Định hướng phát triển năng lực: -Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề -Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liênkết và
Trang 1CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN
- Biết cách dựng 1 đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng, biết chứng minh
1 điểm nằm trên, nằm trong, nằm ngoài đường tròn Vận dụng kiến thức vào thựctế
- Có kỹ năng chứng minh, so sánh đoạn thẳng Phân biệt đường tròn, hình tròn
3 Thái độ:
- Tự giác học tập , say mê môn học.
4 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liênkết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức
- Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật phản hồi thông tin
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Phát triển năng lực
Hoạt động 1: Nhắc lại về đường tròn
O A
Trang 2- HS trả lời
HS đọc
- so sánh với BK
- xét 1 trong 3 hệ thức
- So sánh OH và OK
- Dựa vào định lýgóc và cạnh trongtam giác
+ Hợp tác, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức
+ Quan sát,
tự tin, tôn trọng kỷ luật trung thực
qua 2 điểm A,B
? Qua 2 điểm vẽ được
bao nhiêu đường tròn,
đường tròn đi qua 3
HS khi biết tâm
- Tâm thuộc đường trung trựccủa đoạn AB
HS thực hiện
2, Cách xác định đường tròn
A
C B
+ Qua 3 điểm không thẳng hàng ta vẽ được 1 và chỉ 1 đường tròn
* Đường tròn ngoại tiếp
SGK- 99
+ Quan sát, giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tảphù hợp
Trang 3- Không có vìcác đường trungtrực không cắtnhau
+ Sử dụnghìnhthứcdiễn tả phùhợp, sử dụngngôn ngữ
Hoạt động 3: Tâm đối xứng - Trục đối xứng
- ĐT là hình cótrục đối xứng
3 – Tâm đối xứng
A A’
Đường tròn là hình có tâmđối xứng là tâm của đườngtròn
4 - Trục đối xứng
? 5 A 0000000
C C’
BC’ đối xứng C qua AB
AB là trung trực của
C’ ( O;R )
+Hợp tác, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức
+Hợp tác, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức
Trang 44 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liênkết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức
Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ
Kĩ thuật phản hồi thông tin
Kĩ thuật chia nhóm
I V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: ? 1 đường tròn được xác định khi biết những yếu tố nào
? Khi nào đường tròn gọi là ngoại tiếp tam giác
Trả lời:
+ Một đường tròn được xác định khi biết tâm và bán kính; hoặc một đoạn thẳng
là đường kính; hoặc khi biết 3 điểm không thẳng hàng
+ Đường tròn đi qua 3 đỉnh A, B, C của tam giác ABC gọi là đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC
HS nêu các cáchchứng minh
Trang 5O,B,C như thế nào
? Tâm đườn tròn đi
Hs thực hiện
Nhận xétLắng nghe
HS đọc và phân tíchđầu bài
OB = OC = R
- Đường trung trựccủa BC
HS trình bầy cách dựng
Nhận xétLắng nghe
Bài 7 (SGK – 101)
1 – 4; 2- 6 ; 3 – 5
Bài 8 (SGK – 101)
y O
A
Giải
Ta có: OB = OC = R
O thuộc đường trung trực của BC
- Tâm O của đường tròn là giao điểm của tia Ay và đường trung trực của BC
+Tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tính toán, sáng tạo, sử dụng hình thức diễn đạtphù hợp
+ Vẽ hình, lập luận
4 Củng cố:
? Phát biểu định lý về sự xác định đường tròn
? Nêu tính chất đối xứng của đường tròn
? Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở đâu?
GV chốt lại kiến thức
5 Dặn dò:
- Ôn lại các kiến thức đã học trong bài
- BTVN : 6, 8, 9 ( 129, 130) SBT Xem trước bài 2
Trang 6Tiết 22: ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS vận dụng được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn
- Làm được các bài tập liên quan đến định lý về đường kính vuông góc với dâycung và đường kính đi qua trung điểm của 1 dây không đi qua tâm
2 Kỹ năng:
- HS biết vận dụng các định lý để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của
1 dây, đường kính vuông góc với dây
- Rèn kỹ năng lập mệnh đề đảo, kỹ năng suy luận và chứng minh
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, khoa học, tự giác trong hoạt động nhóm
4 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liênkết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, bảng phụ, com pa.
2 Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.
III PHƯƠNG PHÁP
Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ
Kĩ thuật phản hồi thông tin Kĩ thuật chia nhóm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
? Vẽ đường tròn đường kính AB, xác định tâm đối xứng và trục đối xứng
? Trong các dây của đường tròn dây nào là dây lớn nhất , có độ dài là bao nhiêu?
Trả lời:+ Vẽ hình, xác định tâm đối xứng và trục đối xướng.
+ Trong các dây của đường tròn thì đường kính là dây lớn nhất, có độ dài l = 2R ? Nhận xét?
GV nhận xét, đánh giá, cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Phát triển
năng lực Hoạt động 1: So sánh độ dài đường kính và dây
Xét AOB có :
AB < OA + OB = 2R
AB < 2R
1 – So sánh độ dài đường kính và dây a) Bài toán ( SGK –
102)
- Dây AB là đường kính
ta có AB = 2R
- Dây AB không làđường kính
AB < 2R
+ Giải quyếtvấn đề, quansát
Trang 7HS phát biểu định lý
Nhận xétLắng nghe
2- Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây Định lý 2(SGK – 10)
b) Định lý 3 ( SGK – 103)
+ Tự nghiêncứugiải quyếtvấn đề
4 Củng cố: ? Qua bài học ngày hôm nay ta cần ghi nhớ điều gì?
GV chốt kiến thức
5 Dặn dò:
- Học thuộc nội dung các định lý.
- BTVN : 10, 11 SGK – 104 - Tiết sau luyện tập
Trang 82 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình , suy luận chứng minh hình học.
3 Thái độ : Cẩn thận, yêu thích môn học
4 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liênkết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, bảng phụ, com pa.
2 Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.
III PHƯƠNG PHÁP
Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ
Kĩ thuật phản hồi thông tin Kĩ thuật chia nhóm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: ? Phát biểu định lý 1,2, 3 tr 103 – SGK
Định lí 1: Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là đường kính
Định lí 2: Trong 1 đường tròn, đường kính vuông góc với 1 dây thì đi qua trungđiểm của dây ấy
Định lí 3: Trong 1 đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của 1 dây không điqua tâm thì vuông góc với dây ấy
? Nhận xét? GV nhận xét, đánh giá, cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Phát triển
năng lực Hoạt động 1: Chữa bài tập
I Chữa bài tập Bài 11 SGK-104
O
D
C M H
K
B A
Trang 9HS nêu hướng chứng minh
HS lên bảng trìnhbày
Nhận xétLắng nghe
Giải
- Xét tứ giác AHKB có
AH // BK ( vì cùng HK)
AHKB là hình thang
- Xét hình thang AHKB có: AO = OB = R
OM // AH // BK ( vì
�OM là đường trung bình của hình thang AHKB
Vậy MH = MK ( 1)
- Ta lại có OM CD (gt) �MC = MD (2)( Định lý quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây) Từ (1) và(2)
� MH - MC = MK –
MD �CH = DK
+ Quan sát, giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, tính toán, vận dụng kiến thức
với OA tại M Lấy
điểm E thuộc AB sao
cho ME = MA
HS đọc
HS ghi GT, KL
II Luyện tập Bài tập:
C
+ Độc lập,
tự chủ và vẽhình chính xác
Trang 10EB
Tứ giác ACBD là một tứ giác có hai đường chéo AB và
CD vuông góc với nhau
Có AM = ME ( gt) = > Tứ giác ACED
là hình thoi ( vì có 2 đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường )
b, Xét ACB có
OA = OB, CO là trung tuyến thuộc cạnh AB
Mà CO = AO =
2 1
AB
= > ACB vuông tại
C = > AC CB
Mà DI AC ( 2 cạnhđối của hình thoi)Nên DI CB tại I
Hay góc EIB = 900
Có O' là trung điểm của EB
= > IO' =
2
1
EB = > Điểm I thuộc ( O' ) đường kính EB
c,
Tứ giác ACBD có:
AB CD Mặt khác: CM2 =
AM MB
+ Quan sát, giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, tính toán, vận dụng kiến thức
+ Phát triển
tư duy sáng tạo, độc lập,tự tin
Trang 11=> CM =
3
5 3
R R
5 2
4 Củng cố:
? Phát biểu định lý so sánh độ dài đường kính và dây
? Phát biểu định lý quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
? Hai định lý này có quan hệ gì với nhau
Trang 124 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liênkết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, bảng phụ, com pa.
2 Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.
III PHƯƠNG PHÁP
Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ
Kĩ thuật phản hồi thông tin
Kĩ thuật chia nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: ? Trong đường tròn dây cung nào là lớn nhất ?
Trả lời : Trong các dây của 1 đường tròn, dây lớn nhất là đường kính.
Nội dung Phát triển năng lực
Hoạt động 1: Bài toán
1 – Bài toán SGK – 104
K O
R
A B H
+ Giải quyết vấn đề,liên kết và chuyển tảikiến thức
Trang 13HB = HA vàKC=KD
* Chú ý ( SGK – 105 )
+Tính toán, vận dụng kiến thức
Hoạt động 2: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
a) Định lý 1 ( SGK – 105)
b) Định lý 2 ( SGK – 105)
+ Quan sát, giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, tính toán, vận dụng kiến thức
Trang 14? Từ bài toán trên
HS: đường trònngoại tiếp tamgiác ABC
HS:
= BC
HS lên bảnglàm ý b
Có OD > OE và
OE = OFNên OD > OF
AB < AC(đ.lý2)
Các định lý 1 và2
trung trực O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCTrong đường tròn tâm
O có
( đ.lý 1)b) Có OD > OE và OE
= OFNên OD > OF AB
< AC (đ.lý2)
+ Tự tin, tôn trọng kỷ luật trung thực, tự lập,
Trang 15- BTVN : 12, 13 SGK – 106 - Tiết sau luyện tập
Tiết 25: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
2 Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức đã học nhận biết các vị trí tương đối của đường thẳng vàđường tròn Tìm hình ảnh về vị trí của đường thẳng và đường tròn trong thực tế
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, khoa học, nghêm túc.
4 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết vàchuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, bảng phụ, com pa.
2 Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.
III PHƯƠNG PHÁP
Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ
Kĩ thuật phản hồi thông tin Kĩ thuật chia nhóm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1- Ba vị trí tương đối của đường thẳng
và đường tròn
a, Đường thẳng và
Trang 16GV: Căn cứ vào số điểm
chung mà người ta có vị trí
tương đối của chúng
? Đọc SGK/ 107
? Khi nào đường thẳng a và
đường tròn tâm O cắt nhau
? Vẽ hình mô tả điều này
? So sánh OH với R.Tính
HA
? Chứng minh khẳng định
trên
? Nếu khoảng cách OH tăng
lên thì k/c 2 điểm AB như
thế nào?
? Khi 2 điểm A,B trùng
nhau thì đt a và (O) còn
mấy điểm chung
GV: Khi đó ta nói đường
thẳng tiếp xúc với đường
tròn
GV: Vẽ hình 72 (SGK) Nêu
vị trí tiếp xúc,giới thiệu các
thuật ngữ tiếp tuyến tiếp
biểu thành nội dung định lý
? Nêu nội dung định lý
SGK/108
? Một đt gọi là tiếp tuyến
của đường tròn thoả mãn
vô lý
HS nghiên cứu
HS khi đườngthẳng a vàđường tròn tâm
O có 2 điểmchung A và BHS: Vẽ hình 2trường hợp
1điểm chung
HS: kiểm tra kếtluận
HS dùng êkekiểm tra
HS trả lời: Nếu
H không trùng
C thì điều trênkhông còn đúng HS: Nêu cáchc/m như SGK
HS: Đọc địnhlý
- Vuông góc vớibán kính và điqua tiếp điểm
OH < R và
b, Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc.
OC a và OH = R (C H)
* Định lý ( SGK / 108)
C ) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
OH > R
+ Quan sát, giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp,
+ Tính toán,
vẽ hình,vận dụng kiến thức
Trang 17không cắt đường tròn bán kính của
Đường thẳng a cắt(O)
d < RĐường thẳng a tiếp xúc (O) d = RĐường thẳng a và (O)không giao nhau d
> R Bảng tóm tắtSGK-109
+ Tái hiện kiến thức,
vẽ hình ,vận dụng kiến thức, sử dụng CNTT
4 Củng cố:
? Qua bài học ngày hôm nay chúng ta ghi nhớ những kiến thức gì?
GV chốt kiến thức
5 Dặn dò:
- Tìm trong thực tế hình ảnh về vị trí của đường thẳng và đường tròn
- Học thuộc các kiến thức lý thuyết trong bài
- BTVN : 17,18 / SGK – 110
============================================
Trang 18Tiết 26: DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
4 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết vàchuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin
Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ
Kĩ thuật phản hồi thông tin
+ Tính chất: Tiếp tuyến của đường tròn thì vuông góc với bán kính và điqua tiếp điểm
+ Để nhận biết một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn là số điểmchung (1) và hệ thức d = R
Trang 191/ Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
a )Định lý ( SGK / 110)
A C
hoặc C a ; C (O)
OC a
kính của đường tròn nên BC
là tiếp tuyến của ( A ;AH)
+ Quan sát,Liên kết vàtruyền tảikiến thứcVận dụngkiến thức,tính toán
Hoạt động 2 : Áp dụng
GV: Bảng phụ
Bài toán SGK –
HS quan sát đểnhận xét
2 Áp dụng
Bài toán : Sgk - 111
Trang 20? Đọc nội dung
bài tập
? Bài toán cho
biết gì, yêu cầu
tam giác ABO
? Tam giác AOB
- B cách trung điểm
của cạnh AO 1 khoảng bằng AO/2( Giả sử điểm M) + B thuộcđường tròn ( M ; AO/2 )
HS chứng minh
HS ta dựng được 2 tiếp tuyến
Chứng minh tương tự ta có
AC là tiếp tuyến + Bài toán có hai nghiệm hình
+ Quan sát,Liên kết vàtruyền tảikiến thức,làm theomẫu diễn tảcho trướcVận dụngkiến thức,tính toán
4 Củng cố:
? Nhắc lại các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường
GV chốt kiến thức
5 Dặn dò :
- Nắm vững định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- Dựng tiếp tưyến qua 1 điểm nằm trên hoặc nằm nhoài đường tròn
- BTVN : 23, 24 SGK / 111 Tiết sau luyện tập
Trang 21- Rèn kỹ năng nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- Kỹ năng chứng minh, giải bài tập dựng tiếp tuyến
- Rèn khả năng tư duy của học sinh
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, khoa học, nghêm túc
4.Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, làmtheo mẫu diễn tả cho trước, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin
Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ
Kĩ thuật phản hồi thông tin Kĩ thuật chia nhóm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
GV nhận xét, đánh giá, cho điểm
Trang 223 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Phát triển năng lực
Hoạt động 1: Chữa bài tập
?Yêu cầu HS chữa
HS trả lời: định lýpytago đảo, dấuhiệu nhận biết thứ2
Nhận xétLắng nghe
I Chữa bài tập Bài 21 ( SGK/111)
AC = 4, BC = 5(B, BA)
đường trònChứng minh
Xét ABC có:
AB + AC = 3 + 4 =
5 ; BC = 5 Vậy AB + AC = BC
Do đó �BAC= 90 ( định lí pytago đảo)
CA vuông góc với bánkính BA tại A nên CA
là tiếp tuyến của ( B;
BA )
+ Quansát,tái hiệnkiến thức,sửdụngCNTT
+ Tự nghiêncứugiải quyếtvấn đề
�
OBC =OAC�
OAC = OBC
24 cm
KL a) CB là tiếp tuyến
b) Tính OC = ?
+Vận dụngkiếnthức,vẽhình
+Tínhtoán,sángtạo,hợptác,vẽ hình,sửdụngCNT
Trang 23HS Nêu yêu cầu
Tính OC
Tính OH
Tính AH
- Định lý pytago
HS lên bảng trìnhbầy
Nhận xétLắng nghe
có Ô1 = Ô2 (c/m trên)
b) Ta có OH AB
2
AB HB
hay AH = 12(cm) Xét OAH (�H= 90 )
ta có
OA2 = OH OC ( hệ thức )
OC=
25 9
15 2 2
thực, tự lập,
tự chủ
+NL giaotiếp, NL sửdụng ngônngữ,tínhtoán
Trang 24Tiết 28: TÍNH CHẤT HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS vận dụng được các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, nắm được đườngtròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn, hiểu được đường tròn bàngtiếp
4.Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo
-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết vàchuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin
Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ
Kĩ thuật phản hồi thông tin Kĩ thuật chia nhóm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
? Phát biểu định lý về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
Trả lời : Nếu 1 đường thẳng đi qua 1 điểm của đường tròn và vuông góc với bán
kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là 1 tiếp tuyến của đường tròn
? Nhận xét?
GV nhận xét, đánh giá, cho điểm
3 Bài mới:
Trang 25Hoạt động của
GV
Hoạt động của HS
Nội dung Phát triển năng
lực Hoạt động 1: Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau
HS nêu địnhlý
- Đặt miếng
tròntiếp xúcvới 2 cạnhcủa thước
- Kẻ tia phângiác thứ 1
- Kẻ tia phângiác thứ 2
- Giao của 2tia phân giác
là tâm đườngtròn
1, Định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau
a) Định lý ( SGK / 114 )
B A
C
OB AB; OC AC
GT AB cắt AC tại A
KL AB = AC ; Â1 = Â1 Ô1 = Ô2
Chứng minh ( SGK / 114 )
+ Hợp tác, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức
+ Tái hiện kiếnthức, vận dụng kiếnthức NL sử dụngngôn ngữ
Hoạt động 2: Đường tròn nội tiếp tam giác
? Thế nào là
ngoại tiếp tam
giác , Tâm của
HS đọc bài
2, Đường tròn nội tiếp tam giác
+Hợp tác, giảiquyết vấn đề, liênkếtvàchuyểntảikiếnthức,vẽ hình
D
E F
I A
C B
Trang 26- Đường tròn tiếp xúc với 3 cạnh của tam giác gọi là đường tròn nội tiếp tam giác
- Tâm của đường tròn nộitiếp là giao điểm của 3đường phân giác các góc
trong của tam giác
Hoạt động 3: Đường tròn bàng tiếp tam giác
- K thuộc phângiác góc xBCnên KF = KD
K thuộc phângiác góc BCynên
KD = KE
KFVậy 3 điểmD,E,F cùngthuộc đườngtròn tâm K
HS trả lời
3 đường trònbàng tiếp nằmtrong góc A, B,C
3/ Đường tròn bàng tiếp tam giác
- Đường tròn bàng tiếp là đường tròn tiếp xúc với 1 cạnh của tam giác và các phần kéo dài của hai cạnh còn lại
- Tâm là giao điểm 2 đườngphân giác góc ngoài của tamgiác
+ Hợp tác, giảiquyết vấn đề, liênkết và chuyển tảikiến thức
- Học thuộc tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau
- Định nghĩa và cách xác định tâm của đường tròn nội tiếp, bàng tiếp tam giác
CB
A