Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng?. Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình vuông ?.9. Hình bình hành có một góc vuôngC.. Hình thang có hai góc vuông D.. Hình thoi có
Trang 1kiểm tra học kỳ i
A Ma trận đề :
Nội dung chớnh Nhận biếtTN TL TNThụng hiểuTL TNVận dụngTL Tổng 1/Nhõn,chia đa thức Câu 1;5 0,5 Câu 3 0,25 Bài 10,75 Câu 2 0,25 Bài 10,75 6 2,5
2/Phân thức đại số Câu 4 0,25 Câu 6 0,25 Bài 2 1,0 Câu 7 0,25 Bài 2 1,0 5 2,75 3/Tứ giác Câu 8;9 0,5 Câu 12 0,25 Bài 3 1,0 Câu 11 0,25 Bài 3 2,0 6 4,0 4/Diện tích đa giác Câu 10 0,25 Bài 30,5 2 0,75
Tổng 5 1,25 3 0,75 3 2,75 4 1,0 4 4,25 19 10
B Nội dung đề :
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Chọn phơng án trả lời đúng trong các câu sau:
1 Đa thức 2x - 1- x2 đợc phân tích thành:
A (x - 1)2 B - (x - 1)2 C - (x + 1)2 D (- x - 1)2
2 Tìm x khi biết x2 = x ?
A x = 0 ; 1 B x = 0 C 1 D 1 ; 1
3 Rút gọn (x + y)2 - (x- y)2 thành
4 Mẫu thức chung của 2 phân thức
2
1
x và
x
1 2
A x2+2x B (x+2)(x-2) C x(x2-4) D x2+3x-2 5.Kết quả của phép tính 15x2y2z : (3xyz) là
A.5xyz B.5x2y2z C 15xy D.5xy
6 Điều kiện xác định của phân thức 32 1
1
x x
là:
A x
3
1
7 Kết quả của phép tính
7
3 4 7
4
x x
là :
A
2
1
x
B x+1 C
49
7
7 x
D
14
7 x
8 Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ?
9 Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình vuông ?
Trang 2A Tứ giác có 3 góc vuông B Hình bình hành có một góc vuông
C Hình thang có hai góc vuông D Hình thoi có một góc vuông
10 Cho tam giác ABC vuông tại A, AC=3cm, BC=5cm Diện tích của tam giác ABC bằng:
A 6 cm2 B 10cm2 C 12cm2 D 15cm2
11 Trong các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật sau, dấu hiệu nào sai?.
A Tứ giác có 3 góc vuông B Hình thang có 1 góc vuông
C Hình bình hành có 1 góc vuông D Hình bình hành có 2 đờng chéo bằng nhau
12 Hình thoi có hai đờng chéo bằng 6cm và 8cm thì độ dài cạnh bằng:
Phần 2: Tự luận (7 điểm)
Baứi 1 ( 1,5ủ ) : Phaõn tớch caực ủa thửực sau thaứnh nhaõn tửỷ :
Baứi 2 ( 2ủ ) : Thửùc hieọn pheựp tớnh
a 2 2 2
5 3
2 5
x
x y xy y c 54x x108 4x 22x
b 1x x1 1
d (1 1) : (1 1)
Baứi 3 (3,5ủ) : Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A, ủửụứng trung tuyeỏn AM, E ủoỏi xửựng vụựi M
qua AB.
a Chửựng minh AEBM laứ hỡnh thoi
b Tỡm ủieàu kieọn cuỷa tam giaực ABC ủeồ AEBM laứ hỡnh vuoõng
c Cho AM = 2,5cm, AC = 3cm Tớnh BC vaứ dieọn tớch tam giaực ABC
C Hớng dẫn chấm và biểu điểm :
Phần 1: Trắc nghiệm (3đ)
Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm
Phần 2: Tự luận (7đ)
Trang 3Bµi §¸p ¸n BiĨu ®iĨm
1 = (xa)x22 - y - y22 + 5x + 5y )+ (5x + 5y )
=(x-y)(x+y)+5(x+y)
= ( x +y )(x - y + 5)
b)7x 2 + 14xy + 7y 2
=7x 2 + 7.2xy + 7y 2
=7(x 2 + 2xy +y 2 )
=7(x+y) 2
0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ
2
a
3
x y xy y x y
x x x x
1
x
0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ
3
B
a) AEBM là hình thoi:
Gọi F là giao điểm của AB và EM
Ta có : MB = MC ( Do AM là trung tuyến )
0.25đ
0.25đ
GT
Tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM, E đối xứng với M qua AB.
c)AM = 2,5cm, AC = 3cm.
KL
a AEBM là hình thoi
b Tìm điều kiện của tam giác ABC để
AEBM là hình vuông
c Tính BC và diện tích tam giác ABC
Trang 4FM // AC ( Cùng vuông góc với AB )
FA = FB ( 1)
Mặt khác : FE = FM ( vì E đối xứng với M qua AB ) ( 2)
( 1), (2) => AEMB là hình bình hành
Mà AB EM
Hình bình hành AEMB là hình thoi
b Tìm điều kiện của tam giác ABC để AEBM là hình vuông
Hình thoi AEBM là hình vuông góc AMB = 90 0
AM là đường cao của tam giác ABC
Mà AM là đường trung tuyến của tam giác ABC
tam giác ABC cân tại A
Mặt khác tam giác ABC vuông tại A
Tam giác ABC vuông cân tại A
Vậy để AEBM là hình vuông thì tam giác ABC vuông cân tại A
c.Tính BC và diện tích tam giác ABC:
Ta có : BC = 2AM ( vì tam giác ABC vuông tại A có AM là đường
trung tuyến ứng với cạnh huyền BC)
BC = 2 2,5 = 5 ( cm)
AB = BC2 AC2 5 2 3 2 4
Diện tích tam giác ABC là : 4.3 6
2 ( cm 2 )
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
0.25đ
0,25đ 0,5đ