Th# tắch dung d6ch CuNO32 c n dùng và th# tắch khắ thoát ra ựktc thu c phương án nào?
Trang 1I CƠ S PHƯƠNG PHÁP
Phương trình hóa h c thư ng ựư c vi t dư i hai d ng là phương trình hóa h c d ng phân
t và d ng ion thu g n Ngoài vi"c th# hi"n ựư c ựúng b n ch&t c a ph n )ng hóa h c thì phương trình ion thu g n còn giúp gi i nhanh r&t nhi+u d ng bài t,p r&t khó ho.c không th# gi i theo các phương trình hóa h c d ng phân t
Khi s d ng phương trình ion thu g n c n chú ý:
+ Các ch&t ựi"n ly m nh ựư c vi t dư i d ng ion: Axit m nh, bazơ m nh, h u h t các mu3i
+ Các ch&t không ựi"n ly ho.c ch&t ựi"n ly y u vi t dư i d ng phân t : axit y u, bazơ y u
Vắ d : ph n )ng gi4a h5n h p dung d6ch axit v i dung d6ch bazơ ự+u có chung m t phương trình
ion là
H+ + OH− → H2O ho.c ph n )ng c a Cu kim lo i v i h5n h p dung d6ch NaNO3 và dung d6ch H2SO4 là
3Cu + 8H+ + 2NO3 −
→ 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O
II CÁC D NG BÀI T!P THƯ"NG G#P
D NG 1: PH$N %NG AXIT, BAZƠ VÀ pH C&A DUNG D'CH
VÍ D) 1: Cho m t m7u h p kim Na-Ba tác d8ng v i nư c dư thu ựư c dung d6ch X và 3,36 lit
H2(ựktc) Th# tắch dung d6ch axit H2SO4 2M c n dùng ự# trung hòa dung d6ch X là:
A. 150ml B. 75ml C. 60ml D. 30ml
(Trắch ự thi tuy n sinh đ i h c, cao ự ng kh i A, 2007)
HƯ*NG D+N GI$I
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
Ta có
Khi cho dung d6ch H2SO4 vào dung d6ch X thì ph n )ng x y ra:
H + + OH- → H2O
→
→ đáp án B
VÍ D) 2: Tr n 100 ml dung d6ch (g=m Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) v i 400ml dung d6ch (g=m
H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu ựư c dung d6ch X Giá tr6 pH c a dung d6ch X là:
GI$I TOÁN B2NG PHƯƠNG TRÌNH ION THU G5N
Trang 2(Trắch ự thi tuy n sinh đ i h c, cao ự ng kh i B, 2007)
HƯ*NG D+N GI$I
−
+
∑
∑
Khi tr n h5n h p dung d6ch bazơ v i h5n h p dung d6ch axit thì ph n )ng x y ra:
H + + OH- → H2O
→ s3 mol H+ dư = 0,035 Ờ 0,03 = 0,005 (mol)
VÍ D) 3: Tr n l7n V ml dung d6ch NaOH 0,01M v i V ml dung d6ch HCl 0,03M ựư c 2V ml dung
d6ch Y Dung d6ch Y có pH là:
(Trắch ự thi tuy n sinh Cao ự ng kh i A,B 2008)
HƯ*NG D+N GI$I
nNaOH = 0,01V (mol) → nOH- = 0,01V (mol)
nHCl = 0,03V (mol) → nH+ = 0,03V (mol) Phương trình ion x y ra:
H + + OH- → H2O
→ s3 mol H+ dư = 0,03V Ờ 0,01V = 0,02V (mol)
