MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 HKI
NĂM HỌC: 2011 - 2012
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng
1.Cộng, trừ,
nhân, chia, giá
tri tuyệt đối
của số hữu tỉ,
căn bậc hai
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
Nắm vững cách Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
2 2,0đ 20%
2 2,0đ 20%
2 đồ thị và
hàm số
Thế nào là đồ thị hàm số Y =ax (a # 0) 1 1đ 10%
Vận dụng vào vẻ
đồ thị hàm số 1
1đ 10%
2 2,0đ 20%
3.Bài toán về
ĐL tỉ lệ thuận,
nghịch
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Vận dụng nhanh tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau
1 1,5đ 15%
1 1,5đ 15%
4 từ vuông
góc, đến song
song,
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Vận dụng được định lí,t/c hai đường thăng song song vào c/m
1 1,0đ 10%
1 1,0đ 10%
5.Các trường
hợp bằng nhau
của tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Áp dụng đ/n hai tam giác bằng nhau vào giải bài toán đơn giản 1
1đ 10%
Vận dụng linh hoạt các TH bằng nhau của tam giác vào chứng minh
2 2,5đ 25%
3 3,5đ 35%
Tổng: Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1đ 10%
1 1đ 10%
5 5,5đ 55%
2 2,5đ 25%
Số câu: 9
Số điểm: 10,0
Tỉ lệ : 100%
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2011 – 2012 Môn Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát )
Bài 1: (2 điểm) 1) Đồ thị hàm số y = ax (a ≠0) có dạng như thế nào.
2) Trên hệ trục tọa độ vẻ đồ thị hàm số sau: y= 3x
Bài 2: (2 điểm) thực hiện các phép tính sau:
a)
8
1 2 4
1 : 2
12 −
b)
3
2 21
9 21
2 21
4 21
23
+ +
− +
Bài 3: (1 điểm)
Cho ∆ABC= ∆DEF. Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết AB = 4cm, BC = 6cm,
DF = 5cm?
Bài: 4 (1,5 điểm) tìm các số a, b,c biết a : b : c = 7 : 8 : 9 và a + b + c =120.
Bài 5 (3,5điểm): Cho tam giác ABC có AB =AC, lây D trung điểm của BC nối A với
D
a) c/m ∆ABD= ∆ACD
b) c/m ∠ADB= ∠ADC= 90 0
c) Từ D kẻ hai đừng thẳng song song với AC và AB lân lượt cắt AB, AC tại E và
K c/m ∠BED= ∠CKD
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2011 – 2012 Môn Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát ) Bài 1: (2 điểm) 1) đồ thị hàm số y = ax (a ≠0) có dạng như thế nào
2) trên hệ trục tọa độ vẻ đồ thị hàm số sau: y= 4x
Bài 2: (2 điểm) thực hiện các phép tính sau:
a) 9
3
4 : 3
7
3
12 +
b)
3
2 15
9 17
2
15
6
17
19
+ +
−
+
Bài 3: (1 điểm)
Cho ∆ABC= ∆DEF. Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết AB = 4cm, BC = 6cm,
DF = 5cm?
Bài: 4 (1,5 điểm) Tìm các số m, p, q biết m : p : q = 4 : 5 : 6 và m + p + q = 90.
Bài 5(3,5 điểm): cho tam giác MNP có MN = MP, lây H trung điểm của NP nối M với
H
a) c/m ∆MNH = ∆MPH
Trang 3b) c/m ∠MHN = ∠MHP= 90 0
c) Từ H kẻ hai đừơng thẳng song song với MN và MP lần lượt cắt MP, MN tại E
và F c/m ∠PEH = ∠NFH
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 01
Bài 1(2đ): 1, Đồ thị hàm số y = f(x) có dạng đường thẳng 1đ
2, Đồ thị hàm số y = 3x vẽ đúng và đẹp 1đ
Bài 2 (2đ) Mỗi câu 1đ
a,
8
9 8
17 8 8
17 8
8 8
17 1 8
17
4
1
:
4
=
b,
3
8 3
2 3
6 3
2 2 3
2 1 1 3
2 13
13 21
21 3
2 13
9 13
4 21
2
21
=
Bài 3 (1đ)
Vì ∆ABC = ∆DEF nên AC = DF = 5cm (hai góc tương ứng) 0,5đ Vậy chu vi của ∆ABC là: AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15 (cm)
Vì ∆ABC = ∆DEF nên chu vi ∆DEF là 15 (cm) 0,5đ
Bài 4 (1,5đ)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
1
5 24
120 9 8 7
9
8
+ +
+ +
=
=
= b c a b c
a
0,75đ
45
5
.
9
40
5
.
8
35
5
.
7
=
=
⇒
=
=
⇒
=
=
⇒
c
b
a
0,75đ (Tìm được a, b, c mỗi câu 0,25đ)
Trang 4Bài 5 (3,5đ) Vễ hình đúng (0,5đ) Ghi GT, LK đúng 0,5đ
GT ∆ABC có : AB = AC, D là trung điểm của BC
DE // AC, DK // AB (E ∈ AB; K ∈ AC)
KL a, ∆ABD = ∆ACD
b, ADB = ACD = 900
c, BED = CKD
CM: a, Xét
∆
ABD và
∆
ACD có
D
A
AB = AC (GT); BD = DC (GT); AD là cạnh chung 0,5đ
⇒ ∆ABD = ∆ACD (C.C.C) 0,5đ
b, Vì ∆ABD = ∆ACD theo chứng minh câu a 0,75đ
⇒ ADB = ADC ( hai góc tương ứng)
Mà ADB = ADC là hai góc kề bù nên ADB = ADC = 0 90 0
2
180
=
c, BED = EDK ( so le trong ) 0,75đ
CKD = EDK ( so le trong )
⇒ BED = CKD
(Chú ý vẽ hình sai coi như không có điểm )
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 02
Bài 1(2đ): 1, Đồ thị hàm số y = f(x) có dạng đường thẳng 1đ
2, Đồ thị hàm số y = 4x vẽ đúng và đẹp 1đ
Trang 5
Bài 2 (2đ) Mỗi câu 1đ
a,
4
11 4
7 4
4 4
7 1
1 4
3 3
7
9
1
.
=
b,
3
8 3
2 3
6 3
2 2 3
2 1 1 3
2 15
15 17
17 3
2 15
9 15
6 17
2
17
=
Bài 3 (1đ)
Vì ∆ABC = ∆DEF nên AC = DF = 5cm (hai góc tương ứng) 0,5đ Vậy chu vi của ∆ABC là: AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15 (cm)
Vì ∆ABC = ∆DEF nên chu vi ∆DEF bằng chu vi ∆ABC và bằng 15 (cm) 0,5đ Bài 4 (1,5đ)
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
1
6 15
90 6 5 4 6
5
+ +
+ +
=
=
= p q m p q
m
0,75đ
36
6
.
6
30
6
.
5
24
6
.
4
=
=
⇒
=
=
⇒
=
=
⇒
q
p
m
0,75đ (Tìm được m, p, q đúng mỗi câu 0,25đ)
Bài 5 (3,5đ) Vễ hình đúng (0,5đ) Ghi GT, LK đúng 0,5đ
GT ∆MNP có : MN = MP, H là trung điểm của PN
HE // MN, HF // MP (E ∈ MP; F ∈ MN)
KL a, ∆MNH = ∆MPH
b, MHN = MHP = 900
c, PEH = NFH
CM: a, Xét
∆
MNH và
∆
MPH có
M
E F
H
MN = MP (GT); HN = HP (GT); MH là cạnh chung 0,5đ
⇒ ∆MNH = ∆MPH (C.C.C) 0,5đ
b, Vì ∆MNH = ∆MPH (theo chứng minh câu a) 0,75đ
⇒ MHN = MHP ( hai góc tương ứng)
Trang 6Mà MHN = MHP là hai góc kề bù nên MHN = MHP = 0 90 0
2
180 =
c, PEH = EHF ( so le trong ) 0,75đ NFH = EHF ( so le trong )
⇒ PEH = NFH
( Chú ý vẽ hình sai coi như không có điểm )