1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn Giải nhanh đề thi hóa 12 TU CHON LUONG CHAT

12 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 414,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

I CƠ S C A PHƯƠNG PHÁP

Trong m t s câu h i và bài t p tr c nghi m chúng ta có th g p m t s trư ng h p ự c bi t sau:

- Có m t s bài toán tư ng như thi u d ki n gây b t c cho vi c tắnh toán

- Có m t s bài toán ngư i ta cho dư i d ng giá tr t ng quát như a gam, V lắt, n mol ho c cho t

l th tắch ho c t l s mol các ch!t

Như v y k t qu gi i bài toán không ph" thu c vào ch!t ựã cho Trong các trư ng h p trên t t nh!t ta t ch#n m t giá tr như th nào ự cho vi c gi i bài toán tr thành ựơn gi n nh!t

Cách 1: Ch#n m t mol nguyên t$, phân t$ ho c m t mol h%n h p các ch!t ph n &ng

Cách 2: Ch#n ựúng t l lư ng ch!t trong ự u bài ựã cho

Cách 3: Ch#n cho thông s m t giá tr phù h p ự chuy n phân s ph&c t p v' s ựơn gi n ự tắnh

toán

II M T S VÍ D! đI"N HÌNH:

D ng 1: CH#N 1 MOL CH$T HO%C H&N H'P CH$T PH(N )NG

VÍ D! 1: Hoà tan m t mu i cacbonat kim lo i M hóa tr n b(ng m t lư ng v)a ự dung d ch H2SO4 9,8% ta thu ựư c dung d ch mu i sunfat 14,18% M là kim lo i gì ?

A. Cu B. Fe C. Al D. Zn

HƯ*NG D+N GI(I

Ch n 1 mol mu i M 2 (CO 3 ) n

M2(CO3)n + nH2SO4 → M2(SO4)n + nCO2↑ + nH2O

C& (2M + 60n) gam → 98n gam → (2M + 96n) gam

⇒ dd H SO2 4

98n 100

9,8

⇒ m = mM (CO )2 3 n + mdd H SO2 4 − mCO2

= 2M + 60n + 1000.n − 44.n = (2M + 1016.n) gam

+

⇒ M = 28.n → n = 2 ; M = 56 là phù h p v y M là Fe

→ đáp án B

/ 2: Hoà tan m t lư ng oxit c a kim lo i R vào trong dd H2SO4 4,9% ( v)a ự ) thì thu ựư c m t dung d ch mu i có n*ng ự 5,87% Xác ự nh CTPT c a oxit kim lo i

A. MgO B. CuO C. ZnO D. FeO

HƯ*NG D+N GI(I

đ t công th&c t ng quát c a oxit là R2Ox ( x là hoá tr c a R )

T0 CH#N LƯ'NG CH$T

Trang 2

R2Ox + xH2SO4 → R2 (SO4)x + xH2O

(2MR + 16x) g 98x (g) (2MR + 96x)g

Theo ự nh lu t b o toàn kh i lư ng ta có :

Phương trình n*ng ự % c a dung d ch mu i là :

+ suy ra ta có MR = 12x

Bi n lu n:

MR 12 24 36 48

V y kim lo i là Mg ; oxit kim lo i là : MgO

→ đáp án A

VÍ D! 3: Cho dung d ch axit axetic có n*ng ự x% tác d"ng v)a ự v i dung d ch NaOH 10% thì thu

ựư c dung d ch mu i có n*ng ự 10,25% V y x có giá tr nào sau ựây ?

A. 20% B. 16% C 15% D.13%

HƯ*NG D+N GI(I

Xét 1 mol CH 3 COOH:

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

60 gam → 40 gam → 82 gam

3

dd CH COOH

60 100

x

= ddNaOH

40 100

10

⇒ x = 15% → đáp án C

VÍ D! 4: (Kh i A - TSCđ 2007)

Khi hòa tan hiựroxit kim lo i M(OH)2 b(ng m t lư ng v)a ự dung d ch H2SO4 20% thu ựư c dung

d ch mu i trung hoà có n*ng ự 27,21% Kim lo i M là :