→ = = ⇒ → đáp án C
VÍ D) 4: (Câu 40 - Mã 182 - TS đ i H c - Kh i A 2007)
Cho m gam h5n h p Mg, Al vào 250 ml dung d6ch X ch)a h5n h p axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu ựư c 5,32 lắt H2 ( ựktc) và dung d6ch Y (coi th# tắch dung d6ch không ự>i) Dung d6ch Y có pH là
HƯ*NG D+N GI$I
nHCl = 0,25 mol ;
H SO
n = 0,125
⇒ T>ng:
H
n += 0,5 mol ;
2
n tỰo th nh = 0,2375 mol
Bi t r?ng: c) 2 mol ion H+ → 1 mol H2
v,y 0,475 mol H+← 0,2375 mol H2
⇒
n + d− = 0,5 − 0,475 = 0,025 mol
Trang 3⇒ H 0,025
0,25
+
=
= 0,1 = 10−1M → pH = 1
→ đáp án A
VÍ D) 5: (đH B 2013): H5n h p X g=m hai kim lo i ki+m và m t kim lo i ki+m th> Hòa tan hoàn toàn 1,788 gam X vào nư c, thu ựư c dung d6ch Y và 537,6 ml khắ H2 (ựktc) Dung d6ch Z g=m H2SO4
và HCl, trong ựó s3 mol c a HCl g&p hai l n s3 mol c a H2SO4 Trung hòa dung d6ch Y b?ng dung d6ch Z t o ra m gam h5n h p mu3i Giá tr6 c a m là
A. 4,460 B. 4,656 C.3,792 D. 2,790
HƯ*NG D+N GI$I
−
G i s3 mol c a HCl là 2x → s3 mol c a H2SO4 là x:
H+ + OH- → H2O
→ 2x + 2x = 0,048 → x = 0,012 (mol)
→ mmu3i = mKL + − + = 1,788 + 2.0,012.35,5 + 0,012.96 = 3,792 (g)
đÁP ÁN C
D NG 2: CO 2 , SO 2 TÁC D)NG V*I DUNG D'CH BAZƠ
VÍ D) 6: S8c tA tA 7,84 lit khắ CO2 (ựktc) vào 1 lit dung d6ch X ch)a NaOH 0,2M và Ca(OH)2 0,1M thì lư ng k t t a thu ựư c là:
A. 0g B. 5g C. 10g D. 15g
HƯ*NG D+N GI$I
!
T>ng s3 mol OH- = 0,2 + 0,1.2 = 0,4 (mol) và
Ta có: < = = < t o ra hai mu3i
→
x(mol) x x
→
y(mol) 2y y
Ta có h" phương trình: x + y = 0,35 và x + 2y = 0,4
Gi i ựư c: x = 0,3 ; y = 0,05
0,1 0,05 → 0,05 (mol)
m↓ = 0,05.100 = 5 (g)
→ đáp án B
Trang 4VÍ D) 7: Cho 56ml khắ CO2 (ựktc) vào 1 lit dung d6ch X ch)a NaOH 0,02M và Ca(OH)2 0,02M thì
lư ng k t t a thu ựư c là:
A 0,0432g B. 0,4925g C. 0,2145g D. 0,0871g
HƯ*NG D+N GI$I
!
T>ng s3 mol OH- = 0,02 + 0,02.2 = 0,06 (mol) và
Ta có: < = = t o ra mu3i trung hòa
→
0,0025(mol) 0,0025
0,02 0,0025 → 0,0025 (mol)
m↓ = 0,0025.197 = 0,4925 (g)
→ đáp án B
D NG 3: OXIT, HIđROXIT LƯ6NG TÍNH
VÍ D) 8: Hòa tan h t h5n h p g=m m t kim lo i ki+m và m t kim lo i ki+m th> trong nư c ựư c
dung d6ch A và có 1,12 lit H2 bay ra (ựktc) Cho dung d6ch ch)a 0,03 mol AlCl3 vào dung d6ch A Kh3i lư ng k t t a thu ựư c là:
A. 0,78g B. 0,81g C. 1,56g D. 2,34g
HƯ*NG D+N GI$I
Ph n )ng c a kim lo i ki+m và kim lo i ki+m th> v i H2O:
M + nH2O → M(OH)n + nH2
2
TA phương trình ta có:
2
H OH
n − =2n = 0,1mol
Dung d6ch A tác d8ng v i 0,03 mol dung d6ch AlCl3:
Al3+ + 3OH− → Al(OH)3↓ Ban ự u: 0,03 0,1 mol
Ph n )ng: 0,03 → 0,09 → 0,03 mol
⇒
n − d− = 0,01mol
ti p t8c hòa tan k t t a theo phương trình:
Al(OH)3 + OH− → AlO2− + 2H2O 0,01 ← 0,01 mol
Trang 5V,y:
3
Al(OH )
m = 78ừ0,02 = 1,56 gam
→ đáp án C
VÍ D) 9: Hòa tan hoàn toàn 7,74 gam m t h5n h p g=m Mg, Al b?ng 500 ml dung d6ch g=m H2SO4 0,28M và HCl 1M thu ựư c 8,736 lắt H2 (ựktc) và dung d6ch X
Thêm V lắt dung d6ch ch)a ự=ng th i NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M vào dung d6ch X thu ựư c
lư ng k t t a l n nh&t
a) S3 gam mu3i thu ựư c trong dung d6ch X là
A. 38,93 gam B. 38,95 gam C. 38,97 gam D. 38,91 gam
b) Th# tắch V là
A. 0,39 lắt B. 0,4 lắt C 0,41 lắt D. 0,42 lắt
c) Lư ng k t t a là
HƯ*NG D+N GI$I
a) Xác ự6nh kh3i lư ng mu3i thu ựư c trong dung d6ch X:
H SO
n = 0,28ừ0,5 = 0,14 mol
SO
n −= 0,14 mol và nH+= 0,28 mol
nHCl = 0,5 mol
⇒
H
n += 0,5 mol và nCl−= 0,5 mol
V,y t>ng nH+= 0,28 + 0,5 = 0,78 mol
Mà
2
H
n = 0,39 mol Theo phương trình ion rút g n:
Mg0 + 2H+ → Mg2+ + H2 ↑ (1)
Al + 3H+ → Al3+ + 3
2H2
Ta th&y
2
H
H ( p-)
n + =2n → H+ h t
⇒ mhh mu3i = mhh k.lo i + 2
SO Cl
m − +m −
= 7,74 + 0,14ừ96 + 0,5ừ35,5 = 38,93gam
→ đáp án A
b) Xác ự6nh th# tắch V:
2
NaOH
Ba(OH )
n 1V mol
n 0, 5V mol
⇒ T>ng nOH−= 2V mol và nBa 2 + = 0,5V mol
Phương trình t o k t t a:
Ba2+ + SO42− → BaSO4↓ (3) 0,5V mol 0,14 mol
Trang 6Mg2+ + 2OH− → Mg(OH)2↓ (4)
Al3+ + 3OH− → Al(OH)3 ↓ (5) đ# k t t a ự t l n nh&t thì s3 mol OH− ự ự# k t t a h t các ion Mg2+ và Al3+ Theo các phương trình
ph n )ng (1), (2), (4), (5) ta có:
H
n +=
OH
n −= 0,78 mol
⇒ 2V = 0,78 → V = 0,39 lắt
→ đáp án A
c) Xác ự6nh lư ng k t t a:
2
Ba
n += 0,5V = 0,5ừ0,39 = 0,195 mol > 0,14 mol → Ba2+ dư
⇒
4
BaSO
m = 0,14ừ233 = 32,62 gam
V,y mk t t a =
4
BaSO
m + m 2 k.lo i + mOH−
= 32,62 + 7,74 + 0,78 ừ 17 = 53,62 gam
→ đáp án C
D NG 4: CH7T KH8 TÁC D)NG V*I DUNG D'CH H + VÀ NO 3
-VÍ D) 10: Hòa tan 0,1 mol Cu kim lo i trong 120 ml dung d6ch X g=m HNO3 1M và H2SO4 0,5M Sau khi ph n )ng k t thúc thu ựư c V lit khắ NO (ựktc) Giá tr6 c a V là:
A 1,344lit B. 1,49lit C. 0,672lit D. 1,12 lit
HƯ*NG D+N GI$I
!
!
Phương trình ion rút g n:
3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O L,p tE l" → H+ ph n )ng h t
nNO = = → VNO = 0,06.22,4 = 1,344(lit)
→ đáp án A
VÍ D) 11: Dung d6ch A ch)a 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có kh năng hòa tan t3i ựa bao nhiêu gam Cu kim lo i ? ( Bi t NO là s n phHm kh duy nh&t)
A. 2,88g B. 3,2g C. 3,92g D. 5,12g
HƯ*NG D+N GI$I
Phương trình ion:
Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+
0,005 ← 0,01 3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O L,p tE l" bi t H+ dư hay NO3- ph n )ng h t
Trang 70,045 ← 0,03 (mol)
→ mCu t3i ựa = (0,045 + 0,005).64 = 3,2 (g) → đáp án B
VÍ D) 12: (Câu 40 - Mã ự 285 - Kh i B - TSđH 2007): ThJc hi"n hai thắ nghi"m:
1) Cho 3,84 gam Cu ph n )ng v i 80 ml dung d6ch HNO3 1M thoát ra V1 lắt NO
2) Cho 3,84 gam Cu ph n )ng v i 80 ml dung d6ch ch)a HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lắt
NO
Bi t NO là s n phHm kh duy nh&t, các th# tắch khắ ựo cùng ựi+u ki"n Quan h" gi4a V1 và V2 là
HƯ*NG D+N GI$I
TN1:
3
Cu
HNO
3,84
64
n 0,08 mol
=
⇒
3
H NO
n 0,08 mol
n 0,08 mol
+
−
=
3Cu + 8H+ + 2NO3− → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O Ban ự u: 0,06 0,08 0,08 mol → H+ ph n )ng h t
Ph n )ng: 0,03 ← 0,08 → 0,02 → 0,02 mol
⇒ V1 tương )ng v i 0,02 mol NO
TN2: nCu = 0,06 mol ;
3
HNO
n = 0,08 mol ;
H SO
n = 0,04 mol
⇒ T>ng:
H
n += 0,16 mol ;
3
NO
n −= 0,08 mol
3Cu + 8H+ + 2NO3 −
→ 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O Ban ự u: 0,06 0,16 0,08 mol → Cu và H+ ph n )ng h t
Ph n )ng: 0,06 → 0,16 → 0,04 → 0,04 mol
⇒ V2 tương )ng v i 0,04 mol NO
Như v,y V2 = 2V1.→ đáp án B
VÍ D) 13: H5n h p X g=m (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) v i s3 mol m5i ch&t là 0,1 mol, hòa tan h t vào dung d6ch Y g=m (HCl và H2SO4 loãng) dư thu ựư c dung d6ch Z NhK tA tA dung d6ch Cu(NO3)2 1M vào dung d6ch Z cho t i khi ngAng thoát khắ NO Th# tắch dung d6ch Cu(NO3)2 c n dùng và th# tắch khắ thoát ra ựktc thu c phương án nào?
A. 25 ml; 1,12 lắt B. 0,5 lắt; 22,4 lắt C. 50 ml; 2,24 lắt D.50 ml; 1,12 lắt
HƯ*NG D+N GI$I
Quy h5n h p 0,1 mol Fe2O3 và 0,1 mol FeO thành 0,1 mol Fe3O4
H5n h p X g=m: (Fe3O4 0,2 mol; Fe 0,1 mol) tác d8ng v i dung d6ch Y
Fe3O4 + 8H+ → Fe2+ + 2Fe3+ + 4H2O 0,2 → 0,2 0,4 mol
Fe + 2H+ → Fe2+ + H2↑
Trang 80,1 → 0,1 mol Dung d6ch Z: (Fe2+: 0,3 mol; Fe3+: 0,4 mol) + Cu(NO3)2:
3Fe2+ + NO3 −
+ 4H+ → 3Fe3+ + NO↑ + 2H2O 0,3 0,1 0,1 mol
⇒ VNO = 0,1ừ22,4 = 2,24 lắt
1
2 −
⇒
3 2
dd Cu ( NO )
0,05
1
= = lắt (hay 50 ml)
→ đáp án C
VÍ D) 14: Hòa tan h5n h p X g=m hai kim lo i A và B trong dung d6ch HNO3 loãng K t thúc ph n )ng thu ựư c h5n h p khắ Y (g=m 0,1 mol NO, 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O) Bi t r?ng không có
ph n )ng t o mu3i NH4NO3 S3 mol HNO3 ựã ph n )ng là:
A. 0,75 mol B. 0,9 mol C. 1,05 mol D. 1,2 mol
HƯ*NG D+N GI$I
Ta có bán ph n )ng:
NO3 − + 2H+ + 1e → NO2 + H2O (1)
2 ừ 0,15 ← 0,15
NO3− + 4H+ + 3e → NO + 2H2O (2)
4 ừ 0,1 ← 0,1 2NO3 − + 10H+
+ 8e → N2O + 5H2O (3)
10 ừ 0,05 ← 0,05
TA (1), (2), (3) nh,n ựư c:
3
p− =∑ + = 2 0,15 4 0,1 10 0,05ừ + ừ + ừ = 1,2 mol
→ đáp án D
VÍ D) 15: Cho 12,9 gam h5n h p Al và Mg ph n )ng v i dung d6ch h5n h p hai axit HNO3 và H2SO4 (ự.c nóng) thu ựư c 0,1 mol m5i khắ SO2, NO, NO2 Cô c n dung d6ch sau ph n )ng kh3i lư ng mu3 khan thu ựư c là:
A. 31,5 gam B. 37,7 gam C. 47,3 gam D. 34,9 gam
HƯ*NG D+N GI$I
Ta có bán ph n )ng:
2NO3 − + 2H+
+ 1e → NO2 + H2O + NO3 − (1) 0,1 → 0,1
4NO3 − + 4H+ + 3e → NO + 2H2O + 3NO3 −
(2) 0,1 → 3 ừ 0,1 2SO42− + 4H+ + 2e → SO2 + H2O + SO42− (3)
Trang 90,1 → 0,1
TA (1), (2), (3) → s3 mol NO3− t o mu3i b?ng 0,1 + 3 ừ 0,1 = 0,4 mol;
s3 mol SO42− t o mu3i b?ng 0,1 mol
⇒ mmu3i = mk.lo i +
3
NO
m − + mSO 2 −
= 12,9 + 62 ừ 0,4 + 96 ừ 0,1 = 47,3
→ đáp án C
VÍ D) 16: Hòa tan 10,71 gam h5n h p g=m Al, Zn, Fe trong 4 lắt dung d6ch HNO3 aM vAa ự thu
ựư c dung d6ch A và 1,792 lắt h5n h p khắ g=m N2 và N2O có tE l" mol 1:1 Cô c n dung d6ch A thu
ựư c m (gam.) mu3i khan giá tr6 c a m, a là:
A. 55,35 gam và 2,2M B. 55,35 gam và 0,22M
C. 53,55 gam và 2,2M D. 53,55 gam và 0,22M
HƯ*NG D+N GI$I
1,792
2 22,4
Ta có bán ph n )ng:
2NO3− + 12H+ + 10e → N2 + 6H2O 0,08 0,48 0,04
2NO3 − + 10H+ + 8e → N2O + 5H2O 0,08 0,4 0,04
⇒ nHNO3 =nH+ =0,88mol
4
S3 mol NO3− t o mu3i b?ng 0,88 − (0,08 + 0,08) = 0,72 mol
Kh3i lư ng mu3i b?ng 10,71 + 0,72 ừ 62 = 55,35 gam
→ đáp án B
VÍ D) 17: Hòa tan 5,95 gam h5n h p Zn, Al có tL l" mol là 1:2 b?ng dung d6ch HNO3 loãng dư thu
ựư c 0,896 lắt m t s n shHm kh X duy nh&t ch)a nitơ X là:
A. N2O B. N2 C. NO D. NH4+
HƯ*NG D+N GI$I
Ta có: nZn = 0,05 mol; nAl = 0,1 mol
G i a là s3 mol c a NxOy, ta có:
Zn → Zn2+ + 2e Al → Al3+ + 3e 0,05 0,1 0,1 0,3 xNO3− + (6x − 2y)H+ + (5x − 2y)e → NxOy + (3x − 2y)H2O 0,04(5x − 2y) 0,04
⇒ 0,04(5x − 2y) = 0,4 → 5x − 2y = 10
Trang 10V,y X là N2 → đáp án B
VÍ D) 18: Hòa tan h5n h p X g=m hai kim lo i A và B trong dung d6ch HNO3 loãng K t thúc ph n )ng thu ựư c h5n h p khắ Y (g=m 0,1 mol NO, 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O) Bi t r?ng không có
