1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn Giải nhanh đề thi hóa 6 TRUNG BINH

12 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 441,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đánh giá phương pháp trung bình PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH... Hãy xác ự4nh tên các kim loi.

Trang 1

I- đi u ki n c a bài toán khi gi!i b"ng phương pháp trung bình

M t h n h p g m nhi u ch t cùng tác d ng v m t ch t khác thì có th thay th h n h p ựó b ng m t công th!c trung bình v i các ựi u ki#n:

- Các ph n !ng x y ra ph i x y ra cùng lo)i và cùng hi#u su t

- S, mol, th tắch hay kh,i lư ng c a ch t trung bình ph i b ng s, mol, th tắch hay kh,i lư ng

c a h n h p

- Các k t qu ph n !ng c a ch t trung bình ph i y h#t như k t qu ph n !ng c a toàn b h n h p

Công th!c c a chung cho toàn b h n h p là công th c trung bình

Kh,i lư ng mol phân t0, s, nguyên t0 c a các nguyên t,, s, nhóm ch!c,Ầthu c công th!c trung bình

là các giá tr4 trung bình:

II- Công th&c kh'i lư(ng mol phân t) trung bình h*n h(p ( ) + là kh,i lư ng trung bình c a m t mol h n h p

+ không ph i h ng s, mà có giá tr4 ph thu c vào thành ph n v lư ng các ch t trong h n h p:

N u h n h p là ch t khắ thì có th tắnh theo công th!c:

= + luôn n m trong kho ng kh,i lư ng mol phân t0 c a các ch t thành ph n nh6 nh t và l n nh t:

Mmin < < Mmax + Bi u th!c tắnh nguyên t0 Cacbon trung bình:

!

= Trong ựó nA là s, mol h n h p ch t h7u cơ

Chú ý:

* N u h n h p g m 2 ch t có s, mol 2 ch t b ng nhau thì kh,i lư ng mol trung bình c a h n h p cũng chắnh b ng trung bình c ng kh,i lư ng phân t0 c a 2 ch t và ngư c l)i

III đánh giá phương pháp trung bình

PHƯƠNG PHÁP TRUNG BÌNH

Trang 2

Phương pháp trung bình là m t trong nh7ng phương pháp thu9n ti#n nh t, cho phép gi i nhanh chóng và ựơn gi n nhi u bài toán hóa h;c ph!c t)p

Phương pháp này ựư c áp d ng trong vi#c gi i nhi u bài toán khác nhau c vô cơ và h7u cơ, ự<c bi#t là ự,i v i vi#c chuy n bài toán h n h p thành bài toán m t ch t r t ựơn gi n

Phương pháp trung bình còn giúp gi i nhanh hơn nhi u bài toán mà tho)t nhìn thì có v? thi u d7 ki#n ho<c nh7ng bài toán c n bi#n lu9n ự xác ự4nh ch t trong h n h p

BÀI T1P ÁP D3NG BÀI 1: Hòa tan 2,97 gam m t h n h p 2 mu,i CaCO3 và BaCO3 b ng dung d4ch HCl dư, thu ựư c 448

ml khắ CO2(ựktc) Tắnh thành ph n % s, mol c a m i mu,i trong h n h p?

A 50;50 B. 40;60 C 45,5; 55,5 D. 45; 55

HƯ4NG D5N GI8I

Các ph n !ng x y ra:

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O

→ nhh = n(CO2) = " ##$ " "

# = G;i x là thành ph n % v s, mol c a CaCO3 trong h n h p

(1 Ờ x) là thành ph n % v s, mol c a BaCO3 trong h n h p

" "

% n(BaCO3) = % n(CaCO3) = 50% → đáp án A

BÀI 2: Hòa tan 16,8 gam h n h p g m 2 mu,i cacbonat và sunfit c a cùng m t kim lo)i ki m vào dung d4ch HCl dư thu ựư c 3,36 lit h n h p khắ (ựktc) Xác ự4nh tên kim lo)i ki m:

HƯ4NG D5N GI8I

G;i kim lo)i ki m c n tìm là M

MCO3 + 2HCl → MCl2 + CO2 + H2O MSO3 + 2HCl → MCl2 + SO2 + H2O

→ nhh = n(khắ) = + " *

+ $

" *

Ta có: 2M + 60 < < 2M + 80 → 16 < < 26

Vì M là kim lo)i ki m nên M = 23 (Na) → đáp án B

BÀI 3: Cho 6,4 gam h n h p 2 kim lo)i k ti p thu c nhóm IIA c a b ng tu n hoàn tác d ng v i dung d4ch H2SO4 loãng dư thu ựư c 4,48 lit H2( ựktc) Xác ự4nh tên 2 kim lo)i:

HƯ4NG D5N GI8I

G;i công th!c chung c a 2 kim lo)i nhóm IIA là M:

M + H2SO4 → MSO4 + H2

Trang 3

Ta có: nM = n(H2) = # #$ " ) + #

→ Hai kim lo)i là Mg(24) và Ca(40) → đáp án B

BÀI 4: H n h p X g m 2 kim lo)i A,B n m k ti p nhau trong cùng m t phân nhóm chắnh nhóm IA

L y 6,2 gam X hòa tan hoàn toàn vào nư c thu ựư c 2,24 lit H2 (ựktc) A,B là:

HƯ4NG D5N GI8I

G;i công th!c chung c a 2 kim lo)i nhóm IA là M:

2M + 2H2O → 2MOH + H2

+ )

" = → Na và K → đáp án B BÀI 5: Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam h n h p hai mu,i cacbonat c a hai kim lo)i phân nhóm IIA và thu c hai chu kỳ liên ti p trong b ng tu n hoàn b ng dung d4ch HCl ta thu ựư c dung d4ch X và 672

ml CO2 (G ựktc)

1 Hãy xác ự4nh tên các kim lo)i

2 Cô c)n dung d4ch X thì thu ựư c bao nhiêu gam mu,i khan?

HƯ4NG D5N GI8I

1 G;i A, B là các kim lo)i c n tìm Các phương trình ph n !ng là

ACO3 + 2HCl → ACl2 + H2O + CO2↑ (1)

(Có th g i M là kim lo i ự i di n cho 2 kim lo i A, B lúc ựó ch c n vi t

m t phương trình ph n ng)

Theo các ph n !ng (1), (2) tHng s, mol các mu,i cacbonat b ng:

2

CO

0,672

22,4

V9y KLPTTB c a các mu,i cacbonat là

2,84

0,03

Vì thu c 2 chu kỳ liên ti p nên hai kim lo)i ựó là Mg (M = 24) và Ca (M = 40)

đáp án B

2. KLPTTB c a các mu,i clorua:

M =34,67 71 105,67+ =

Kh,i lư ng mu,i clorua khan là 105,67ừ0,03 = 3,17 gam

đáp án C

Trang 4

BÀI 6: X và Y là hai nguyên t, halogen G 2 chù kì liên ti p nhau trong b ng tu n hoàn đ k t t a h t ion X-,Y- trong dung d4ch ch!a 4,4 gam mu,i natri c a chùng c n 150 ml dung d4ch AgNO3 0,4M X,Y là:

HƯ4NG D5N GI8I

S, mol AgNO3 = s, mol X- và Y- = 0,4.0,15 = 0,06 (mol)

" "+ ≈ → ) ' , ) *" → Clo( 35,5) và Brom (80)

→ đáp án B

BÀI 7: Trong tI nhiên, ự ng (Cu) t n t)i dư i hai d)ng ự ng v4 và KLNT (x p xJ kh,i

lư ng trung bình) c a Cu là 63,55 Tắnh % v kh,i lư ng c a m i lo)i ự ng v4

+* %- ' * / + %- ' * +* %- '" / + %- "

+* %- ' * / + %- ' * D.65Cu: 30% ; 63Cu: 70%

HƯ4NG D5N GI8I

M = 63,55 = 65.x + 63(1 − x)

V9y: ự ng v4 65Cu chi m 27,5% và ự ng v4 63Cu chi m 72,5%.→ đáp án C

BÀI 8: H n h p khắ SO2 và O2 có tJ kh,i so v i CH4 b ng 3 C n thêm bao nhiêu lắt O2 vào 20 lắt h n

h p khắ ựó ự cho tJ kh,i so v i CH4 gi m ựi 1/6, t!c b ng 2,5 Các h n h p khắ G cùng ựi u ki#n nhi#t

ự và áp su t

HƯ4NG D5N GI8I

Cách 1: G;i x là % th tắch c a SO2 trong h n h p ban ự u, ta có:

M = 16ừ3 = 48 = 64.x + 32(1 − x)

V9y: m i khắ chi m 50% Như v9y trong 20 lắt, m i khắ chi m 10 lắt

G;i V là s, lắt O2 c n thêm vào, ta có:

′ = ừ = =

Gi i ra có V = 20 lắt (đáp án B)

Cách 2:

Ghi chú: Có th coi h n h p khắ như m t khắ có KLPT chắnh b ng KLPT trung bình c a h n h p,

vắ d , có th xem không khắ như m t khắ v i KLPT là 29

H n h p khắ ban ự u coi như khắ th! nh t (20 lắt có M = 16ừ3 = 48), còn O2 thêm vào coi như khắ

th! hai, ta có phương trình:

Trang 5

48 20 32V

ừ +

Rút ra V = 20lắt →đáp án B

BÀI 9:đ,t cháy hoàn toàn m t h n h p g m hai hiựrocacbon ự ng ựKng liên ti p thu ựư c 25,76 lit

CO2(ựktc) và 27 g H2O Xác ự4nh CTPT c a 2 hiựrocacbon và thành ph n % theo s, mol c a m i ch t

HƯ4NG D5N GI8I

n(CO2) = 1,15 (mol) ; n(H2O) = 1,5 (mol)

Ta có: n(CO2) < n(H2O) → 2 ankan

Ta l9p tL l#:

*

3H8 và C4H10

Sơ ự ựư ng chéo:

3

4

3,28

0,72 0,28

C3H8

C4H10

=

" ' 1 ""

" ' " $

BÀI 10:đ,t cháy hoàn toàn a gam h n h p hai rư u no, ựơn ch!c liên ti p trong dãy ự ng ựKng thu

ựư c 3,584 lắt CO2Gựktc và 3,96 gam H2O Tắnh a và xác ự4nh CTPT c a các rư u

A. 3,32 gam ; CH3OH và C2H5OH B. 4,32 gam ; C2H5OH và C3H7OH

C. 2,32 gam ; C3H7OH và C4H9OH D. 3,32 gam ; C2H5OH và C3H7OH

HƯ4NG D5N GI8I

G;i n là s, nguyên t0 C trung bình và x là tHng s, mol c a hai rư u

CnH2n+1OH + 3nO2

2 → n CO2↑ + (n 1) H O+ 2

x mol → n x mol → (n 1)+ x mol

2

CO

3,584

22,4

2

H O

3,96

18

TM (1) và (2) gi i ra x = 0,06 và n = 2,67

Ta có: a = (14 n + 18).x = (14ừ2,67) + 18ừ0,06 = 3,32 gam

C H OH

C H OH

đáp án D

Trang 6

BÀI 11: Cho 2,84 gam h n h p 2 rư u ñơn ch!c là ñ ng ñKng liên ti p nhau tác d ng v i m t lư ng

Na vMa ñ t)o ra 4,6 gam ch t rNn và V lít khí H2 G ñktc Tính V

" $&+ 23 " +' 23 " ##$ 23 " + 23

HƯ4NG D5N GI8I

ð<t là g,c hiñrocacbon trung bình và x là tHng s, mol c a 2 rư u

ROH + Na → RONa + 1H2

x mol → x → x

2

V9y :

2

H

0,08

2

BÀI 13: H n h p 3 rư u ñơn ch!c A, B, C có tHng s, mol là 0,08 và kh,i lư ng là 3,38 gam Xác ñ4nh CTPT c a rư u B, bi t r ng B và C có cùng s, nguyên t0 cacbon và s, mol rư u A b ng 5 3 tHng s,

mol c a rư u B và C, MB > MC

A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH

HƯ4NG D5N GI8I

G;i M là nguyên t0 kh,i trung bình c a ba rư u A, B, C Ta có:

3,38

0,08

Như v9y ph i có ít nh t m t rư u có M < 42,25 ChJ có CH3OH có (M = 32)

5 3

×

mA = 32×0,05 = 1,6 gam

mB + C = 3,38 – 1,6 = 1,78 gam;

B C

0,08 3

5 3

+

×

B C

1,78

0.03

G;i y là s, nguyên t0 H trung bình trong phân t0 hai rư u B và C Ta có:

C H OHx y =59,33 hay 12x + y +17 = 59,33

⇒ 12x + y = 42,33

Bi#n lu9n:

Trang 7

30,33 18,33 6,33 < 0 ChJ có nghi#m khi x = 3 B, C ph i có m t rư u có s, nguyên t0 H < 6,33 và m t rư u có s, nguyên t0 H > 6,33

V9y rư u B là C3H7OH

Có 2 c<p nghi#m: C3H5OH (CH2=CHỜCH2OH) và C3H7OH

C3H3OH (CH≡CỜCH2OH) và C3H7OH

đáp án C

BÀI 14: Tách nư c hoàn toàn tM h n h p X g m 2 ancol A và B ta ựư c h n h p Y g m các olefin N u ự,t cháy hoàn toàn X thì thu ựư c 1,76 gam CO2 Khi ự,t cháy hoàn toàn Y thì tHng kh,i lư ng H2O và

CO2 t)o ra là:

HƯ4NG D5N GI8I

H n h p X g m hai ancol A và B tách nư c ựư c olefin (Y) → hai ancol là rư u no, ựơn ch!c đ<t CTTB c a hai ancol A, B là + ta có các phương trình ph n !ng sau:

n 2n 1

2 → nCO2 + (n 1)H O+ 2

n 2n 1

o

H SO

170 C

→ C Hn 2n + H2O (Y)

n 2n

2 → nCO2 + n H O2

Nh n xét:

- Khi ự,t cháy X và ự,t cháy Y cùng cho s, mol CO2 như nhau

- đ,t cháy Y cho

V9y ự,t cháy Y cho tHng

(mCO 2 +mH O 2 )=0,04 (44 18)ừ + =2,48gam → đáp án B

BÀI 15: Hóa hơi 6,7 gam h n h p X g m CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3 và HCOOC2H5

thu ựư c 2,24 lit hơi (ựktc) đ,t cháy hoàn toàn 6,7 gam X thu ựư c kh,i lư ng nư c là:

HƯ4NG D5N GI8I

"

Ph!n &ng cháy: 0 → CO2 + H2O

→ n(H2O) = 2,5.0,1 = 0,25 (mol) → m(H2O) = 0,25.18 = 4,5 (g)

→ đáp án A

BÀI 16: đ,t cháy hoàn toàn 1 lit h n h p khắ g m C2H2 và hiựrocacbon X sinh ra 2 lit khắ CO2 và 2 lit

hơi H2O (các th tắch và hơi ựo G cùng ựi u ki#n nhi#t ự , áp su t) Công th!c phân t0 c a X là:

Trang 8

A. C2H6 B C2H4 C CH4 D. C3H8

HƯ4NG D5N GI8I

đ,t cháy h n h p khắ cho V(CO2) = V(H2O) → X là ankan

→ X là C2H6 → đáp án A

BÀI 17: đ,t cháy hoàn toàn h n h p X g m 2 hiựrocacbon m)ch hG thu ựư c 16,8 lit khắ CO2(ựktc)

và 8,1 gam H2O Hai hiựrocacbon trong h n h p X thu c cùng dãy ự ng ựKng:

C Ankaựien ho<c ankin D Aren

HƯ4NG D5N GI8I

Ta có: n(H2O) = 0,45 ; n(CO2) = 0,75

H n h p X g m các hiựrocacbon m)ch hG → Lo)i D

Xét X có d)ng 0 4) , 0 " " '* *

"

X g m các hiựrocacbon thu c dãy ankin

→ đáp án B

BÀI 18: Cho 4,48 lit h n h p X (ựktc) g m 2 hiựrocacbon m)ch hG l i tM tM qua bình ch!a 1,4 lit dung d4ch Br2 0,5M sau khi ph n !ng hoàn toàn s, mol Br2 gi m ựi m t n0a và kh i lư ng bình tăng thêm 6,7 gam Công th!c phân t0 c a 2 hiựrocacbon là:

A C2H2 và C4H6 B. C2H2 và C4H8 C C3H4 và C4H8 D. C2H2 và C3H8

HƯ4NG D5N GI8I

G;i công th!c chung c a h n h p là: 0 + −

nX = 0,2 (mol); n(Br2 pư) = 0,35 → 5 " * '*

"

Gi s0 chJ có 1 hiựrocacbon(Y) h p th → Hiựrocacbon (Y)ph i có d)ng: CnH2n-2

→ nY = 67 % ) " '* → MY = + ' $

" '*= → Lo)i

V9y toàn b X b4 h p th h t → Lo)i D

"

BÀI 19: Có 100 gam dung d4ch 23% c a m t axit ựơn ch!c (dung d4ch A) Thêm 30 gam m t axit

ự ng ựKng liên ti p vào dung d4ch ta ựư c dung d4ch B Trung hòa 1/10 dung d4ch B b ng

500 ml dung d4ch NaOH 0,2M (vMa ự ) ta ựư c dung d4ch C

1 Hãy xác ự4nh CTPT c a các axit

2 Cô c)n dung d4ch C thì thu ựư c bao nhiêu gam mu,i khan?

Trang 9

A. 5,7 gam B. 7,5 gam C. 5,75 gam D. 7,55 gam

HƯ4NG D5N GI8I

1 Theo phương pháp KLPTTB:

RCOOH

2

RCH COOH

2,3 3

0,1

+

Axit duy nh t có KLPT < 53 là HCOOH (M = 46) và axit ự ng ựKng liên ti p ph i là CH3COOH (M = 60) → đáp án A

2. Theo phương pháp KLPTTB:

Vì Maxit = 53 nên M = 53+ 23 1− =75 Vì s, mol mu,i b ng s, mol axit b ng 0,1 nên tHng

kh,i lư ng mu,i b ng 75ừ0,1 = 7,5 gam.→ đáp án B

BÀI 20: Có V lắt khắ A g m H2 và hai olefin là ự ng ựKng liên ti p, trong ựó H2 chi m 60% v th tắch DQn h n h p A qua b t Ni nung nóng ựư c h n h p khắ B đ,t cháy hoàn toàn khắ B ựư c 19,8 gam CO2 và 13,5 gam H2O Công th!c c a hai olefin là

A. C2H4 và C3H6 B. C3H6 và C4H8 C. C4H8 và C5H10 D. C5H10 và C6H12

HƯ4NG D5N GI8I

đ<t CTTB c a hai olefin là C Hn 2n

R cùng ựi u ki#n nhi#t ự và áp su t thì th tắch tL l# v i s, mol khắ

H n h p khắ A có:

n 2 n

2

C H

H

n =0,6 =3

Áp d ng ự4nh lu9t b o toàn kh,i lư ng và ự4nh lu9t b o toàn nguyên t0 → đ,t cháy h n h p khắ

B cũng chắnh là ự,t cháy h n h p khắ A Ta có:

n 2n

2 → n CO2 + n H2O (1)

Theo phương trình (1) ta có:

n 2 n

C H

0,45 n

n

THng:

2

H O

13,5 n

18

2

H O ( pt 2)

n = 0,75 − 0,45 = 0,3 mol

2

H

n = 0,3 mol

Trang 10

Ta có: n 2 n

2

C H

H

⇒ Hai olefin ự ng ựKng liên ti p là C2H4 và C3H6.→ đáp án B

BÀI 21 (Cđ 2013):: H n h p X g m hai ancol ựơn ch!c, ự ng ựKng k ti p đun nóng 16,6 gam X

v i H2SO4 ự<c G 140ỨC, thu ựư c 13,9 gam h n h p ete (không có s n phSm h7u cơ nào khác) Bi t các ph n !ng x y ra hoàn toàn Công th!c c a hai ancol trong X là:

A. C3H5OH và C4H7OH B. CH3OH và C2H5OH

C. C3H7OH và C4H9OH D.C2H5OH và C3H7OH

HƯ4NG D5N GI8I

#

0 8 #"

