-Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật người chỉhuy,cỏc chiến sĩ nhỏ tuổi Hiểu : Ca ngợi tinh thần yêu nớc , không quản ngại khó khăn , giankhổ của các ch
Trang 1-Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật (người chỉ
huy,cỏc chiến sĩ nhỏ tuổi)
Hiểu : Ca ngợi tinh thần yêu nớc , không quản ngại khó khăn , giankhổ của các chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuộc kháng chiến chống thựcdân pháp trớc đây (trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK)
B: Kể chuyện : Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện
- Hs khá giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện
II.Các hoật động dạy học chủ yêu
• 1 KTBC Đọc bài: Báo cáo kết quả thi đua noi gơng chú bộ
đội và trả lời câu hỏi
2 Bài mới.
a GBT Ghi đầu bài.
- GV giảng từ chiến khu
b Luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài
- HS nối tiếp đọc đoạn
- HS giải nghĩa từ mới
- HS đọc theo N4
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
- HS đọc thầm Đ1
- Ông đến để thông báo ý kiếncủa trung đoàn: Cho các chiến
sỹ nhỏ trở về sống với gia đình…
- 1 HS đọc Đ2 + lớp đọc thầm
- HS nêu
- Lợm , mừng và các bạn đều thathiết xin ở lại
- Các bạn sẵn sằng chịu đựnggian khổ, sẵn sàng sống chết vớichiến khu
- Mừng rất ngây thơ, chân thậtxin trung đoàn cho em ăn ít đimiễn là đừng bắt em trở về nhà
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3
Trang 2- Lời nói của Mừng có gì đáng
cảm động?
- Thái độ của trung đoàn trởng
thế nào khi nghe lời van xin của
là điểm tựa giúp các em nhớ ND
chính của câu chuyện, kể
chuyện không phải là trả lời
câu hỏi, cần nhớ các chi tiết
trong chuyện để làm cho mỗi
đoạn kể hoàn chỉnh, sinh
động
- GV gọi HS kể chuyện
- GV nhận xét nghi điểm
3 Củng cố.
- Qua câu chuyện em hiểu thế
nào về các chiến sĩ nhỏ tuổi?
-> Rất yêu nớc, không quản ngại khó khăn gian khổ, sẵn sàng hi sinh vì tổ quốc
- 4 HS đại diện 4 nhóm thi kể
- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện-> Cả lớp bình chọn
- HS trả lời
Toán
Điểm ở giữa - trung điểm của đoạn thẳng
I Mục tiêu: Giúp HS
- Hiểu thế nào là điểm ở giữa hai điểm cho trớc
- Hiểu thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng
I.Đồ dùng
Bảng lớp
II Các hoạt động dạy học.
Trang 31 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở BT của HS.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Bài giảng
Hoạt động 1: Giới thiệu điểm
Hoạt động 2: Giới thiệu trung
điểm của đoạn thẳng
- GV vẽ hình lên bảng
+ Ba điểm A,M,B là ba điểm
nh thế nào vời nhau
- Điểm M nằm ở đâu?
+ Độ dài đoạn thẳng AM nh thế
nào với đoạn thẳng BM?
Vậy M chính là trung
điểm của đoạn thẳng AB
-Vì sao M đợc gọi là trung
điểm ?
+ điểm I, O ở bài trên có phải
là trung điểm không ? Vì sao?
Điểm ở giữa và trung
HS quan sát
- Là ba điểm thẳng hàng theothứ tự
A -> O -> B (từ trái sang phải)
- O là điểm giữa A và B
- 1 học sinh lên bảng làm – cả lớplàm vào nháp
- Học sinh trả lời
- HS quan sát
- M là điểm nằm giữa A và B
- AM = BM cùng bằng 3 cm-> Nhiều HS nhắc lại
.Học sinh trả lời
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp + nêu kết quả
-> A, M, B; M, O, N; C, N, D
+ M là điểm giữa A và B
+ O là điểm giữa M và N
Trang 4điểm giống và khác nhau
- Gọi HS nêu yêu cầu
* Bài 3:Nếu còn thời gian cho
II Tài liệu và ph ơng tiện.
- Các t liệu về hoạt động giao lu giữa thiếu nhi Việt Nam vớithiếu nhi quốc tế
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức: GV bắt nhịp cho HS sinh hát bài "Tiếng
chuông và ngọn cờ" của nhạc sĩ Phạm tuyên
2 KTBC: Trẻ em có quyền kết bạn với những ai? (2HS)
Trang 5Hoạt động 1: Giới thiệu những
sáng tác hoặc những t liệu đã
su tầm đợc về tình đoàn kết
thiếu nhi quốc tế
*Mục tiêu: Tạo cho HS thể hiện
đợc quyền bày tỏ ý kiến đợc
Hoạt động 2: Viết th bày tỏ
tình đoàn kết vơi thiếu nhi
các nớc
Mục tiêu: HS biết thể hiện tình
cảm hữu nghị với thiếu nhi quốc
tế qua ND th
Tiến hành
- GV yêu cầu HS viết theo nhóm
- GV theo dõi HS hoạt động
Hoạt động 3 : Bày tỏ tình
đoàn kết hữu nghị đối với
thiếu nhi quốc tế
* Mục tiêu: Củng cố lại bài học
* Tiến hành: HS múa, hát, đọc
thơ… về tình đoàn kết thiếu
nhi quốc tế
* Kết luận chung: Thiếu nhi Việt
Nam và thiếu nhi các nớc tuy
khác nhau về màu da, ngôn
ngữ, điều kiện sống… song
- Cả lớp đi xem, nghe các nhómgiới thiệu
- HS thảo luận
+ Sự lựa chọn vào quyết địnhxem nên gửi th cho các bạn thiếunhi nớc nào
+ ND th sẽ viết những gì?
- Tiến hành viết th
- Thông qua ND th mà ký tên tậpthể vào th
Cử ngời sau giờ học đi gửi
Học sinh thực hành cá nhânCả lớp nhận xét
Trang 6Biết ngắt nhỉ hơi hợp lí khi đọc mỗi dòng thơ và khổ thơ
Hiểu nội dung : tình cảm thơng nhớ và lòng biết ơn của mọi ngờitrong gia đình bé với liệt sĩ đã hi sinh vì Tổ quốc ( Trả lời đợccác câu hỏi trong SGK; thuộc bài thơ )
II.Đồ dùng
Tranh minh hoạ sgk,phấn màu
II Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: Kể lại 4 đoạn câu chuyện "ở lại với chiển khu"
+ Chú của bạn Nga đi đâu ?
- Những câu thơ nào cho thấy
Nga rất nhớ chú?
+ Từ ngữ Sao lâu quá là lâu
cho ta thấy đợc sự mong nhớ
chú da diết của bé Nga
Nhớ chú đến nỗi Nga thờng
- Bài thơ cho ta thấy đợc tình
cảm gì của gia đình bạn Nga
đối với ngời chú đã hi sinh vì
Tổ quốc ?
- Vì sao các chiến sĩ hy sinh
vì tổ quốc đợc nhớ mãi?
- HS nghe
- HS nối tiếp đọc từng câu
- HS đọc nối tiếp nhau đọc từngkhổ thơ
- HS giải nghĩa từ mới
- Bài thơ cho ta thấy tình yêu
th-ơng sâu sắc của gia đình béNga đối với ngời chú đã hi sinh vì
tổ quốc
- Vì những chiến sĩ đó đã hiến
Trang 7- HS thi đọc thuộc từng khổ, cảbài,
I Mục tiêu: Giúp HS.
- Củng cố khái niệm trung điểm của đoạn thẳng
- Biết xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trớc
II Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: HS nêu cách nhận biết trung điểm của
điểm của đoạn thẳng cho trớc
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT
* GV gọi HS đọc yêu cầu phần
2 HS nêu yêu cầu BT
- Đặt thớc sao cho cạnh 0 trùng với
điểm A Đánh dấu điểm M trên
AB ứng với cạnh 2 cm của thớc -> Điểm M
- Độ dài đoạn thẳng AM bằng
2 1
đoạn thẳng AB, viết là: AB =
2 1
AB-> Gồm 3 bớc …
- 2 HS đọc yêu cầu
- HS nêu cách xác định trung
Trang 8- 2 HS nêu yêu cầu BT.
- HS dùng tờ giấy HCN rồi thựchành nh HD sgk
- Vài HS lên bảng thực hành
-> HS nhận xét
Chính tả (nghe- viết)
ở lại với chiển khu
I Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT 2a/b hoặc bài tập PN do GV soạn
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết 2 lần ND bài 2 (b).Phấn màu
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: - GV đọc: liên lạc nhiều lần, nắm tình hình (HS viết
Trang 9a Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
* Chấm, chữa bài
- GV đọc lại đoạn viết
- GV thu vở chấm điểm
- HS nghe viết bài vào vở
- HS đổi vở soát lỗi
- Học trò chơi “Lò cò tiếp sức” Yêu cầu biết cách chơi và bớc
đầu biết tham gia vào trò chơi
Trang 10Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học
- GV cho HS giậm chân tại chỗ, vỗ
- Ôn đi đều theo 1-4 hàng dọc.
+ GV chia tổ ôn luyện theo các khu
vực đã quy định, chú ý bao quát lớp,
sửa sai và nhắc HS chú ý tập luyện
+ GV cho các tổ thi đua xem tổ
nào trình diễn động tác đều và
+ Khi HS thuần thục những động
tác riêng lẻ, GV cho cả lớp chơi thử 1
- HS khởi động và tham giatrò chơi theo đội hình hàngdọc
- HS ôn tập dới sự điều khiểncủa tổ trởng Các tổ thi đuanhau trong ôn tập
- HS chú ý khởi động kỹ cáckhớp, nắm chắc luật chơi đểkhông phạm quy
- HS vỗ tay, hát
- HS chú ý lắng nghe
………
Trang 11Hoạt động dạy Hoạt động học
a Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
Yêu cầu học sinh đọc câu thứ
nhất trong đoạn văn và hỏi :
- Đặt dấu phẩy ở đâu trong
câu này ?
HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài vào vở
- 3 HS thi làm nhanh trên bảng-> HS nhận xét
a) Những từ cùng nghĩa với tổquốc là:
Đất nớc, nớc nhà, non sông, giang sông.
b) Cùng nghĩa với Bảo vệ là: giữ gìn, gìn giữ.
c) Cùng nghĩa với xây dựng là
Trang 12- Bây giờ là bộ phận trả lời cho
câu hỏi nào ?
Giáo viên làm tơng tự với các
Học sinh trả lời và lên bảng điềndấu phẩy
Là bộ phận trả lời cho câu hỏi
Khi nào
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10.000
I Mục tiêu: Giúp HS.
- Nhận biết các dâu hiệu va so sánh các số trong phạm vi10.000
- Củng cố về tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm số,củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo đại lợng cùng loại
II Các hoạt động dạy học.
I.Kiểm tra bài cũ: Nêu cách tìm số lớn nhất có 2, 3 chữ số?
- Hãy điển dấu (<;>, =) và giải
thích vì sao lại chọn dấu đó?
+ Trong các dấu hiệu trên, dấu
hiệu nào dễ nhận biết nhất?
Chỉ cần đếm số chữ số của mỗi
số rồi so sánh Số nào có nhiềuchữ số hơn thì số đó lớn hơn -> HS so sánh
-> HS quan sát
- HS so sánh vì 9 > 8 nên 9000 >8999
-> HS nêu so sánh từ hàng caonhất đến hàng thấp nhất …
6579 < 6580-> HS nêu nh SGK -> 5 HS nhắclại
Trang 13- GV gọi HS nêu yêu cầu BT.
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ
- Cho HS chơi chuyền hộp
- GV soạn ra một số câu hỏi
+ Gia đình em gồm mấy thê hệ? Em là thế hệ thứ mấy tronggia đình?
Trang 14+ Những ngời thuộc họ nội gồm những ai? Những ngời thuộc
+ Kể tên một số hoạt động diễn ra tại Bu điện của tỉnh
+ ích lợi của các HĐ bu điện, truyền thông, truyền hình, phátthanh?
+ Kể tên một số HĐ công nghiệp của tỉnh nơi em đang sống.+ Phân biệt sự khác nhau giữa làng quê với đô thị
+ HS vừa hát vừa truyền tay nhau hộp giấy có câu hỏi trên Khibài hát dừng lại hộp giấy ở trong tay ngời nào thì ngời đó phảinhặt câu hỏi bất kỳ và trả lời câu hỏi, câu nào đã đợc trả lời thì
bỏ ra ngoài, cứ tiếp tục nh vậy cho đến hết câu hỏi
ôn chữ viết hoa N (tiếp)
I Mục tiêu: Củng cố cách viết chữ hoa N thông qua BT ứng dụng.
1 Viết tên riêng Nguyễn Văn Trỗi bằng chữ cỡ nhỏ
2 Viết câu tục ngữ bằng chữ cỡ nhỏ:
"Nhiễu điều phủ lấy giá gơng
Ngời trong một nớc thì thơng nhau cùng"
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa N
- Các chữ Nguyễn Văn Trỗi và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ôli
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: - Nhắc lại từ và câu ứng dụng tiết trớc.(2HS)
-> HS + GV nhận xét
Trang 152 Bài mới:
A,Giới thiệu bài - ghi đầu bài
b HD HS viết bảng con
*) Luyện viết chữ hoa
- GV yêu cầu HS mở vở quan sát
- Tìm các chữ viết hoa trong
bài
- GV viết mẫu nhắc lại cách viết
- GV quan sát sửa sai
*) Luyện viết từ ứng dụng
- GV gọi HS đọc
GV nói về anh hùng Nguyễn Văn
Trỗi
- GV đọc Nguyễn Vă\n Trỗi
- GV quan sát, sửa sai cho HS
*) luyện viết câu ứng dụng
- GV nêu yêu cầu
- GV theo dõi uốn lắn cho HS
d Chấm chữa bài
- Học trò chơi “Lò cò tiếp sức” Yêu cầu biết cách chơi và bớc
đầu biết tham gia vào trò chơi
II, Chuẩn bị:
Trang 16- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn
tập luyện
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, dụng cụ tập luyện.
1 Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học
- GV cho HS giậm chân tại chỗ, vỗ
- Ôn đi đều theo 1-4 hàng dọc.
+ GV chia tổ ôn luyện theo các khu
vực đã quy định, chú ý bao quát lớp,
sửa sai và nhắc HS chú ý tập luyện
+ GV cho các tổ thi đua xem tổ
nào trình diễn động tác đều và
+ Khi HS thuần thục những động
tác riêng lẻ, GV cho cả lớp chơi thử 1
- HS khởi động và tham giatrò chơi theo đội hình hàngdọc
- HS ôn tập dới sự điều khiểncủa tổ trởng Các tổ thi đuanhau trong ôn tập
- HS chú ý khởi động kỹ cáckhớp, nắm chắc luật chơi đểkhông phạm quy
Trang 17- Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 10.000, viết 4 sốtheo thứ tự từ bé đến lơn và ngợc lại.
- Củng cố về các số tròn trăm, tròn nghìn, (sắp xếp trên tiasố) và về cách xác định trung điểm của đoạn thẳng
II Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: Nêu cách so sánh các số trong phạm vi 10.000?
- GV gọi HS nêu yêu cầu
GV sửa sai cho HS sau mỗi lần
giơ bảng
Bài 2( 101)
GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV theo dõi HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 3 (101):
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ
bảng
Bài 4 (101):
* Củng cố về cách xác định
trung điểm của đoạn thẳng
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở + 1 HS lên bảng
a) Từ bé đến lớn: 4082, 4208,
4280, 4802
b) Từ lớn -> bé: 4802, 4280, 4208,4028
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con
a) Bé nhất có 3 chữ sô: 100b) Bé nhất có 4 chữ sô: 1000c) Số lớn nhất có 3 chữ số: 999d) Số lớn nhất có 4 chữ số: 9999
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở+ đọc kết quả
Chính tả (Nghe viết)
Trên đờng mòn Hồ Chí Minh
I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả:
1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng, đẹp đoạn một trong bàitrên đờng mòn Hồ Chí Minh
Trang 182 Làm đúng bài tập phân biệt và điền vào chỗ trống các âm
đầu hoặc vần dễ lẫn (s/x; uôt, uôc) Đặt câu đúng với các từ ghéptiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 2 lần nội dung bài tập 2a.Phấn màu
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: GV đọc: Sấm, sét, xe sợi (HS viết bảng con)
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
* Chấm, chữa bài
- HS luyện viết vào bảng con
- HS nghe - viết vào vở
Trang 19Yêu cầu HS nhắc lại các chữ cái
đợc học cách cắt, dán
- Yêu cầu nhắc lại cách cắt,
dán một số chữ đã học
- Yêu cầu HS hãy cắt dán 2
hoặc 3 chữ cái trong các chữ
Trang 202 Rèn kỹ năng viết: Biết viết báo cáo ngắn gọn, rõ ràng gửi cô giáotheo mẫu đã cho.