ph n )ng t o mu3i NH4NO3 S3 mol HNO3 ựã ph n )ng là:
#
HƯ*NG D+N GI$I
Ta có bán ph n )ng:
NO3 − + 2H+ + 1e → NO2 + H2O (1)
2 ừ 0,15 ← 0,15
NO3− + 4H+ + 3e → NO + 2H2O (2)
4 ừ 0,1 ← 0,1 2NO3 − + 10H+
+ 8e → N2O + 5H2O (3)
10 ừ 0,05 ← 0,05
TA (1), (2), (3) nh,n ựư c:
3
p− =∑ + = 2 0,15 4 0,1 10 0,05ừ + ừ + ừ = 1,2 mol
→ đáp án D
VÍ D) 19: Cho 12,9 gam h5n h p Al và Mg ph n )ng v i dung d6ch h5n h p hai axit HNO3 và H2SO4 (ự.c nóng) thu ựư c 0,1 mol m5i khắ SO2, NO, NO2 Cô c n dung d6ch sau ph n )ng kh3i lư ng mu3i khan thu ựư c là:
A. 31,5 gam B. 37,7 gam C. 47,3 gam D. 34,9 gam
HƯ*NG D+N GI$I
Ta có bán ph n )ng:
2NO3 − + 2H+
+ 1e → NO2 + H2O + NO3 − (1) 0,1 → 0,1
4NO3− + 4H+ + 3e → NO + 2H2O + 3NO3− (2) 0,1 → 3 ừ 0,1 2SO42− + 4H+
+ 2e → SO2 + H2O + SO42− (3) 0,1 → 0,1
TA (1), (2), (3) → s3 mol NO3 −
t o mu3i b?ng 0,1 + 3 ừ 0,1 = 0,4 mol;
s3 mol SO42−
t o mu3i b?ng 0,1 mol
⇒ mmu3i = mk.lo i +
3
NO
m − + mSO 2 −
= 12,9 + 62 ừ 0,4 + 96 ừ 0,1 = 47,3
→ đáp án C
VÍ D) 20: Hòa tan 10,71 gam h5n h p g=m Al, Zn, Fe trong 4 lắt dung d6ch HNO3 aM vAa ự thu
ựư c dung d6ch A và 1,792 lắt h5n h p khắ g=m N2 và N2O có tE l" mol 1:1 Cô c n dung d6ch A thu
ựư c m (gam.) mu3i khan giá tr6 c a m, a là:
Trang 11A. 55,35 gam và 2,2M B. 55,35 gam và 0,22M
C. 53,55 gam và 2,2M D. 53,55 gam và 0,22M
HƯ*NG D+N GI$I
1,792
2 22,4
Ta có bán ph n )ng:
2NO3 − + 12H+
+ 10e → N2 + 6H2O 0,08 0,48 0,04
2NO3 − + 10H+
+ 8e → N2O + 5H2O 0,08 0,4 0,04
⇒
3
n =n + =0,88mol
4
S3 mol NO3− t o mu3i b?ng 0,88 − (0,08 + 0,08) = 0,72 mol
Kh3i lư ng mu3i b?ng 10,71 + 0,72 ừ 62 = 55,35 gam
→ đáp án B
D NG 5: MU9I CACBONAT TÁC D)NG V*I AXIT
VÍ D) (đH A 2009): Dung d6ch X ch)a h5n h p g=m Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M NhK tA tA tAng gi t cho ự n h t 200 ml dung d6ch HCl 1M vào 100 ml dung d6ch X, sinh ra V lắt khắ ( ựktc) Giá tr6 c a V là
A. 4,48 B.1,12 C. 2,24 D. 3,36
HƯ*NG D+N GI$I
S3 mol CO32- = 0,15 (mol) ; s3 mol HCO3- = 0,1(mol) ; s3 mol H+ = 0,2(mol)
Ớ Ph n )ng x y ra theo th) tJ:
H+ + CO32- → HCO3 0,15 ← 0,15
Ớ T>ng s3 mol HCO3- = 0,15 + 0,1 = 0,25 (mol)
Sau ựó: H+ + HCO3- → CO2 + H2O
0,05 → 0,25 → 0,05
= 0,05.22,4 = 1,12 (lắt)
VÍ D) : (đH A 2010): NhK tA tA tAng gi t ự n h t 30 ml dung d6ch HCl 1M vào 100 ml dung d6ch ch)a Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau ph n )ng thu ựư c s3 mol CO2 là:
A. 0,030 B 0,010 C 0,020 D 0,015
HƯ*NG D+N GI$I
nHCl = 0,03 (mol); = 0,02 (mol); = 0,02 (mol)
Ớ Ph n )ng x y ra ự u tiên t o HCO3-: