1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỘ ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 CÓ ĐÁP ÁN

33 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT THIÊN HỘ DƯƠNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1 Năm học 20162017 Môn: Toán 12_50 câu trắc nghiệm Đề đề xuất Thời gian làm bài : 90 phút Nguyễn Thùy Linh, SĐT : 0946225075 Câu 1. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Hàm số nghịch biến trên khoảng B. Hàm số đồng biến trên trên khoảng C. Hàm số đồng biến trên trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên trên khoảng Câu 2. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ kề bên. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số đạt cực tiểu tại , B. Hàm số đạt cực đại tại , C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng Câu 3. Cho hàm số . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng khi: A . B. C. D. Câu 4. Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng: A. B. C. D. Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng: A. B. C. D. Câu 6. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tỉ số bằng: A. B. C. D. Câu 7. Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây: A. B. C. D. Câu 8. Cho hàm số . Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng có phương trình là: A. B. C. D. Câu 9. Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào là đồ thị của hàm số ? A. B. C. D. Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có phương trình là: A. B. C. D. Câu 11. Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B song song nhau ? A. B. C. D. Câu 12. Giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ đi qua điểm là: A. B. C. D. Câu 13. Cho hàm số . Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng là: A. B. C. D. Câu 14. Tìm số m lớn nhất để hàm số đồng biến trên R ? A. B. C. D. Câu 15. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là : A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 16. Cho hàm số . Tổng các khoảng cách bé nhất từ điểm M thuộc (C) đến hai đường tiệm cận của đồ thị (C) là: A. 3 B. 4 C. 6 D. 9 Câu 17. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số đạt cực đại tại B. Hàm số đạt cực tiểu tại C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng Câu 18. Cho hàm số . Giá trị m để hàm số đạt cực đại tại là: A. B. C. D. Câu 19. Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 20. Cho hàm số . Giá trị nào của m sau đây thì hàm số đã cho có hai điểm cực trị , thỏa mãn : A. B. C. D. cả A và B. Câu 21. Cho hàm số . Tìm m để hàm số đã cho có ba điểm cực trị và các điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1 ? A. B. C. D. Câu 22. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình có ba nghiệm phân biệt là: A. B. C. D.

Trang 1

Trường THPT Lai Vung 2 ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Biên soạn: Tổ Toán Đề tham khảo môn toán

Câu 03: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê

ở bốn Đáp án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A yx42x21 B yx42x21

C y  x4 2x21 D y  x3 3x2

Câu 04: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt

kê ở bốn Đáp án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

Câu 05: Cho đồ thị hàm số như hình bên Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số đạt cực đại tại x = 0 B Hàm số đạt cực đại tại x = 3

Trang 2

C Giá trị cực đại là y CD 3 D Giá trị lớn nhất maxy = 3

Câu 06 : Hàm số 1

4

mx y

x y x

Trang 3

C 40 cm và 20 cm D 30 cm và 20 cm

Câu 16 Cho hàm số 1

1

x y x

 tại giao điểm của đồ thị hàm

số với trục tung bằng

y  Với giá trị nào của m thì phương trình 0

Trang 4

A Có tiệm cận ngang là trục hoành B Có tiệm cận đứng là trục tung

C.Có tiệm cận ngang là đường thẳng x = 0 D.Không có tiệm cận

Câu 30: Hàm số

2

log ( 1)

yx

A Đồng biến trên (0;) B Nghịch biến trên (0;)

C Nghịch biến trên (1;) D Đồng biến trên (1;)

Câu 31: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định:

Trang 5

Câu 35 Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức SA e rt, trong đó A là

số vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng, t là thời gian và S là số vi khuẩn sau thời gian t

Số vi khuẩn ban đầu là 100 con thì sau 5 giờ có 300 con và sau 10 giờ số vi khuẩn là?

Câu 36: Cho hình đa diện, tìm khẳng định nào sau đây sai:

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

B Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

C Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

D Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

Câu 37: Đa diện nào sau đây là hình đa diện đều :

A Hình chóp tam giác đều

Câu 39: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng

2a Thể tích của khối lăng trụ là:

Câu 40: Cho hình chóp S.ABC Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB, SC

Gọi V1là thể tích khối chóp S.MNP, V2là thể tích khối chóp S.ABC Khi đó:

V

V

Câu 41: Cho hình lập phương, biết tổng diện tích các mặt hình lập phương bằng 150 2

(cm ) Tính thể tích hình lập phương đó

A V=64 3

(cm ) B V=125 3

(cm )

Trang 6

C V=216(cm ) D V=343(cm )

Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC đều cạnh a, SA vuông góc với đáy, mặt

bên (SBC) tạo với đáy một góc 600 Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

Câu 43: Cho hình chóp SABC có SA(ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B Biết

Câu 44: Cho điểm A cố định và M di động trong không gian nhưng thỏa mãn điều kiện độ

dài AM luôn không đổi Khi đó điểm M thuộc mặt nào trong các mặt sau?

Câu 46: Cho tứ diện đều ABCD Khi quay tứ diện đó quanh trục là AB có bao nhiêu hình

nón khác nhau được tạo thành?

Câu 47: Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy là 3cm và chiều cao là 4cm Thể tích của

khối trụ tròn xoay này bằng

A 36 ( cm3) B 24 ( cm3)

C 48 ( cm3) D 12 ( cm3)

Câu 48: Cho tam giác ABC đều cạnh a Hình nón tròn xoay được tạo thành từ việc quay

tam giác ACB quanh đường cao AH có thể tích là:

a

Câu 49: Một hình tứ diện đều cạnh a có đỉnh chung với đỉnh của hình nón tròn xoay còn ba

đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón tròn xoay Thể tích của hình nón tròn xoay là một trong các kết quả sau:

Trang 7

Trường THPT Lai Vung 2 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Biên soạn: Tổ Toán Đề tham khảo môn toán

Câu 03: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt

kê ở bốn Đáp án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

+ Mức độ:NHẬN BIẾT

+ Phương án đúng:C

+ Hướng giải: Lý thuyết

Câu 04: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt

kê ở bốn Đáp án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

+ Mức độ: NHẬN BIẾT

Trang 8

+ Phương án đúng:D

+ Hướng giải: Lý thuyết

Câu 05: Cho đồ thị hàm số như hình bên Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số đạt cực đại tại x = 0 B Hàm số đạt cực đại tại x = 3

C Giá trị cục đại là y CD 3 D Giá trị lớn nhất maxy = 3 + Mức độ: Thông hiểu

2

44

m y

yxmx  x m đạt cực tiểu tại x   2 thì : + Mức độ: THÔNG HIỂU

+ Phương án đúng:B

+ Hướng giải: '( 2) 0

''( 2) 0

y y

Trang 9

Câu 10: Đồ thị hàm số 1 3

2

x y

x

 có tiệm cận ngang là ? + Mức độ:THÔNG HIỂU

+ Phương án đúng:A

+ Hướng giải: Lý thuyết

Câu 11: Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng

x y x

 + Mức độ:THÔNG HIỂU

+ Phương án đúng:D

+ Hướng giải:

2 2 ( 2 ) 2

2 ( 2 )

1lim

21lim

2

x

x

x x x x

Trang 10

Chọn m=0

Câu 15: Một trang chữ của một quyển sách tham khảo Văn học cần diện tích 384 cm2 Biết rằng trang giấy được canh lề trái là 2cm, lề phải là 2 cm, lề trên 3 cm và lề dưới là 3 cm Trang sách đạt diện tích nhỏ nhất thì có chiều dài và chiều rộng là:

+ Mức độ:VẬN DỤNG CAO

+ Phương án đúng:D

+ Hướng giải:

- Gọi x,y là chiều dài, chiều rộng phần trang giấy khi đã canh lề của quyển sách

- Lập diện tích trang giấy của quyển sách:

+ Hướng giải: Thế từ đáp án vào chỉ có B đúng

Câu 17 Số giao điểm của đồ thị hàm số y (x 3)(x2 x 4) với trục hoành là:

Trang 11

Vì tiếp tuyến song song với (d) nên f’(x0)=3

0 0

10

74

3

y x

Phương trình tiếp tuyến : y=3x+1 ; y=3x-29/3

Câu 20 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số 1

1

x y x

 tại giao điểm của đồ thị hàm

số với trục tung bằng

Câu 22: Đồ thị sau đây là của hsố 4 2

4x x

y  Với giá trị nào của m thì phương trình 0

Trang 12

+ Hướng giải: y log 4 23  x.HSXĐ khi 4 2 x   0 x 2

Câu 28: Tính giá trị biểu thức log 5 3 2 1 1 2

Trang 13

+ Mức độ:NB

+ Phương án đúng:D

+ Hướng giải: Lý thuyết

Câu 31: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định:

+ Mức độ:TH

+ Phương án đúng:C

+ Hướng giải: Lý thuyết

Câu 32: Cho hàm số yx e2( xln )x Đạo hàm cấp 1 tại x = 1 là

Trang 14

+ Hướng giải: Theo định nghĩa

Câu 45: Cho khối cầu (S) có nán kính r Thể tích khối cầu là:

+ Mức độ: Nhận Biết

+ Phương án đúng: A

+ Hướng giải: Công thức đã học

Câu 46: Cho tứ diện đều ABCD Khi quay tứ diện đó quanh trục là AB có bao nhiêu hình

nón khác nhau được tạo thành?

Trang 15

Câu 47: Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy là 3cm và chiều cao là 4cm Thể tích của

khối trụ tròn xoay này bằng

Câu 48: Cho tam giác ABC đều cạnh a Hình nón tròn xoay được tạo thành từ việc quay

tam giác ACB quanh đường cao AH có thể tích là:

Câu 49: Một hình tứ diện đều cạnh a có đỉnh chung với đỉnh của hình nón tròn xoay còn ba

đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón tròn xoay Thể tích của hình nón tròn xoay là một trong các kết quả sau:

a

+ Mức độ: Vận dụng

+ Phương án đúng: C

Trang 16

+ Hướng giải: Từ giả thiết suy ra 3 2 3 6

Gọi E là trọng tâm ABC suy ra AE là trục của đáy

Goi F là trung điểm AB, kẻ đường trung trực AB cắt AE tại I

Từ đó suy ra mặt cầu ngoại tiếp ABCD có tâm I và bán kính R = IA

Xét hai tam giác đồng dạng AIF và ABE, ta có:

2 2

43

3

a a AB

AE

a a

GV: Huỳnh Thanh Phương Môn Toán khối 12 – Thời gian: 90 phút

(Đề gồm 50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu f/( )x   0, x K thì hàm số y  f (x) nghịch biến trên K

I

Trang 17

A m   ( ; 1)  (0;  ) B m  ( 1; 0)

C m  1;0 D m    ; 1 0;

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

m x

mx y

 4 nghịch biến trên từng khoảng xác định

A m   ( ; 2)  (2;  ) B m  [ 2; 2]

C m    ; 2 2; D m  ( 2; 2)

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu f ' x( )đổi dấu từ dương sang âm khi qua x0thì hàm số y  f (x)đạt cực đại tại x0

B Nếu f ' x( )đổi dấu từ âm sang dương khi qua x0thì hàm số y  f (x)có điểm cực tiểu là

0

x

C Nếu f ' x( )không đổi dấu khi qua x0thì hàm số y  f (x)không có điểm cực trị tạix0

D Nếu f ' x( )có nghiệm là x0 thì hàm số y  f (x)đạt cực đại hoặc cực tiểu tại điểmx0

Câu 7: Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số y x3 3x21?

Câu 11: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1

1

x y

x

 lần lượt là:

Trang 18

mx x f

)( có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0;1] bằng -7

C 1 3 2

13

13

Trang 19

x y x

13

x y

 không cắt trục hoành

B Đồ thị hàm số yx42x23 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

C Đồ thị hàm số y x3 2x5 luôn cắt trục hoành tại duy nhất một điểm

D Đồ thị hàm số y x3 2x25x1 và đường thẳng y 2x 7có 3 giao điểm

Câu 22: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2

Trang 20

Câu 23: Gọi A, B là các giao điểm của đồ thị hàm số 2 1

3

x y x

 Chọn phát biểu đúng về tính đơn điệu của hàm số đã cho

A Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 ? v ;

B Hàm số nghịch biến trên R

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 ? v ;

Câu 26: Một anh công nhân được lĩnh lương khởi điểm là 700.000đ/tháng Cứ ba năm anh ta

lại được tăng lương thêm 7% Hỏi sau 36 năm làm việc anh công nhân được lĩnh tổng cộng bao nhiêu tiền (lấy chính xác đên hàng đơn vị)

Trang 21

Câu 32: Đạo hàm của hàm số x

e x f

y ( )  là:

e x f x f

e x f x f

y/ ( /( ) ( )) 

e x f x f

e x f

Câu 37: Cho hình chóp S.ABC Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC Khi

đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’ và S.ABC bằng:

Câu 38: Thể tích khối tứ diện đều cạnh bằng a 2 là:

a

D

3

43

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng

SAB , SAD   cùng vuông góc với mặt đáy, SCa 3 Thể tích khối chóp S.ABCD là:

Câu 41: Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt đáy trùng với trung điểm M của cạnh AB Góc giữa SC và (ABC) bằng

a

C

3

68

a

D

3

336a

Câu 42: Cho hình chóp đều S.ABCD có chiều cao bằng và độ dài cạnh bên bằng

Thể tích khối chóp S.ABCD là :

0

30

Trang 22

Câu 44: Cho lăng trụ đứng ABC.A/B/C/ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC =

, mặt bên (A/BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 300 Thể tích khối lăng trụ đó là :

a

C

3

33

a

D

3

66a

Câu 45: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại C, AC = a, BC = 2a

Hình chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của BC Biết AA’ = 3a

Tính thể tích của khối lăng trụ đó

Câu 46: Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r Diện

tích toàn phần của khối nón là:

Câu 48: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết thể tích của khối trụ bằng 90

Diện tích xung quanh của khối trụ là:

Câu 50: Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội được trong mặt cầu?

A Hình chóp tam giác ( tứ diện) B Hình chóp ngũ giác đều

C Hình chóp tứ giác D Hình hộp chữ nhật

-Hết -

ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Môn Toán khối 12

2

a

Trang 23

Câu 2: Chọn A vì y/ 6x6x2;y/ 0x0;x1 Trên (0;1),y/ 0 nên hàm số đồng biến

Câu 3: Chọn C vì y/  2(x2 1) 2(x2 1)0xR nên hàm số nghịch biến trên R Câu 4: Chọn C vì y/ x22mxm, y/ 0xR/y/ m2m0m[1;0]

Câu 5: Chọn D vì 2

2 /

)(

4

m x

m y

Câu 11: Chọn B vì tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang y  3

Câu 12: Chọn B vì tiệm cận đứng x 3 và tiệm cận ngang y  2 nên tọa độ I(3;-2)

5)

m x

Hàm số nghịch biến trên (0;1)nên

5)

1()(min

x f

Câu 15: Chọn C

Câu 16: Chọn D

Câu 17: Chọn A

Trang 24

21

m

m m

m

Câu 19: Chọn B vì 4 2 4 2

xx    m xx   m Lập BBT của hàm số 4 2

Câu 26: + Tiền lương 3 năm đầu: T136x700ngh靚

+ Tiền lương 3 năm thứ hai: T2 T1T17%T1(17%)

1 1

%)71(11

)1(

12 1

12 1 12 2

1

0

x

x x

x

Câu 32: Chọn B

Trang 25

Câu 33: Chọn A vì

x y x

1.2

1.2

1'

'.'

.

' '

SC

SC SB

SB SA

SA V

V

ABC S

C A S

Câu 38: Chọn B vì

312

2.)2(

3 3

a a

230tan

2

a S

a CM

8

2

1,

42

BC AC

Gọi H là trung điểm BC, SH ABC SH BC a

2

62

3),

.',2

2

A AA a BC AC

323

4

a r

Câu 50: Chọn C

Trường THPT NGUYỄN TRÃI

Người biên soạn: Trần Phong Lưu

Số điện thoại: 0914444978

Trang 26

ĐỀ THI HỌC KÌ I KHỐI 12 NĂM HỌC: 2015-2016 THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT NỘI DUNG ĐỀ

Câu 1: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên (trên toàn trục)

A.

21

2

mx y

Trang 27

Câu 13: Phương trình các tiệm cận của   22 1

y x

A.Đồ thị có tiệm cận ngang y 2

B.Đồ thị có tâm đối xứng là I(-1;2)

C.Hàm số nghịch biến trong 2 khoảng xác định của nó

D.Đồ thị có đúng 2 điểm có toạ độ nguyên

Câu 23: Bảng biến thiên ở hình bên là của hàm số:

Trang 28

-3 -2 -1 1 2 3

x

-3 -2 -1 1 2 3

x

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3 4 5

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Câu 34: Cho biết chu kì bán rã của một chất phóng xạ là 24 giờ (1 ngày đêm) Sau 1,5 ngày

đêm, 250 gam chất đó sẽ còn lại là:

Câu 36: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD) Gọi I, O lần lượt là trung điểm của SC, BD Qua phép đối xứng mặt (COI), ta có:

Trang 29

Câu 37: Xác định câu sai trong các câu sau:

A Một đa diện đều có tất cả các mặt là những đa giác đều có cùng số cạnh

B Nếu mỗi đỉnh của đa diện có cùng số cạnh thì đa diện đó là đa diện đều

C Hai đa diện bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

D Nếu đa diện được chia thành nhiều đa diện bé hơn thì thể tích đa diện bằng tổng các thể

tích cá đa diện bé ấy

Câu 38: Khối đa diện đều nào sau đây có mỗi mặt không phải là tam giác đều?

A Khối 12 mặt đều B Khối 20 mặt đều

C Khối 8 mặt đều D Tứ diện đều

Câu 39: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a biết SA

vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60o Thể tích khối chóp SABC bằng:

A 6 3

36

36

36

24a

Câu 40: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với

đáy ABC và (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o Thể tích khối chóp SABC bằng:

A 3 3

33

33

33

24a

Câu 41: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông ABCD và SA vuông góc đáy

ABCD và cạnh bên SC hợp với đáy một góc 30o.Biết SC = 2a Thể tích khối chóp SABCD bằng:

31

31

12a

Câu 42: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc

đáy ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o Khoảng cách từ A đến mặt phẳng

33

33

310

3

3 10

2 a

Câu 45: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A có cạnh

BC = a 2 và biết A'B = 3a Thể tích khối lăng trụ này bằng:

33

3 a

Câu 46: Trong không gian cho tam giác vuông OAB tại O có OA = 4, OB = 3 Khi quay tam

giác vuông OAB quanh cạnh góc vuông OA thì đường gấp khúc OAB tạo thành một hình

nón tròn xoay Khi đó diện tích xung quanh của hình nón này là:

Câu 47: Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và thiết diện qua trục là một hình vuông Khi

đó diện tích toàn phần của hình trụ này là:

Trang 30

C 6

3 a

Câu 49: Giả sử viên phấn viết bảng có dạng hình trụ tròn xoay đường kính đáy bằng 1 cm,

chiều dài 6 cm Người ta làm những hộp carton đựng phấn dạng hình hộp chữ nhật kích thước

6 x 5 x 6 cm Muốn xếp 350 viên phấn vào 12 hộp, Ta đượng kết quả nào trong 4 nội dung sau:

Câu 50: Cho hình vuông ABCD hình tròn (O) nội tiếp hình vuông Quay toàn bộ hình quanh

đường trung trực của cạnh AB thì được hình trụ ngoại tiếp một mặt cầu Khi đó, tỉ lệ thể tích của khối trụ và khối cầu bằng:

53

Trang 31

 2

2'

Câu 23: BBT suy ra a > 0 và y' = 0 có hai nghiệm 0; 2  D

Câu 24: Từ y suy ra a > 0 (loại câu B, D) và x = 1, y = -1  A

Câu 25:Từ y suy ra a < 0 (loại câu A, C) và a, b cùng dấu B

Câu 26:9x2     0 3 x 3C

Câu 27: Dùng máy bấm đạo hàm tại điểm x = -1 B

Câu 28: Tí nh y' và y'' rồi thế vảo biểu thức  C

Câu 29:Dùng máy bấm shift solve  D

Ngày đăng: 29/08/2017, 18:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10: Đồ thị hàm số  1 3 - BỘ ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 CÓ ĐÁP ÁN
u 10: Đồ thị hàm số 1 3 (Trang 2)
Câu 23. Đồ thị hàm số  y= x 4  x 2  1  cắt đường thẳng (d):y= -1. Tại các giao điểm có hoành - BỘ ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 CÓ ĐÁP ÁN
u 23. Đồ thị hàm số y= x 4  x 2  1 cắt đường thẳng (d):y= -1. Tại các giao điểm có hoành (Trang 3)
Câu 29: Đồ thị hàm số y  3 x : - BỘ ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 CÓ ĐÁP ÁN
u 29: Đồ thị hàm số y  3 x : (Trang 4)
Câu 10: Đồ thị hàm số  1 3 - BỘ ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 CÓ ĐÁP ÁN
u 10: Đồ thị hàm số 1 3 (Trang 9)
Câu 22: Đồ thị sau đây là của hsố y   x 4  4x 2 . Với giá trị nào của m thì phương trình - BỘ ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 CÓ ĐÁP ÁN
u 22: Đồ thị sau đây là của hsố y   x 4  4x 2 . Với giá trị nào của m thì phương trình (Trang 11)
Câu 15: Đồ thị sau là của hàm số nào? - BỘ ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 CÓ ĐÁP ÁN
u 15: Đồ thị sau là của hàm số nào? (Trang 18)
Hình chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của BC.  Biết AA’ = 3a.  Tính thể tích của khối lăng trụ đó - BỘ ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 CÓ ĐÁP ÁN
Hình chi ếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của BC. Biết AA’ = 3a. Tính thể tích của khối lăng trụ đó (Trang 22)
Câu 23: Bảng biến thiên ở hình bên là của hàm số: - BỘ ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 CÓ ĐÁP ÁN
u 23: Bảng biến thiên ở hình bên là của hàm số: (Trang 27)
Câu 25: Đồ thị hàm số   y    x 4 x 2  2  có dạng: - BỘ ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 CÓ ĐÁP ÁN
u 25: Đồ thị hàm số y    x 4 x 2  2 có dạng: (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w