Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đĩ kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm.. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu
Trang 1ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0986.616.225) ( Giả ng viên Tr ườ ng ð H Thủ D ầ u M ộ t – Bì nh D ươ ng)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
HĨA HỌC
MÃ 516 – NĂM 2010
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử
LƯU HÀNH NỘI BỘ
11/2013
TN THPT, CĐ-ĐH
HÓA HỌC
(0986.616.225)
(0986.616.225)
www.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vn
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO ðỀ THI TUYỂN SINH CAO ðẲNG NĂM 2010
Mơn thi: HĨA HỌC, Khối A Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 516
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
CÂU 1 : Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đĩ kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh
thẫm Chất X là
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Cu khơng tác dụng với dung dịch HCl → Loại D
Fe, FeO→ FeCl →Fe(OH) ↓ →Loại A và B
ðÁP ÁN C
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O CuCl2 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 ↓ + 2NH4Cl Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2
Phức xanh thẩm
CHÚ Ý:
Zn(OH)2, Cu(OH)2, AgOH cũng tạo phức tan với dung dịch NH3 và CH3NH2
CÂU 2 : Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y
Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là
HƯỚNG DẪN GIẢI
nMg = 0,28 (mol) và nMgO = 0,02 (mol)
• Bảo tồn nguyên tố Mg: Cả Mg và MgO đều tạo ra muối Mg(NO ) : 3 2
• Dĩ đĩ tạo muối NH4NO3 → nNH NO4 3 = 46 - 44,4 0,02 (mol)
80 =
• Bảo tồn e: 0,28.2 = 0,02.8 + 0,04.x → x = 10 ( electron trao đổi) → Tạo N2
ðÁP ÁN D
CÂU 3 : Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít
khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc
hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng khơng đổi thu được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là
Lớp BDKT và Luyện thi
TN THPT, CĐ-ĐH
HÓA HỌC
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI
o NH
2 3
Al x (mol)
Al O y (mol)
Al O2 3
n = 0,02 (mol)
• Ta có : 27x + 102y = 1,56
• Bảo toàn nguyên tố Al : x + 2y = 0,02.2
• Giải hệ trên có : x = 0,02 và y = 0,01
n = n = 0,02 0,03 (mol) V = 0,672 (lit)
ðÁP ÁN A
CÂU 4 : Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu ñược chất hữu cơ X Cho
X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0), thu ñược chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
HƯỚNG DẪN GIẢI
o
(C H O ) → C H O → Sobitol
Tinh bột glucozơ
ðÁP ÁN B
CAU 5 : Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là ñồng ñẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn
toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M thu ñược dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu ñược 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của 2 axit trong X là:
A. C2H4O2 và C3H4O2 B C2H4O2 và C3H6O2
C. C3H4O2 và C4H6O2 D. C3H6O2 và C4H8O2
HƯỚNG DẪN GIẢI
16,4 g hh X
(2 axit ññ keá tieáp) 200ml
NaOH 1M KOH 1M
31,1 g hh chaát raén
• 2 axit là ñồng ñẳng kế tiếp → Loại A
• Dựa vào ñáp án → 2 axit là ñơn chức
• ðịnh luật BTKL : mX + mbazơ = m rắn + m nước
→ nX = n nước = 0,25 (mol) → M = X 16,4 65,6
0,25= → X là C2H4O2 và C3H6O2
ðÁP ÁN B
CÂU 6 : Dung dịch nào sau ñây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Dung dịch glyxin : không làm quì tím chuyển màu
• Dung dịch anilin : không làm quì tím chuyển màu
Trang 4• Dung dịch etylamin : quì tím hóa xanh
• Dung dịch phenylamoni clorua : quì tím hóa ñỏ
ðÁP ÁN B
CAU 7 : Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng (MX < MY) ðốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (ñktc), thu
ñược 5,6 lít khí CO2 (ñktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là
C HCOOCH3 và 6,7 D. (HCOO)2C2H4 và 6,6
HƯỚNG DẪN GIẢI
CO2 H O2
n = n = 0,25 (mol) → 2 este no, ñơn chức→ Loại D
o
t C
n 2n
• Bảo toàn khối lượng : mZ + m(O2) = m(CO2) + m(H2O) → mZ = 6,7 (g) → Loại B
• Bảo toàn nguyên tố oxi :
O(Z) O(O ) O(CO ) O(H O)
n + n = n + n
→ 2x + 2.6,16 2. 5,6 4,5
22,4 = 22,4 18+ → x = 0,1 (mol)
Z
X: C H O ( HCOOCH ) 6,7
Y: C H O ( CH COOCH ) 0,1
= = →
ðÁP ÁN C
CÂU 8 : Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy ñiện hoá (dãy thế ñiện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion ñều phản ứng
ñược với ion Fe2+ trong dung dịch là
HƯỚNG DẪN GIẢI
Dựa vào quy tắc α ñể xác ñịnh chiều phản ứng:
Zn + Fe2+ → Zn2+ + Fe
Ag+ + Fe2+ → Fe3+ + Ag
ðÁP ÁN D
CÂU 9 : Polime nào sau ñây ñược tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Các polime: poliacrilonitrin, poli(metyl metacrylat), polistiren ñược tổng hợp từ phản ứng trùng hợp
• Poli(etylen terephtalat) ñược tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa etylenglicol với axit terephtalic
HS TỰ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TỔNG HỢP
ðÁP ÁN D
CÂU 10 : Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng ñược với dung dịch NaOH vừa phản ứng ñược với dung dịch HCl ?
Trang 5A 2 B. 3 C. 1 D. 4
HƯỚNG DẪN GIẢI
Có 2 ñồng phân thỏa mãn: HCOOH 3 NCH 3 và CH 3 COONH 4
HCOOH3NCH3 + NaOH → HCOONa + CH3NH2 + H2O HCOOH3NCH3 + HCl → HCOOH + CH3NH3Cl
CH3COONH4 + NaOH → CH3COONa + NH3 + H2O
CH3COONH4 + HCl → CH3COOH + NH4Cl
ðÁP ÁN A
CÂU 11 : Hoà tan hỗn hợp gồm : K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu ñược dung dịch X và
chất rắn Y Sục khí CO2 ñến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược kết tủa là
HƯỚNG DẪN GIẢI
Dung dịch X chứa muối aluminat AlO nên khi sục CO2- 2 vào sẽ có kết tủa Al(OH)3
ðÁP ÁN C
CÂU 12 : Cho 9,125 gam muối hiñrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu ñược dung
dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiñrocacbonat là
A. NaHCO3 B Mg(HCO3)2 C. Ba(HCO3)2 D Ca(HCO3)2
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Dựa vào ñáp án nhận thấy có 3 trường hợp là kim loại có hóa trị II và 1 trường hợp hóa trị I →
ñặt công thức của kim loại hóa trị II:
M(HCO3)2 + H2SO4 → MSO4 + 2CO2 + 2H2O
M + 122 → M + 96 9,125 → 7,5
• Tỷ lệ: M + 122 M + 96 M =24 (Mg)
9,125 = 7,5 ⇒
ðÁP ÁN B
Chú ý: Có thể dùng phương pháp tăng giảm khối lượng
CÂU 13 : Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu ñược dung dịch X Cho
toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, ñun nóng, thu ñược m gam Ag Giá trị của m là
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Thủy phân saccarozơ tạo thành glucozơ và fructozơ:
+ H
C H O + H O C H O + C H O 0,01 mol 0,01 0,01
→
→
• Glucozơ và fructozơ ñều tráng gương nên xem hỗn hợp X có 0,02 mol glucozơ:
6 12 6
→
ðÁP ÁN C
Trang 6CÂU 14 : Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
A. cộng hoá trị không phân cực B. hiñro
HƯỚNG DẪN GIẢI
Liên kết O-H trong phân tử H2O là liên kết cộng hóa trị phân cực
ðÁP ÁN D
CÂU 15 : Phát biểu ñúng là
A. Phenol phản ứng ñược với dung dịch NaHCO3
B Phenol phản ứng ñược với nước brom
C Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic
D. Thuỷ phân benzyl clorua thu ñược phenol
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Phenol không phản ứng với dd NaHCO3 → A sai
• Vinyl axetat phản ứng với dd NaOH không tạo ancol mà tạo CH3CHO → C sai
CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
• Thuỷ phân benzyl clorua thu ñược ancol benzylic → D sai
C6H5CH2Cl + NaOH → C6H5CH2OH + NaCl
ðÁP ÁN B
CÂU 16 : Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), ñun nóng, thu ñược sản phẩm gồm 2
muối và ancol etylic Chất X là
C ClCH2COOC2H5 D. CH3COOCH(Cl)CH3
HƯỚNG DẪN GIẢI
CH3COOCH2CH3 + NaOH → CH3COONa + CH3CH2OH
CH3COOCH2CH2Cl + 2NaOH → CH3COONa + HOCH2CH2OH + NaCl
ClCH 2 COOC 2 H 5 + 2NaOH → HOCH 2 COONa + C 2 H 5 OH + NaCl
CH3COOCH(Cl)CH3 + 2NaOH → CH3COONa + CH3CHO + NaCl + H2O
ðÁP ÁN C
CÂU 17 : Phát biểu nào sau ñây ñúng ?
A Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
C. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
D. Flo có tính oxi hoá yếu ơn clo
HƯỚNG DẪN GIẢI
• AgF không kết tủa → A sai
Trang 7• Axit HBr mạnh hơn axit HCl → C sai
• Flo có tính oxh mạnh hơn Clo → D sai
ðÁP ÁN B
CÂU 18 : Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl
và NaNO3 Những dung dịch phản ứng ñược với kim loại Cu là
A (1), (2), (3) B. (1), (3), (5) C (1), (4), (5) D. (1), (3), (4)
HƯỚNG DẪN GIẢI
2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O 3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
ðÁP ÁN C
CÂU 19 : Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 460 phản ứng hết với kim lại Na (dư), thu ñược V lít khí
H2 (ñktc) Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml Giá trị của V là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
10.46
V = 4,6(ml) m = 4,6.0,8 = 3,68 (g)
100
V = 10 - 4,6 = 5,4 (ml) m = 5,4.1 = 5,4 (g)
⇒
• Khi cho dung dịch ancol tác dụng với Na sẽ xảy ra 2 phản ứng tạo khí H2
2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
2H2O + 2Na → 2NaOH + H2
n = n + n = ( ) 0,19( ol) V = 4,256 (lit)
ðÁP ÁN A
CÂU 20 : Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
X, Y, Z ñều thuộc chu kì 3 nên khi ñiện tích hạt nhân tăng thì tính khử giảm dần
ðÁP ÁN C
CÂU 21 : ðốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (ñktc) hỗn hợp gồm hai hiñrocacbon X và Y (MY > MX), thu
ñược 11,2 lít CO2 (ñktc) và 10,8 gam H2O Công thức của X là
HƯỚNG DẪN GIẢI
n = 0,3 (mol); n = 0,5 (mol); n = 0,6 (mol)
• Số nguyên tử cacbon trung bình: C =0,5 1,67
0,3= → Có 1 hiñrocacbon có 1C ñó là CH4
• Do MY > MX → X là CH4
ðÁP ÁN C
Trang 8CÂU 22 : Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A K+, Ba2+, OH-, Cl- B. Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+
C. Na+, K+, OH-, HCO3- D. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
HƯỚNG DẪN GIẢI
Các ion cùng tồn tại trong một dung dịch khi các ion không tác dụng với nhau tạo: chất kết tủa, chất dễ
bay hơi hay chất ñiện ly yếu
• B tạo kết tủa AlPO4 và Ba3(PO4)3
• HCO3- tác dụng với OH- tạo chất ñiện ly yếu H2O
• D tạo kết tủa CaCO3
ðÁP ÁN A
CÂU 23 : Cho cân bằng hoá học : PCl5(k) ←→ PCl3 (k) + Cl2(k) ∆H > 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng B. tăng nhiệt ñộ của hệ phản ứng
C. thêm Cl2 vào hệ phản ứng D. tăng áp suất của hệ phản ứng
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Chiều thuận là thu nhiệt
• Dựa vào nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Chaterlier:
thêm PCl3 vào hệ phản ứng → Xảy ra chiều nghịch
tăng nhiệt ñộ của hệ phản ứng→ Xảy ra chiều thuận
thêm Cl2 vào hệ phản ứng→ Xảy ra chiều nghịch
tăng áp suất của hệ phản ứng→ Xảy ra chiều nghịch
ðÁP ÁN B
Câu hỏi về CBHH là câu hỏi dễ lấy ñiểm HS xem lại nội dung nguyên lý
chuyển dịch cân bằng Le Chaterlier ở lớp 10
CÂU 24 : ðốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH , CxHyCOOCH3, CH3OH thu
ñược 2,688 lít CO2 (ñktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa ñủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu ñược 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là
A. C2H5COOH B.CH3COOH C C 2 H 3 COOH D. C3H5COOH
HƯỚNG DẪN GIẢI
2,76g
CxHyCOOH CxHyCOOCH3
CH 3 OH
O 2
2,688 lit CO2 + 1,8g H2O 30m
l dd NaOH
1M 0,96 g CH3OH
n = 0,12 (mol); n = 0,1 (mol)
• Ta có nCO2 > nH O2 nên gốc CxHy không no → Loại A và B
2,76g
CxHyCOOH
CH3OH
0,03 (mol) NaOH
0,03 (mol)
0,96g
• Áp dụng ðL BTKL: 2,76 + 0,03*40 = mmuối + 0,96 + m(H2O)
Trang 9• m muối = 2,91 – m(H2O) < 2,91 (g) → MC H COONax y < 2,91 97 C H < 30x y C H2 3
ðÁP ÁN C
CÂU 25 : Nguyên tử S ñóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau ñây?