A Cu B. Zn C Fe D Mg

HƯ*NG D+N GI(I

Xét 1 mol M(OH)2 tham gia ph n &ng

M(OH)2 + H2SO4 → MSO4 + 2H2O

C& (M + 34) gam → 98 gam → (M + 96) gam

Trang 3

⇒ dd H SO2 4

98 100

20

M 96 100

27,21

+ ừ

⇒ M = 64 → M là Cu → đáp án A

VÍ D! 5: H%n h p X g*m N2 và có H2 có t kh i hơi so v i H2 b(ng 3,6 Sau khi ti n hành ph n &ng

t ng h p ựư c h%n h p Y có t kh i hơi so v i H2 b(ng 4 Hi u su!t ph n &ng t ng h p là

A. 10% B. 15% C. 20% D. 25%

HƯ*NG D+N GI(I

Xét 1 mol h%n h p X, ta có:

mx = MX= 7,2 gam

đ t

2

N

n = a mol, ta có:

28a + 2(1 − a) = 7,2

⇒ a = 0,2

⇒ nN2 = 0,2 mol và

2

H

n = 0,8 mol → H2 dư

N2 + 3H2

o

xt, t p

→

← 2NH3 Ban ự u: 0,2 0,8

Ph n &ng: x 3x 2x

Sau ph n &ng: (0,2 − x) (0,8 − 3x) 2x

nY = (1 − 2x) mol

Áp d"ng ự nh lu t b o toàn kh i lư ng ta có mX = mY

Y

m n

M

=

1 2x

8

− = → x = 0,05

Hi u su!t ph n &ng tắnh theo N2 là 0,05 100

25%

0,2

→ đáp án D

VÍ D! 6: H%n h p A g*m m t Anken và hiựro có t kh i so v i H2 b(ng 6,4 Cho A ựi qua niken nung nóng ựư c h%n h p B có t kh i so v i H2 b(ng 8 (gi thi t hi u su!t ph n &ng x y ra là 100%) Công th&c phân t$ c a anken là

HƯ*NG D+N GI(I

Xét 1 mol h%n h p A g*m (a mol CnH2n và (1−a) mol H2)

Ta có: 14.n.a + 2(1 − a) = 12,8 (1)

H%n h p B có M=16<14n (v i n ≥ 2) → trong h%n h p B có H2 dư

Trang 4

CnH2n + H2 →Ni, to CnH2n+2

Ban ự u: a mol (1−a) mol

Ph n &ng: a → a → a mol

Sau ph n &ng h%n h p B g*m (1 − 2a) mol H2 dư và a mol CnH2n+2 → t ng nB = 1 − 2a

Áp d"ng ự nh lu t b o toàn kh i lư ng ta có mA = mB

B

m n

M

1 2a

16

− = → a = 0,2 mol

Thay a = 0,2 vào (1) ta có 14ừ0,2ừn + 2ừ(1 − 0,2) = 12,8

⇒ n = 4 → anken là C4H8

→ đáp án C

VÍ D! 7: Oxi hóa C2H5OH b(ng CuO nung nóng, thu ựư c h%n h p ch!t l ng g*m CH3CHO,

C2H5OH dư và H2O có M = 40 ựvC Hi u su!t ph n &ng oxi hóa là:

A. 25% B. 35% C 45% D. 55%

HƯ*NG D+N GI(I

Xét 1 mol C2H5OH đ t a mol C2H5OH b oxi hóa V y a là hi u su!t c a ph n &ng oxi hóa rư u

C2H5OH + CuO →to CH3CHO + H2O + Cu↓

Ban ự u: 1 mol

Oxi hóa: a mol → a mol → a mol

Sau ph n &ng: (1 − a) mol C2H5OH dư a mol → a mol

46(1 a) 44a 18a

1 a

+

⇒ a = 0,25 hay hi u su!t là 25% → đáp án A

VÍ D! 8: H%n h p X g*m N2 và H2 có MX = 12,4 D+n X ựi qua bình ự ng b t Fe r*i nung nóng

bi t r(ng hi u su!t t ng h p NH3 ự t 40% thì thu ựư c h%n h p Y MY có giá tr là:

A 15,12 B 18,23 C 14,76 D. 13,48

HƯ*NG D+N GI(I

Xét 1 mol h%n h p X → mX = 12,4 gam g*m a mol N2 và (1 − a) mol H2

28a + 2(1 − a) = 12,4 → a = 0,4 mol →

2

H

n =0,6 mol

N2 + 3H2

o

xt, t p

← 2NH3 (v i hi u su!t 40%) Ban ự u: 0,4 0,6

Ph n &ng: 0,08 ← 0,6ừ0,4 → 0,16 mol

Sau ph n &ng: 0,32 0,36 0,16 mol

T ng: nY = 0,32 + 0,36 + 0,16 = 0,84 mol;

Theo ựnh lu t b o toàn kh i lư ng ta có: mX = mY

⇒MY 12,4 14,76 gam

0,84

→ đáp án C

Trang 5

VÍ D! 9: Phóng ựi n qua O2 ựư c h%n h p khắ O2, O3 có M=33gam Hi u su!t ph n &ng là:

A. 7,09% B. 9,09% C. 11,09% D.13,09%

HƯ*NG D+N GI(I

3O2 → 2O3

Ch#n 1 mol h%n h p O2, O3 ta có:

2

O

n = a mol → nO3 = − ( 1 a mol )

32a + 48 1 a − = 33 → 2

15

16

=

⇒ 3

O

15 1

16 16

= − =

2

O

n

Hi u su!t ph n &ng là:

3 100

3 15

32 16

=

VÍ D! 10: Hoà tan hoàn toàn m t lư ng kim lo i R hóa tr n b(ng dung d ch H2SO4 loãng r*i cô c n dung d ch sau ph n &ng thu ựư c m t lư ng mu i khan có kh i lư ng g!p 5 l n kh i lư ng kim lo i R ban ự u ựem hoà tan Kim lo i R ựó là:

A.Al B.Ba C. Zn D.Mg

HƯ*NG D+N GI(I

Xét 1 mol kim lo i &ng v i R (gam) tham gia ph n &ng

2R + nH2SO4 → R2(SO4)n + nH2

C& R (gam) → 2R 96n

gam muèi 2

+

⇒ ( 2R 96n )

5R 2

→ R = 12n th a mãn v i n = 2

V y: R = 24 (Mg) → đáp án D

D ng 2: CH#N đÚNG T1 L2 LƯ'NG CH$T TRONG đ3U BÀI đà CHO

VÍ D! 11: (kh i A - TSđH 2007)

H%n h p g*m hiựrocacbon X và oxi có t l s mol tương &ng là 1:10 đ t cháy hoàn toàn h%n

h p trên thu ựư c h%n h p khắ Y Cho Y qua dung d ch H2SO4 ự c, thu ựư c h%n h p khắ Z có t kh i

ự i v i hiựro b(ng 19 Công th&c phân t$ c a X là

A. C3H8 B. C3H6 C C4H8 D. C3H4

HƯ*NG D+N GI(I

đ t h%n h p g*m hiựrocacbon X g*m CxHy (1 mol) và O2 (10 mol )

Trang 6

CxHy + x y

4

+

 O2 → xCO2 + y

2H2O

1 mol → x y

4

+

 mol → x mol y

2 mol

⇒ H%n h p khắ Z g*m x mol CO2 và 10 x y

4

− + 

  mol O2 dư Z

2

2

co o

n = 1

V y: y

x 10 x

4

= − − → 8x = 40 − y

⇒ x = 4, y = 8 → tho mãn

→ đáp án C

VÍ D! 12: A là h%n h p g*m m t s hiựrocacbon th khắ, B là không khắ Tr n A v i B cùng nhi t

ự áp su!t theo t l th tắch (1:15) ựư c h%n h p khắ D Cho D vào bình kắn dung tắch không ự i V Nhi t ự và áp su!t trong bình là toC và p atm Sau khi ự t cháy A trong bình ch có N2, CO2 và hơi

nư c v i

2 2

CO H O

V : V =7 : 4 ựưa bình v' toC

Áp su!t trong bình sau khi ự t là p1 có giá tr là:

A. 1

47

48

= B. p1 = p C. 1

16

17

5

=

HƯ*NG D+N GI(I

đ t A: CxHy + y 2

4

+

  → xCO2 + yH O2

2

Vì ph n &ng ch có N2, H2O, CO2→ các hiựrocacbon b cháy h t và O2 v)a ự

Ch#n nC Hx y = 1 → nB = 15 mol → O2

= + = = mol

y

4

x : y 2 7 : 4

+ =

→ x = 7

3 ; y =

8 3

Vì nhi t ự và th tắch không ự i nên áp su!t t l v i s mol khắ, ta có:

1

+ +

+ → 1

47

48

→ đáp án A

2

2

C O

O

38

Trang 7

D ng 3: CH#N GIÁ TR4 CHO THÔNG S

VÍ D! 13: đ t cháy hoàn toàn a gam h%n h p X hai hiựrocacbon A, B thu ựư c 132.a

41 gam CO2 và

2

45a

gam H O

41 N u thêm vào h%n h p X m t n$a lư ng A có trong h%n h p X r*i ự t cháy hoàn toàn thì thu ựư c 2

165a gam CO

60,75a

gam H O

41 Bi t A, B không làm m!t m u nư c Br2 a) Công th&c phân t$ c a A là:

A C2H2 B. C2H6 C. C6H12 D C6H14

b) Công th&c phân t$ c a B là:

c) Ph n trăm s mol c a A, B trong h%n h p X là:

A. 60%; 40% B. 25%; 75% C. 50%; 50% D 30%; 70%

HƯ*NG D+N GI(I

a) Ch#n a = 41 gam

đ t X → CO2

132

44

= = và H O2

45

18

2

+

  → CO2

165

44

60,75

18

đ t 1A

2 thu ựư c (3,75 − 3) = 0,75 mol CO2 và (3,375 − 2,5) = 0,875 mol H2O

đ t cháy A thu ựư c nCO2 = 1,5 mol và

2

H O

n = 1,75 mol

H O CO

n > n → A thu c lo i ankan, do ựó:

( )

3n 1

2

2

CO

H O

n = n 1 = 1,75

+ → n = 6 → A là C6H14

→ đáp án D

b)đ t B thu ựư c (3 − 1,5) = 1,5 mol CO2 và (2,5 − 1,75) = 0,75 mol H2O

Như v y C

H

n = 0,75 2 = 1

ừ → công th&c t ng quát c a B là (CH)n vì X không làm m!t m u

nư c Brom nên B thu c aren → B là C6H6

→ đáp án B

c) Vì A, B có cùng s nguyên t$ C (6C) mà lư ng CO2 do A, B t o ra b(ng nhau (1,5 mol) → nA = nB

⇒ %nA = %nB = 50%

→ đáp án C

Trang 8

VÍ D! 14: Tr n a gam h%n h p X g*m 2 hiựrocacbon C6H14 và C6H6 theo t l s mol (1:1) v i m gam

m t hiựrocacbon D r*i ự t cháy hoàn toàn thì thu ựư c 2

275a gam CO

94,5a

82 gam H2O a) D thu c lo i hiựrocacbon nào

A. CnH2n+2 B. CmH2m − 2 C CnH2n D. CnHn

b) Giá tr m là

A. 2,75 gam B. 3,75 gam C. 5 gam D. 3,5 gam

HƯ*NG D+N GI(I

a) Ch#n a = 82 gam

đ t X và m gam D (CxHy) ta có:

2

2

CO

H O

275

44 94,5

18





C6H14 + 19

2 O2 → 6CO2 + 7H2O

C6H6 + 15

2 O2 → 6CO2 + 3H2O

đ t D: x y 2 2 2

+  +  → +

đ t nC H6 14 = nC H6 6 = b mol ta có:

86b + 78b = 82

⇒ b = 0,5 mol

đ t 82 gam h%n h p X thu ựư c:

( )

2

CO

n = 0,5 ừ + = 6 6 6 mol

( ) 2

H O

⇒đ t cháy m gam D thu ựư c:

2

CO

n = 6,25 6 − = 0,25 mol

2

H O

n = 5,25 5 − = 0,25 mol

Do

CO H O

n = n → D thu c CnH2n → đáp án C

b) mD = mC + mH = 0,25ừ(12 + 2) = 3,5 gam → đáp án D

VÍ D! 15: X là h p kim g*m (Fe, C, Fe3C), trong ựó hàm lư ng t ng c ng c a Fe là 96%, hàm lư ng

C ựơn ch!t là 3,1%, hàm lư ng Fe3C là a% Giá tr a là

A. 10,5 B.13,5 C.14,5 D. 16

HƯ*NG D+N GI(I

Trang 9

Xét 100 gam h%n h p X ta có mC = 3,1 gam, mFe C3 = a gam và s gam Fe t ng c ng là 96

gam

3

C trong Fe C

12a

180

⇒ a = 13,5 → đáp án B

VÍ D! 16: Nung m gam ựá X ch&a 80% kh i lư ng gam CaCO3 (ph n còn l i là t p ch!t trơ) m t th i gian thu ựư c ch!t r n Y ch&a 45,65 % CaO Tắnh hi u su!t phân h y CaCO3

A. 50% B. 75% C. 80% D. 70%

HƯ*NG D+N GI(I

Ch#n mX = 100 gam → mCaCO3 = 80 gam và kh i lư ng t p ch!t b(ng 20 gam

CaCO3 →to CaO + CO2 (hi u su!t = h)

Phương trình: 100 gam → 56 gam 44 gam

Ph n &ng: 80 gam → 56.80

.h

100

44.80 h 100

Kh i lư ng ch!t r n còn l i sau khi nung là

2

44.80.h

100

⇒ h = 0,75 → hi u su!t ph n &ng b(ng 75% → đáp án B

/ 17: Cho a gam dung d ch H2SO4 loãng n*ng ự C% tác d"ng hoàn toàn v i h%n h p 2 kim lo i

K và Fe ( L!y dư so v i lư ng ph n &ng ) Sau ph n &ng, kh i lư ng khắ sinh ra là 0,04694 a (g) Tìm C%

A. 22,5% B. 23,5% C. 24,5% D. 25,5%

HƯ*NG D+N GI(I

Gi s$ a = 100 g ⇒

2 4

2

2

H SO

H O H

m c(gam )

m 100 c(gam )

m 4, 694(gam )

= −

=

Vì h%n h p kim lo i Fe, Na l!y dư nên x y ra các ph n &ng sau :

2K + H2SO4 → K 2 SO 4 + H 2 ↑ (1)

Fe + H2SO4 → FeSO 4 + H 2 ↑ (2)

2K (dư) + 2H2O → 2KOH + H 2 ↑ (3)

Theo các ptpư (1),(2),(3) ta có :

1 1 0 0 c 4, 6 9 4

⇒ 31 C = 760 ⇒ C = 24,5

Trang 10

VÍ D! 18: M t lo i ñá g*m CaCO3; MgCO3 và Al2O3 trong ñó Al2O3 b(ng 1

8kh i lư ng mu i

cacbonat Khi nung ñá 12000C thu ñư c s n ph-m r n có kh i lư ng b(ng 6

10 kh i lư ng ñá trư c khi nung Tính % kh i lư ng m%i ch!t trong ñá

HƯ*NG D+N GI(I

Cách 1: gi s$ kh i lư ng ñá là 100g s mol m%i ch!t là x,y,z ( mol)

⇒ 100x + 84y + 102z = 100 (1)

100x + 84y = 8 102z (2)

T) (1) và (2) ⇒ z = 0,1089 ⇒ %Al2O3 = 11,1%

(2) ⇔ 100x + 84y = 88,8 (2’)

R n sau khi nung g*m: CaO, MgO, Al2O3 có kh i lư ng 6

10× 100 = 60 gam

T) pthh ⇒ 56x + 40y = 60 - 11,1 = 48,9 ( 3)

Gi i h (2’ và 3) ñư c : x = 0,78 ; y = 0,125 ⇒ %m = 78,4 % ; 10,5 %

Cách 2: gi s$ kh i lư ng ñá là 100g ⇒ mr n sau = 60 g ;

2 3

Al O

m =100 : 9 11,1gam=

Vi t PTHH : ⇒ h phương trình : 100x 84y 100 11,1 88, 9

56x 40y 60 11,1 48, 9

gi i h pt tìm x,y

VÍ D! 19: (ðH A 2012) : H%n h p X g*m H2 và C2H4 có t kh i so v i H2 là 7,5 D+n X qua Ni nung nóng, thu ñư c h%n h p Y có t kh i so v i H2 là 12,5 Hi u su!t c a ph n &ng hiñro hoá là:

A.70% B.80% C.60% D.50%

HƯ*NG D+N GI(I

⇒Hi u su!t tính theo H2 ho c C2H4

Ch#n ⇒nX = 2 mol

B o toàn kh i lư ng: mX = mY ⇒15.2 = nY.12,5.2 ⇒nY = 1,2

⇒ = nX – nY = 2 – 1,2 = 0,8 mol

→ H = =

ðÁP ÁN B

Trang 11

BÀI T7P T0 LÀM

BÀI 1: H%n h p X g*m 2 olefin ð t cháy 7 th tích X c n 31 th tích O2(ñktc) Bi t r(ng olefin ch&a nhi'u cácbon hơn chi m kho ng 40-50 th tích c a X Công th&c phân t$ c a 2 olefin là:

A.C2H4, C4H8 B. C2H4, C3H6 C. C3H6, C4H8 D C2H4, C5H10

BÀI 2: Cho natri dư vào dung d ch c*n (C2H5OH + H2O) th!y kh i lư ng hiñro bay ra b(ng 3% kh i

lư ng c*n ñã dùng Dung d ch c*n có n*ng ñ ph n trăm là:

BÀI 3: H%n h p khí X g*m H2 và 2 anken(k ti p nhau trong dãy ñ*ng ñ;ng), có t kh i hơi so v i H2 b(ng 8,26 ðun nóng h%n h p X v i b t Ni làm xúc tác thì thu ñư c h%n h p khí Y không làm m!t màu dung d ch Brom và có t kh i hơi ñ i v i H2 b(ng 11,8 Công th&c phân t$ c a các anken trong X là:

A C2H4 và C3H6 B.C3H6 và C4H8 C. C4H8 và C5H10 D. C5H10 và C6H12

BÀI 4: M t h%n h p khí X g*m m t ankin và H2 có t kh i hơi so v i CH4 là 0,6 Nung nóng h%n h p khí X có xúc tác Ni ñ ph n &ng x y ra hoàn toàn thu ñư c h%n h p khí Y có t kh i hơi so v i CH4 là

1 Công th&c phân t$ c a ankin là:

BÀI 5: H%n h p khí X g*m etan và propan ð t cháy m t ít h%n h p X thu ñư c khí CO2 và hơi nư c theo t l th tích = Thành ph n ph n trăm theo kh i lư ng c a h%n h p X l n lư t là:

A. 45% và 55% B 18,52% và 81,48%

BÀI 6: Cho h%n h p X g*m N2, H2 và NH3 có t kh i hơi so v i H2 b(ng 8 D+n h%n h p X qua dung

d ch H2SO4 ñ c dư th!y th tích khí còn l i m t n$a Ph n trăm th tích m%i khí l n lư t trong h%n h p

X l n lư t là:

A 11,11% ; 22,22%; 66,67% B 20%; 20%; 40%

C. 30%; 30%; 40% D.25%; 25%; 50%

BÀI 7: M t h%n h p X g*m N2 và H2 Ti n hành ph n &ng t ng h p NH3 t) h%n h p X thì thu ñư c h%n h p Y Bi t kh i lư ng trung bình c a X và Y l n lư t 7,2 và 9 Hi u su!t ph n &ng t ng h p NH3

là:

BÀI 8: Crackinh C5H12 thu ñư c h%n h p khí có t kh i hơi so v i H2 là 20 Hi u su!t c a ph n &ng crackinh là:

BÀI 9: H%n h p ch&a Fe,FeO, Fe2O3 N u hoà tan h t a gam h%n h p b(ng HCl thì lư ng H2 thoát ra b(ng 1% lư ng h%n h p ñem thí nghi m N u kh$ a (g ) h%n h p b(ng H2 ñun nóng, dư thì thu ñư c

m t lư ng nư c b(ng 21,15% lư ng h%n h p ñem thí nghi m Xác ñ nh % m%i ch!t trong h%n h p

BÀI 10: H%n h p NaCl và KCl ( h%n h p A ) tan trong nư c thành dung d ch Thêm AgNO3 dư vào trong A thì th!y tách ra m t lư ng k t t a b(ng 229,6% so v i lư ng A Tìm % m%i ch!t trong A

Hư ng d+n: Ch#n lư ng A = 100gam ( ho c ñ t s mol a,b r*i l p phương trình bi u diCn quan h

giDa lư ng A và lư ng k t t a, rút ra tE l a : b )

BÀI 11: Nung 1,32 a (g) h%n h p Mg(OH)2 và Fe(OH)2 trong không khí ñ n kh i lư ng không ñ i

Ngày đăng: 29/08/2017, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm