1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn Giải nhanh đề thi hóa 9 ION RUT GON

19 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 594,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Th# tắch dung d6ch CuNO32 c n dùng và th# tắch khắ thoát ra ựktc thu c phương án nào?

Trang 1

I CƠ S PHƯƠNG PHÁP

Phương trình hóa h c thư ng ựư c vi t dư i hai d ng là phương trình hóa h c d ng phân

t và d ng ion thu g n Ngoài vi"c th# hi"n ựư c ựúng b n ch&t c a ph n )ng hóa h c thì phương trình ion thu g n còn giúp gi i nhanh r&t nhi+u d ng bài t,p r&t khó ho.c không th# gi i theo các phương trình hóa h c d ng phân t

Khi s d ng phương trình ion thu g n c n chú ý:

+ Các ch&t ựi"n ly m nh ựư c vi t dư i d ng ion: Axit m nh, bazơ m nh, h u h t các mu3i

+ Các ch&t không ựi"n ly ho.c ch&t ựi"n ly y u vi t dư i d ng phân t : axit y u, bazơ y u

Vắ d : ph n )ng gi4a h5n h p dung d6ch axit v i dung d6ch bazơ ự+u có chung m t phương trình

ion là

H+ + OH− → H2O ho.c ph n )ng c a Cu kim lo i v i h5n h p dung d6ch NaNO3 và dung d6ch H2SO4 là

3Cu + 8H+ + 2NO3 −

→ 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O

II CÁC D NG BÀI T!P THƯ"NG G#P

D NG 1: PH$N %NG AXIT, BAZƠ VÀ pH C&A DUNG D'CH

VÍ D) 1: Cho m t m7u h p kim Na-Ba tác d8ng v i nư c dư thu ựư c dung d6ch X và 3,36 lit

H2(ựktc) Th# tắch dung d6ch axit H2SO4 2M c n dùng ự# trung hòa dung d6ch X là:

A. 150ml B. 75ml C. 60ml D. 30ml

(Trắch ự thi tuy n sinh đ i h c, cao ự ng kh i A, 2007)

HƯ*NG D+N GI$I

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2

Ta có

Khi cho dung d6ch H2SO4 vào dung d6ch X thì ph n )ng x y ra:

H + + OH- → H2O

→ đáp án B

VÍ D) 2: Tr n 100 ml dung d6ch (g=m Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) v i 400ml dung d6ch (g=m

H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu ựư c dung d6ch X Giá tr6 pH c a dung d6ch X là:

GI$I TOÁN B2NG PHƯƠNG TRÌNH ION THU G5N

Trang 2

(Trắch ự thi tuy n sinh đ i h c, cao ự ng kh i B, 2007)

HƯ*NG D+N GI$I

+









Khi tr n h5n h p dung d6ch bazơ v i h5n h p dung d6ch axit thì ph n )ng x y ra:

H + + OH- → H2O

→ s3 mol H+ dư = 0,035 Ờ 0,03 = 0,005 (mol)

VÍ D) 3: Tr n l7n V ml dung d6ch NaOH 0,01M v i V ml dung d6ch HCl 0,03M ựư c 2V ml dung

d6ch Y Dung d6ch Y có pH là:

(Trắch ự thi tuy n sinh Cao ự ng kh i A,B 2008)

HƯ*NG D+N GI$I

nNaOH = 0,01V (mol) → nOH- = 0,01V (mol)

nHCl = 0,03V (mol) → nH+ = 0,03V (mol) Phương trình ion x y ra:

H + + OH- → H2O

→ s3 mol H+ dư = 0,03V Ờ 0,01V = 0,02V (mol)

→     = = ⇒ → đáp án C

VÍ D) 4: (Câu 40 - Mã 182 - TS đ i H c - Kh i A 2007)

Cho m gam h5n h p Mg, Al vào 250 ml dung d6ch X ch)a h5n h p axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu ựư c 5,32 lắt H2 ( ựktc) và dung d6ch Y (coi th# tắch dung d6ch không ự>i) Dung d6ch Y có pH là

HƯ*NG D+N GI$I

nHCl = 0,25 mol ;

H SO

n = 0,125

⇒ T>ng:

H

n += 0,5 mol ;

2

n tỰo th nh = 0,2375 mol

Bi t r?ng: c) 2 mol ion H+ → 1 mol H2

v,y 0,475 mol H+← 0,2375 mol H2

n + d− = 0,5 − 0,475 = 0,025 mol

Trang 3

⇒ H 0,025

0,25

+

 =

  = 0,1 = 10−1M → pH = 1

đáp án A

VÍ D) 5: (đH B 2013): H5n h p X g=m hai kim lo i ki+m và m t kim lo i ki+m th> Hòa tan hoàn toàn 1,788 gam X vào nư c, thu ựư c dung d6ch Y và 537,6 ml khắ H2 (ựktc) Dung d6ch Z g=m H2SO4

và HCl, trong ựó s3 mol c a HCl g&p hai l n s3 mol c a H2SO4 Trung hòa dung d6ch Y b?ng dung d6ch Z t o ra m gam h5n h p mu3i Giá tr6 c a m là

A. 4,460 B. 4,656 C.3,792 D. 2,790

HƯ*NG D+N GI$I

G i s3 mol c a HCl là 2x → s3 mol c a H2SO4 là x:

H+ + OH- → H2O

→ 2x + 2x = 0,048 → x = 0,012 (mol)

→ mmu3i = mKL + − + = 1,788 + 2.0,012.35,5 + 0,012.96 = 3,792 (g)

đÁP ÁN C

D NG 2: CO 2 , SO 2 TÁC D)NG V*I DUNG D'CH BAZƠ

VÍ D) 6: S8c tA tA 7,84 lit khắ CO2 (ựktc) vào 1 lit dung d6ch X ch)a NaOH 0,2M và Ca(OH)2 0,1M thì lư ng k t t a thu ựư c là:

A. 0g B. 5g C. 10g D. 15g

HƯ*NG D+N GI$I

!

T>ng s3 mol OH- = 0,2 + 0,1.2 = 0,4 (mol) và

Ta có: < = = < t o ra hai mu3i

x(mol) x x

y(mol) 2y y

Ta có h" phương trình: x + y = 0,35 và x + 2y = 0,4

Gi i ựư c: x = 0,3 ; y = 0,05

0,1 0,05 → 0,05 (mol)

m↓ = 0,05.100 = 5 (g)

→ đáp án B

Trang 4

VÍ D) 7: Cho 56ml khắ CO2 (ựktc) vào 1 lit dung d6ch X ch)a NaOH 0,02M và Ca(OH)2 0,02M thì

lư ng k t t a thu ựư c là:

A 0,0432g B. 0,4925g C. 0,2145g D. 0,0871g

HƯ*NG D+N GI$I

!

T>ng s3 mol OH- = 0,02 + 0,02.2 = 0,06 (mol) và

Ta có: < = = t o ra mu3i trung hòa

0,0025(mol) 0,0025

0,02 0,0025 → 0,0025 (mol)

m↓ = 0,0025.197 = 0,4925 (g)

→ đáp án B

D NG 3: OXIT, HIđROXIT LƯ6NG TÍNH

VÍ D) 8: Hòa tan h t h5n h p g=m m t kim lo i ki+m và m t kim lo i ki+m th> trong nư c ựư c

dung d6ch A và có 1,12 lit H2 bay ra (ựktc) Cho dung d6ch ch)a 0,03 mol AlCl3 vào dung d6ch A Kh3i lư ng k t t a thu ựư c là:

A. 0,78g B. 0,81g C. 1,56g D. 2,34g

HƯ*NG D+N GI$I

Ph n )ng c a kim lo i ki+m và kim lo i ki+m th> v i H2O:

M + nH2O → M(OH)n + nH2

2

TA phương trình ta có:

2

H OH

n − =2n = 0,1mol

Dung d6ch A tác d8ng v i 0,03 mol dung d6ch AlCl3:

Al3+ + 3OH− → Al(OH)3↓ Ban ự u: 0,03 0,1 mol

Ph n )ng: 0,03 → 0,09 → 0,03 mol

n − d− = 0,01mol

ti p t8c hòa tan k t t a theo phương trình:

Al(OH)3 + OH− → AlO2− + 2H2O 0,01 ← 0,01 mol

Trang 5

V,y:

3

Al(OH )

m = 78ừ0,02 = 1,56 gam

→ đáp án C

VÍ D) 9: Hòa tan hoàn toàn 7,74 gam m t h5n h p g=m Mg, Al b?ng 500 ml dung d6ch g=m H2SO4 0,28M và HCl 1M thu ựư c 8,736 lắt H2 (ựktc) và dung d6ch X

Thêm V lắt dung d6ch ch)a ự=ng th i NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M vào dung d6ch X thu ựư c

lư ng k t t a l n nh&t

a) S3 gam mu3i thu ựư c trong dung d6ch X là

A. 38,93 gam B. 38,95 gam C. 38,97 gam D. 38,91 gam

b) Th# tắch V là

A. 0,39 lắt B. 0,4 lắt C 0,41 lắt D. 0,42 lắt

c) Lư ng k t t a là

HƯ*NG D+N GI$I

a) Xác ự6nh kh3i lư ng mu3i thu ựư c trong dung d6ch X:

H SO

n = 0,28ừ0,5 = 0,14 mol

SO

n −= 0,14 mol và nH+= 0,28 mol

nHCl = 0,5 mol

H

n += 0,5 mol và nCl−= 0,5 mol

V,y t>ng nH+= 0,28 + 0,5 = 0,78 mol

2

H

n = 0,39 mol Theo phương trình ion rút g n:

Mg0 + 2H+ → Mg2+ + H2 ↑ (1)

Al + 3H+ → Al3+ + 3

2H2

Ta th&y

2

H

H ( p-)

n + =2n → H+ h t

⇒ mhh mu3i = mhh k.lo i + 2

SO Cl

m − +m −

= 7,74 + 0,14ừ96 + 0,5ừ35,5 = 38,93gam

đáp án A

b) Xác ự6nh th# tắch V:

2

NaOH

Ba(OH )

n 1V mol

n 0, 5V mol

⇒ T>ng nOH−= 2V mol và nBa 2 + = 0,5V mol

Phương trình t o k t t a:

Ba2+ + SO42− → BaSO4↓ (3) 0,5V mol 0,14 mol

Trang 6

Mg2+ + 2OH− → Mg(OH)2↓ (4)

Al3+ + 3OH− → Al(OH)3 ↓ (5) đ# k t t a ự t l n nh&t thì s3 mol OH− ự ự# k t t a h t các ion Mg2+ và Al3+ Theo các phương trình

ph n )ng (1), (2), (4), (5) ta có:

H

n +=

OH

n −= 0,78 mol

⇒ 2V = 0,78 → V = 0,39 lắt

đáp án A

c) Xác ự6nh lư ng k t t a:

2

Ba

n += 0,5V = 0,5ừ0,39 = 0,195 mol > 0,14 mol → Ba2+ dư

4

BaSO

m = 0,14ừ233 = 32,62 gam

V,y mk t t a =

4

BaSO

m + m 2 k.lo i + mOH−

= 32,62 + 7,74 + 0,78 ừ 17 = 53,62 gam

đáp án C

D NG 4: CH7T KH8 TÁC D)NG V*I DUNG D'CH H + VÀ NO 3

-VÍ D) 10: Hòa tan 0,1 mol Cu kim lo i trong 120 ml dung d6ch X g=m HNO3 1M và H2SO4 0,5M Sau khi ph n )ng k t thúc thu ựư c V lit khắ NO (ựktc) Giá tr6 c a V là:

A 1,344lit B. 1,49lit C. 0,672lit D. 1,12 lit

HƯ*NG D+N GI$I

!

!

Phương trình ion rút g n:

3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O L,p tE l" → H+ ph n )ng h t

nNO = = → VNO = 0,06.22,4 = 1,344(lit)

→ đáp án A

VÍ D) 11: Dung d6ch A ch)a 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có kh năng hòa tan t3i ựa bao nhiêu gam Cu kim lo i ? ( Bi t NO là s n phHm kh duy nh&t)

A. 2,88g B. 3,2g C. 3,92g D. 5,12g

HƯ*NG D+N GI$I

Phương trình ion:

Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+

0,005 ← 0,01 3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O L,p tE l" bi t H+ dư hay NO3- ph n )ng h t

Trang 7

0,045 ← 0,03 (mol)

→ mCu t3i ựa = (0,045 + 0,005).64 = 3,2 (g) → đáp án B

VÍ D) 12: (Câu 40 - Mã ự 285 - Kh i B - TSđH 2007): ThJc hi"n hai thắ nghi"m:

1) Cho 3,84 gam Cu ph n )ng v i 80 ml dung d6ch HNO3 1M thoát ra V1 lắt NO

2) Cho 3,84 gam Cu ph n )ng v i 80 ml dung d6ch ch)a HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lắt

NO

Bi t NO là s n phHm kh duy nh&t, các th# tắch khắ ựo cùng ựi+u ki"n Quan h" gi4a V1 và V2 là

HƯ*NG D+N GI$I

TN1:

3

Cu

HNO

3,84

64

n 0,08 mol

 =

3

H NO

n 0,08 mol

n 0,08 mol

+

=





3Cu + 8H+ + 2NO3− → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O Ban ự u: 0,06 0,08 0,08 mol → H+ ph n )ng h t

Ph n )ng: 0,03 ← 0,08 → 0,02 → 0,02 mol

⇒ V1 tương )ng v i 0,02 mol NO

TN2: nCu = 0,06 mol ;

3

HNO

n = 0,08 mol ;

H SO

n = 0,04 mol

⇒ T>ng:

H

n += 0,16 mol ;

3

NO

n −= 0,08 mol

3Cu + 8H+ + 2NO3 −

→ 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O Ban ự u: 0,06 0,16 0,08 mol → Cu và H+ ph n )ng h t

Ph n )ng: 0,06 → 0,16 → 0,04 → 0,04 mol

⇒ V2 tương )ng v i 0,04 mol NO

Như v,y V2 = 2V1.→ đáp án B

VÍ D) 13: H5n h p X g=m (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) v i s3 mol m5i ch&t là 0,1 mol, hòa tan h t vào dung d6ch Y g=m (HCl và H2SO4 loãng) dư thu ựư c dung d6ch Z NhK tA tA dung d6ch Cu(NO3)2 1M vào dung d6ch Z cho t i khi ngAng thoát khắ NO Th# tắch dung d6ch Cu(NO3)2 c n dùng và th# tắch khắ thoát ra ựktc thu c phương án nào?

A. 25 ml; 1,12 lắt B. 0,5 lắt; 22,4 lắt C. 50 ml; 2,24 lắt D.50 ml; 1,12 lắt

HƯ*NG D+N GI$I

Quy h5n h p 0,1 mol Fe2O3 và 0,1 mol FeO thành 0,1 mol Fe3O4

H5n h p X g=m: (Fe3O4 0,2 mol; Fe 0,1 mol) tác d8ng v i dung d6ch Y

Fe3O4 + 8H+ → Fe2+ + 2Fe3+ + 4H2O 0,2 → 0,2 0,4 mol

Fe + 2H+ → Fe2+ + H2↑

Trang 8

0,1 → 0,1 mol Dung d6ch Z: (Fe2+: 0,3 mol; Fe3+: 0,4 mol) + Cu(NO3)2:

3Fe2+ + NO3 −

+ 4H+ → 3Fe3+ + NO↑ + 2H2O 0,3 0,1 0,1 mol

⇒ VNO = 0,1ừ22,4 = 2,24 lắt

1

2 −

3 2

dd Cu ( NO )

0,05

1

= = lắt (hay 50 ml)

đáp án C

VÍ D) 14: Hòa tan h5n h p X g=m hai kim lo i A và B trong dung d6ch HNO3 loãng K t thúc ph n )ng thu ựư c h5n h p khắ Y (g=m 0,1 mol NO, 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O) Bi t r?ng không có

ph n )ng t o mu3i NH4NO3 S3 mol HNO3 ựã ph n )ng là:

A. 0,75 mol B. 0,9 mol C. 1,05 mol D. 1,2 mol

HƯ*NG D+N GI$I

Ta có bán ph n )ng:

NO3 − + 2H+ + 1e → NO2 + H2O (1)

2 ừ 0,15 ← 0,15

NO3− + 4H+ + 3e → NO + 2H2O (2)

4 ừ 0,1 ← 0,1 2NO3 − + 10H+

+ 8e → N2O + 5H2O (3)

10 ừ 0,05 ← 0,05

TA (1), (2), (3) nh,n ựư c:

3

p− =∑ + = 2 0,15 4 0,1 10 0,05ừ + ừ + ừ = 1,2 mol

đáp án D

VÍ D) 15: Cho 12,9 gam h5n h p Al và Mg ph n )ng v i dung d6ch h5n h p hai axit HNO3 và H2SO4 (ự.c nóng) thu ựư c 0,1 mol m5i khắ SO2, NO, NO2 Cô c n dung d6ch sau ph n )ng kh3i lư ng mu3 khan thu ựư c là:

A. 31,5 gam B. 37,7 gam C. 47,3 gam D. 34,9 gam

HƯ*NG D+N GI$I

Ta có bán ph n )ng:

2NO3 − + 2H+

+ 1e → NO2 + H2O + NO3 − (1) 0,1 → 0,1

4NO3 − + 4H+ + 3e → NO + 2H2O + 3NO3 −

(2) 0,1 → 3 ừ 0,1 2SO42− + 4H+ + 2e → SO2 + H2O + SO42− (3)

Trang 9

0,1 → 0,1

TA (1), (2), (3) → s3 mol NO3− t o mu3i b?ng 0,1 + 3 ừ 0,1 = 0,4 mol;

s3 mol SO42− t o mu3i b?ng 0,1 mol

⇒ mmu3i = mk.lo i +

3

NO

m − + mSO 2 −

= 12,9 + 62 ừ 0,4 + 96 ừ 0,1 = 47,3

đáp án C

VÍ D) 16: Hòa tan 10,71 gam h5n h p g=m Al, Zn, Fe trong 4 lắt dung d6ch HNO3 aM vAa ự thu

ựư c dung d6ch A và 1,792 lắt h5n h p khắ g=m N2 và N2O có tE l" mol 1:1 Cô c n dung d6ch A thu

ựư c m (gam.) mu3i khan giá tr6 c a m, a là:

A. 55,35 gam và 2,2M B. 55,35 gam và 0,22M

C. 53,55 gam và 2,2M D. 53,55 gam và 0,22M

HƯ*NG D+N GI$I

1,792

2 22,4

Ta có bán ph n )ng:

2NO3− + 12H+ + 10e → N2 + 6H2O 0,08 0,48 0,04

2NO3 − + 10H+ + 8e → N2O + 5H2O 0,08 0,4 0,04

⇒ nHNO3 =nH+ =0,88mol

4

S3 mol NO3− t o mu3i b?ng 0,88 − (0,08 + 0,08) = 0,72 mol

Kh3i lư ng mu3i b?ng 10,71 + 0,72 ừ 62 = 55,35 gam

đáp án B

VÍ D) 17: Hòa tan 5,95 gam h5n h p Zn, Al có tL l" mol là 1:2 b?ng dung d6ch HNO3 loãng dư thu

ựư c 0,896 lắt m t s n shHm kh X duy nh&t ch)a nitơ X là:

A. N2O B. N2 C. NO D. NH4+

HƯ*NG D+N GI$I

Ta có: nZn = 0,05 mol; nAl = 0,1 mol

G i a là s3 mol c a NxOy, ta có:

Zn → Zn2+ + 2e Al → Al3+ + 3e 0,05 0,1 0,1 0,3 xNO3− + (6x − 2y)H+ + (5x − 2y)e → NxOy + (3x − 2y)H2O 0,04(5x − 2y) 0,04

⇒ 0,04(5x − 2y) = 0,4 → 5x − 2y = 10

Trang 10

V,y X là N2 → đáp án B

VÍ D) 18: Hòa tan h5n h p X g=m hai kim lo i A và B trong dung d6ch HNO3 loãng K t thúc ph n )ng thu ựư c h5n h p khắ Y (g=m 0,1 mol NO, 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O) Bi t r?ng không có

ph n )ng t o mu3i NH4NO3 S3 mol HNO3 ựã ph n )ng là:

#

HƯ*NG D+N GI$I

Ta có bán ph n )ng:

NO3 − + 2H+ + 1e → NO2 + H2O (1)

2 ừ 0,15 ← 0,15

NO3− + 4H+ + 3e → NO + 2H2O (2)

4 ừ 0,1 ← 0,1 2NO3 − + 10H+

+ 8e → N2O + 5H2O (3)

10 ừ 0,05 ← 0,05

TA (1), (2), (3) nh,n ựư c:

3

p− =∑ + = 2 0,15 4 0,1 10 0,05ừ + ừ + ừ = 1,2 mol

đáp án D

VÍ D) 19: Cho 12,9 gam h5n h p Al và Mg ph n )ng v i dung d6ch h5n h p hai axit HNO3 và H2SO4 (ự.c nóng) thu ựư c 0,1 mol m5i khắ SO2, NO, NO2 Cô c n dung d6ch sau ph n )ng kh3i lư ng mu3i khan thu ựư c là:

A. 31,5 gam B. 37,7 gam C. 47,3 gam D. 34,9 gam

HƯ*NG D+N GI$I

Ta có bán ph n )ng:

2NO3 − + 2H+

+ 1e → NO2 + H2O + NO3 − (1) 0,1 → 0,1

4NO3− + 4H+ + 3e → NO + 2H2O + 3NO3− (2) 0,1 → 3 ừ 0,1 2SO42− + 4H+

+ 2e → SO2 + H2O + SO42− (3) 0,1 → 0,1

TA (1), (2), (3) → s3 mol NO3 −

t o mu3i b?ng 0,1 + 3 ừ 0,1 = 0,4 mol;

s3 mol SO42−

t o mu3i b?ng 0,1 mol

⇒ mmu3i = mk.lo i +

3

NO

m − + mSO 2 −

= 12,9 + 62 ừ 0,4 + 96 ừ 0,1 = 47,3

đáp án C

VÍ D) 20: Hòa tan 10,71 gam h5n h p g=m Al, Zn, Fe trong 4 lắt dung d6ch HNO3 aM vAa ự thu

ựư c dung d6ch A và 1,792 lắt h5n h p khắ g=m N2 và N2O có tE l" mol 1:1 Cô c n dung d6ch A thu

ựư c m (gam.) mu3i khan giá tr6 c a m, a là:

Trang 11

A. 55,35 gam và 2,2M B. 55,35 gam và 0,22M

C. 53,55 gam và 2,2M D. 53,55 gam và 0,22M

HƯ*NG D+N GI$I

1,792

2 22,4

Ta có bán ph n )ng:

2NO3 − + 12H+

+ 10e → N2 + 6H2O 0,08 0,48 0,04

2NO3 − + 10H+

+ 8e → N2O + 5H2O 0,08 0,4 0,04

3

n =n + =0,88mol

4

S3 mol NO3− t o mu3i b?ng 0,88 − (0,08 + 0,08) = 0,72 mol

Kh3i lư ng mu3i b?ng 10,71 + 0,72 ừ 62 = 55,35 gam

đáp án B

D NG 5: MU9I CACBONAT TÁC D)NG V*I AXIT

VÍ D) (đH A 2009): Dung d6ch X ch)a h5n h p g=m Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M NhK tA tA tAng gi t cho ự n h t 200 ml dung d6ch HCl 1M vào 100 ml dung d6ch X, sinh ra V lắt khắ ( ựktc) Giá tr6 c a V là

A. 4,48 B.1,12 C. 2,24 D. 3,36

HƯ*NG D+N GI$I

S3 mol CO32- = 0,15 (mol) ; s3 mol HCO3- = 0,1(mol) ; s3 mol H+ = 0,2(mol)

Ớ Ph n )ng x y ra theo th) tJ:

H+ + CO32- → HCO3 0,15 ← 0,15

Ớ T>ng s3 mol HCO3- = 0,15 + 0,1 = 0,25 (mol)

Sau ựó: H+ + HCO3- → CO2 + H2O

0,05 → 0,25 → 0,05

= 0,05.22,4 = 1,12 (lắt)

VÍ D) : (đH A 2010): NhK tA tA tAng gi t ự n h t 30 ml dung d6ch HCl 1M vào 100 ml dung d6ch ch)a Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau ph n )ng thu ựư c s3 mol CO2 là:

A. 0,030 B 0,010 C 0,020 D 0,015

HƯ*NG D+N GI$I

nHCl = 0,03 (mol); = 0,02 (mol); = 0,02 (mol)

Ớ Ph n )ng x y ra ự u tiên t o HCO3-:

Ngày đăng: 29/08/2017, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN