1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn Giải nhanh đề thi hóa 13 MOI QUAN HE CAC DAI LUONG

9 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 341,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

no, ựơn chc.. Nung nóng bình có xúc tác NH3 chuy n ht thành NO, sau ựó NO chuy n ht thành NO2... Hòa tan hoàn toàn lư ng Fe sinh ra trên trong dung d7ch HCl th0y t o ra VỖ lit H2.. Công

Trang 1

I CƠ S PHƯƠNG PHÁP

đ làm ựư c các bài t p v m i liên quan gi a các ự i lư ng d ng khái quát thì ựòi h$i các

em h%c sinh ph i n'm v ng các ki(n th)c cơ b n theo c hai chi u t* c+ th t,i t-ng quát và ngư c l i t* t-ng quát t,i c+ th Các v0n ự v ki(n th)c ph+c v+ phương pháp này c n ph i hi u rõ b n ch0t

m t cách ự y ự

Chú ý: Phương pháp này bao g4m ki(n th)c r0t r ng c nhi u l,p h%c do ựó h%c sinh ph i n'm ch'c

ự y ự ki(n th)c cơ b n m,i có th tư duy và v n d+ng t t ựư c

II M T S VÍ D MINH H!A

VÍ D 1: (Kh i A - TSđH 2007)

Clo hoá PVC thu ựư c m t polime ch)a 63,96% clo v kh i lư ng, trung bình 1 phân t6 clo ph n

)ng v,i k m't xắch trong m ch PVC Giá tr7 c a k là:

HƯ"NG D#N GI&I

M t phân t6 Clo ph n )ng v,i k m't xắch trong m ch PVC theo phương trình:

2

n

|

Cl

+ kCl2 o

xt t

k

n k

Do: %mCl = 63,96%

⇒ %mC,H còn l i = 36,04%

63,96 36,04

k = 3 →đáp án A

VÍ D 2:đ t cháy hoàn toàn a mol m t anựehit X (m ch h ) t o ra b mol CO2 và c mol H2O (bi(t b =

a + c) Trong ph n )ng tráng gương, m t phân t6 X ch8 cho 2 electron X thu c dãy ự4ng ự9ng anựehit

A. no, ựơn ch)c B. không no có hai n i ựôi, ựơn ch)c

C. không no có m t n i ựôi, ựơn ch)c D. no, hai ch)c

HƯ"NG D#N GI&I

Trong ph n )ng tráng gương m t anựehit X ch8 cho 2e → X là anựehit ựơn ch)c b i vì:

1 RCHO

+

→ RCOONH3 4

+

trong ựó: C+1 − 2e → C+3

đ:t công th)c phân t6 c a anựehit ựơn ch)c X là CxHyO ta có phương trình

M I QUAN H' GI(A CÁC đ I LƯ*NG

Trang 2

CxHyO + x y 1 O2

4 2

+ −

  → xCO2 + y

2H2O

a → a.x → a.y

2 mol (b mol) (c mol)

Ta có: b = a + c → ax = a + a.y

2 → y = 2x − 2

Công th)c t-ng quát c a anựehit ựơn ch)c X là CxH2x−2O có d ng Cx−1H2(x−1)−1CHO là anựehit không no có m t liên k(t ựôi, ựơn ch)c

đáp án C

+ H;n h p X có m t s ankan đ t cháy 0,05 mol h;n h p X thu ựư c a mol CO2 và b mol

H2O K(t l un nào sau ựây là ựúng ?

A. a = b B. a = b Ờ 0,02 C. a = b Ờ 0,05 D. a = b Ờ 0,07

HƯ"NG D#N GI&I

Khi ự t cháy ankan ta có:

S mol ankan = S mol H2O Ờ S mol CO2

0,05 = b Ờ a → a = b Ờ 0,05 → đáp án C

+ T8 l> th tắch CO2 và hơi nư,c (T) bi(n ự-i trong kho ng nào khi ự t cháy hoàn toàn các ankin ?