A 4S + 6NaOH(ñặc) →t0 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O
B. S + 3F2 →t0 SF6
C. S + 6HNO3 (ñặc) →t0 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
D. S + 2Na →t0 Na2S
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Số oxi hóa của S vừa tăng vừa giảm nên S ñóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá
ðÁP ÁN A
CÂU 26 : Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là
HƯỚNG DẪN GIẢI
Mạng tinh thể các kim loại kiềm (IA) là lập phương tâm khối
ðÁP ÁN D
CÂU 27 : Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của
5
N
+
) Gía trị của a là :
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Sau phản ứng thu hỗn hợp kim loại Fe và Cu → Tạo Fe2+
Fe + 4H+ + NO3- → Fe3+ + NO + 2H2O 0,02 ← 0,08 → 0,02
Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+
Fe + Cu2+ → Fe2++ Cu
0,1 ← 0,1 → 0,1
• Theo ñề bài: a – 0,13.56 + 0,1.64 = 0,92a → a = 11
ðÁP ÁN D
CÂU 28 : Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí
H2 (xúc tác Ni, t0) sinh ra ancol ?
HƯỚNG DẪN GIẢI Các hợp chất thỏa mãn có thể là: anñehit no, ñơn; xeton no, ñơn; ancol không no:
Trang 10CH3CH2CHO + H2 + H , t C 2 o → CH3CH2CH2OH
CH2=CH-CH2OH + H2
o 2
H , t C
+
→ CH3CH2CH2OH
CH3COCH3 + H2 + H , t C 2 o → CH3CH(OH)CH3
ðÁP ÁN A
CÂU 29 : Cho phản ứng
Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
HƯỚNG DẪN GIẢI
Cân bằng theo phương pháp thăng bằng electron (lớp 10)
4
5Na S O+ +
7 4 2K Mn O+ + 6NaHSO4 → 8Na S O2+6 4+
2 4
2 Mn SO+ + K2SO4 + 3H2O
ðÁP ÁN B
CÂU 30 : Nhỏ từ từ dung dịch NaOH ñến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu ñược dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch là
A AlCl3 B. CuSO4 C. Fe(NO3)3 D. Ca(HCO3)2
HƯỚNG DẪN GIẢI
AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl Al(OH)3 + NaOH →NaAlO2 + H2O
ðÁP ÁN A
AlOH 3 lưỡng tính nên bị hòa tan bởi dung dịch NaOH dư CÂU 31 : Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 ñặc), ñun nóng, thu ñược 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
naxit = 0,75 (mol) và nancol = 1,5 (mol)
CH3COOH + C2H5OH
+ o
H , t C
→ CH3COOC2H5 + H2O
• Số mol ancol > số mol axit → ancol dư nên:
meste (lt) = 0,75.88 = 66 (g)
• Hiệu suất phản ứng: H = 41,25.100 62,5%
ðÁP ÁN A
CÂU 32 : Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban ñầu là
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Theo ñề bài thì Zn và muối CuSO4 phản ứng hết, Fe còn dư
Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu
x → x → x