SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT THIÊN HỘ DƯƠNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1 Năm học 20162017 Môn: Toán 12_50 câu trắc nghiệm Đề đề xuất Thời gian làm bài : 90 phút Nguyễn Thùy Linh, SĐT : 0946225075 Câu 1. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Hàm số nghịch biến trên khoảng B. Hàm số đồng biến trên trên khoảng C. Hàm số đồng biến trên trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên trên khoảng Câu 2. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ kề bên. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số đạt cực tiểu tại , B. Hàm số đạt cực đại tại , C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng Câu 3. Cho hàm số . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng khi: A . B. C. D. Câu 4. Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng: A. B. C. D. Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng: A. B. C. D. Câu 6. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tỉ số bằng: A. B. C. D. Câu 7. Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây: A. B. C. D. Câu 8. Cho hàm số . Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng có phương trình là: A. B. C. D. Câu 9. Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào là đồ thị của hàm số ? A. B. C. D. Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có phương trình là: A. B. C. D. Câu 11. Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B song song nhau ? A. B. C. D. Câu 12. Giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ đi qua điểm là: A. B. C. D. Câu 13. Cho hàm số . Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng là: A. B. C. D. Câu 14. Tìm số m lớn nhất để hàm số đồng biến trên R ? A. B. C. D. Câu 15. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là : A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 16. Cho hàm số . Tổng các khoảng cách bé nhất từ điểm M thuộc (C) đến hai đường tiệm cận của đồ thị (C) là: A. 3 B. 4 C. 6 D. 9 Câu 17. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số đạt cực đại tại B. Hàm số đạt cực tiểu tại C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng Câu 18. Cho hàm số . Giá trị m để hàm số đạt cực đại tại là: A. B. C. D. Câu 19. Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 20. Cho hàm số . Giá trị nào của m sau đây thì hàm số đã cho có hai điểm cực trị , thỏa mãn : A. B. C. D. cả A và B. Câu 21. Cho hàm số . Tìm m để hàm số đã cho có ba điểm cực trị và các điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1 ? A. B. C. D. Câu 22. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình có ba nghiệm phân biệt là: A. B. C. D.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT THIÊN HỘ DƯƠNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1 Năm học 2016-2017
Môn: Toán 12_50 câu trắc nghiệm
Nguyễn Thùy Linh, SĐT : 0946225075
Câu 1 Cho hàm số y=
x−4
x−2 Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞)
B Hàm số đồng biến trên trên khoảng (−∞;4)
C Hàm số đồng biến trên trên khoảng (2; 4)
D Hàm số nghịch biến trên trên khoảng (4 ;+∞)
Câu 2 Cho hàm số y=f (x) có đồ thị như hình vẽ kề bên.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 , y CT=−1
B Hàm số đạt cực đại tại x=0 , y CĐ=0
C Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;−1)
Câu 3 Cho hàm số 2
1
x y
C
5
2e
11 4
D
2
3e
14 3
Câu 6 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y=2 x3+3 x2−12 x+2 trên đoạn [ −1;2 ] Tỉ số
Trang 2Câu 7 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau
x y
x y
B
-3 -2 -1 1 2 3
-3 -2 -1 1 2 3
x y
C
-3 -2 -1 1 2 3
-3 -2 -1 1 2 3
x y
D
-3 -2 -1
1 2
x y
Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
41
y x
đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B song song nhau ?
Câu 12 Giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+3 mx2+( m+1) x+1 tại điểm cóhoành độ x=−1 đi qua điểm A (1;2) là:
Trang 3Câu 13 Cho hàm số y=x3−3 x2− mx +2 Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số đã
cho đồng biến trên khoảng (0;+∞) là:
đến hai đường tiệm cận của đồ thị (C) là:
Câu 17 Cho hàm số y=2 x3−6 x Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số đạt cực đại tại x=−1
B Hàm số đạt cực tiểu tại x=1
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;1)
Câu 20 Cho hàm số y=x3−3 ( m+1 ) x2+ 9 x−m Giá trị nào của m sau đây thì hàm số
đã cho có hai điểm cực trị x1 , x2 thỏa mãn | x1− x2|=2 :
Câu 21 Cho hàm số y=x4−2mx2+2m+m4 Tìm m để hàm số đã cho có ba điểm cực
trị và các điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1 ?
Trang 4Câu 22 Cho hàm số y=f (x) có đồ thị như hình vẽ bên.
Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình
Câu 23 Điều kiện của tham số m để đường thẳng (d ) : y=x +5 cắt đồ thị hàm số
y=x3−2(m−1) x2+( 2m−3) x+5 tại ba điểm phân biệt là:
điểm M cắt trục tọa độ Ox , Oy lần lượt tại điểm A và B Diện tích của tam giác OAB
Câu 26 Được sự hỗ trợ từ Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, nhằm giúp đỡ các sinh
viên có hoàn cảnh khó khăn hoàn thành việc đóng học phí học tập, một bạn sinh viên A đãvay của ngân hàng 20 triệu đồng với lãi suất 12%/năm, và ngân hàng chỉ bắt đầu tính lãi saukhi bạn A kết thúc khóa học Bạn A đã hoàn thành khóa học và đi làm với mức lương là 5,5triệu đồng/tháng Bạn A dự tính sẽ trả hết nợ gốc lẫn lãi suất cho ngân hàng trong 36 tháng
Hỏi số tiền m mỗi tháng mà bạn A phải trả cho ngân hàng là bao nhiêu?
Trang 5Câu 37 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy Cạnh
bên SC hợp với đáy một góc 300 Thể tích của khối chóp S.ABC là:
Trang 6Câu 38 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=a √ 2 , SA vuông góc với đáy Góc giữa (SBC) và mặt đáy bằng 600 Thể tích của khối chóp S.ABC là:
Câu 39 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt bên (SAB) và
(SAD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa SC và mặt đáy bằng 300 Thể tích của khối cầungoại tiếp hình chóp S.ABCD là:
Câu 41 Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, mặt phẳng (A’BC) hợp với đáy
một góc 600 Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:
Câu 42 Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh bằng a Diện tích mặt cầu ngoại tiếp
Câu 43 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách từ A đến mp(SCD) bằng:
Câu 44 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B biết AD=2a
, AB=BC=a Cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 450 .Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
Câu 45 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của A’
lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của BC Biết góc giữa AA’ và mặt đáy bẳng 600 Thểtích của khối lăng trụ là:
Câu 46 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=a Cạnh bên SA
vuông góc với mặt đáy Góc giữa SB và mặt đáy bằng 450 Thể tích của khối cầu ngoạitiếp hình chóp S.ABC là:
Trang 7Câu 47 Cho hình chữ nhật ABCD biết AB=1 , AD= √ 3 Khi quay hình chữ nhật
ABCD xung quanh trục AB thì cạnh CD tạo nên hình trụ tròn xoay Thể tích của khối trụ là:
√3
3 πa
Câu 48 Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD
biết AD=60 cm Ta gập tấm nhôm theo 2 cạnh
MN và PQ vào phía trong đến khi AB và DC trùng
nhau như hình vẽ, để được một hình lăng trụ
khuyết 2 đáy Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn
nhất:
Câu 49 Cho hình nón tròn xoay có đường cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm Một thiết
diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện
là 12cm Diện tích của thiết diện có giá trị bằng:
A. S ABC=200 cm2 B S ABC=300cm2 C S ABC=400cm 2 D S ABC=500cm2
Câu 50: Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có
cạnh huyền bằng a 2 Cho dây cung BC của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng(SBC) tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc 600 Khi đó, diện tích tam giác SBCbằng:
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề đề xuất HK1_Môn Toán 12 Năm học 2016-2017
Trang 8Trường THPT Thiên Hộ Dương
Câu 1 Hàm số y=
x−4 x−2 D R 2 \ 2
Đáp án C Hàm số đồng biến trên trên khoảng (2; 4)
Câu 2 Cho hàm số y=f (x) có đồ thị như hình vẽ kề bên Khẳng định nào sau đây là sai?
Dựa vào đồ thị, chọn đáp án sai là:
Đáp án C Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
Câu 3 Cho hàm số 2
1
x y
( )
Trang 9f 1( ) e
13 2
Câu 6 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y=2 x3+3 x2−12 x+2 trên đoạn [ −1;2 ] Tỉ số
Câu 7 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:
Dựa vào hình vẽ chọn đáp án C y=2 x3−3x2+1
Câu 8 Cho hàm số ( C ): y=x3−3 x2+1 Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng
x y
1 2
x y
Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
41
y x
tại điểm có hoành độ x o=−1 có phươngtrình là:
Trang 104 y
đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B song song nhau ?
Đáp án A.
Giải :Pt hđ giao điểm :
2 x+3 x−2 =2 x+m, ( x≠2)
Đáp án D
Trang 11Câu 13 Cho hàm số y=x3−3 x2− mx +2 Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số đã
cho đồng biến trên khoảng (0;+∞) là:
Trang 12đến hai đường tiệm cận của đồ thị (C) là:
Câu 17 Cho hàm số y=2 x3−6 x Khẳng định nào sau đây là sai?
Đáp án D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;1)
Giải : TXĐ :R y'=6 x2−6 y'=0⇔ x=±1
Hs nghịch biến trên khoảng (−1;1)
Trang 13Đáp án C
Giải :TXĐ :R
y'=x2−2mx+m2− m−1
y ''=2x−2m
Để hs đạt cực đại tại x = 1
Câu 19 Cho hàm số y=f ( x ) có đạo hàm f ' ( x)=x2( x +1)3( x−2)4 Số điểm cực trị
của hàm số là:
Đáp án B
Giải :TXĐ :R
y'=x 2 ( x+1 ) 3 ( x−2 ) 4
y'=0⇔
¿
[ x=0
[ x=−1
[ x=2
[ ¿
Bảng biến thiên:
x - -1 0 2 +
y' - 0 + 0 + 0 +
y + +
Hs chỉ có 1 cực trị
Câu 20 Cho hàm số y=x3−3 ( m+1 ) x2+ 9 x−m Giá trị nào của m sau đây thì hàm số
đã cho có hai điểm cực trị x1 , x2 thỏa mãn | x1− x2|=2 :
Đáp án D cả A và B.
y'=3 x2−6 (m+1) x+9
y'=0 ⇔ x2−2(m+1) x+3=0
Để hs có 2 cực trị
⇔ ¿ [ m<−1− √
[ m>−1+ √ 3 [ ¿
Theo đl Viet, ta được:
x1+x2=2(m+1)
x1 x2=3
Trang 14Câu 21 Cho hàm số y=x4−2mx2+2m+m4 Tìm m để hàm số đã cho có ba điểm cực
trị và các điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1 ?
Câu 22 Cho hàm số y=f (x) có đồ thị như hình vẽ bên.
Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình
Trang 152 ( )
điểm M cắt trục tọa độ Ox , Oy lần lượt tại điểm A và B Diện tích của tam giác OAB
bằng :
pttt của (C) tại M(2;5) là: y = -3x+11
Tiếp tuyến y = -3x+11 cắt Ox,Oy lần lượt tại
11 A( ;0); (0;11)
Câu 26 Được sự hỗ trợ từ Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, nhằm giúp đỡ các sinh
viên có hoàn cảnh khó khăn hoàn thành việc đóng học phí học tập, một bạn sinh viên A đãvay của ngân hàng 20 triệu đồng với lãi suất 12%/năm, và ngân hàng chỉ bắt đầu tính lãi saukhi bạn A kết thúc khóa học Bạn A đã hoàn thành khóa học và đi làm với mức lương là 5,5triệu đồng/tháng Bạn A dự tính sẽ trả hết nợ gốc lẫn lãi suất cho ngân hàng trong 36 tháng
Hỏi số tiền m mỗi tháng mà bạn A phải trả cho ngân hàng là bao nhiêu?
Năm thứ nhất trả gốc và lãi, số tiền còn lại:
Trang 16Câu 31 Tổng các nghiệm của phương 4x+1−6.2x+1+8=0 là:
4 4x−12 2x+8=0 ⇔ ¿
[2x=1 [2x=2 [ ¿ ⇔ ¿
Trang 17Câu 33 Tập nghiệm của bất phương trình ( 1 3 )3 x< ( 1 9 )x−1 là :
Đáp án: B
Câu 37 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA
vuông góc với đáy Cạnh bên SC hợp với đáy một góc 300 Thể
tích của khối chóp S.ABC là:
Trang 18Đáp án: D
Câu 39 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt bên (SAB) và
(SAD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa SC và mặt đáy bằng 300 Thể tích của khối cầungoại tiếp hình chóp S.ABCD là:
Trang 19Gọi M là trung điểm SD, trong tam giác SOD, đường trungtrực của SD cắt trục SO tại điểm I
I là tâm mặt cầu ngoại tiếp
Trang 20B S
1
2
3a 2
3 SABCD
H S
K
Trang 21hOI
HA
S
TR ƯỜNG THPT LAI VUNG 1 NG THPT LAI VUNG 1
Ng ười biên soạn : Phạm Hữu Căng i biên so n : Ph m H u C ng ạn : Phạm Hữu Căng ạn : Phạm Hữu Căng ữu Căng ăng
i n tho i : 01675744 377
Điện thoại : 01675744 377 ện thoại : 01675744 377 ạn : Phạm Hữu Căng
THAM KH O THI H C K 1 L P 12 N M H C 2016-2017 Điện thoại : 01675744 377Ề THAM KHẢO THI HỌC KỲ 1 LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017 ẢO THI HỌC KỲ 1 LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017 ỌC KỲ 1 LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017 Ỳ 1 LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017 ỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017 ĂM HỌC 2016-2017 ỌC KỲ 1 LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017
MÔN TOÁN L P 12 ỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017
Câu 1 Hỏi hàm số y2x3 3x21 nghịch biến trên khoảng nào?
m m
Trang 22A y x 4x26 B y x4 x2 1 C y x 4 2x21 D.
4 2 6
y x x
Câu 6 Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật AB =
a, AD = a 3 Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD Góc giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và
(ABCD) bằng 600 Khi đó thể tích khối lăng trụ đã cho là:
Câu 9 Một hình trụ có bán kính đáy r = 5 cm và có khoảng cách giữa hai
đáy bằng 7 cm Diện tích xung quanh của hình trụ là
A S xq 70 (cm2) B S xq 71 ( cm2)
C S xq 72 (cm2) D S xq 73 (cm2)
Câu 10: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 4, AD = 2, Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của AB và CD Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh MN
ta được hình trụ tròn xoay có thể tích bằng:
Câu 11 Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 2AD = 2, Quay hình chữ
nhật ABCD lần lượt quanh AD và AB ta được hai hình trụ tròn xoay có thểtích lần lượt là V v V Hệ thức nào sau đây là đúng1 à 2
Trang 23Câu 14 Giá trị lớn nhất của hàm số y =
ax y bx
, tiếp tuyến của
đồ thị song song với đường thẳng 7x y 5 0 Các giá trị thích hợp của a
Trang 24Câu 22 Đồ thị hàm số
2 3
y x
y x
2 3 2
x y
x y x
2 3 1
x y x
tăng lên bao nhiêu lần?
Câu 26 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có
0 10
a
C
3 6 3
a
D
3 6 2
a
Câu 27 Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp
được trong mặt cầu:
A hình chóp tam giác (tứ diện) B hình chóp ngũ giác đều
a
C
32
a
D
3 3 3
a
Câu 29 Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a
và đường chéo tạo với đáy một góc 450 Tính thể tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ
Trang 25Câu 35 Ông B đến siêu thị điện máy để mua một cái laptop với giá 15,5 triệu
đồng theo hình thức trả góp với lãi suất 2,5%/tháng Để mua trả góp ông B phảitrả trước 30% số tiền, số tiền còn lại ông sẽ trả dần trong thời gian 6 tháng kể
Trang 26từ ngày mua, mỗi lần trả cách nhau 1 tháng Số tiền mỗi tháng ông B phải trả lànhư nhau và tiền lãi được tính theo nợ gốc còn lại ở cuối mỗi tháng Hỏi, nếuông B mua theo hình thức trả góp như trên thì số tiền phải trả nhiều hơn so vớigiá niêm yết là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không đổi trong thời gian ông Bhoàn nợ (làm tròn đến chữ số hàng nghìn)
Trang 27Câu 37 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau
OA a , OB 2 , OC a 3 Thể tích tứ diện OABC là:a
Câu 38 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, SA
vuông góc với đáy, mặt phẳng (SBC)
tạo với đáy một góc 45 Thể tích0khối chóp S ABC là:
a
C
22
a
D
32
Câu 42 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân
có cạnh góc vuông bằng a Diện tích xung quanh của hình nón là
Trang 28Câu 43 Cho hình nón có đường sinh l, góc giữa đường sinh và mặt phẳng
đáy là 300 Diện tích xung quanh của hình nón này là
C.
2
36
D.
2
38
y m x m x m x
Giá trị nào của m
thì hàm số đã cho luôn nghịch biến trên R
1 3
m m
m m
Trang 29Câu 50 Nghiệm của phương trình log3x2log (9 x6) 3 là :
Suy ra y' 0 1 x1 Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1
Câu 2 : Điện thoại : 01675744 377áp án A: y x 4x21 Tập xác định D = R
Trang 30Ta có
2 '
2
4
m y
cx d
Hàm số này nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;
Đường tiệm cận ngang y=1; Tiệm cận đứng x = 1.Vậy Điện thoại : 01675744 377áp án B
Câu 5 : Nhìn vào bảng biến thiên và các phương án trả lời ta thấy đây là
bảng biến thiên của hàm số có dạng y ax 4bx2c trong trường hợp hàm
số có một cực trị đồng thời điểm cực trị là M(0;6) Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; ; đồng biến trên khoảng ;0 suy ra hệ số a<0 Vậy
Điện thoại : 01675744 377áp án D Hàm số yx4 x26
Câu 6 : Điện thoại : 01675744 377áp án D
Câu 7: + Hàm số liên tục trên
40;
3
D
2 3' 1
x y
Trang 310' 0
2
x y
+ Tọa độ cực trị: A(0;m2 5m5) , (B 2 m;1 m C), ( 2 m;1 m)
+ Tam giác ABC cân tại A
nên yêu cầu bài toán xảy ra khi tam giác ABC vuông tại A AB AC. 0
4
2( )1( )
Câu 9 : S xq 2 rl2 5.7 70 ( cm2) Điện thoại : 01675744 377áp án A
Câu 10 : +V .MA MN2. .4.2 8 Điện thoại : 01675744 377áp án B
Câu 11 : + Quay quanh AD: V1.AB AD2 4
+ Quay quanh AB: V2 .AD AB2 2
Vậy: V12V2 Điện thoại : 01675744 377áp án C
Trang 32( 2 + 3 )x < ( 2 - 3 )4 ( 2 + 3 )x < ( 2 + 3 ) – 4 x < -4
Vậy: x (-; -4). Điện thoại : 01675744 377áp án B
Câu 16: 2x23 10x 1 x2 +3x -10 = 0
25
x x
Điện thoại : 01675744 377áp án B Câu 17: Gọi M x y( ; )0 0 là tiếp điểm
ax y bx
0
22
Trang 33
1 4
1 4
y x
2
x x
x x
Trang 34B M
A
C K H
Câu 27 Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp
được trong mặt cầu
Điện thoại : 01675744 377áp án C (hình chóp tứ giác )
Câu 28
* Gọi O là trung điểm SC
Các SAC, SCD, SBC lần lượt vuông tại A, D, B
OA = OB = OC = OD = OS = 2
SC
S(O; 2
SC)
* S =
2
23
2 3 Điện thoại : 01675744 377áp án D
Câu 30
Trang 35Từ đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc ba trong trường hợp hàm
số luôn đồng biến trên R (hàm số không có cực trị) Suy ra y' 0 x R
nên Điện thoại : 01675744 377áp án A
Câu 31
Từ đồ thị ta thấy tiệm cận đứng x=1, tiệm cận ngang y=-2, và hai nhánh
đồ thị nằm góc phần tư 1,3 của hai tiệm cận=> y’<0 Nên đáp án A
- Số tiền ông B vay trả góp là: A = 15.500.000 - 15.500.000 x 0.3 =