1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIÊT HÓA HOC 12 CÓ ĐÁP ÁN

11 612 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 702 KB
File đính kèm DE THI TRAC NGHIEM TRON BO.zip (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC KHỐI 12 1. Khi thuỷ phân Saccarozo thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozo . Khối lượng saccarozo đã thuỷ phân là ? A. 256,5 g B. 270 g C. 288 g D. 513 g 2. Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 g một este đơn chức , mach hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y . Tên gọi của X là ? A. Etyl fomiat B. Etyl propionat C. propyl axetat D. Etyl axetat 3. Số CTCT của C4H11N là ? A. 8 B. 1 C. 7 D. 3 4. Dung dịch chất sau làm quì tím đổi màu xanh là ? A. Anilin B. Alanin C. Lysin D. Glyxin 5. Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105 000 , số mắt xích trong Polime trên là ? A. 1544 B. 1543 C. 1542 D. 1541 6. 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etylaxetat tác dụng vừa đủ 150 g dung dịch NaOH 4%. Phẩn trăm khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp bằng ? A. 42,3% B. 57,7% C. 22% D. 88% 7. Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B . Oxi hoá A tạo ra Chất B . Chất X không thể là ? A. isopropyl axetat B. Etylaxetat C. Metylaxetat D. Metylpropionat 8. Chất X có công thức phân tử C4H8O2 .Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na .Công thức cấu tạo của X là ? A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3 9. Trong các chất dưới đây , chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. Anilin B. Đimêtylamin C. Benzylamin D. Amoniắc 10. Cho các Polime sau : polietilen , xenlulozơ , polipetit , tinh bột , nilon 6, nilon – 6,6 , polibutadien. Dãy các polime tổng hợp là ? A. polietilen , xenlulozơ , nilon 6 B. polietilen , tinh bột , nilon 6 , nilon – 6,6 C. polietilen , polibutadien , nilon 6 , nilon – 6,6 D. polietilen , xenlulozơ , nilon 6 , nilon – 6,6 11. Khi đót cháy hoàn toàn một Amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 , 2,8 lít khí N2 ( các thể tích đo ở điều khiện chuẩn ) và 20,25 g H2O . CTPT X là ? A. C3H7N B. C3H9N C. C4H9N D. C2H7N 12. Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây ? A. CH3COONa B. CH3CHO C. CH3COOH D. (CH3CO)2O 13. Khi trùng ngưng 13,1 gam axitaminnocaproicvới hiệu suất 80% , ngoài axitaminnoaxetic dư người ta còn thu được m gam Polime và 1,44 gam nước . Gía trị của m là ? A. 11,12 gam B. 9,04 gam C. 7,296 gam D. 9,120 gam 14. Dung dịch chất nào dưới đây làm quì đổi màu xanh ? A. C6H5NH2 B. HCl C. H2SO4 D. CH3NH2 15. Chọn câu đúng nhất về Glucozơ và Fructozo ? A. Là hai dạng thù hinh của một chất B. Đều tạo được màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 . C. Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở D. Đều có nhóm chức CHO trong phân tử . 16. Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. 1 Chất B. 7 Chất C. 3 Chất D. 6 Chất 17. Etilen khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo Polime có tên gọi là ? A. Polipropen B. Cao su Buna C. Poli(vinylclorua) D. Polietilen 18. C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây ? A. Qùi tím. B. H2SO4 C. NaOH D. HCl 19. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 ở đktc và 2,7 g nước . Công thức phân tử của X ? A. C3H6O2 B. C2H4O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2 20. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân là este của nhau ? A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 21. : Thể tích dung dịch HNO3 63% ( d = 1,52 gml ) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulzơ tạo 297g xenlulozơtrinitrat là . A. 243,90 ml B. 189 ml C. 197,4 ml D. 300 ml 22. Teflon là tên của một Polime được dung làm ? A. Cao su tổng hợp B. Chất dẻo C. Keo dán. D. Tơ tổng hợp 23. Ưng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân cấu tạo của nhau ? A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 24. Đun nóng dung dịch chứa 27 g Glucozơ với dung dịch AgNO3NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là ? A. 32,4 g B. 16,2 g C. 21,6 g D. 10,8 g 25. Cho các dung dịch sau : Glucozơ , glixerol , fomađêhit , etanol . Có thể dung thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ? A. Nước brôm B. Cu(OH)2 C. Na kim loại D. Dung dịch AgNO3NH3 26. Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên ? A. tơ Visco , tơ tằm , cao su buna , keo dán gỗ . B. Cao su isopren ,tơ viso , nilon 6 , keo dán gỗ C. Nhựa bakelit , tơ tằm , tơ axetat D. tơ Visco , tơ tằm , Phim ảnh . 27. Cho 7, 4 g este X no, đơn chức phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3NH3 thu được 21,6 g kết tủa . Công thức phân tử của X là ? A. HCOOC2H5 B. HCOOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOC2H3 28. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3NH3 đun nóng giải phóng Ag là ? A. HCOOH B. HCHO C. C6H12O6 D. CH3COOH 29. Hợp chất X có CTCT là CH3OOCH2CH3 .Tên gọi của X là ? A. Etylaxetat B. Metylaxetat C. Metylpropionat D. Propyl axetat 30. Làm bay hơi 7,4 g một este A no , đơn chức thu được thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g khí O2 cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất . CTPT A ? A. C5H10O2 B. C2H4O2 C. C3H6O2 D. C4H8O2

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC KHỐI 12

1 Khi thuỷ phân Saccarozo thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozo Khối lượng saccarozo đã thuỷ phân là ?

A 256,5 g B 270 g C 288 g D 513 g

2 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 g một este đơn chức , mach hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y Tên gọi của X là ?

A Etyl fomiat B Etyl propionat C propyl axetat D Etyl axetat

3 Số CTCT của C4 H 11 N là ?

A 8 B 1 C 7 D 3

4 Dung dịch chất sau làm quì tím đổi màu xanh là ?

5 Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105 000 , số mắt xích trong Polime trên là ?

6 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etylaxetat tác dụng vừa đủ 150 g dung dịch NaOH 4% Phẩn trăm khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp bằng ?

A 42,3% B 57,7% C 22% D 88%

7 Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hoá A tạo ra

Chất B Chất X không thể là ?

A isopropyl axetat B Etylaxetat C Metylaxetat D Metylpropionat

8 Chất X có công thức phân tử C4 H 8 O 2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C 2 H 3 O 2 Na Công thức cấu tạo của X là ?

A HCOOC 3 H 7 B CH 3 COOC 2 H 5 C HCOOC 3 H 5 D C 2 H 5 COOCH 3

9 Trong các chất dưới đây , chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A Anilin B Đimêtylamin C Benzylamin D Amoniắc

10 Cho các Polime sau : polietilen , xenlulozơ , polipetit , tinh bột , nilon- 6, nilon – 6,6 , polibutadien Dãy các polime tổng hợp

là ?

A polietilen , xenlulozơ , nilon- 6 B polietilen , tinh bột , nilon- 6 , nilon – 6,6

C polietilen , polibutadien , nilon- 6 , nilon – 6,6 D polietilen , xenlulozơ , nilon- 6 , nilon – 6,6

11 Khi đót cháy hoàn toàn một Amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 , 2,8 lít khí N 2 ( các thể tích đo ở điều khiện chuẩn ) và 20,25 g H 2 O CTPT X là ?

12 Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây ?

13 Khi trùng ngưng 13,1 gam axitaminnocaproicvới hiệu suất 80% , ngoài axitaminnoaxetic dư người ta còn thu được m gam Polime và 1,44 gam nước Gía trị của m là ?

14 Dung dịch chất nào dưới đây làm quì đổi màu xanh ?

15 Chọn câu đúng nhất về Glucozơ và Fructozo ?

A Là hai dạng thù hinh của một chất

B Đều tạo được màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH) 2

C Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở

D Đều có nhóm chức CHO trong phân tử

16 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5 H 13 N ?

A 1 Chất B 7 Chất C 3 Chất D 6 Chất

17 Etilen khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo Polime có tên gọi là ?

A Polipropen B Cao su Buna C Poli(vinylclorua) D Polietilen

18 C2 H 5 NH 2 trong H 2 O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây ?

19 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 ở đktc và 2,7 g nước Công thức phân tử của X ?

A C 3 H 6 O 2 B C 2 H 4 O 2 C C 4 H 8 O 2 D C 5 H 8 O 2

20 Ứng với công thức phân tử C4 H 8 O 2 có bao nhiêu đồng phân là este của nhau ?

21 : Thể tích dung dịch HNO3 63% ( d = 1,52 g/ml ) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulzơ tạo 297g xenlulozơtrinitrat là

A 243,90 ml B 189 ml C 197,4 ml D 300 ml

22 Teflon là tên của một Polime được dung làm ?

A Cao su tổng hợp B Chất dẻo C Keo dán. D Tơ tổng hợp

23 Ưng với công thức phân tử C4 H 9 NO 2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân cấu tạo của nhau ?

24 Đun nóng dung dịch chứa 27 g Glucozơ với dung dịch AgNO/NH thì khối lượng Ag thu được tối đa là ?

Trang 2

A 32,4 g B 16,2 g C 21,6 g D 10,8 g

25 Cho các dung dịch sau : Glucozơ , glixerol , fomađêhit , etanol Có thể dung thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?

A Nước brôm B Cu(OH) 2 C Na kim loại D. Dung dịch AgNO 3 /NH 3

26 Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên ?

A tơ Visco , tơ tằm , cao su buna , keo dán gỗ B Cao su isopren ,tơ viso , nilon -6 , keo dán gỗ

C Nhựa bakelit , tơ tằm , tơ axetat D tơ Visco , tơ tằm , Phim ảnh

27 Cho 7, 4 g este X no, đơn chức phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 /NH 3 thu được 21,6 g kết tủa Công thức phân tử của

X là ?

A HCOOC 2 H 5 B HCOOCH 3 C CH 3 COOC 2 H 5 D CH 3 COOC 2 H 3

28 Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH 3 đun nóng giải phóng Ag là ?

29 Hợp chất X có CTCT là CH3 OOCH 2 CH 3 Tên gọi của X là ?

A Etylaxetat B Metylaxetat C Metylpropionat D Propyl axetat

30 Làm bay hơi 7,4 g một este A no , đơn chức thu được thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g khí O2 cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT A ?

A C 5 H 10 O 2 B C 2 H 4 O 2 C C 3 H 6 O 2 D C 4 H 8 O 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC KHỐI 12

1 Chọn câu đúng nhất về Glucozơ và Fructozo ?

A Đều tạo được màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH) 2

B Đều có nhóm chức CHO trong phân tử

C Là hai dạng thù hinh của một chất

D Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở

2 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5 H 13 N ?

A 7 Chất B 1 Chất C 3 Chất D 6 Chất

3 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etylaxetat tác dụng vừa đủ 150 g dung dịch NaOH 4% Phẩn trăm khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp bằng ?

A 42,3% B 57,7% C 88% D 22%

4 Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây ?

5 Ưng với công thức phân tử C4 H 9 NO 2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân cấu tạo của nhau ?

6 Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105 000 , số mắt xích trong Polime trên là ?

7 Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên ?

A Nhựa bakelit , tơ tằm , tơ axetat B tơ Visco , tơ tằm , cao su buna , keo dán gỗ

C tơ Visco , tơ tằm , Phim ảnh D Cao su isopren ,tơ viso , nilon -6 , keo dán gỗ

8 Trong các chất dưới đây , chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A Anilin B Benzylamin C Amoniắc D Đimêtylamin

9 Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH 3 đun nóng giải phóng Ag là ?

10 Ứng với công thức phân tử C4 H 8 O 2 có bao nhiêu đồng phân là este của nhau ?

11 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 ở đktc và 2,7 g nước Công thức phân tử của X ?

A C 4 H 8 O 2 B C 5 H 8 O 2 C C 3 H 6 O 2 D C 2 H 4 O 2

12 Hợp chất X có CTCT là CH3 OOCH 2 CH 3 Tên gọi của X là ?

A Etylaxetat B Metylaxetat C Propyl axetat D Metylpropionat

13 Cho 7, 4 g este X no, đơn chức phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 /NH 3 thu được 21,6 g kết tủa Công thức phân tử của

X là ?

A CH 3 COOC 2 H 3 B HCOOC 2 H 5 C CH 3 COOC 2 H 5 D HCOOCH 3

14 Etilen khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo Polime có tên gọi là ?

A Polietilen B Poli(vinylclorua) C Polipropen D Cao su Buna

15 : Thể tích dung dịch HNO3 63% ( d = 1,52 g/ml ) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulzơ tạo 297g xenlulozơtrinitrat là

A 243,90 ml B 189 ml C 300 ml D 197,4 ml

16 Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hoá A tạo ra

Chất B Chất X không thể là ?

A Metylpropionat B Metylaxetat C isopropyl axetat D Etylaxetat

Trang 3

17 C2 H 5 NH 2 trong H 2 O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây ?

18 Đun nóng dung dịch chứa 27 g Glucozơ với dung dịch AgNO3 /NH 3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là ?

A 32,4 g B 16,2 g C 21,6 g D 10,8 g

19 Làm bay hơi 7,4 g một este A no , đơn chức thu được thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g khí O2 cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT A ?

A C 3 H 6 O 2 B C 5 H 10 O 2 C C 2 H 4 O 2 D C 4 H 8 O 2

20 Cho các Polime sau : polietilen , xenlulozơ , polipetit , tinh bột , nilon- 6, nilon – 6,6 , polibutadien Dãy các polime tổng hợp

là ?

A polietilen , tinh bột , nilon- 6 , nilon – 6,6 B polietilen , xenlulozơ , nilon- 6

C polietilen , polibutadien , nilon- 6 , nilon – 6,6 D polietilen , xenlulozơ , nilon- 6 , nilon – 6,6

21 Khi trùng ngưng 13,1 gam axitaminnocaproicvới hiệu suất 80% , ngoài axitaminnoaxetic dư người ta còn thu được m gam Polime và 1,44 gam nước Gía trị của m là ?

22 Dung dịch chất sau làm quì tím đổi màu xanh là ?

23 Cho các dung dịch sau : Glucozơ , glixerol , fomađêhit , etanol Có thể dung thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?

A Na kim loại B Cu(OH) 2 C Dung dịch AgNO 3 /NH 3 D Nước brôm

24 Số CTCT của C4 H 11 N là ?

A 3 B 7 C 1 D 8

25 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 g một este đơn chức , mach hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y Tên gọi của X là ?

A propyl axetat B Etyl fomiat C Etyl propionat D Etyl axetat

26 Chất X có công thức phân tử C4 H 8 O 2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C 2 H 3 O 2 Na Công thức cấu tạo của X là ?

A CH 3 COOC 2 H 5 B HCOOC 3 H 7 C HCOOC 3 H 5 D C 2 H 5 COOCH 3

27 Teflon là tên của một Polime được dung làm ?

A Chất dẻo B Cao su tổng hợp C Keo dán. D Tơ tổng hợp

28 Khi thuỷ phân Saccarozo thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozo Khối lượng saccarozo đã thuỷ phân là ?

A 256,5 g B 270 g C 513 g D 288 g

29 Khi đót cháy hoàn toàn một Amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 , 2,8 lít khí N 2 ( các thể tích đo ở điều khiện chuẩn ) và 20,25 g H 2 O CTPT X là ?

30 Dung dịch chất nào dưới đây làm quì đổi màu xanh ?

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC KHỐI 12

1 Ứng với công thức phân tử C4 H 8 O 2 có bao nhiêu đồng phân là este của nhau ?

2 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5 H 13 N ?

A 7 Chất B 6 Chất C 3 Chất D 1 Chất

3 Khi đót cháy hoàn toàn một Amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 , 2,8 lít khí N 2 ( các thể tích đo ở điều khiện chuẩn ) và 20,25 g H 2 O CTPT X là ?

4 Số CTCT của C4 H 11 N là ?

A 3 B 7 C 1 D 8

5 : Thể tích dung dịch HNO3 63% ( d = 1,52 g/ml ) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulzơ tạo 297g xenlulozơtrinitrat là

A 243,90 ml B 189 ml C 197,4 ml D 300 ml

6 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 g một este đơn chức , mach hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y Tên gọi của X là ?

A Etyl fomiat B propyl axetat C Etyl propionat D Etyl axetat

7 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 ở đktc và 2,7 g nước Công thức phân tử của X ?

A C 3 H 6 O 2 B C 4 H 8 O 2 C C 5 H 8 O 2 D C 2 H 4 O 2

8 Làm bay hơi 7,4 g một este A no , đơn chức thu được thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g khí O2 cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT A ?

A C 5 H 10 O 2 B C 4 H 8 O 2 C C 2 H 4 O 2 D C 3 H 6 O 2

9 Đun nóng dung dịch chứa 27 g Glucozơ với dung dịch AgNO3 /NH 3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là ?

Trang 4

A 16,2 g B 21,6 g C 32,4 g D 10,8 g

10 Chọn câu đúng nhất về Glucozơ và Fructozo ?

A Đều có nhóm chức CHO trong phân tử

B Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở

C Đều tạo được màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH) 2

D Là hai dạng thù hinh của một chất

11 Trong các chất dưới đây , chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A Anilin B Đimêtylamin C Benzylamin D Amoniắc

12 Teflon là tên của một Polime được dung làm ?

A Cao su tổng hợp B Tơ tổng hợp C Keo dán. D Chất dẻo

13 Khi trùng ngưng 13,1 gam axitaminnocaproicvới hiệu suất 80% , ngoài axitaminnoaxetic dư người ta còn thu được m gam Polime và 1,44 gam nước Gía trị của m là ?

14 Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây ?

15 Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên ?

A tơ Visco , tơ tằm , Phim ảnh B Nhựa bakelit , tơ tằm , tơ axetat

C tơ Visco , tơ tằm , cao su buna , keo dán gỗ D Cao su isopren ,tơ viso , nilon -6 , keo dán gỗ

16 Hợp chất X có CTCT là CH3 OOCH 2 CH 3 Tên gọi của X là ?

A Propyl axetat B Metylpropionat C Metylaxetat D Etylaxetat

17 C2 H 5 NH 2 trong H 2 O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây ?

18 Ưng với công thức phân tử C4 H 9 NO 2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân cấu tạo của nhau ?

19 Cho các Polime sau : polietilen , xenlulozơ , polipetit , tinh bột , nilon- 6, nilon – 6,6 , polibutadien Dãy các polime tổng hợp

là ?

A polietilen , xenlulozơ , nilon- 6 , nilon – 6,6 B polietilen , polibutadien , nilon- 6 , nilon – 6,6

C polietilen , tinh bột , nilon- 6 , nilon – 6,6 D polietilen , xenlulozơ , nilon- 6

20 Khi thuỷ phân Saccarozo thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozo Khối lượng saccarozo đã thuỷ phân là ?

A 270 g B 288 g C 513 g D 256,5 g

21 Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH 3 đun nóng giải phóng Ag là ?

22 Chất X có công thức phân tử C4 H 8 O 2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C 2 H 3 O 2 Na Công thức cấu tạo của X là ?

A HCOOC 3 H 5 B C 2 H 5 COOCH 3 C CH 3 COOC 2 H 5 D HCOOC 3 H 7

23 Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hoá A tạo ra

Chất B Chất X không thể là ?

A Metylpropionat B isopropyl axetat C Etylaxetat D Metylaxetat

24 Etilen khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo Polime có tên gọi là ?

A Polipropen B Cao su Buna C Poli(vinylclorua) D Polietilen

25 Dung dịch chất nào dưới đây làm quì đổi màu xanh ?

26 Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105 000 , số mắt xích trong Polime trên là ?

27 Dung dịch chất sau làm quì tím đổi màu xanh là ?

28 Cho các dung dịch sau : Glucozơ , glixerol , fomađêhit , etanol Có thể dung thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?

A Cu(OH) 2 B Na kim loại C Dung dịch AgNO 3 /NH 3 D Nước brôm

29 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etylaxetat tác dụng vừa đủ 150 g dung dịch NaOH 4% Phẩn trăm khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp bằng ?

A 42,3% B 57,7% C 88% D 22%

30 Cho 7, 4 g este X no, đơn chức phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 /NH 3 thu được 21,6 g kết tủa Công thức phân tử của

X là ?

A HCOOC 2 H 5 B CH 3 COOC 2 H 3 C HCOOCH 3 D CH 3 COOC 2 H 5

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC KHỐI 12

1 : Thể tích dung dịch HNO 63% ( d = 1,52 g/ml ) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulzơ tạo 297g xenlulozơtrinitrat là

Trang 5

A 189 ml B 243,90 ml C 197,4 ml D 300 ml

2 Cho 7, 4 g este X no, đơn chức phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 /NH 3 thu được 21,6 g kết tủa Công thức phân tử của X

là ?

A CH 3 COOC 2 H 5 B HCOOC 2 H 5 C CH 3 COOC 2 H 3 D HCOOCH 3

3 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 ở đktc và 2,7 g nước Công thức phân tử của X ?

A C 4 H 8 O 2 B C 3 H 6 O 2 C C 5 H 8 O 2 D C 2 H 4 O 2

4 Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên ?

A Cao su isopren ,tơ viso , nilon -6 , keo dán gỗ B tơ Visco , tơ tằm , cao su buna , keo dán gỗ

C tơ Visco , tơ tằm , Phim ảnh D Nhựa bakelit , tơ tằm , tơ axetat

5 C2 H 5 NH 2 trong H 2 O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây ?

6 Khi đót cháy hoàn toàn một Amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 , 2,8 lít khí N 2 ( các thể tích đo ở điều khiện chuẩn ) và 20,25 g H 2 O CTPT X là ?

7 Ưng với công thức phân tử C4 H 9 NO 2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân cấu tạo của nhau ?

8 Đun nóng dung dịch chứa 27 g Glucozơ với dung dịch AgNO3 /NH 3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là ?

A 10,8 g B 16,2 g C 21,6 g D 32,4 g

9 Khi thuỷ phân Saccarozo thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozo Khối lượng saccarozo đã thuỷ phân là ?

A 513 g B 270 g C 288 g D 256,5 g

10 Dung dịch chất nào dưới đây làm quì đổi màu xanh ?

11 Teflon là tên của một Polime được dung làm ?

A Cao su tổng hợp B Keo dán. C Tơ tổng hợp D Chất dẻo

12 Hợp chất X có CTCT là CH3 OOCH 2 CH 3 Tên gọi của X là ?

A Etylaxetat B Metylpropionat C Propyl axetat D Metylaxetat

13 Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây ?

14 Dung dịch chất sau làm quì tím đổi màu xanh là ?

15 Cho các dung dịch sau : Glucozơ , glixerol , fomađêhit , etanol Có thể dung thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?

A Na kim loại B Nước brôm C Cu(OH) 2 D. Dung dịch AgNO 3 /NH 3

16 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etylaxetat tác dụng vừa đủ 150 g dung dịch NaOH 4% Phẩn trăm khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp bằng ?

A 57,7% B 22% C 42,3% D 88%

17 Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105 000 , số mắt xích trong Polime trên là ?

18 Khi trùng ngưng 13,1 gam axitaminnocaproicvới hiệu suất 80% , ngoài axitaminnoaxetic dư người ta còn thu được m gam Polime và 1,44 gam nước Gía trị của m là ?

19 Cho các Polime sau : polietilen , xenlulozơ , polipetit , tinh bột , nilon- 6, nilon – 6,6 , polibutadien Dãy các polime tổng hợp

là ?

A polietilen , polibutadien , nilon- 6 , nilon – 6,6 B polietilen , xenlulozơ , nilon- 6 , nilon – 6,6

C polietilen , xenlulozơ , nilon- 6 D polietilen , tinh bột , nilon- 6 , nilon – 6,6

20 Etilen khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo Polime có tên gọi là ?

A Cao su Buna B Poli(vinylclorua) C Polietilen D Polipropen

21 Số CTCT của C4 H 11 N là ?

A 1 B 8 C 7 D 3

22 Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3 /NH 3 đun nóng giải phóng Ag là ?

23 Ứng với công thức phân tử C4 H 8 O 2 có bao nhiêu đồng phân là este của nhau ?

24 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 g một este đơn chức , mach hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 g ancol Y Tên gọi của X là ?

A Etyl propionat B Etyl fomiat C propyl axetat D Etyl axetat

25 Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hoá A tạo ra

Chất B Chất X không thể là ?

A Etylaxetat B isopropyl axetat C Metylaxetat D Metylpropionat

26 Trong các chất dưới đây , chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A Amoniắc B Đimêtylamin C Benzylamin D Anilin

27 Làm bay hơi 7,4 g một este A no , đơn chức thu được thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g khí O2 cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT A ?

Trang 6

28 Chất X có công thức phân tử C4 H 8 O 2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C 2 H 3 O 2 Na Công thức cấu tạo của X là ?

A CH 3 COOC 2 H 5 B HCOOC 3 H 5 C HCOOC 3 H 7 D C 2 H 5 COOCH 3

29 Chọn câu đúng nhất về Glucozơ và Fructozo ?

A Đều có nhóm chức CHO trong phân tử

B Là hai dạng thù hinh của một chất

C Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở

D Đều tạo được màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH) 2

30 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5 H 13 N ?

A 6 Chất B 3 Chất C 7 Chất D 1 Chất

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC

KHỐI 12

1 Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hoá A tạo ra Chất B Chất X không thể là ?

A Metylpropionat B isopropyl axetat C Metylaxetat D Etylaxetat

2 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 ở đktc và 2,7 g nước Công thức phân tử của X ?

A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H8O2 D C2H4O2

3 Dung dịch chất sau làm quì tím đổi màu xanh là ?

A Lysin B Anilin C Alanin D Glyxin

tạo 297g xenlulozơtrinitrat là

A 300 ml B 243,90 ml C 189 ml D 197,4 ml

5 Khi trùng ngưng 13,1 gam axitaminnocaproicvới hiệu suất 80% , ngoài axitaminnoaxetic dư người ta còn thu được m gam Polime và 1,44 gam nước Gía trị của m là ?

A 7,296 gam B 9,04 gam C 9,120 gam D 11,12 gam

6 Cho các Polime sau : polietilen , xenlulozơ , polipetit , tinh bột , nilon- 6, nilon – 6,6 , polibutadien Dãy các polime tổng hợp là ?

A polietilen , xenlulozơ , nilon- 6 , nilon – 6,6 B polietilen , polibutadien , nilon- 6 , nilon

– 6,6

C polietilen , tinh bột , nilon- 6 , nilon – 6,6 D polietilen , xenlulozơ , nilon- 6

7 Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105 000 , số mắt xích trong Polime trên là ?

8 Số CTCT của C4H11N là ?

A 8 B 1 C 7 D 3

9 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?

A 7 Chất B 1 Chất C 3 Chất

D 6 Chất

10 Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây ?

A CH3COOH B CH3CHO C (CH3CO)2O D CH3COONa

11 Trong các chất dưới đây , chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A Benzylamin B Amoniắc C Anilin

D Đimêtylamin

12 Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên ?

A Cao su isopren ,tơ viso , nilon -6 , keo dán gỗ B tơ Visco , tơ tằm , cao su buna , keo dán

gỗ

C Nhựa bakelit , tơ tằm , tơ axetat D tơ Visco , tơ tằm , Phim ảnh

kết tủa Công thức phân tử của X là ?

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D.

CH3COOC2H3

công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là ?

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H5

Trang 7

15 Cho các dung dịch sau : Glucozơ , glixerol , fomađêhit , etanol Có thể dung thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?

A Cu(OH)2 B Dung dịch AgNO3/NH3 C Na kim loại

D Nước brôm

16 Chọn câu đúng nhất về Glucozơ và Fructozo ?

A Đều tạo được màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2

B Là hai dạng thù hinh của một chất

C Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở

D Đều có nhóm chức CHO trong phân tử

17 Khi thuỷ phân Saccarozo thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozo Khối lượng saccarozo

đã thuỷ phân là ?

A 270 g B 288 g C 513 g

D 256,5 g

tối đa là ?

A 21,6 g B 32,4 g C 16,2 gD 10,8

g

19 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etylaxetat tác dụng vừa đủ 150 g dung dịch NaOH 4% Phẩn trăm khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp bằng ?

A 42,3% B 22% C 57,7%

D 88%

20 Làm bay hơi 7,4 g một este A no , đơn chức thu được thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g khí O2

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT A ?

A C2H4O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C3H6O2

21 Teflon là tên của một Polime được dung làm ?

A Tơ tổng hợp B Cao su tổng hợp C Keo dán.

D Chất dẻo

22 C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây ?

A Qùi tím B HCl C NaOH D H2SO4

23 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân là este của nhau ?

24 Dung dịch chất nào dưới đây làm quì đổi màu xanh ?

A C6H5NH2 B CH3NH2 C HCl D H2SO4

25 Ưng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân cấu tạo của nhau ?

A Etylaxetat B Metylaxetat C Metylpropionat D Propyl

axetat

27 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 g một este đơn chức , mach hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa

đủ thu được 4,6 g ancol Y Tên gọi của X là ?

A propyl axetat B Etyl propionat C Etyl axetat D Etyl fomiat

28 Etilen khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo Polime có tên gọi là ?

A Poli(vinylclorua) B Polietilen C Polipropen

D Cao su Buna

A HCOOH B HCHO C CH3COOH D C6H12O6

30 Khi đót cháy hoàn toàn một Amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 , 2,8 lít khí N2 ( các thể tích đo ở điều khiện chuẩn ) và 20,25 g H2O CTPT X là ?

A C2H7N B C4H9N C C3H9N D C3H7N

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC

KHỐI 12

1 Hợp chất X có CTCT là CH3OOCH2CH3 Tên gọi của X là ?

Trang 8

A Metylpropionat B Metylaxetat C Etylaxetat D Propyl

axetat

2 Khi trùng ngưng 13,1 gam axitaminnocaproicvới hiệu suất 80% , ngoài axitaminnoaxetic dư người ta còn thu được m gam Polime và 1,44 gam nước Gía trị của m là ?

A 11,12 gam B 9,120 gam C 9,04 gam D 7,296 gam

kết tủa Công thức phân tử của X là ?

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D.

CH3COOC2H3

công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là ?

A HCOOC3H5 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D.

C2H5COOCH3

5 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etylaxetat tác dụng vừa đủ 150 g dung dịch NaOH 4% Phẩn trăm khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp bằng ?

A 57,7% B 88% C 22% D 42,3%

6 Khi đót cháy hoàn toàn một Amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 , 2,8 lít khí N2 ( các thể tích

đo ở điều khiện chuẩn ) và 20,25 g H2O CTPT X là ?

A C3H9N B C3H7N C C4H9N D C2H7N

7 Ưng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân cấu tạo của nhau ?

A HCHO B HCOOH C CH3COOH D C6H12O6

9 Chọn câu đúng nhất về Glucozơ và Fructozo ?

A Đều tạo được màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2

B Đều có nhóm chức CHO trong phân tử

C Là hai dạng thù hinh của một chất

D Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở

10 Khi thuỷ phân Saccarozo thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozo Khối lượng saccarozo

đã thuỷ phân là ?

A 270 g B 288 g C 256,5 g D 513 g

11 Etilen khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo Polime có tên gọi là ?

A Cao su Buna B Poli(vinylclorua) C Polipropen

D Polietilen

12 Dung dịch chất nào dưới đây làm quì đổi màu xanh ?

A CH3NH2 B C6H5NH2 C HCl D H2SO4

13 Teflon là tên của một Polime được dung làm ?

A Chất dẻo B Cao su tổng hợp C Tơ tổng hợp

D Keo dán.

14 Cho các dung dịch sau : Glucozơ , glixerol , fomađêhit , etanol Có thể dung thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?

A Dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C Na kim loại

D Nước brôm

15 C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây ?

A Qùi tím B HCl C H2SO4 D NaOH

16 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 g một este đơn chức , mach hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa

đủ thu được 4,6 g ancol Y Tên gọi của X là ?

A propyl axetat B Etyl propionat C Etyl fomiat D Etyl axetat

17 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?

A 7 Chất B 6 Chất C 1 Chất D 3

Chất

18 Cho các Polime sau : polietilen , xenlulozơ , polipetit , tinh bột , nilon- 6, nilon – 6,6 , polibutadien Dãy các polime tổng hợp là ?

A polietilen , polibutadien , nilon- 6 , nilon – 6,6 B polietilen , tinh bột , nilon- 6 , nilon – 6,6

C polietilen , xenlulozơ , nilon- 6 , nilon – 6,6 D polietilen , xenlulozơ , nilon- 6

19 Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105 000 , số mắt xích trong Polime trên là ?

Trang 9

20 Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 ở đktc và 2,7 g nước Công thức phân tử của X ?

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2

21 Số CTCT của C4H11N là ?

22 Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hoá A tạo ra Chất B Chất X không thể là ?

