Ta có điểm A và điểm B -Giáo viên dùng thước nối từ điểm A qua điểm B, giới thiệu đoạn thẳng AB -Giới thiệu tên bài học – ghi bảng Hoạt động2: Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng Mt : HS biết
Trang 1BÁO GIẢNG TUẦN 18: Từ ngày 28/12/2009 – 01/01/2010
Tư
30/12
Âm nhạc Giáo viên chuyên Toán Độ dài doạn thẳng Học vần Bài 75:ơn tậpHọc vần Bài 75:ơn tập
Năm
31/12
Toán Thực hành đo độ dài Học vần Bài 76:oc-ac
Học vần Bài 76:oc-ac
Mĩ thuật Vẽ tiếp hình và màu vào hình vuơng Thủ công Gấp cái ví
Sáu
01/01
Toán Một chục tia sốHọc vần Ơn tập kiểm tra Học vần Ơn tập kiểm tra Sinh hoạt Sinh hoạt tập thể
Trang 2Thứ hai ngày 28 tháng 12 năm 2009
HỌC VẦN BÀI 73:it-iêt
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Đọc được : it, iêt, trái mít, chữ viết; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : it, iêt, trái mít, chữ viết
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Em tô, vẽ, viết.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: trái mít, chữ viết.
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU:
TI ẾT 1
1.Khởi động : Hát tập t hể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ( 2 – 4 em) -Đọc SGK: “Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi…”( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới
thiệu cho các em vần mới: it, iêt – Ghi
bảng
Hoạt động 2 : Dạy vần:
Mục tiêu:Nhận biết được: it, iêt, trái
mít, chữ viết
+ Cách tiến hành :
a.Dạy vần: it -Nhận diện vần:Vần it
được tạo bởi: i và t
GV đọc mẫu
-So sánh: vần it và ut
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : mít, trái
mít
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: itGiống: kết thúc bằng tKhác: it bắt đầu bằng iĐánh vần ( cá nhân - đồng thanh)Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: mítĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
Trang 3-Đọc lại sơ đồ: it
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng? ”
dung “Em tô vẽ viết”
+Cách tiến hành :
Hỏi: Đặt tên từng bạn trong tranh và giới
thiệu bạn đang làm gì? Có thể kèm theo
( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồngthanh)
( cá nhân - đồng thanh)Theo dõi qui trình
Viết b.con: it, iêt, trái mít,chữ viết
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Trang 4lời khen ngợi của bạn
Hoạtđộng3:
Củng cố dặn dò
ĐẠO ĐỨC THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HỌC KÌ I
I YÊU CẦUCẦN ĐẠT :
- Hệ thống lại các kiến thức đạo đức đã học
- Nhận biết, phân biệt được những hành vi đạo đức đúng và những hành
- Vận dụng tốt vào thực tế đời sống
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh một số bài tập đã học
-Sách BTĐĐ 1 Hệ thống câu hỏi
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : hát, tư thế ngồi học ngay ngắn
2.Kiểm tra bài cũ :
-Khi ra vào lớp em phải thực hiện điều gì ?
-Chen lấn xô đẩy nhau khi ra vào lớp có hại gì ?
-Trong giờ học, khi nghe giảng em cần phải làm gì ?
- Nhận xét bài cũ :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Ôn tập
Mt : Hệ thống các kiến thức ĐĐ đã
học
- Giáo viên đặt câu hỏi :
+ Các em đã học được những bài ĐĐ
gì ?
+ Khi đi học hay đi đâu chơi em cần
ăn mặc như thế nào ?
+ Mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện
điều gì ?
+ Sách vở đồ dùng học tập giúp em
điều gì
+ Để giữ sách vở, đồ dùng học tập
bền đẹp, em nên làm gì ?
+ Được sống với bố mẹ trong một gia
đình em cảm thấy thế nào ?
- Học sinh lập lại tên bài học
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Mặc gọn gàng , sạch sẽ
- Thể hiện sự văn minh , lịch sựcủa người học sinh
- Giúp em học tập tốt
- Học xong cất giữ ngăn nắp,gọn gàng, không bỏ bừa bãi,không vẽ bậy, xé rách sách vở
- Em cảm thấy rất sung sướng vàhạnh phúc
Trang 5+ Em phải có bổn phận như thế nào
đối với bố mẹ, anh chị em ?
+ Em có tình cảm như thế nào đối với
những trẻ em mồ côi, không có mái
ấm gia đình
+ Để đi học đúng giờ em cần phải
làm gì ?
+ Đi học đều, đúng giờ có lợi gì ?
+ Trong giờ học em cần nhớ điều gì ?
+ Khi chào cờ em cần nhớ điều gì ?
+ Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện
điều gì ?
Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
Học sinh quan sát tranh , phân biệt
đúng sai
-Giáo viên giao cho mỗi tổ một tranh
để Học sinh quan sát, thảo luận nêu
được hành vi đúng sai
-Giáo viên hướng dẫn thảo luận , bổ
sung ý kiến cho các bạn lên trình bày
-Cho Học sinh đọc lại các câu thơ
-Dặn hs ơn tập để kiểm tra tuần tới
- Lễ phép , vâng lời bố mẹ anhchị , nhường nhịn em nhỏ
-Chia sẻ, thông cảm hoàn cảnh
cơ cực của bạn
- Không thức khuya , chuẩn bịbài vở , quần áo cho ngày maitrước khi đi ngủ
- Được nghe giảng từ đầu
- Cần nghiêm túc, lắng nghe côgiảng, không làm việc riêng,không nói chuyện
- Nghiêm trang, mắt nhìn thẳnglá quốc kỳ
- Để bày tỏ lòng tôn kính quốckỳ, thể hiện tình yêu đối với Tổquốc VN
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện tổ lên trình bày
- Lớp bổ sung ý kiến
Thứ ba ngày 29 tháng 12 năm 2009
TOÁN ĐIỂM – ĐOẠN THẲNG
I/ YÊU CẦUCẦN ĐẠT :
- Nhận biết được “điểm”-“ đoạn thẳng”
Trang 6- Đọc tên điểm, đoạn thẳng; kẻ được đoạn thẳng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Mỗi học sinh đều có thước và bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
-Nhận xét, bài làm trong vở Bài tập toán của học sinh
- Gọi vài em đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi từ 2 à 10
- Nhận xét bài cũ
3/ Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh Hoạt động 1 : Giới thiệu
điểm ,đoạn thẳng
Mt :Học sinh nắm được tên bài
học
, nhận biết “ điểm”, “ đoạn
thẳng “
-Giáo viên vẽ trên bảng 2 điểm
giới thiệu với học sinh khái niệm
về điểm
-Đặt tên 2 điểm là A và B Ta có
điểm A và điểm B
-Giáo viên dùng thước nối từ điểm
A qua điểm B, giới thiệu đoạn
thẳng AB
-Giới thiệu tên bài học – ghi bảng
Hoạt động2: Giới thiệu cách vẽ
đoạn thẳng
Mt : HS biết cách vẽ đoạn thẳng
a) Giáo viên giới thiệu dụng cụ để
vẽ đoạn thẳng
-Giáo viên nói : Muốn vẽ đoạn
thẳng ta dùng thước thẳng
-Cho học sinh dùng ngón tay di
động theo mép thước để biết mép
thước thẳng
b) Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng
Bước1: : Dùng bút chì chấm 1
điểm rồi nối 1 điểm nữa vào tờ
-Học sinh lặp lại : trên bảngcó 2 điểm
-Học sinh lặp lại Điểm A –Điểm B
-Học sinh lần lượt nêu : Đoạnthẳng AB
-Học sinh lặp lại tên bài học :Điểm – Đoạn thẳng
-Học sinh lấy thước giơ lên -Học sinh quan sát thước –Làm theo yêu cầu của giáoviên
-Học sinh theo dõi quan sát vàghi nhớ
-Học sinh Luyện Tập vẽ trên
Trang 7giấy Đặt tên cho từng điểm
Bước2: Đặt mép thước qua 2 điểm
A, B, dùng tay trái giữ cố định
thước Tay phải cầm bút, đặt đầu
bút tựa vào mép thước và tỳ trên
mặt giấy tại điểm A, cho đầu bút
trượt nhẹ trên mặt giấy từ điểm A
đến điểm B
Bước3 : Nhấc thước ra ta có đoạn
thẳng AB
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt :Biết kẻ đoạn thẳng qua 2
điểm và biết đọc tên các điểm ,
đoạn thẳng
-Cho học sinh mở SGK Giáo viên
hướng dẫn lại phần đáy khung
Bài 1 : Gọi học sinh đọc tên các
điểm và các đoạn thẳng trong
SGK
Bài 2: : Giáo viên hướng dẫn học
sinh dùng thước và bút nối từng
cặp 2 điểm để có các đoạn thẳng
( như SGK) Sau khi nối cho học
sinh đọc tên từng đoạn thẳng
-Giáo viên xem xét theo dõi học
sinh vẽ hình Hướng dẫn học sinh
nối các đoạn thẳng cho sẵn để có
hình có 3 đoạn thẳng, 4 đoạn thẳng
, 5 đoạn thẳng , 6 đoạn thẳng
Bài3: Cho học sinh nêu số đoạn
thẳng và đọc tên các đoạn thẳng
trong hình vẽ
nháp -Giáo viên uốn nắn sửa saicho học sinh
-Học sinh mở sách quan sát,lắng nghe
-Học sinh đọc : Điểm M.Điểm N – Đoạn thẳng MN
-Học sinh nối và đọc được -Đoạn thẳng AB, Đoạn thẳng
AC, Đoạn thẳng BC -3 Học sinh lên bảng sửa bài -Học sinh nêu số đoạn thẳngvà tên các đoạn thẳng
Trang 84.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học – Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh tập vẽ đoạn thẳng và đặt tên cho đoạn thẳng
- Tập đếm số đoạn thẳng trong hình
- Chuẩn bị bài hôm sau
HỌC VẦN Bài 74:uôt - ươt
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Đọc được : uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chơi cầu trượt.
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: chuột nhắt, lướt ván
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
TIẾT 1:
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết ( 2 – 4 em) -Đọc SGK: “Con gì có cánh
Mà lại biết bơi …”( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+ Mục tiêu:
+ Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô
giới thiệu cho các em vần mới: uôt,
ươt – Ghi bảng
Trang 92.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu:
Nhận biết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: uôt
-Nhận diện vần:Vần uôt được tạo
bởi: u,ô và t
GV đọc mẫu
-So sánh: vần uôt và ôt
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuột,
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng
dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối )
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
trắng muốt vượt lên
tuốt lúa ẩm ướt
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
-Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
-Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Con mèo mà trèo cây cau
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: uôt
Giống: kết thúc bằng tKhác: uô bắt đầu bằng uôĐánh vần ( cá nhân - đồng thanh)Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích, ghép bìa cài: chuột
Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết bảng con: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cá nhân – đồng thanh)
Trang 10Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng
nhà
Chú Chuột đi chợ đường xa Mua
mắm, mua muối giỗ cha chú Mèo”
c/Đọc SGK:
Å Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
-Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung “Chơi cầu trượt”
-Cách tiến hành :
Hỏi: Quan sát tranh, em thấy nét mặt
của bạn như thế nào?
-Khi chơi các bạn đã làm gì để không
xô ngã nhau?
3/Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
HS mở sách Đọc cá nhân 10 emViết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
TỰ NHIÊN XÃ HỘI CUỘC SỐNG XUNG QUANH I/YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người
2 Kiểm tra bài cũ: Để lớp học sạch đẹp em phải làm gì? (Không vẽ bậy
lên tường, không vứt rácbừa bãi)
- Lớp học sạch, đẹp có lợi gì? (Đảm bảo sức khỏe)
- Nhận xét bài cũ.
- Trong tiết học này và tiết học
sau chúng ta cùng tìm hiểu
Trang 11“Cuộc sống xung quang của
chúng ta”
HĐ1: Giới thiệu tên xã hiện các
em đang sống:
Mục tiêu: HS biết được tên xã
của mình đang sống
Cách tiến hành
GV nêu một số câu hỏi
- Tên xã các em đang sống?
- Xã các em sống gồm thôn nào?
- Xã các em đang sống có thôn
tư đến thơn 10
- Người qua lại có đông không?
- Họ đi lại bằng phương tiện gì?
Kết luận: Con đường chính trước
trường được làm bằng bê-tông,
người qua lại đông đi bằng nhiều
phương tiện khác nhau, có nhiều
cây cối, nhà cửa thưa thớt
Hoạt động 2: HĐ nối tiếp
Củng cố – Dặn dò
- Vừa rồi các con học bài gì ?
- Xã của em tên gì ?
- Có những thôn nào ?
- Con đường chính được làm
bằng gì ? - Muốn cho cuộc sống
xung quang em tươi đẹp em phải
làm gì ?
Xã Tam Mỹ Tây
- Thôn 5,Xã Tam Mỹ Tây
-HS trả lời
- HS trả lời
-cĩ-Xe máy ,xe đạp
-cĩ-HStrả lời -cĩ
-cĩ-nơng
Trang 12- Cả lớp nhớ tên xã, thôn và con
đường mình thường đi học
Thứ tư ngày 30 tháng 12 năm 2009
TOÁN ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG I/ YÊU CẦU – CẦN ĐẠT :
-Có biểu tượng về dài hơn, ngắn hơn; có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng; biết
so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Một số thước bút có độ dài khác nhau , màu sắc khác nhau
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh lên bảng vẽ đoạn thẳng và đặt tên cho đoạn thẳng đó
+ Học sinh dưới lớp vẽ vào bảng con 1 đoạn thẳng và đặt tên cho đoạn thẳng + Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
+Giáo viên treo 1 số hình yêu cầu học sinh đếm số đoạn thẳng trong mỗi hình + Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Giới thiệu độ dài
đoạn thẳng
Mt :Dạy biểu tượng “ dài
hơn-ngắn hơn “ và so sánh trực tiếp
độ dài 2 đoạn thẳng.
a) -Giáo viên giơ 2 chiếc thước (độ
dài khác nhau ) Hỏi : “làm thế nào
để biết cái nào dài hơn cái nào
ngắn hơn ? “
- Gọi học sinh lên so sánh 2 cây
bút màu, 2 que tính
- Yêu cầu học sinh xem hình vẽ
trong SGK và nói được “ Thước
trên dài hơn thước dưới , thước
dưới ngắn hơn thước trên” và
-Học sinh suy nghĩ và theo hướngdẫn của giáo viên – Học sinh nêuđược : chập 2 chiếc thước sao chochiếc thước có 1 đầu bằng nhau,rồi nhìn vào đầu kia thì biết chiếcnào dài hơn
-Học sinh nêu được : Cây bút đendài hơn cây bút đỏ Cây bút đỏngắn hơn cây bút đen
-Học sinh nhận ra : Mỗi đoạn
Trang 13“đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn
thẳng CD ”
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
thực hành so sánh từng cặp 2 đoạn
thẳng trong bài tập 1 rồi nêu :
“Đoạn thẳng MN dài hơn đoạn
thẳng PQ Đoạn thẳng PQ ngắn
hơn đoạn thẳng MN”
b) Từ các biểu tượng về “dài
hơn-ngắn hơn” giúp học sinh rút ra kết
luận
Hoạt động 2 : So sánh độ dài
đoạn thẳng
Mt : Học sinh biết so sánh gián
tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua độ
dài trung gian
- Yêu cầu học sinh xem hình trong
SGK và nói “có thể so sánh độ dài
đoạn thẳng với độ dài gang tay”
“Đoạn thẳng trong hình vẽ dài 3
gang tay nên đoạn thẳng này dài
hơn 1 gang tay”
-Giáo viên đo đoạn thẳng vẽ sẵn
trên bảng bằng gang tay để học
sinh quan sát
-Giáo viên nói : Có thể đặt 1 ô
vuông vào đoạn thẳng trên – có
thể đặt 3 ô vuông vào đoạn thẳng
dưới nên đoạn thẳng ở dưới dài
hơn đoạn thẳng ở trên
-Giáo viên nhận xét : “Có thể so
sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng
cách so sánh số ô vuông đặt vào
mỗi đoạn thẳng đó”
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt :Học sinh thực hành đo đoạn
thẳng
Bài 1 : Hướng dẫn học sinh đếm số
ô vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng
thẳng có 1 độ dài khác nhau.Muốn so sánh chúng ta phải đặt 1đầu của 2 đoạn thẳng bằng nhau.Nhìn vào đầu kia sẽ biết đượcđoạn thẳng nào dài hơn
- Học sinh quan sát hình vẽ tiếpsau và nêu được đoạn thẳng ởtrên ngắn hơn, đoạn thẳng ở dướidài hơn
-Học sinh làm vào vở Btt
-Học sinh thực hành