1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề KTr HK i TOÁN 8

5 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2đ Cho biểu thức.. Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau... Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau... a, Tứ giác MNPQ là hình gì?. b, Để MNPQ là hình vuông thì hai đường chéo củ

Trang 1

Ma trận:

Chủ đề kiểm

tra Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Hằng đẳng

thức

Phân tích thành nhân tử

Tính giá trị của biểu thức, chia hai đa thức 1 biến 2

1

2 1

4

2

Phân thức

Mẫu thức khác 0

Tìm MTC rồi quy đồng

Cộng, trừ, nhân, chia các phân thức 1

1

1

0,5

1

0,5

3

2 Phân tích đa

thức thành

nhân tử

Nhóm được các hạng tử

Phân tích bằng

PP nhóm

PT bằng PP tách hạng tử 1

0,5

1

0,5

1

1

3

2

Chia đa thức

1 biến đã sắp

xếp

Thực hiện phép chia 2 đa thức 1 biến

Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B vận dụng tìm a 1

0,5

1

0,5

2

1

Các loại tứ

giác

Vẽ được tứ giác có hai đường chéo vuông góc

Các đường trung bình của tam giác

CM tứ giác đó là hình bình hành, hình chữ nhật

Điều kiện để tứ giác trở thành hình vuông

1

0,5

1

1

1

1

1

0,5

4

3

1,5

3

3

6

3,5

3

2 16

10

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS Sơn Trạch

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học 2011 – 2012

Môn: Toán 8

Thời gian làm bài:: 90 phútt)

Họ và tên:

Lớp:

Mẫ đề 01:

Câu 1 (2đ) Tính a, Tính giá trị cuả biểu thức: x2 - 8x + 16 tại x = 1

b, Tính (4x2 - 1) : (2x + 1)

Câu 2 (2đ) Cho biểu thức.

M = x(x x+−43) : (

9

1

2 −

3

1

a, Tìm ĐKXĐ của biểu thức M

b, Thu gọn biểu thức M

Câu 3 (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a, x3 - 5x2 + 4x - 20 b, x2 - 4x + 3

Câu 4 (3đ) Cho tứ giác ABCD Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau

Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA

a, Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?

b, Để EFGH là hình vuông thì hai đường chéo của tứ giác ABCD cần có

điều kiện gì?

Câu 5 (1đ) Tìm a để x3 + 3x2 - 4x +a  x + 1

PHÒNG GD & ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS Sơn Trạch

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học 2011 – 2012

Môn: Toán 8

Thời gian làm bài:: 90 phútt)

Họ và tên:

Lớp:

Mẫ đề 02:

Câu 1.(2đ) Tính a, Tính giá trị cuả biểu thức: x2 - 12x + 36, tại x = 1

b, Tính: (9x2 - 1) : (3x + 1)

Câu2 (2đ): Cho biểu thức

M = x(x x+−32) : (

4

1

2 −

2

1

a, Tìm ĐKXĐ của biểu thức M

b, Thu gọn biểu thức M

Câu 3 (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a, x3 - 3x2+ 4x - 12 b, x2 - 5x + 4

Câu 4 (3đ) : Cho tứ giác ABCD Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau

Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA

a, Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?

b, Để MNPQ là hình vuông thì hai đường chéo của tứ giác ABCD cần có

điều kiện gì?

Trang 3

Câu 5 (1đ) Tìm a để x3 + 2x2 - 3x +a  x + 1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ 02

1

a x2 - 12x + 36 = x2 – 2.6.x + 62

= (x - 6)2 Thay x =1 vào biểu thức ta có: (1 - 6)2 = (-5)2 = 25

b 9x2 - 1 = 9x2 - 12

= (3x - 1).(3x + 1) ⇒ (9x2 - 1) : (3x +1) = 3x - 1

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,2 5

2

a ĐKXĐ x.(x + 2).(x -2) ≠ 0

hay x ≠ 0;

x ≠ ± 2

b = x(x x+−32): [ (x−2)(1x+2)+

2

1

= x(x x+−32) : [(x−2)(1x+2) + (x−2x).(+2x+2)]

= x(x x+−32): (x1−+2)(x+x+22)

= x(x x+−32)

3

) 2 )(

2 ( +

+

x

x x

=

x

x 2+

0,5 0,25 0,25

0,2 5

0,2 5

0,2 5

0,2 5

3

a, = ( x3 - 3x2) + (4x - 12)

= x2(x - 3) + 4(x - 3)

= (x - 3)(x2 + 4)

b, = x2 - x - 4x + 4

= (x2 - x) - (4x - 4)

= x(x - 1) - 4(x - 1)

= (x - 1)(x - 4)

0,5 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

4 P N

M Q

D

B A

C

a, MA = MB; QA = QD Nên MQ là đường trung bình của ∆ABD

⇒ MQ =

2

1 BD; MQ // BD (1) Tương tự PN là đường trung bình của ∆BCD⇒ PN =

2

1 BD;

PN // BD (2)

Tõ (1), (2) ⇒ MQ = PN và MQ // PN Tứ giác MNPQ là hình bình hành

Mặt khác: MQ // BD; AC ⊥ BD ⇒ MQ ⊥ AC;

PQ // AC (PQ là đường trung bình của ∆ACD)

⇒ MQ ⊥ PQ ⇒ Qˆ = 90 0

⇒ MNPQ là hình chữ nhật (hình bình hành có 1 góc vuông)

b, Tứ giác MNPQ là hình vuông thì MN = MQ ⇔ AC = BD

( Vì MN =

2

1 AC- T/c đường TB; MQ =

2

1

BD – T/c đường TB)

0,5

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

5 HS thực hiện phép chia đúng

Kết quả: a = -4

0,5 0,5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ 01

1

a, x2 - 8x + 16 = x2 – 2.4.x + 42

= (x - 4)2

Thay x =1 vào biểu thức ta có: (1 - 4)2 = (-3)2

= 9

b, 4x2 - 1 = 4x2 - 12

= (2x - 1).(2x + 1)

⇒ (4x2 - 1) : (2x +1)

= 2x - 1

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

2

a, ĐKXĐ x.(x + 3).(x - 3) ≠ 0

hay x ≠ 0;

x ± 3

b, = x(x x+−43) : [ (x−3)(1x+3)+

3

1

0,5 0,25 0,25

Trang 5

= x(x x+−43) : [(x−3)(1x+3)+(xx3)(+x3+3)]

= x(x x+−43) : (x1++3)(x+x−33)= x(x x+−23) : (x+x3)(+x4−3)

= x(x x+−43)

4

) 3 )(

3 ( +

− +

x

x x

=

x

x 3+

0,25 0,25 0,25 0,25

3

a = (x3 - 5x2) + (4x - 20)

= x2( x - 5) + 4(x - 5)

= ( x - 5)( x2 + 4)

b, = x2 - x - 3x + 3

= (x2 - x) - (3x - 3)

= x(x - 1) - 3(x - 1)

= (x - 1)(x -3)

0,5 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

E H

D

B A

C

a, EA = EB; HA = HD Nên EH là đường trung bình của ∆ABD

⇒ EH =

2

1 BD; EH // BD (1) Tương tự GF là đường trung bình của ∆BCD⇒ GF =

2

1 BD;

GF // BD (2)

Tõ (1), (2) ⇒ HE = GF và HE // GF giác MNPQ là hình bình hành

Mặt khác: HE // BD; AC ⊥ BD ⇒ HE ⊥ AC;

HG // AC (HG là đường trung bình của ∆ACD)

⇒ HE ⊥ HG ⇒ Hˆ = 90 0

⇒ EFGH là hình chữ nhật (hình bình hành có 1 góc vuông)

b, Tứ giác EFGH là hình vuông thì EF = EH ⇔ AC = BD

( V× EF =

2

1 AC- T/c đường TB; EH =

2

1

BD - T/c đường TB)

0,5

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

5 HS thực hiện phép chia đúng

Kết quả: a = -6

0,5 0,5

Ngày đăng: 28/08/2017, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w