Hình bình hành là hình chữ nhật nếu thỏa mãn điều kiện nào sau đây : A.. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc B.. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ
Trang 1UBND HUYỆN PHÙ MỸ
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I BẬC THCS
Năm học 2009 - 2010
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát hoặc chép đề)
Phần I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5.0đ)
Chọn và ghi vào bài chỉ một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng :
Câu 1 Kết quả phép tính 4x2(3x - 1 ) bằng:
A.12x2 - 4x2 B 12x2 - 1 C 12x3 - 4x2 D 12x3 - 1
4
Câu 2 Rút gọn biểu thức : (2x + 1 )2 – ( 2x – 1) 2 là :
Câu 3 Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 100 tại x = 99 là :
Câu 4 Đa thức M trong đẳng thức : 6 22 3
Câu 5 Kết quả phân tích đa thức 3x(x – 2y) + 6y(2y – x) thành nhân tử là
A 3(x – 2y)2 B 3(x + 2y)2 C - 3(x – 2y)2 D - 3(x + 2y)2 Câu 6 Phân thức đối của phân thức x 1
5 2x
là :
A 5 2x
x 1
x 1
5 2x
1 x
5 2x
x 1
5 2x
+
-Câu 7 Kết quả phép tính 5x 7 2x 5
A 3x 2
3xy
+
B 3x 2 3xy
3xy
3xy +
Câu 8.Với giá trị nào của x thì phân thức 3x 12
+
- có giá trị bằng 0 ?
A x ±1
1
1 3
3
-Câu 9 Cho x2 + 3x = 0 Giá trị của x bằng :
Câu 10.Điều kiện xác định của phân thức x + 2 + 1
A x 2; x -2 B x 2 C x -2 D x 0 Câu 11 Cho tứ giác ABCD biết  = 50o , B 70 ,o C 80o .Góc D có số đo là:
A.90o B 120o C.110o D.160o
Câu 12 Hình bình hành là hình chữ nhật nếu thỏa mãn điều kiện nào sau đây :
A Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc
B Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
C Hình bình hành có các cạnh đối bằng nhau
D Hình bình hành có một góc vuông
Câu 13 Hình vuông có cạnh bằng 4 cm Đường chéo của hình vuông bằng :
Trang 2A 6 cm B 8 cm C 16 cm D 32 cm
Câu 14.Cho ABC vuông tại A ,cạnh BC = 6cm Đường trung tuyến ứng với cạnh BC có độ dài là:
A 12cm B 8cm C 6cm D 3cm
Câu 15 Đường chéo của một hình thoi lần lượt bằng 6cm và 8cm Chu vi của hình thoi bằng :
A 4 7 cm B 4 14 cm C 15cm D.20 cm
Câu 16 Cho hình vẽ biết AB // DE , AC // DF
Tứ giác AEDF là hình thoi khi :
A AEDF là hình bình hành
B Điểm D nằm trên đường cao của tam giác ABC
C Điểm D nằm trên đường phân giác của góc A
D AEDF là hình bình hành có các cạnh đối bằng nhau
II TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Câu 17 (1.0đ)
a Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
x3 + 2x2y + xy2 – 9x
b Tìm x, biết : x3 – 16x = 0
Câu 18 (1.5đ)Cho biểu thức : A =
2 2
a) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức được xác định ?
b) Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x
Câu 19 (2.0đ) Cho ABC vuông tại A Gọi D là trung điểm của BC, M là trung điểm của AB và E là
điểm đối xứng của D qua M
a Chứng minh tứ giác AEBD là hình thoi
b Chứng minh D đối xứng với E qua AB
c Gọi N là trung điểm của AC, F là điểm đối xứng của D qua N Chứng minh E, A, F thẳng hàng
Câu 20 (0.5đ) Cho a + b = 6; a2 + b2 = 2010 Tính giá trị của biểu thức M = a3 + b3
ế
Đáp án Môn Toán 8 I) Trắc nghiệm (2.0đ)
A
E F
D
Trang 3Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu chọn đúng 0,25đ
Từ câu 13 đến câu 16 mỗi câu chọn đúng 0.5đ
II Tự Luận (6đ)
Câu 17 (1đ)
a x3 + 2x2y +xy2 - 9x = x[(x + y)2 -9] (0,25đ)
b
2
=
2
x
=10 4
Giá trị biểu thức A = 4 nên khơng phụ thuộc vào giá trị của biến x (0,25đ)
Câu 19 (2.0đ)
a Lập luận được :
Suy ra AEBD là hình thoi
b Nêu được :
AB là đường trung trực của đoạn thẳng ED (0.25đ)
D đối xứng với E qua AB (0.25đ)
c Nêu được :AE // BC, AF // BC (0.50đ)
Câu 20 (1.0đ) Biến đổi được :
a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2) = 6(2010 – ab) (0.5đ)
a + b = 6 nên a2 + b2 + 2ab = 36 ab 36 2010
2
Tính được a3 + b3 = 6(2010 36 2010
2