Theo đL BTKL: mancol = mete + 0 → 0 + + & " *

$

→ nancol = 2.0,15 = 0,3 (mol)

→ : ) + + **

" = → : là: C2H5OH và C3H7OH

đÁP ÁN D

BÀI 22 (đH B 2013) : H n h p X g m hiựro, propen, axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH) đ,t cháy hoàn toàn 0,75 mol X, thu ựư c 30,24 lắt khắ CO2 (ựktc) đun nóng X v i b t Ni m t th i gian, thu

ựư c h n h p Y TJ kh,i hơi c a Y so v i X b ng 1,25 Cho 0,1 mol Y ph n !ng vMa ự v i V lắt dung

d4ch Br2 0,1M Giá tr4 c a V là:

HƯ4NG D5N GI8I Nh:n th;y: propen (C3H6), axit acrylic (C3H4O2), ancol anlylic (C3H6O) ự u có d)ng chung C3HyOz

và có 1 liên k t ựôi (C=C) → X g m H2 và C3HyOz

4 =

" +

→ 0 = 4− = =" '* " + " *− =

V:y: trong 0,6 mol Y có s, molC3HyOz dư : 0,45 - 0,15 = 0,3 (mol)

trong 0,1 (mol) Y có s, mol C3HyOz dư : 0,05 (mol)

→ 67 = 0 ; < =" "* ⇒ 67 = 0,5(lit)

đÁP ÁN B

BÀI 23 (đH A 2013): Trong m t bình kắn ch!a 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và m t ắt b t Ni Nung nóng bình m t th i gian, thu ựư c h n h p khắ X có tJ kh,i so v i H2 b ng 8 S c X vào lư ng dư

dung d4ch AgNO3 trong NH3ự n ph n !ng hoàn toàn, thu ựư c h n h p khắ Y và 24 gam k t t a H n

h p khắ Y ph n !ng vMa ự v i bao nhiêu mol Br2 trong dung d4ch ?

HƯ4NG D5N GI8I

Trang 11

! > ?>0 @

> 3

#

4

0

5 2 4 0

) +

A " * + " +* " #

" +* " *

+

+

4 A

" # " +*

+

→ 0 = A , 4 ) , " +* " *=

•B o toàn s, mol liên k t π:

0,35.2 = 0,35 + 0,1.2 + a

→ a = 0,15

ðÁP ÁN D

BÀI (ðH B 2012): ð,t cháy hoàn toàn 50 ml h n h p khí X g m trimetylamin và 2 hiñrocacbon

ñ ng ñKng k ti p b ng m t lư ng oxi vMa ñ , thu ñư c 375 ml h n h p Y g m khí và hơi DQn toàn

b Y ñi qua dung d4ch H2SO4 ñ<c (dư) Th tích khí còn l)i là 175 ml Các th tích khí và hơi ño G cùng ñi u ki#n Hai hiñrocacbon ñó là

A. C2H4 và C3H6 B.C3H6 và C4H8 C. C2H6 và C3H8 D. C3H8 và C4H10

HƯ4NG D5N GI8I

#

0 >

A7 : : AA53

0 ) '*, '* ) "" D E > ) '*

•S, nguyên t0 H trung bình c a X: 04 "" $

*"

= = → 0 0 < $→F Ti D

•S, nguyên t0 C trung bình c a 2 hiñrocacbon: 0 H *")

*" →F Ti A và C

ðÁP ÁN B

BÀI T1P T< LÀM

01 ð,t cháy hoàn toàn 0,1 mol h n h p hai axit cacboxylic là ñ ng ñKng k ti p thu ñư c 3,36 lít CO2 (ñktc) và 2,7 gam H2O S, mol c a m i axit l n lư t là

02 Có 3 ancol b n không ph i là ñ ng phân c a nhau ð,t cháy m i ch t ñ u có s, mol CO2 b ng 0,75 l n s, mol H2O 3 ancol là

A C2H6O; C3H8O; C4H10O B. C3H8O; C3H6O2; C4H10O

C. C3H8O; C3H8O2; C3H8O3 D. C3H8O; C3H6O; C3H8O2

Ngày đăng: 29/08/2017, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w