PHÒNG GD – ĐT BỐ TRẠCHTRƯỜNG THCS SƠN TRẠCH ĐỀ THI ĐỀ XUẤT KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Năm học 2011 - 2012 Môn: Vật lí 8 Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề A, BẢNG TÍNH TRỌNG
Trang 1PHÒNG GD – ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG THCS SƠN TRẠCH
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Năm học 2011 - 2012
Môn: Vật lí 8 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
A, BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Nội dung số tiếtTổng thuyếtLí Tỉ lệ thực dạyLT VD LTTrọng sốVD
Tổng số câu hỏi cho từng
Số câu hỏi
Số câu làm tròn
Điểm tương ứng
B, MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (ĐỀ SỐ 1)
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao Chuyển động cơ 1, Nêu được
dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
2, Vận dụng được công thức tính tốc
độ
t
s
v =
Số câu hỏi 1
C1.1
1 C2 3
2
được lực bằng véc tơ.
Trang 2cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này
là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.
5, Mô tả được hiện tượng về
sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét
được công thức về lực ẩy Ác-si-mét F = V.d.
C4 2 C5 5
1
ĐỀ SỐ 1 Câu 1: (1 đ) Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều?
Câu 2: (2 đ) Trình bày cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy dùng chất lỏng Câu 3: (2 đ) Một ô tô đi từ Hà Nội đến Hải Phòng hết 2h Biết quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng là 108 km Tính vận tốc chuyển động của ô tô ra m/s và km/h Câu 4: (2 đ) Một quả nặng 2kg nằm yên trên mặt bàn
a, Có những lực nào tác dụng lên quả năng?
b, Biểu diễn các lực đó theo tỉ lệ xích tùy chọn
Câu 5: (3 đ) Một miếng kim loại đặc được treo vào lực kế, trong không khí lực kế chỉ 3,12N và khi nhúng ngập hoàn toàn miếng kim loại trong nước thì lực kế chỉ 2,72N
a, Vì sao có sự khác biệt này?
b, Tính độ lớn lực đẩy Ác – si – mét tác dụng lên vật tác dụng lên miếng kim loại
c, Xác định khối lượng riêng của kim loại đó Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
C, MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (ĐỀ SỐ 2)
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao Chuyển động cơ 1, Phân biệt
được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
2, Vận dụng được công thức tính tốc
độ
t s
v =
Trang 3Số câu hỏi 1
được lực bằng véc tơ.
hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng.
5, Mô tả được hiện tượng về
sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét
6 Vận dụng được công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
7 Vận dụng được công thức về lực ẩy Ác-si-mét F = V.d.
C4 2 C5 5
0,5
ĐỀ SỐ 2 Câu 1: (1 đ) Khi nào thì vật chuyển động, đứng yên?
Câu 2: (2 đ)
a, Nêu một thí dụ chứng tỏ có sự tồn tại của áp suất chất lỏng
b, Vì sao khi lặn sâu xuống nước, người thợ lặn phải mang áo giáp lặn?
Câu 3: (2 đ) Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường trong 12 phút đi được 2,7km Tính vận tốc của em học sinh đó ra m/s và km/h
Câu 4: (2 đ) Một quả nặng 5kg nằm yên trên mặt bàn
a, Có những lực nào tác dụng lên quả năng?
b, Biểu diễn các lực đó theo tỉ lệ xích tùy chọn
Câu 5: (3 đ) Một miếng kim loại đặc được treo vào lực kế, trong không khí lực kế chỉ 1,62N và khi nhúng ngập miếng kim loại trong nước thì lực kế chỉ 1,02N
a, Vì sao có sự khác biệt này?
b, Tính độ lớn lực đẩy Ác – si – mét tác dụng lên vật tác dụng lên miếng kim loại
c, Xác định khối lượng riêng của kim loại đó Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
D, ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ SỐ 1
1 Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay
đổi theo thời gian
Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay
đổi theo thời gian
0.5 0.5
Trang 42 Cấu tạo của máy dùng chất lỏng:
Hai ống hình trụ nối thông với nhau, có tiết diện khác nhau s và S,
trong có chứa chất lỏng.Mỗi ống có 1 píttông
Khi ta tác dụng một lực f lên pít tông A, lực này gây một áp suất p
lên mặt chất lỏng p =
s
f
áp suất này được chất lỏng truyền đi nguyên vẹn tới pit tông B và gây ra lực F = pS nâng pít tông B lên
0.5 0.5 0.5
0.5
3 Học sinh tính đúng vận tốc của xe ô tô là 54km/h
và 15m/s
1.0 1.0
4 a, Lực tác dụng lên quả nặng
- Trọng lực (lực hút của Trái Đất)
- Lực nâng của mặt bàn (phản lực)
b Biểu diễn đúng hai lực này, mỗi lực biểu diễn đúng được 0.5
điểm
0.5 0.5 0.5 0.5
5 a, Khi nhúng chìm vật trong nước, vật chịu lực đẩy Acsimet hướng
từ dưới lên nên số chỉ của lực kế giảm
b, Độ lớn của lực đẩy Acsimet trong trường hợp này là:
FA = 3.12 - 2.72 = 0.4 (N)
c, Gọi lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật là FA, thể tích của vật là V,
trọng lượng của vật là P, trọng lượng riêng của kim loại là d, trọng
lượng riêng của nước là dn, khối lượng riêng của kim loại là D
Lập tỉ số:
A d V d
F
. n
A
P d d
F
⇒ =
10 10
n A
Pd d D
F
⇒ = =
Thay số tính được D= 7800 (kg/m3)
0.5 1.0
0.5 0.25 0.25 0.5
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ SỐ 2
1 - Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật
chuyển động so với vật mốc
- Khi vị trí của một vật so với vật mốc không thay đổi theo thời
gian thì vật đứng yên so với vật mốc
0.5 0.5
2 - Học sinh lấy được thí dụ chứng tỏ có sự tồn tại của áp suất chất
lỏng
- Khi lặn sâu xuống nước, cơ thể người chịu tác dụng của áp suất do
chất lỏng gây ra Mà áp suất này tăng theo độ sâu cho nên phải
mang áo giáp để chống lại áp suất này nhằm bảo vệ cơ thể
1.0
1.0
3 - Học sinh tính đúng vận tốc của xe ô tô là 13,5km/h
và 3.75m/s
1.0 1.0
Trang 54 a, Lực tác dụng lên quả nặng
- Trọng lực (lực hút của Trái Đất)
- Lực nâng của mặt bàn (phản lực)
b Biểu diễn đúng hai lực này, mỗi lực biểu diễn đúng được 0.5
điểm
0.5 0.5 0.5 0.5
5 a, Khi nhúng chìm vật trong nước, vật chịu lực đẩy Acsimet hướng
từ dưới lên nên số chỉ của lực kế giảm
b, Độ lớn của lực đẩy Acsimet trong trường hợp này là:
FA = 1,62 - 1,02 = 0,6 (N)
c, Gọi lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật là FA, thể tích của vật là V,
trọng lượng của vật là P, trọng lượng riêng của kim loại là d, trọng
lượng riêng của nước là dn, khối lượng riêng của kim loại là D
Lập tỉ số:
A d V d
F
. n
A
P d d
F
⇒ =
10 10
n A
Pd d D
F
⇒ = =
Thay số tính được D= 2700 (kg/m3)
0.5 1.0
0.5 0.25 0.25 0.5
Chú ý: Trong quá trình chấm, giáo viên có thể chấm chi tiết đến 0,25đ trong từng mục
Giáo viên thực hiện:
Trần Anh Tâm