A. 1 < T ≤ 2 B 1 ≤ T < 1,5 C. 0,5 < T ≤ 1 D 1 < T < 1,5

HƯ"NG D#N GI&I

CnH2n-2 → nCO2 + (n Ờ 1)H2O n≥

Ta bi(n ự-i: 1< = ≤ vì n≥

V y: 1 < T ≤ 2 → đáp án A

+ Công th)c phân t6 c a m t ancol X là CnHmOx đ cho X là ancol no, m ch h thì m ph i

có giá tr7 là:

A. m = 2n B m = 2n + 2 C m = 2n Ờ 1 D. m = 2n + 1

HƯ"NG D#N GI&I

Theo phương pháp ự4ng nh0t h> s : Công th)c t-ng quát c a ancol no là CnH2n+2-x(OH)x hay

CnH2n+2Ox V y m = 2n + 2 → đáp án B

VÍ D 6:đ t cháy 1 mol aminoaxit NH2−(CH2)n−COOH ph i c n s mol O2 là

A 2n 3

2

+

B. 6n 3 2

+

C. 6n 3 4

+

D. 2n 3 4

+

HƯ"NG D#N GI&I

Phương trình ự t cháy amino axit là

H2N−(CH2)n−COOH + 6n 3

4

+

O2 → (n + 1)CO2 + 2n 3

2

+

H2O

Trang 3

đáp án C

+ đ t cháy hoàn toàn a mol axit h u cơ Y thu ựư c 2a mol CO2 M:t khác ự trung hòa a mol

Y c n v*a ự 2a mol NaOH Công th)c c0u t o c a Y là:

(Trắch ự thi TSđH, Cđ A 2007)

HƯ"NG D#N GI&I

đ t a mol axit h u cơ Y → 2a mol CO2 → axit có 2C

Trung hòa a mol axit h u cơ Y c n dùng ự 2a mol NaOH → axit có 2 nhóm COOH

→ đáp án D

+ Tr n dung d7ch ch)a a mol AlCl3 v,i dung d7ch ch)a b mol NaOH đ thu ựư c k(t t a thì

c n có t8 l>:

(Trắch ự thi TSđH, Cđ A 2007)

HƯ"NG D#N GI&I

Tr n a mol AlCl3 v,i b mol NaOH ự thu ựư c k(t t a thì:

Al3+ + 3OH- → Al(OH)3 Al(OH)3 + OH- → AlO2- + 2H2O

Al3+ + 4OH- → AlO2- + 2H2O

đ k(t t a hoàn toàn thì ≥ → ≥

V y ự có k(t t a thì < > → đáp án D

+ Dung d7ch HCl và dung d7ch CH3COOH có cùng n4ng ự mol/l Giá tr7 c a hai dung d7ch tương )ng là x và y Quan h> gi a x và y là( gi thi(t c) 100 phân t6 CH3COOH thì có 1 phân t6 ựi>n li)

(Trắch ự thi TSđH, Cđ A 2007)

HƯ"NG D#N GI&I

pHHCl = x → [H+] HCl = 10-x

pHCH3COOH = y → [H+]CH3COOH = 10-y

Ta có: HCl → H+ + Cl

-10-x ← 10-xM

CH3COOH ⇌ H+ + CH3COO -100.10-y ← 10-yM

M:t khác: [HCl] = [CH3COOH] → 10-x = 100.10-y → y = x + 2

→ đáp án D

Trang 4

+ đ thu l0y Ag tinh khi(t t* h;n h p X(g4m a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O), ngư i

ta hòa tan X b i dung d7ch ch)a (6a + 2b + 2c) mol HNO3 ựư c dung d7ch Y, sau ựó c n thêm (gi s6 hi>u su0t các ph n )ng là 100%):

C 2c mol b t Al vào Y D 2c mol b t Cu vào Y

HƯ"NG D#N GI&I

Các ph n )ng x y ra khi h;n h p X tác d+ng v,i HNO3:

Al2O3 + 6HNO3 → 2Al(NO3)3 + 3H2O

CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

b → 2b → b

Ag2O + 2HNO3 → 2AgNO3 + H2O

Dung d7ch HNO3 v*a ự Dung d7ch Y g4m 2a mol Al(NO3)3, b mol Cu(NO3)2 và 2c mol AgNO3 đ thu Ag tinh khi(t c n thêm kim lo i Cu vào phương trình:

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

c ← 2c

→ đáp án B

+ M t dung d7ch h;n h p ch)a a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác d+ng v,i m t dung d7ch

ch)a b mol HCl ựi u ki>n ự thu ựư c k(t t a sau ph n )ng là:

HƯ"NG D#N GI&I

Phương trình ph n )ng:

NaOH + HCl → NaCl + H2O

NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

NaAlO2 + 4HCl → AlCl3 + NaCl + 2H2O

a → 4a

đi u ki>n ự không có k(t t a khi ≥ V y suy ra ựi u ki>n ự có k(t t a:

→ a < b < 5a → đáp án D

VÍ D 12: M t dung d7ch h;n h p ch)a a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác d+ng v,i m t dung d7ch ch)a b mol HCl đi u ki>n ự thu ựư c k(t t a sau ph n )ng là

HƯ"NG D#N GI&I

Phương trình ph n )ng:

a mol → a mol

Trang 5

NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3↓ + NaCl (2) Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O (3) NaAlO2 + 4HCl → AlCl3 + NaCl + 2H2O (4)

a mol → 4a mol

đi u ki>n ự không có k(t t a khi nHCl≥ 4nNaAlO2+ nNaOH = 5a V y suy ra ựi u ki>n ự có k(t t a:

nNaOH < nHCl <

2 NaAlO 4n + nNaOH

⇒ a < b < 5a → đáp án D

VÍ D 13: Dung d7ch ch)a a mol NaOH tác d+ng v,i dung d7ch ch)a b mol H3PO4 sinh ra h;n h p

Na2HPO4 + Na3PO4 T8 s a

b là

A. 1 < a

b < 2 B.

a

b ≥ 3 C. 2 < a

b < 3 D.

a

b ≥ 1

HƯ"NG D#N GI&I

Các phương trình ph n )ng:

NaOH + H3PO4 → NaH2PO4 + H2O (1) 2NaOH + H3PO4 → Na2HPO4 + 2H2O (2) 3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 3H2O (3)

Ta có: nNaOH = a mol ;

3 4

H PO

n = b mol

đ thu ựư c h;n h p mu i Na2HPO4 + Na3PO4 thì ph n )ng x y ra c hai phương trình (2 và 3), do ựó:

2 <

3 4 NaOH

H PO

n

n < 3, t)c là 2 <

a

b < 3 → đáp án C

VÍ D 14: (Kh i B - TSđH 2007)

ThFc hi>n hai thắ nghi>m:

1) Cho 3,84 gam Cu ph n )ng v,i 80 ml dung d7ch HNO3 1M thoát ra V1 lắt NO

2) Cho 3,84 gam Cu ph n )ng v,i 80 ml dung d7ch ch)a HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lắt

NO

Bi(t NO là s n phGm kh6 duy nh0t, các th tắch khắ ựo cùng ựi u ki>n Quan h> gi a V1 và V2 là

A. V2 = V1 B. V2 = 2V1 C. V2 = 2,5V1 D. V2 = 1,5V1

HƯ"NG D#N GI&I

TN1:

3 Cu

HNO

3,84

n 0,06 mol 64

n 0,08 mol

3 H

NO

n 0,08 mol

n 0,08 mol

+

=



=



3Cu + 8H+ + 2NO3 − → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O

đ u bài: 0,06 0,08 0,08 → H+ ph n )ng h(t

Ph n )ng: 0,03 ← 0,08 → 0,02 → 0,02 mol

⇒ V1 tương )ng v,i 0,02 mol NO

TN2: nCu = 0,06 mol ;

3 HNO

n =0,08 mol;

2 4

H SO

n =0,04 mol

⇒ T-ng nH+= 0,16 mol ;

3 NO

n −= 0,08 mol

Trang 6

3Cu + 8H+ + 2NO3− → 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O

đ u bài: 0,06 0,16 0,08 → Cu và H+ ph n )ng h(t

Ph n )ng: 0,06 → 0,16 → 0,04 → 0,04 mol

⇒ V2 tương )ng v,i 0,04 mol NO

Như v y V2 = 2V1 → đáp án B

VÍ D 15: M t bình kắn ch)a V lắt NH3 và V′lắt O2 cùng ựi u ki>n Nung nóng bình có xúc tác NH3

chuy n h(t thành NO, sau ựó NO chuy n h(t thành NO2 NO2 và lư ng O2 còn l i trong bình h0p th+ v*a v:n h(t trong nư,c thành dung d7ch HNO3 TH s V

V

′ là

HƯ"NG D#N GI&I

Các phương trình ph n )ng:

4NH3 + 5O2 o

xt t

→ 4NO + 6H2O

V → 5V/4 → V 2NO + O2 → 2NO2

V → V/2 → V 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

4 2

⇒ V = 4 V 5V V

4 2

  → V

V

= 2 →đáp án B

+ H;n h p X g4m Na và Al

TN1: N(u cho m gam X tác d+ng v,i nư,c dưthì thưựư c V1 lit H2

TN2: N(u cho m gam X tác d+ng v,i dung d7ch NaOH dưthì thu ựư c V2 lit H2

Các khắ ựo cùng ựi u ki>n Quan h> gi a V1 và V2 là:

A. V1 = V2 B. V1 > V2 C. V1 < V2 D. V1 ≤ V2

HƯ"NG D#N GI&I

Các phương trình ph n )ng khi hòa tan h;n h p Na và Al v,i H2O và v,i dung d7ch NaOH dư:

Na + H2O → NaOH + 1

2Al + 6H2O + 2NaOH → Na[Al(OH)4] + 3H2 (2) đ:t s mol Na và Al ban ự u l n lư t là x và y (mol)

TN1: x ≥ y → nNaOH v*a ự ho:c dư khi hòa tan Al → c hai thắ nghi>m cùng t o thành

x 3x

2 2

+

  mol H2

⇒ V1 = V2

TN2: x < y → trong TN1 (1) Al dư, TN2 (2) Al tan h(t →

H (TN 2) H (TN 2)

n >n

⇒ V2 > V1

Như v y ∀(x,y > 0) thì V2≥ V1.→ đáp án D

Trang 7

+ Ch0t X có phân t6 kh i là M M t dung d7ch ch0t X có n4ng ự a mol/l, kh i lư ng riêng là

D g/ml N4ng ự C% c a dung d7ch X là:

HƯ"NG D#N GI&I

Xét 1 lit dung d7ch ch0t X:

nX = a (mol) → mX = a.M → mdd X = =

→ C% = → đáp án A

+ Cho t* t* dung d7ch ch)a a mol HCl vào dung d7ch ch)a b mol Na2CO3 ự4ng th i khu0y

ự u thu ựư c V lit khắ (ựktc) và dung d7ch X Khi cho dư nư,c vôi trong vào dung d7ch X th0y có xu0t

hi>n k(t t a Bi u th)c liên h> gi a V v,i a,b là:

(Trắch ự thi TSđH, Cđ A 2007)

HƯ"NG D#N GI&I

Cho t* t* dung d7ch HCl vào dung d7ch Na2CO3 ta có phương trình x y ra:

HCl + Na2CO3 → NaHCO3 + NaCl

b ← b → b

HCl + NaHCO3 → NaCl + CO2 + H2O

(a Ờ b) → a Ờ b

Dung d7ch X ch)a NaHCO3 dư do ựó HCl tham gia ph n )ng h(t

NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O

V y: V = 22,4(a Ờ b)

→ đáp án A

+ đi>n phân dung d7ch ch)a a mol CuSO4 và b mol NaCl (v,i ựi>n cFc có màng ngăn x p)

đ dung d7ch sau ựi>n phân làm phenolphtalein chuy n sang màu h4ng thì ựi u ki>n c a a và b là (

Bi(t ion SO42- không b7 ựi>n phân trong dung d7ch)

A b > 2a B. b = 2a C. b < 2a D. 2b = a

HƯ"NG D#N GI&I

Phương trình ựi>n phân dung d7ch:

CuSO4 + H2O → Cu + H2SO4 + O2

NaCl + H2O → NaOH + Cl2 + H2

ự dung d7ch làm phenolphtalein chuy n sang ự$ → môi trư ng bazơ

2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

2a ← a

Trang 8

→ b > 2a → đáp án A

Chú ý: Tương tF cũng câu h$i trên chúng ta có th h$i:

+ đ dung d7ch sau ựi>n phân có môi trư ng axit thì ựi u ki>n c a a và b là

A b > 2a B b = 2a C b < 2a D a = 2b

+ đ dung d7ch sau ựi>n phân có kh năng hòa tan k(t t a Al(OH)3 thì ựi u ki>n c a a, b là

A b > 2a B b < 2a C b ≠ 2a D b ≥ 2a

+ (đH B 2013): Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung d7ch ch)a y mol FeCl3 và z mol HCl, thu ựư c dung d7ch ch8 ch)a m t ch0t tan duy nh0t Bi u th)c liên h> gi a x, y và z là :

A. x = y Ờ 2z B. 2x = y + z C. 2x = y + 2z D. y = 2x

HƯ"NG D#N GI&I

Ch0t tan duy nh0t ph i là FeCl2

Fe →Fe2+ + 2e

x 2x

Fe3+ + e → Fe2+

y y

2H+ + 2e→H2

z z

B o toàn electron: 2x = y + z

Chú ý : Dung d7ch ch8 có FeCl2 g4m Fe 2+ : x + y (mol) và ion Cl- : 3y + z (mol)

Theo ự7nh lu t b o toàn ựi>n tắch :

2x + 2y = 3y + z → 2x = y + z

đÁP ÁN B

BÀI T0P T1 LÀM BÀI 1: Cho a mol Fe vào dung d7ch ch)a b mol AgNO3 a và b có quan h> như th( nào ự thu ựư c dung d7ch Fe(NO3)3 duy nh0t sau ph n )ng ?

BÀI 2: Dung d7ch X ch)a các ion amol Na+; bmol HCO3-; c mol CO32- và d mol SO42- đ t o ra k(t

t a l,n nh0t ngư i ta dùng 100ml dung d7ch Ba(OH)2 n4ng ự x mol/l Bi u th)c xác ự7nh x theo a và

b là:

BÀI 3: Dung d7ch X ch)a a mol NaAlO2 Khi cho vào dung d7ch X b mol ho:c 2b mol dung d7ch HCl

thì lư ng k(t t a sinh ra ự u bMng nhau T8 s có giá tr7 bMng:

BÀI 4: Oxi hóa m t lư ng Fe thành h;n h p X g4m FeO, Fe3O4, Fe2O3 c n a mol oxi Kh6 hoàn toàn h;n h p X thành Fe c n b mol Al T8 s có giá tr7 bMng:

BÀI 5: Kh6 hoàn toàn m t lư ng oxit s't c n V lit H2 Hòa tan hoàn toàn lư ng Fe sinh ra trên trong dung d7ch HCl th0y t o ra VỖ lit H2 Bi(t V > VỖ (các khắ ựo cùng ựi u ki>n) Công th)c oxit s't là:

Trang 9

BÀI 6: Dung d7ch X ch)a a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3- Bi u th)c nào bi u

th7 sF liên quan gi a a,b,c,d sau ñây là ñúng ?

BÀI 7: Có m t lư ng anñehit HCHO ñư c chia làm 2 ph n bMng nhau, m;i ph n ch)a a mol HCHO

- Ph n 1: Cho tác d+ng v,i dung d7ch AgNO3 /NH3 thu ñư c m gam Ag

- Ph n 2: Oxi hóa bMng Oxi thành HCOOH v,i hi>u su0t 40% thu ñư c dung d7ch A Cho A tác d+ng

v,i dung d7ch AgNO3 /NH3 thu ñư c m′ gam Ag T8 s m

m

có giá tr7 bMng

A. 0,2 B. 0,4 C. 0,6 D.0,8

BÀI 8: A là axit ch)a ba nguyên t6 cacbon trong phân t6 Cho 0,015 mol A tác d+ng v,i dung d7ch

ch)a a mol Ba(OH)2 thu ñư c dung d7ch B Ngư i ta nh n th0y:

N(u a = 0,01 mol thì dung d7ch B làm ñ$ quỳ tím

N(u a = 0,02 mol thì dung d7ch B làm xanh quỳ tím B có công th)c c0u t o:

A. CH3−CH2−COOH B. CH2=CH−COOH

C. CH≡C−COOH D.HOOC−CH2−COOH

BÀI 9: Có 2 axit h u cơ no: (A) là axit ñơn ch)c và (B) là axit ña ch)c H;n h p (X) ch)a x mol (A)

và y mol (B) ð t cháy hoàn toàn (X) thì thu ñư c 11,2 lít CO2 (ñktc) Cho x + y = 0,3 và MA < MB

V y công th)c phân t6 c a (A) là:

A. CH3COOH B. C2H5COOH C.HCOOH D. C3H7COOH

BÀI 10: H;n h p A g4m Al và Fe2O3 có kh i lư ng trung bình là M TiA (n hành ph n )ng nhi>t nhôm, sau m t th i gian thu ñư c h;n h p B có kh i lư ng phân t6 trung bình là M Quan hB > gi a A

M và M là B

A. MA= MB. B. M > A M B C M < A M B D. M A ≥ M B

Ngày đăng: 29/08/2017, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w