1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án HÌNH 9 theo chuẩn kiến thức kỹ năng mới

53 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định hướng phát triển năng lực: -Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề -Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liênkết và

Trang 1

CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN

- Biết cách dựng 1 đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng, biết chứng minh

1 điểm nằm trên, nằm trong, nằm ngoài đường tròn Vận dụng kiến thức vào thựctế

- Có kỹ năng chứng minh, so sánh đoạn thẳng Phân biệt đường tròn, hình tròn

3 Thái độ:

- Tự giác học tập , say mê môn học.

4 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liênkết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức

- Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ

- Kĩ thuật phản hồi thông tin

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Phát triển năng lực

Hoạt động 1: Nhắc lại về đường tròn

O A

Trang 2

- HS trả lời

HS đọc

- so sánh với BK

- xét 1 trong 3 hệ thức

- So sánh OH và OK

- Dựa vào định lýgóc và cạnh trongtam giác

+ Hợp tác, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức

+ Quan sát,

tự tin, tôn trọng kỷ luật trung thực

qua 2 điểm A,B

? Qua 2 điểm vẽ được

bao nhiêu đường tròn,

đường tròn đi qua 3

HS khi biết tâm

- Tâm thuộc đường trung trựccủa đoạn AB

HS thực hiện

2, Cách xác định đường tròn

A

C B

+ Qua 3 điểm không thẳng hàng ta vẽ được 1 và chỉ 1 đường tròn

* Đường tròn ngoại tiếp

SGK- 99

+ Quan sát, giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tảphù hợp

Trang 3

- Không có vìcác đường trungtrực không cắtnhau

+ Sử dụnghìnhthứcdiễn tả phùhợp, sử dụngngôn ngữ

Hoạt động 3: Tâm đối xứng - Trục đối xứng

- ĐT là hình cótrục đối xứng

3 – Tâm đối xứng

A A’

Đường tròn là hình có tâmđối xứng là tâm của đườngtròn

4 - Trục đối xứng

? 5 A 0000000

C C’

BC’ đối xứng C qua AB

 AB là trung trực của

 C’  ( O;R )

+Hợp tác, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức

+Hợp tác, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức

Trang 4

4 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liênkết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức

Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ

Kĩ thuật phản hồi thông tin

Kĩ thuật chia nhóm

I V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: ? 1 đường tròn được xác định khi biết những yếu tố nào

? Khi nào đường tròn gọi là ngoại tiếp tam giác

Trả lời:

+ Một đường tròn được xác định khi biết tâm và bán kính; hoặc một đoạn thẳng

là đường kính; hoặc khi biết 3 điểm không thẳng hàng

+ Đường tròn đi qua 3 đỉnh A, B, C của tam giác ABC gọi là đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC

HS nêu các cáchchứng minh

Trang 5

O,B,C như thế nào

? Tâm đườn tròn đi

Hs thực hiện

Nhận xétLắng nghe

HS đọc và phân tíchđầu bài

OB = OC = R

- Đường trung trựccủa BC

HS trình bầy cách dựng

Nhận xétLắng nghe

Bài 7 (SGK – 101)

1 – 4; 2- 6 ; 3 – 5

Bài 8 (SGK – 101)

y O

A

Giải

Ta có: OB = OC = R

 O thuộc đường trung trực của BC

- Tâm O của đường tròn là giao điểm của tia Ay và đường trung trực của BC

+Tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tính toán, sáng tạo, sử dụng hình thức diễn đạtphù hợp

+ Vẽ hình, lập luận

4 Củng cố:

? Phát biểu định lý về sự xác định đường tròn

? Nêu tính chất đối xứng của đường tròn

? Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông nằm ở đâu?

GV chốt lại kiến thức

5 Dặn dò:

- Ôn lại các kiến thức đã học trong bài

- BTVN : 6, 8, 9 ( 129, 130) SBT Xem trước bài 2

Trang 6

Tiết 22: ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS vận dụng được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn

- Làm được các bài tập liên quan đến định lý về đường kính vuông góc với dâycung và đường kính đi qua trung điểm của 1 dây không đi qua tâm

2 Kỹ năng:

- HS biết vận dụng các định lý để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của

1 dây, đường kính vuông góc với dây

- Rèn kỹ năng lập mệnh đề đảo, kỹ năng suy luận và chứng minh

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, khoa học, tự giác trong hoạt động nhóm

4 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liênkết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, bảng phụ, com pa.

2 Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.

III PHƯƠNG PHÁP

Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ

Kĩ thuật phản hồi thông tin Kĩ thuật chia nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

? Vẽ đường tròn đường kính AB, xác định tâm đối xứng và trục đối xứng

? Trong các dây của đường tròn dây nào là dây lớn nhất , có độ dài là bao nhiêu?

Trả lời:+ Vẽ hình, xác định tâm đối xứng và trục đối xướng.

+ Trong các dây của đường tròn thì đường kính là dây lớn nhất, có độ dài l = 2R ? Nhận xét?

GV nhận xét, đánh giá, cho điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Phát triển

năng lực Hoạt động 1: So sánh độ dài đường kính và dây

Xét AOB có :

AB < OA + OB = 2R

 AB < 2R

1 – So sánh độ dài đường kính và dây a) Bài toán ( SGK –

102)

- Dây AB là đường kính

ta có AB = 2R

- Dây AB không làđường kính

AB < 2R

+ Giải quyếtvấn đề, quansát

Trang 7

HS phát biểu định lý

Nhận xétLắng nghe

2- Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây Định lý 2(SGK – 10)

b) Định lý 3 ( SGK – 103)

+ Tự nghiêncứugiải quyếtvấn đề

4 Củng cố: ? Qua bài học ngày hôm nay ta cần ghi nhớ điều gì?

GV chốt kiến thức

5 Dặn dò:

- Học thuộc nội dung các định lý.

- BTVN : 10, 11 SGK – 104 - Tiết sau luyện tập

Trang 8

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình , suy luận chứng minh hình học.

3 Thái độ : Cẩn thận, yêu thích môn học

4 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liênkết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, bảng phụ, com pa.

2 Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.

III PHƯƠNG PHÁP

Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ

Kĩ thuật phản hồi thông tin Kĩ thuật chia nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: ? Phát biểu định lý 1,2, 3 tr 103 – SGK

Định lí 1: Trong các dây của một đường tròn, dây lớn nhất là đường kính

Định lí 2: Trong 1 đường tròn, đường kính vuông góc với 1 dây thì đi qua trungđiểm của dây ấy

Định lí 3: Trong 1 đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của 1 dây không điqua tâm thì vuông góc với dây ấy

? Nhận xét? GV nhận xét, đánh giá, cho điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Phát triển

năng lực Hoạt động 1: Chữa bài tập

I Chữa bài tập Bài 11 SGK-104

O

D

C M H

K

B A

Trang 9

HS nêu hướng chứng minh

HS lên bảng trìnhbày

Nhận xétLắng nghe

Giải

- Xét tứ giác AHKB có

AH // BK ( vì cùng  HK)

 AHKB là hình thang

- Xét hình thang AHKB có: AO = OB = R

OM // AH // BK ( vì

�OM là đường trung bình của hình thang AHKB

Vậy MH = MK ( 1)

- Ta lại có OM CD (gt) �MC = MD (2)( Định lý quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây) Từ (1) và(2)

� MH - MC = MK –

MD �CH = DK

+ Quan sát, giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, tính toán, vận dụng kiến thức

với OA tại M Lấy

điểm E thuộc AB sao

cho ME = MA

HS đọc

HS ghi GT, KL

II Luyện tập Bài tập:

C

+ Độc lập,

tự chủ và vẽhình chính xác

Trang 10

EB

Tứ giác ACBD là một tứ giác có hai đường chéo AB và

CD vuông góc với nhau

Có AM = ME ( gt) = > Tứ giác ACED

là hình thoi ( vì có 2 đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường )

b, Xét ACB có

OA = OB, CO là trung tuyến thuộc cạnh AB

Mà CO = AO =

2 1

AB

= > ACB vuông tại

C = > AC  CB

Mà DI  AC ( 2 cạnhđối của hình thoi)Nên DI  CB tại I

Hay góc EIB = 900

Có O' là trung điểm của EB

= > IO' =

2

1

EB = > Điểm I thuộc ( O' ) đường kính EB

c,

Tứ giác ACBD có:

AB  CD Mặt khác: CM2 =

AM MB

+ Quan sát, giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, tính toán, vận dụng kiến thức

+ Phát triển

tư duy sáng tạo, độc lập,tự tin

Trang 11

=> CM =

3

5 3

R R

5 2

4 Củng cố:

? Phát biểu định lý so sánh độ dài đường kính và dây

? Phát biểu định lý quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây

? Hai định lý này có quan hệ gì với nhau

Trang 12

4 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liênkết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, bảng phụ, com pa.

2 Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.

III PHƯƠNG PHÁP

Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ

Kĩ thuật phản hồi thông tin

Kĩ thuật chia nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: ? Trong đường tròn dây cung nào là lớn nhất ?

Trả lời : Trong các dây của 1 đường tròn, dây lớn nhất là đường kính.

Nội dung Phát triển năng lực

Hoạt động 1: Bài toán

1 – Bài toán SGK – 104

K O

R

A B H

+ Giải quyết vấn đề,liên kết và chuyển tảikiến thức

Trang 13

HB = HA vàKC=KD

* Chú ý ( SGK – 105 )

+Tính toán, vận dụng kiến thức

Hoạt động 2: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

a) Định lý 1 ( SGK – 105)

b) Định lý 2 ( SGK – 105)

+ Quan sát, giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, tính toán, vận dụng kiến thức

Trang 14

? Từ bài toán trên

HS: đường trònngoại tiếp tamgiác ABC

HS:

= BC

HS lên bảnglàm ý b

Có OD > OE và

OE = OFNên OD > OF

 AB < AC(đ.lý2)

Các định lý 1 và2

trung trực  O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCTrong đường tròn tâm

O có

( đ.lý 1)b) Có OD > OE và OE

= OFNên OD > OF  AB

< AC (đ.lý2)

+ Tự tin, tôn trọng kỷ luật trung thực, tự lập,

Trang 15

- BTVN : 12, 13 SGK – 106 - Tiết sau luyện tập

Tiết 25: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG

2 Kỹ năng:

- Vận dụng kiến thức đã học nhận biết các vị trí tương đối của đường thẳng vàđường tròn Tìm hình ảnh về vị trí của đường thẳng và đường tròn trong thực tế

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, khoa học, nghêm túc.

4 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết vàchuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, bảng phụ, com pa.

2 Học sinh: SGK, đồ dùng học tập.

III PHƯƠNG PHÁP

Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ

Kĩ thuật phản hồi thông tin Kĩ thuật chia nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1- Ba vị trí tương đối của đường thẳng

và đường tròn

a, Đường thẳng và

Trang 16

GV: Căn cứ vào số điểm

chung mà người ta có vị trí

tương đối của chúng

? Đọc SGK/ 107

? Khi nào đường thẳng a và

đường tròn tâm O cắt nhau

? Vẽ hình mô tả điều này

? So sánh OH với R.Tính

HA

? Chứng minh khẳng định

trên

? Nếu khoảng cách OH tăng

lên thì k/c 2 điểm AB như

thế nào?

? Khi 2 điểm A,B trùng

nhau thì đt a và (O) còn

mấy điểm chung

GV: Khi đó ta nói đường

thẳng tiếp xúc với đường

tròn

GV: Vẽ hình 72 (SGK) Nêu

vị trí tiếp xúc,giới thiệu các

thuật ngữ tiếp tuyến tiếp

biểu thành nội dung định lý

? Nêu nội dung định lý

SGK/108

? Một đt gọi là tiếp tuyến

của đường tròn thoả mãn

vô lý

HS nghiên cứu

HS khi đườngthẳng a vàđường tròn tâm

O có 2 điểmchung A và BHS: Vẽ hình 2trường hợp

1điểm chung

HS: kiểm tra kếtluận

HS dùng êkekiểm tra

HS trả lời: Nếu

H không trùng

C thì điều trênkhông còn đúng HS: Nêu cáchc/m như SGK

HS: Đọc địnhlý

- Vuông góc vớibán kính và điqua tiếp điểm

OH < R và

b, Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc.

OC a và OH = R (C H)

* Định lý ( SGK / 108)

C ) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau

OH > R

+ Quan sát, giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp,

+ Tính toán,

vẽ hình,vận dụng kiến thức

Trang 17

không cắt đường tròn bán kính của

Đường thẳng a cắt(O)

 d < RĐường thẳng a tiếp xúc (O)  d = RĐường thẳng a và (O)không giao nhau d

> R Bảng tóm tắtSGK-109

+ Tái hiện kiến thức,

vẽ hình ,vận dụng kiến thức, sử dụng CNTT

4 Củng cố:

? Qua bài học ngày hôm nay chúng ta ghi nhớ những kiến thức gì?

GV chốt kiến thức

5 Dặn dò:

- Tìm trong thực tế hình ảnh về vị trí của đường thẳng và đường tròn

- Học thuộc các kiến thức lý thuyết trong bài

- BTVN : 17,18 / SGK – 110

============================================

Trang 18

Tiết 26: DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN

4 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết vàchuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin

Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ

Kĩ thuật phản hồi thông tin

+ Tính chất: Tiếp tuyến của đường tròn thì vuông góc với bán kính và điqua tiếp điểm

+ Để nhận biết một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn là số điểmchung (1) và hệ thức d = R

Trang 19

1/ Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

a )Định lý ( SGK / 110)

A C

hoặc C  a ; C (O)

OC  a

kính của đường tròn nên BC

là tiếp tuyến của ( A ;AH)

+ Quan sát,Liên kết vàtruyền tảikiến thứcVận dụngkiến thức,tính toán

Hoạt động 2 : Áp dụng

GV: Bảng phụ

Bài toán SGK –

HS quan sát đểnhận xét

2 Áp dụng

Bài toán : Sgk - 111

Trang 20

? Đọc nội dung

bài tập

? Bài toán cho

biết gì, yêu cầu

tam giác ABO

? Tam giác AOB

- B cách trung điểm

của cạnh AO 1 khoảng bằng AO/2( Giả sử điểm M) + B thuộcđường tròn ( M ; AO/2 )

HS chứng minh

HS ta dựng được 2 tiếp tuyến

Chứng minh tương tự ta có

AC là tiếp tuyến + Bài toán có hai nghiệm hình

+ Quan sát,Liên kết vàtruyền tảikiến thức,làm theomẫu diễn tảcho trướcVận dụngkiến thức,tính toán

4 Củng cố:

? Nhắc lại các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường

GV chốt kiến thức

5 Dặn dò :

- Nắm vững định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- Dựng tiếp tưyến qua 1 điểm nằm trên hoặc nằm nhoài đường tròn

- BTVN : 23, 24 SGK / 111 Tiết sau luyện tập

Trang 21

- Rèn kỹ năng nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

- Kỹ năng chứng minh, giải bài tập dựng tiếp tuyến

- Rèn khả năng tư duy của học sinh

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, khoa học, nghêm túc

4.Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, làmtheo mẫu diễn tả cho trước, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin

Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ

Kĩ thuật phản hồi thông tin Kĩ thuật chia nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

GV nhận xét, đánh giá, cho điểm

Trang 22

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Phát triển năng lực

Hoạt động 1: Chữa bài tập

?Yêu cầu HS chữa

HS trả lời: định lýpytago đảo, dấuhiệu nhận biết thứ2

Nhận xétLắng nghe

I Chữa bài tập Bài 21 ( SGK/111)

AC = 4, BC = 5(B, BA)

đường trònChứng minh

Xét ABC có:

AB + AC = 3 + 4 =

5 ; BC = 5 Vậy AB + AC = BC

Do đó �BAC= 90 ( định lí pytago đảo)

CA vuông góc với bánkính BA tại A nên CA

là tiếp tuyến của ( B;

BA )

+ Quansát,tái hiệnkiến thức,sửdụngCNTT

+ Tự nghiêncứugiải quyếtvấn đề

OBC =OAC� 

OAC = OBC 

24 cm

KL a) CB là tiếp tuyến

b) Tính OC = ?

+Vận dụngkiếnthức,vẽhình

+Tínhtoán,sángtạo,hợptác,vẽ hình,sửdụngCNT

Trang 23

HS Nêu yêu cầu

Tính OC 

Tính OH 

Tính AH

- Định lý pytago

HS lên bảng trìnhbầy

Nhận xétLắng nghe

có Ô1 = Ô2 (c/m trên)

b) Ta có OH  AB

2

AB HB

hay AH = 12(cm) Xét  OAH (�H= 90 )

ta có

OA2 = OH OC ( hệ thức )

 OC=

25 9

15 2 2

thực, tự lập,

tự chủ

+NL giaotiếp, NL sửdụng ngônngữ,tínhtoán

Trang 24

Tiết 28: TÍNH CHẤT HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS vận dụng được các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, nắm được đườngtròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn, hiểu được đường tròn bàngtiếp

4.Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết vàchuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin

Phương pháp trực quan gợi mở, vấn đáp, giao nhiệm vụ

Kĩ thuật phản hồi thông tin Kĩ thuật chia nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

? Phát biểu định lý về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

Trả lời : Nếu 1 đường thẳng đi qua 1 điểm của đường tròn và vuông góc với bán

kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là 1 tiếp tuyến của đường tròn

? Nhận xét?

GV nhận xét, đánh giá, cho điểm

3 Bài mới:

Trang 25

Hoạt động của

GV

Hoạt động của HS

Nội dung Phát triển năng

lực Hoạt động 1: Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau

HS nêu địnhlý

- Đặt miếng

tròntiếp xúcvới 2 cạnhcủa thước

- Kẻ tia phângiác thứ 1

- Kẻ tia phângiác thứ 2

- Giao của 2tia phân giác

là tâm đườngtròn

1, Định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau

a) Định lý ( SGK / 114 )

B A

C

OB AB; OC AC

GT AB cắt AC tại A

KL AB = AC ; Â1 = Â1 Ô1 = Ô2

Chứng minh ( SGK / 114 )

+ Hợp tác, giải quyết vấn đề, liên kết và chuyển tải kiến thức

+ Tái hiện kiếnthức, vận dụng kiếnthức NL sử dụngngôn ngữ

Hoạt động 2: Đường tròn nội tiếp tam giác

? Thế nào là

ngoại tiếp tam

giác , Tâm của

HS đọc bài

2, Đường tròn nội tiếp tam giác

+Hợp tác, giảiquyết vấn đề, liênkếtvàchuyểntảikiếnthức,vẽ hình

D

E F

I A

C B

Trang 26

- Đường tròn tiếp xúc với 3 cạnh của tam giác gọi là đường tròn nội tiếp tam giác

- Tâm của đường tròn nộitiếp là giao điểm của 3đường phân giác các góc

trong của tam giác

Hoạt động 3: Đường tròn bàng tiếp tam giác

- K thuộc phângiác góc xBCnên KF = KD

K thuộc phângiác góc BCynên

KD = KE

KFVậy 3 điểmD,E,F cùngthuộc đườngtròn tâm K

HS trả lời

3 đường trònbàng tiếp nằmtrong góc A, B,C

3/ Đường tròn bàng tiếp tam giác

- Đường tròn bàng tiếp là đường tròn tiếp xúc với 1 cạnh của tam giác và các phần kéo dài của hai cạnh còn lại

- Tâm là giao điểm 2 đườngphân giác góc ngoài của tamgiác

+ Hợp tác, giảiquyết vấn đề, liênkết và chuyển tảikiến thức

- Học thuộc tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau

- Định nghĩa và cách xác định tâm của đường tròn nội tiếp, bàng tiếp tam giác

CB

A

Ngày đăng: 25/11/2017, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w