A isopropyl axetat B Etylaxetat C Metylpropionat D Metylaxetat

23 Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây ?

A CH3CHO B (CH3CO)2O C CH3COONa D CH3COOH

tạo 297g xenlulozơtrinitrat là

A 189 ml B 197,4 ml C 300 ml

D 243,90 ml

25 Trong các chất dưới đây , chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A Anilin B Benzylamin C.

Đimêtylamin D Amoniắc

tối đa là ?

A 21,6 g B 16,2 g C 32,4 g

D 10,8 g

27 Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên ?

A Cao su isopren ,tơ viso , nilon -6 , keo dán gỗ B tơ Visco , tơ tằm , cao su buna , keo dán

gỗ

C tơ Visco , tơ tằm , Phim ảnh D Nhựa bakelit , tơ tằm , tơ axetat

28 Làm bay hơi 7,4 g một este A no , đơn chức thu được thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g khí O2

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT A ?

A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C5H10O2

29 Dung dịch chất sau làm quì tím đổi màu xanh là ?

A Glyxin B Lysin C Alanin D Anilin

30 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân là este của nhau ?

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HOÁ HỌC

KHỐI 12

1 Dung dịch chất sau làm quì tím đổi màu xanh là ?

A Lysin B Glyxin C Alanin D Anilin

2 Cho các dung dịch sau : Glucozơ , glixerol , fomađêhit , etanol Có thể dung thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?

A Cu(OH)2 B Dung dịch AgNO3/NH3 C Nước brôm

D Na kim loại

tạo 297g xenlulozơtrinitrat là

A 197,4 ml B 243,90 ml C 300 ml D 189 ml

4 Teflon là tên của một Polime được dung làm ?

A Chất dẻo B Tơ tổng hợp C Keo dán.

D Cao su tổng hợp

5 C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây ?

A H2SO4 B NaOH C Qùi tím D HCl

6 Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hoá A tạo ra Chất B Chất X không thể là ?

A Metylpropionat B Etylaxetat C Metylaxetat D isopropyl

axetat

7 Etilen khi tham gia phản ứng trùng hợp tạo Polime có tên gọi là ?

Trang 10

A Cao su Buna B Poli(vinylclorua) C Polietilen

D Polipropen

8 Khi thuỷ phân Saccarozo thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozo Khối lượng saccarozo

đã thuỷ phân là ?

A 288 g B 270 g C 513 g

D 256,5 g

A HCHO B CH3COOH C HCOOH D C6H12O6

A Etylaxetat B Metylpropionat C Metylaxetat D Propyl

axetat

11 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etylaxetat tác dụng vừa đủ 150 g dung dịch NaOH 4% Phẩn trăm khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp bằng ?

A 22% B 88% C 57,7%

D 42,3%

12 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 g một este đơn chức , mach hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa

đủ thu được 4,6 g ancol Y Tên gọi của X là ?

A propyl axetat B Etyl fomiat C Etyl axetat D Etyl

propionat

13 Chọn câu đúng nhất về Glucozơ và Fructozo ?

A Đều tạo được màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2

B Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở

C Đều có nhóm chức CHO trong phân tử

D Là hai dạng thù hinh của một chất

14 Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây ?

A (CH3CO)2O B CH3COONa C CH3COOH D CH3CHO

15 Làm bay hơi 7,4 g một este A no , đơn chức thu được thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g khí O2

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất CTPT A ?

A C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C5H10O2

16 Dung dịch chất nào dưới đây làm quì đổi màu xanh ?

A HCl B H2SO4 C C6H5NH2 D CH3NH2

17 Ưng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân cấu tạo của nhau ?

18 Nhóm vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên ?

A Cao su isopren ,tơ viso , nilon -6 , keo dán gỗ B Nhựa bakelit , tơ tằm , tơ axetat

C tơ Visco , tơ tằm , cao su buna , keo dán gỗ D tơ Visco , tơ tằm , Phim ảnh

19 Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105 000 , số mắt xích trong Polime trên là ?

20 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân là este của nhau ?

21 Khi trùng ngưng 13,1 gam axitaminnocaproicvới hiệu suất 80% , ngoài axitaminnoaxetic dư người ta còn thu được m gam Polime và 1,44 gam nước Gía trị của m là ?

A 9,120 gam B 11,12 gam C 9,04 gam D 7,296 gam

22 Khi đót cháy hoàn toàn một Amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 , 2,8 lít khí N2 ( các thể tích đo ở điều khiện chuẩn ) và 20,25 g H2O CTPT X là ?

A C4H9N B C3H9N C C3H7N D C2H7N

công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là ?

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

24 Số CTCT của C4H11N là ?

A 8 B 3 C 1 D 7

25 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?

A 3 Chất B 6 Chất C 1 Chất

D 7 Chất

Ngày đăng: 28/07/2017, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w