1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình 7 rất hay

124 496 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng vuông góc - Đường thẳng song song
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 5,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua I vẽ Hs: Đờng thẳng vuông góc với 1 đoạnthẳng tại trung điểm của nó đợc gọi là đờng trung trực của đoạn thẳng ấy.Hs: - Vẽ trung điểm I của đoạn thẳngấy I... Mục tiêu: Học sinh đợc c

Trang 1

Chơng I : Đờng Thẳng Vuông Góc- Đờng Thẳng Song

Song.

Tiết 1: Đ1 Hai Góc Đối Đỉnh.

Ngày soạn: … Ngày dạy : …

A: Mục tiêu:

• Học sinh giải thích đợc thế nào là 2 góc đối đỉnh

• Nêu đợc t/c của 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau

• Hs vẽ đợc góc đối đỉnh của một góc cho trớc

Hoạt động 1 : gv : giới thiệu chơng I hình học 7

Hoạt động2: Thế nào là 2 góc đối đỉnh ?

Gv: vẽ hình ở khung trong sgk và đa lên

bảng phụ

Gv: Em hãy nhận xét quan hệ về đỉnh ,

Trang 2

Gv: giới thiệu : góc 01và góc 03 có

mỗi cạnh của góc này là tia đối một

cạnh của góc kia Ta nói góc 01và

+) góc A và góc B không chung đỉnh của nhau

Hs: Hai góc đối đỉnh là 2 mỗi cạnh của góc này là tia đối của cạnh góc kiaHs: 2 góc :01; 04 cũng là 2 góc đ.đHs: tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh

Hs: nêu cách vẽ : bằng các XĐ 2 tia đối 0x’ và 0y’ của 2 cạnh 0x và 0y

Hs: TL Các cặp góc đ.đ là : góc I1 và I2

2

1+ = (2 góc kề bù ) (1)

Trang 3

3+ = ( 2 góc kề bù) (2)

⇒ 01= 03(Suy ra từ (1) và (2) )Hs: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Hs: không

Hs: Làm bài Hoạt đông5 : Hớng dẫn về nhà :

 Học thuộc đ/n và t/c của 2 góc đối đỉnh Học cách suy luận

 Biết vẽ góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc vẽ 2 góc đối đỉnh

 Làm bài 3,4,5 trang 83 sgk _ Bài 1,2,3 trang SBT

Tiết 2 : Luyện TậpNgày soạn: … Ngày dạy : …

A: Mục tiêu :

• Học sinh nắm chắc đợc định nghĩa hai góc đối đỉnh ,tính chất 2 góc đối

đỉnh thì bằng nhau

• Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình

• Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc

• Bớc đầu tập chung suy luận và biết cách trình bày 1 bài tập

B: Chuẩn bị của gv và hs :

• Gv: sgk, thớc thẳng , thớc đo góc , bảng phụ

• Hs: sgk , thớc thẳng , thớc đo góc

C : Tiến trình dạy và học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra + chữa Bài tập

Gv: kiểm tra

Hs1 : Thế nào là 2 góc đối đỉnh ? Vẽ

hình đặt tên và nêu ra các cặp góc đối

Hs1 : TL

Trang 4

đỉnh

Hs2 : Nêu t/c của 2 góc đối đỉnh ? vẽ

hình ? bằng suy luận giải thích tại sao 2

góc đối đỉnh lại bằng nhau

b) Vẽ tia đối BC’ của tia BC góc ABC’= 1800−

⇒góc : C’BA’ =

56 124

- vẽ tia đối 0x’ của tia 0x

- vẽ tia đối 0y’ của tia oy

đ-ợc đờng thẳng xx’ cắt yy’ taị 0 có góc =470

Hs: lên vẽ hình

Trang 5

Gv: dựa vào hình vẽ và đề bài em hãy

tóm tắt bài toán dới dạng cho và tìm

Gv: biết số đo góc 01 em hãy tính đợc

Tìm : góc 02= ? 030? 04=?

Giải: góc 0 0 470

2

1= = theo t/c đối xứng

Hs: có góc : 0 0 1800

2

(2 góc kề bù ) Vậy: góc 0 1800 470 1330

Góc :01= 04 (đối đỉnh ) Góc :02 = 05 ( đ.đ)Góc: 03= 06 ( đ.đ) Góc: x0x’ = y0y’(đ.đ)Góc: yoz’= y’0z( đ.đ)Góc: y0x’=y’0x(đ.đ)Góc: x0x’=yoy’=z0z’=1800

Hs:

Trang 6

Hs: - vẽ tia đối A x’ của tia A x

- Vẽ tia đối A y’ của Tia A y

Đợc góc x’0y’ đối đỉnh với góc xAyHs: góc xAy và góc xAy’ ;

Góc :xAy và góc y A x’ ; Góc: y’A x’ và góc y’ A x

Hoạt động 3 :củng cố

Gv: y/ c Hs nhắc lại : thế nào là 2 góc đối đỉnh ? T/c của 2 góc đối đỉnh

Hoạt đông 4 : Hớng dẫn về nhà :

 Làm bài 4,5,6 SBT

 Đọc trớc bài 2 đờng thẳng vuông góc

Tiết 3: Hai đờng thẳng vuông góc

I Mục tiêu

Học sinh giải thích đợc thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc

Công nhận tính chất có duy nhất 1 đờng thẳng b đi qua A và b⊥a

Hiểu và biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

II chuẩn Bị của giáo viên và học sinh:

Gv: Thớc kẻ, êke, giấy rời

Hs: Thớc kẻ, êke, giấy rời

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 7

Hoạt động kiểm tra:

Gv: Gọi một học sinh trả lời:

?Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu

tính chất của nó Cho x ˆ A y = 900 vẽ

Gv: Bằng suy luận hãy giải thích:

?Vậy thế nào là hai đờng thẳng vuông

góc?

Gv: Nêu cách diễn đạt khác nhau

Hs: Cả lớp gấp giấy và quan sát nếpgấp

x' ˆ = x O ˆ y' = 900 ( tính chất haigóc đối đỉnh )

Hs: Trả lời và ghi

Hai d xx’ và yy’ cắt nhau và trong cácgóc tạo thành có 1 góc vuông gọi làhai đờng thẳng vuông góc, và đợc kýhiệu là xx’⊥yy’

Hoạt động 3: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc

Gv: Muốn vẽ hai đờng thẳng vuông Hs: Nêu cách vẽ nh BT9

y

xx’

y’

O

Trang 8

Hs: có 1 và chỉ một đờng thẳng đi qua

O và vuông góc với đờng thẳng a chotrớc

Hs: Đứng tại chỗ trả lời

3) Đờng trung trực của một đoạn thẳng

Gv: Cho bài toán: Cho đoạn thẳng

AB Vẽ trung điểm I của AB Qua I vẽ

Hs: Đờng thẳng vuông góc với 1 đoạnthẳng tại trung điểm của nó đợc gọi là

đờng trung trực của đoạn thẳng ấy.Hs: - Vẽ trung điểm I của đoạn thẳngấy

I

Trang 9

I Mục tiêu: Giải thích đợc thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc với nhau Biết vẽ ờng thẳng đi qua 1 điểm vuông góc với đờng thẳng cho trớc Biết vẽ đờng trungtrực của đoạn thẳng cho trớc.

đ Sử dụng thành thạo thớc, êke

- Bớc đầu tập suy luận

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Gv: sách giáo khoa, thớc kẻ, êke, giấy rời, bảng phụ

Hs: Giấy rời, êke, bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc?

?Cho O ⊆ xx’ hãy vẽ yy’ đ qua O và

vuông góc với xx’

?Thế nào là đờng trung trựccủa một

đoạn thẳng Cho đoạn thẳng AB =

4cm Vẽ đờng trung trực của AB

Hoạt động của học sinhHs1: Trả lời

GV: Cho cả lớp làm bài 15 trang 86

sách giáo khoa

Bài 15 (T86 SGK) Cả lớp cùng gấp

- Nếp gấp zt⊥xy tại O Tạo ra 4 gócvuông

Trang 10

Gv: Đa bảng phụ bài 17.

GV: Lần lợt gọi 3 học sinh lên bảng

kiểm tra xem a có ⊥ a’ hay không?

GV: Cho học sinh cả lớp làm bài 18

GV: Gọi 1 học sinh đọc đề bài

Gv: Cho học sinh nêu các trình tự

khác nhau của bài 19

Gv: Cho học sinh làm bài 20

- Dùng thớc đo góc vẽ x ˆ O y= 450

- lấy điểm A bất kỳ trong góc x ˆ O y

- Dùng êke vẽ đờng thẳng d2 đi qua

Trang 11

Tiết 5 Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng

I Mục tiêu:

Học sinh đợc cho 2 đờng thẳng và một cát tuyến nếu có 1 cặp góc so le trongbằng nhau thì cặp góc so le trong lại bằng nhau, hai góc đông vị bằng nhau, haigóc trong phía bù nhau

Học sinh có kỹ năng nhận biêt: Cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góctrong cùng phía

Học sinh bớc đầu tập suy luận

II Chuẩn bị của thầy và trò:

Gv: Thớc thẳng, thớc đo góc

Hs: Thớc thẳng, thớc đo góc

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động của giáo viên Hoạt đọng của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm ta ( lồng trong bài dạy)

Trang 12

- Vẽ đờng thẳng c cắt đờng thẳng a và

đờng thẳng b lần lợt tại A và B

? Cho biết cao bao nhiêu góc đỉnh A

? Cho biết cao bao nhiêu góc đỉnh B

Gv: Giới thiệu 2 cặp góc so le trong là

3

ˆ

B ; Aˆ 2 và Bˆ 2; Aˆ 1 và Bˆ 1.Hoạt động 2: Tính chất

143

A

B

2

2134

143

Cho

Tìm

Trang 13

?Vậy nếu 1 đờng thẳng cắt đờng

Gv: Gọi học sinh nhắc lại tính chất

trong sách giáo khoa

Giải:

a) Ta có: Aˆ 1 = 1800 - Aˆ 4( 2 góc kềbù) ⇒ Aˆ 1 = 1800 – 450 = 1350

Tơng tự Bˆ 3 = 1800 - Bˆ 2( 2 góc kềbù) ⇒ Bˆ 3 = 1800 – 450 = 1350

Gv: Đa bài 22 len bảng yêu cầu học

sinh lên điền tiếp số đo các góc còn

lại

2

2134

143A

B

Trang 14

Gv: giả thiết: Các cặp góc trong cùng

- Đọc trớc bài hai đờng thẳng //

- ôn lại bài 2 đờng thẳng // và các vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng ở lớp 6

Tiết 6: Hai đờng thẳng song song

I Mục tiêu

- Hs: Biết đợc dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng //

- Hs: Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm // với đờng thẳng đã cho

- Hs: Biết sử dụng êke và thớc thẳng để vẽ 2 đờng thẳng //

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Sách giáo khoa + thớc thăng + êke + bảng phụ

III Tiến trình giảng dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhHoạt động 1: Kiểm tra

Trang 15

Gv: ?Nêu tính chất của các góc tạo 1

đờng thẳng cắt hai đờng thẳng //

?Nêu vị trí của hai đờng thẳng

?Thế nào là 2 đờng thẳng //

Gv: Nhắc lại và hỏi

?Cho đờng thẳng a và đờng thẳng b

Muốn biết đờng thẳng a có // với đờng

thẳng b không ta làm nh thế nào?

Hs: trả lời

Hs: 2 đờng thẳng có thể cắt nhau, cóthể //

Trang 16

Gv: Qua biểu thức trên ta thấy rằng nếu 1

đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng khác nhau

tạo thành 1 cặp goc so le trong bằng nhau

hoặc 1 cặp góc đồng vị bằng nhau thì 2

đ-ờng thẳng đó // với nhau

Gv: Đó là nội dung dấu hiệu trong sách

giáo khoa

Gv: Đa nội dung đó lên bảng phụ

?Trong tính chất này cần có điều gì và

Hoạt động 4: Vẽ hai đờng thẳng song song

Gv: Đa ?2 lên bảng phụ yêu cầu học

sinh trình bày trình tự vẽ

Gv: Giới thiệu hai đoạn thẳng // hai

tia // lên bảng phụ

Gv: Nếu biết 2 đờng thẳng // thì ta nới

mỗi đoạn thẳng ( mỗi tia) của đờng

này // với mọi đờng thẳng (mọi tia)

Trang 17

của đờng thẳng kia.

Cho:

xy//x’y’

A,B ∈ xyC,D ∈ x’y’

- Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng //

- Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoìa một đờng thẳng chotrớc và song song với đờng thẳng đó

- Sử dụng thành thạo thwocs và êke để vẽ 2 đờng thẳng song song

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Sách giáo khoa thớc thẳng, êke

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

?Khi nào đờng thẳng a//b Nêu dấu

hiệu nhận biết

Hs1: Trả lời

⇒ Đoạn thẳng AB//CDTia Ax// Cx’ tia Ay//Dy’

Trang 18

Hs: Có thể dùng thớc đo góc hoặcdùng êke có góc 600

Bài 27 (T91, SGK)Hs: Đọc đề bài

Hs: Cho ∆ABCYêu cầu: Qua S vẽ đờng thẳng //BC:

AD = BCHs: Vẽ qua đờng thẳng qua A và //BC( vẽ 2 góc so le trong bằng nhau)Hs: Trên đờng thẳng đó lấy điểm Dsao cho: Ad = BC

Hs: Ta có thể vẽ đợc hai giai đoạn AD

- Vẽ đờng thẳng xx’

- Dùng êke vẽ đờng thẳng c qua A tạo

Trang 19

biết 2 đờng thẳng // để vẽ.

Gv: Cho học sinh làm bài 29

?Bài toán cho biết gì? Yêu cấu ta tìm

Trang 20

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

Hs: Sách giáo khoa + thớc thẳng + thớc đo góc

Gv: Sách giáo khoa + thớc thẳng + thớc đo góc

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv: Cho học sinh làm đề toán: cho

điểm M ∉ đờng thẳng a Vẽ đờng

thẳng b đi qua M và b//a

Gv: Cho học sinh vẽ cách khác và hỏi

?Có nhiều cách vẽ đờng thẳng b đi

qua M và //a Nhng liệu có bao nhiêu

đờng thẳng đii qua M và song song

Hs: Đọc tiên đề; học sinh cả lứp ghivào vở

M

cab

M

ba

Trang 21

Gv: Cho 1 học sinh đọc có thể em cha

?Qua bài toán trên em có nhận xét gì?

?Em kiểm tra xem hai góc trong cùng

phía nh thế nào với nhau?

Gv: Đó chính là 3 nội dung của 2

đ-ờng thẳng song song

Gv: Cho học sinh đọc và học sinh cả

+ Hai góc so le trong bằng nhau.+ Hai góc đồng vị bằng nhau

+ Hai góc trong cùng phía có tổng số

đo bằng 1800 ( hay bù nhau)

Hs: Ghi

Hs: tính chất này cho 1 đờng thẳngcắt hai đờng thẳng song song suy ra:+ Hai góc so le trong bằng nhau.+ Hai góc đồng vị bằng nhau

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau.Bài 30 ( T79, SBT)

Hs: a) Aˆ 4 = Bˆ 1

b) Giả sử Aˆ 4 ≠Bˆ 1 Qua A vẽ tia Apsao cho p ˆ A B = Bˆ 1⇒ Ap//b ( vì có 2góc so le trong bằng nhau)

- Qua A vừa có a//b vừa có Ap//b

ca

bB

Ap

1 4

Trang 22

Điều này trái với tiên đề ơclít.

Vậy a ≡ Ap hay p ˆ A B = Aˆ 4 = Bˆ 1.Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà:

- Học sinh bớc đầu suy luận bài toán và biết cách trình bày

II Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

Gv: Thớc thẳng + thớc đo góc + bảng phụ

Hs: Thớc thẳng + thớc đo góc

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv: Cho học sinh làm bài 36

Gv: Đa đề bài lên bảng phụ

Gv: Cho học sinh làm bài 29 SBT

Gv: Cọi 1 học sinh vẽ hình câu a, c có

Hs: Qua A chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳnga//BC qua B chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳngb//AC

Bài 36 (Tr.94 SGK)

a) Aˆ 1 = Bˆ 3.b) Aˆ 2 = Bˆ 2

c) Aˆ 1 = Bˆ 2=1800 ( vì hai góc trongcùng phía )

d) Vì Bˆ 2 = Bˆ 4 (đđ) mà Aˆ 2 = Bˆ 2 ( 2góc đồng vị) nên Aˆ 2 = Bˆ 4

Bài 29 ( SBT)

ac

b

Trang 23

A vừa có đờng thẳng b//a vừa có đờngthẳng c// Điều này trái với tiên đề

* Nêu 1 đờng thẳng mà cắt 2 đờngthẳng: Trong các góc tạo thnàh:

a) Có 2 góc so le trong bằng nhauhoặc

b) có hai góc đồng vị bằng nhau hoặcc) Có 2 góc cùng phí bù nhau thì 2 đ-ờng thẳng đó song song với nhau Hoạt động 3: Kiể tra 15’

Đề bài:

1) Hãy chọn câu đúng: ( Thế nào là) hai góc gọi là đối đỉnh khi:

a) Có đỉnh chung và có cùng số đo

b) Có hai cạnh song song từng đôi môt

c) Có mỗi cạnh của góc này là tia đối một cạnh của góc kia

2) Thế nào là hai đờng thẳng song song

Trang 24

Cho hình vẽ: Hãy chỉ ra các cặp góc bằng

nhau của 2∆ giải thích vì sao?

Tiết 10 Từ vuông góc đến song song

II Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

Gv: Thớc thẳng + bảng phụ + sách giáo khoa +êke

Hs: Thớc thẳng + êke + sách giáo khoa

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra

Hs1:?Hãy nêu dấu hiệu nhạn biết hai đờng thẳng song song

Hs2: ? Phát biêu tiên đề ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song

Hs: Trả lời; giáo viên nhận xét và cho điểm

Trang 25

Hoạt động của giáo viên

Gv: Cho học sinh quan sát h.27 Tr.96

sách giáo khoa và cho học sinh làm ?1

?Qua bài toán trên em rút ra nhận xét

gì về quan hệ giữa 2 đờng thẳng phân

biệt cùng vuông góc với đờng thẳng

thứ 3

Gv: Tóm tắt hình vẽ dới dạng các kí

hiệu

GV: Đa bài toán sau đây lên bảng

phụ: Nếu có đờng thẳng a // b và đờng

thẳng a⊥b theo em quan hệ giữa c và

b nh thế nào? Vì sao?

Gợi ý: Liệu c có cắt b hay không?

Nếu c cắt b thì góc tạo thành là bao

nhiêu? vì sao?

Qua bài toán trên em rút ra nhận xét

gì?

GV: Đó là nội dung tính chất 2

Gv: Cho 1 học sinh đọc lại

? Em ghi nội dung dới dạng hình vẽ

Hs: Vẽ:

Hs: Hai đờng thẳng phân biệt cùngvuông góc với đờng thẳng thứ ba thìchúng vuông góc với nhau

a⊥b

b⊥c

Hs: trả lời ( nh bàI tập 29 ( SBT)Hs: Cho a cắt b tai B: Theo tính chất 2

đờng thẳng // ta có B ˆ1= A ˆ1( góc so letrong) mà A ˆ1 = 90o ( c⊥a) ⇒ 1 =

90o hay c ⊥ b

HS: trả lời và ghi:

Một đờng thẳng vuông góc với 1 và 2

đờng thẳng // thì nó cũng vuông góc với

abc

c

ab

⇒ a//c

Trang 26

3 Củng cố: Giáo viên cho cho học sinh làm bài toán sau trên bảng phụ

a Dùng êke vã hai đờng thẳng a, b cùng vuông góc vói đờng thẳng c

b Tại sao a//b?

c Vẽ đờng thẳng d cắt a, b lần lợt tại C, D Đánh số các góc ở đỉnh C, Drồi đọc tên các cặp góc bằng nhau? Giải thích?

4 Hớng dẫn về nhà;

+ học thuộc 3 tính chất của bài học

+ Tập diễn đạt cac tính chất bằng hình vẽ và ký hiệu hình học

+ Làm các bài tập trong sách giáo khoa cuối bàI học

- Rèn luyện kỹ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề

- Bớc đầu tập suy luận

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Trang 27

bảng phụ.Yêu cầu học sinh nhìn hình

vẽ phát biểu bằng lời nội dung bài

- Qua M nằm ngoàI d vừa có d’//d vừa

có d”//dthì trá với tiên đề ơclít

- Do đó: d và d’ không thể cắt nhau

⇒ d’//d”

Hs: Cho đờng thẳng a và b cùng cgvới đờng thẳng AB, lần lợt tại A và B

Đờng thẳng DC cắt a tại D, cắt b tại Csao cho: A ˆ B C= 120o

1800 – 1200 = 600

d’

dd”

Cho: d’; d” phân biệtd’//d” ; d”??d

d’//dSuy ra

Trang 28

Gv: Yêu cầu học sinh trình bày lạ bài

toán trên bảng

Gv: Cho học sinh làm bài 47

Gv: Yêu cầu 1 học sinh nhìn hình,

diễn đạt bài toán bằng lời

Gv: Gọi 1 học sinh lên trình bày

3 Củng cố:

? Làm thế nào để kiểm tra đợc hai

đ-ờng thẳng có // với nhau hay không ?

Hs: a) Có:

AB⊥a

AB⊥bb) Có a///b (câu a): B ˆ C D = 1800 -

C D

A ˆ = 600 (tính chất hai đờngthẳng //)

Bài 47 ( T98 SGK)

Hs: Cho đờng thẳng a//b Đờng thẳng

AB⊥a tại A Đờng thẳng CD cắt đờngthẳng a tại D, cắt b tại C sao cho:

D C

B ˆ = 1300.Tính Bˆ , Dˆ Bài giải: a//b mà a⊥AB tại ⇒ b ⊥ ABtại B ⇒ Bˆ = 900 ( Quan hệ giữa tínhvuông góc và tính //)

Có a//b ⇒ Cˆ + Dˆ = 1800 ( hai góctrong cùng phía) ⇒ Dˆ = 1900 - Cˆ =

1800 – 1300 = 500

Hs: Ta vẽ 1 đờng thẳng bất kỳ cắt a,

b Rồi đo xem các cặp góc so le trong

có bằng nhau hay không, nếu bằngnhau thì a//b ( tơng tự cặp có đồng vịbằng nhau, hoặc trong cùng phía bùnhau )

B

?0

Trang 29

I Mục tiêu.

- Học sinh biết cấu trúc của một định lý ( giả thiết và kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lý

- Biết đa định lý về dạng “nếu… thì …”

- Làm quen với mệnh đề logic p ⇒ q

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Thớc kẻ, bảng phụ

HS: Thớc kẻ, êke

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra:

?Phát biêu tiên đề ơclít, vẽ hình minh hoạ

?Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng // Vẽ hình minh hoạ.GV: Gọi hai học sinh lên trả lời – nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

Trang 30

Hoạt động của giáo viên

?Em hãy vẽ hình của định lý

?Theo em trong định lý trên đều đã

cho là gì? (gt)

?Điều phải suy ra là gì? (kl)

Gv: Trong một định lý điều đã cho

biết là gt, điều suy ra là kl

? Mỗi định lý gồm mấy phần? Đó là

những nào?

Gv: Ta viết tắt: gt, kl

Gv: Mỗi định lý đều viết đợc dạng

“nếu thì …” Phần viết giữa chữ nếu

và thì là gt, phần sau từ thì là kl

?Em hãy phát biểu lại tính chất hai

góc đối đỉnh dới dạng “Nếu… thì…”

Hs: Phát biểu

Hs: Cho biết O ˆ1 và 2 là hai góc đối

đỉnh

Hs: Mỗi định lý gồm 2 phần:

a Giả thiết: là những điều biết trớc

b Kết luận: những điều cần suy ra

Hs: Nếu hai góc là đối đỉnh thì hai góc đóbằng nhau

Hs:

và đối đỉnhGt

Kl và kề bù =

Om là tia phân giác của

On là tia phân giác của Gt

Kl = 900

Trang 31

3) Gv nêu câu hởi để học sinh trả lời.

Học sinh biết diễn đạt định lí dới dạng “nếu thì…”

Biết minh hoạ một địn lí trên hình vẽ và giả thiết, kết luận bằng kí hiệu

Bớc đầu biết chứng minh định lí:

II Thực bị của giáo viên và học sinh.

GV: sách giáo khoa, ê ke, thớc kẻ, bảng phục

HS: sách giáo khao, ê ke, thớc kẻ

III Tiến trình dạy học.

1) Kiểm tra: GV nêu câu hỏi lần lợt gọi hai học sinh trả lời.

HS1: Thế nào là định lí? Định lí gồm những phần nào? Giả thiết là gì? Kết luận

GV: Đa bảng phụ bài tập sau:

a) Trong các mệnh đề toán học sau

mệnh đề nào là một định lí:

b) Nếu là định lí hãy minh hoạ trên và

ghi giả thiết, kết luận bằng kí hiệu

1) Khoảng cách từ trung điểm đoạn

Hoạt động của HS

HS: Lần lợt trả lời và lên bảng vẽ hìnhghi giả thiết, kết luận

HS1: Là một đinh lí:

1

1 ab

Trang 32

thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng nửa

độ dài đoạn thẳng đó

2) Hai tia phân giác của hai góc kề bù

tạo thành một góc vuông

3) Tia phân giác của một góc tạo với hai

cạnh của góc hai góc có số đo

x ˆ O z kề bù z ˆ O y

On tia phân giác

x ˆ O z

Om tia phân giácGt: z ˆ O y

HS4: Là một định lí

xtyO

Trang 33

Gv: ?Em hãy phát biểu các định lý

trên dới dnạg “nếu … thì…”

Gv: Cho học sinh làm bài 53

Gv: Gọi 1 học sinh đọc đề, cả lớp theo

n O

m ˆ = 900.3) Nếu Ot là tia phân giác của x ˆ O y

thì x ˆ O t = t ˆ O y =

2

1

y O

x ˆ 4) Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng

a, b tạo thành một cặp góc so le trongbằng nhau thì a//b

Bài 53 (Tr 102 SGK)Hs: Đọc đề

x’

y’

xx’ cắt yy’ tại O = 900

=== 900

Gt

Kl

Trang 34

Gv: Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Sử dụng thành thạo 2 đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song

- Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng có vuông góc, có song songkhông?

- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc,song song

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- Gv: Dụng cụ đo, vẽ, bảng phụ

- Hs: Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chơng, dụng cụ vẽ hình

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Gv: Đa bảng phụ bài toán sau:

Trang 35

Mỗi hình trong bảng sau cho biết kiến

thức gì?

