1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KTC HK I toán 8

4 283 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I năm học 2009-2010 Môn: Toán Lớp 8
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích của tam giác cân biết cạnh đáy bằng 6cm và cạnh bên bằng 5cm.. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của BC và AD.. a Chứng minh tứ giác ECDF là hình thoi.. b Tính số đo của

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009-2010

MÔN: TOÁN LỚP 8

Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 : (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3a - 3b + a2 – ab b) x3 – 2x2 + x

Câu 2 : (1 điểm) Rút gọn phân thức sau: 2 2

3

3 3 3

y x

xy y

x

Câu 3 : (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 64 189 62 93

2 2

2

x x

x x x

x

b) 5 10 5:

2

Câu 4: (0,5 điểm) Chứng minh biểu thức Q = 4x2 + 4x + 2  1 với mọi xR

Câu 5 : (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức M = x2 – 4xy + 4y2 tại x = 16 và y = 3

Câu 6 : (1,5 điểm) Cho phân thức P =2 2 28

x x

a) Tìm giá trị của x để phân thức P được xác định

b) Rút gọn phân thức P

c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức P = 2

Câu 7 : (1 điểm) Tính diện tích của tam giác cân biết cạnh đáy bằng 6cm và cạnh bên

bằng 5cm

Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và góc B = 600 Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của BC và AD

a) Chứng minh tứ giác ECDF là hình thoi

b) Tính số đo của góc AED

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trang 2

NĂM HỌC 2009- 2010

MÔN : TOÁN LỚP 8

Câu 1

a) 3a - 3b + a2 - ab

= (3a - 3b) + (a2 - ab)

= 3(a - b) + a(a - b)

= (a - b)(3 + a)

b) x3 – 2x2 + x = x( x2 – 2x2 + 1)

= x( x – 1)2

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 2

xy xy

y x

y x xy

y x

xy y x

3 1 3

) (

3

3 3

2 2

2 2

2 2

3 3

0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 3

Câu3

a)

 

 

 

3

3 6

6

3 6

9 2

9 4

3 6

9 2

3 6

9 4

3 6

9 2

18 6

9 4

2

2 2

2 2

2 2

2

x x

x x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

b) 5 10 5:

2

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 3

.

x x

y x x y

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

Câu 4 Ta c ó: Q = 4x2 + 4x + 2

Q = [(2x)2 + 2.2x.1 + 12]+ 1 = (2x + 1)2 + 1

Do (2x + 1)2

 0 nên: (2x + 1)2 + 1  1 với mọi xR

0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 5 Ta có: M = x2 – 4xy + 4y2 = ( x – 2y)2

Thay x = 16; y = 3 vào tính được M = (16 – 2.3)2 = 100

0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 6 a) Phân thức P =

2

8

2 2

x

x

xác định khi và chỉ khi x- 2 0  x 2 Vậy khi x 2 thì phân thức P =2x x228 xác định

b) Phân thức P =2 2 28 2 2 24

x

x x

x

= 2 ( 2 )

2

) 2 )(

2 ( 2

x

x x

c) Giá trị của P = 2  2 (x 2 )  2

2

2

2 

x

x 2  1

x 1  2   1

Vậy khi x = -1 thì giá trị của P = 2

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 7 Tam giác ABC cân tại A, gọi H là trung điểm BC, nên AHBC

Trang 4

Theo bài ra, ta có:

B H C

A

Tam giác ABH vuông tại H, áp dụng định lí Pytago:

AB2 = AH2 + HB2

 AH2 = AB2 – HB2

 AH2 = 52 – 32 = 25 – 9 = 16

 AH2 = 16 = 4 (cm)

Vậy SABC = . 4.6 12

AH BC

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

F

E

+ Ghi GT, KL và vẽ hình đúng

a) Chứng minh được:

FD //= EC nên: ECDF là hình bình hành

Do EC = 21 BC, DC = AB = 12 BC (gt) Nên: EC = DC

Suy ra: ECDF là hình thoi( hình bình hành có hai cạnh kề bằng

nhau)

b) Chứng minh góc AED = 900

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

1 điểm

AB = AC = 5cm;

BC = 6cm;

HB = HC 6 3

BC

cm

GT Hình bình hành ABCD, BC = 2AB

EB = EC ; FA = FD ; góc B = 600

KL a) ECDF là hình thoi

b) Góc AED = ?

Ngày đăng: 09/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Ghi GT, KL và vẽ hình đúng. a) Chứng minh được: - Đề KTC HK I toán 8
hi GT, KL và vẽ hình đúng. a) Chứng minh được: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w