? Điền nd kiến thức đã học dới hình vẽ

Hai góc đối đỉnh Đờng trung trực của đoạn

Tiên đề Ơclít

Hai đờng thẳng cùngvuông góc với đờng thẳngthứ 3

Gv: Đa tiếp bài toán 2 lên bảng phụ

Bài toán 2: Điền vào chỗ trống:

Cắt nhau tạo thành 1 góc vuông

đi qua trung điểm của đoạn thẳng vàvuông góc với đoạn thẳng đó

y

x A

O =

a b

c A B

1 1

a b c

b

a b

.

M

b a

c

Trang 36

Gv: Treo bảng phụ đề bài Trong các

câu sau, câu nào đúng, sai? Nếu sai hãy

vẽ hình minh hoạ?

1) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

3) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt

nhau

4) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông

góc

5) Đờng trung trực của đoạn thẳng là

đ-ờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn

thẳng ấy

6) Đờng trung trực của đoạn thẳng là

đ-ờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

- Hai góc so le trong bằng nhau

- Hai góc đồng vị bằng nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

a //b

a //bHs: Hoạt động nhóm

Nhóm 11) Đúng2) Sai vì O1 = O3 nhng hao góc không đối

đỉnh

Nhóm 2:

3) Đúng4) Sai a cắt b tại 0 nhng a không ⊥ b

Nhóm 3:

5) Sai Vì d đi qua M và MA = MB

nh-ng d khônh-ng ⊥ AB

6) Sai Vì d ⊥ AB nhng d không qua trung điểm của AB,

B A

d

Trang 37

7) Đờng trung trực của một đoạn thẳng

là đờng thẳng đi qua trung điểm và

vuông góc với đoạn thẳng ấy

8) Nếu một đờng thẳng c cắt 2 đờng

Cho đoạn thẳng AB dài 28 mm Hãy vẽ

đờng trung trực của đoạn thẳng đó

? Nêu cách vẽ

Gv: Cho Hs 4 nhóm thi:

Cử 4 bạn đại diện lên làm

Đề bài: a) Vẽ 3 điểm phân biệt A,B,C

b) Vẽ đờng thẳng d1 đi qua B vuông góc

Do d2//AC theo cách vẽ có d1 ⊥ AC (theo cách vẽ)

c

b B

Trang 38

c) Vẽ đờng thẳng d2 đi qua B và // AC

Học thuộc 10 câu trả lời của ôn tập chơng

Tiết 16: Kiểm tra một tiết

Ngày soạn:… Ngày dạy:…

I Mục tiêu:

- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh

- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

- Biết vận dụng các đl để suy luận tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

Gv: Chuẩn bị cho mỗi học sinh 1 đề

Hs: Chuẩn bị dụng cụ vẽ hình

III Đề bài:

Bài 1: Hãy chọn dấu x vào ô trống:

1 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc

1 M

N

Trang 39

3 Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

4 Nếu 2 đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c

mà trong các góc tạo thành có một cặpgóc trong cùng phía bù nhau thì a //b

Bài 2: (Điền đúng, sai vào ô trống) Khoanh tròn đl mà em cho là đúng.

a) gt: a ⊥ c

b ∩ c Kl: a //b

Bài 2: a) Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB dài 5 cm

b) Vẽ tia phân giác của góc x0y = 900

Bài 3: Cho đt: “Nếu 2 đờng thẳng cùng vuông góc với đt thứ 3 thì chúng //

Tiết 17: Tổng ba góc của một tam giác (1 tiết)

Ngày soan: … ngày day:

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc đl về tổng ba góc của một tam giác

- Biết vận dụng đl trong bài để tính số đo của một góc trong tam giác

a

b A

B

O

30 0

45 0

Trang 40

- Ph¸t huy trÝ lùc cña häc sinh.

II ChuÈn bÞ cña Gv vµ Hs.

Thíc th¼ng, thíc ®o gãc, kÐo c¾t giÊy, 1 miÕng b×a

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ T/c - Giáo án hình 7 rất hay
Hình v ẽ T/c (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w