II.Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: Kể lại câu chuyện Chàng trai làng Phù ủng(3HS)
+ Báo cáo hoạt động của tổ chỉ
theo 2 mục: 1.học tập; 2.lao
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV nhắc HS: Điền vào mẫu báo
cáo nội dung thật ngắn gọn rõ
- 1 vài HS đóng vai tổ trởngtrình bày báo cáo…
- HS nhận xét
- 2HS đọc yêu cầu và mẫu báocáo
- HS mở vở đã ghi sẵn ND báocáo theo mẫu - làm vào vở
- Từng HS tởng tợng mình là tổtrởng, viết báo cáo vào vở
- 1 số học sinh đọc báo cáo
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10.000 (bao gồm
đặt tính đúng)
Trang 21- Củng cố về ý nghĩa phép cộng qua giải bài toán có lời văn bằngphép cộng
II Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ: Nêu cách cộng các số có 3 chữ số? (3HS)
- GV gọi HS nêu lại cách tính
- Vậy từ VD em hãy rút ra quy tắc
cộng các số có 4 chữ số ?
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1(102): Củng cố về cộng
các số có 4 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ
điểm của đoạn thẳng
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV gọi HS nêu kết quả
từ phải sang trái
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bảng con
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở + 1 HS lên bảnglàm
- 2HS đọc
- HS phân tích bài toán
- HS làm vào vở + 1HS lên bảnglàm
Bài giảiCả hai đội trồng đợc là:
Trang 224 Dặn dò: Làm vở BT.
Tự nhiên xã hội
Thực vật
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Nêu đợc những điểm giống nhau và khác nhau của cây cối xungquanh
- Nhận ra sự đa dạng của thực vật trong tự nhiên
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
+ Chỉ vào từng cây và nói têncác cây có ở khu vực của mình+ Mô tả độ lớn của những cây
mà mình quan sát đợc Chúng có điểm gì giống và khácnhau ?
+ Chỉ và nói tên từng bộ phâncủa cây mà mình quan sát đợc
- Các nhóm báo cáo
- Học sinh thực hành vẽ
- Trng bày sản phẩm
- Cả lớp nhận xét bài vẽ củabạn
Trang 23- Học sinh nắm đợc những u khuyết điểm trong tuần.
- Có thái độ sửa chữa những thiếu sót, vi phạm mắc phải
- Học tập và rèn luyện theo “5 điều Bác Hồ dạy”
- Học sinh chọn trang phục đi học sao cho phù hợp với thời tiết
- Mang đầy đủ sách vở của học kỳ II
I Nhận xét chung:
1 Đạo đức:
- Đa số các em ngoan ngoãn, lễ phép với thầy cô giáo, đoàn kếtvới bạn bè
- Không có hiện tợng gây mất đoàn kết
- Ăn mặc đồng phục cha đúng qui định còn một số em trờirét ăn mặc phong phanh
2 Học tập:
- Đi học đầy đủ, đúng giờ không có bạn nào nghỉ học
- Sách vở đồ dùng mang cha đầy đủ còn quên sách, vở,bút,
- Một số em có tinh thần vơn lên trong học tập, nh: mạnh ,Minh ,Tâm A , Thiên, Thìn , Lê Hạnh
- Bên cạnh đó còn một số em cha có ý thức trong học tập cònnhiều điểm yếu Nh : Dơng ,An , Hồ Hạnh , Hoàng …
Đọc muộn : Oanh , Thuý , Hồ Hạnh
Tuyên dơng: Mạnh ,Minh ,Tâm A , Thiên , Thìn , Lê Hạnh , Thân ,Thuý ,Oanh , Dũng , Huyền
3 Công tác thể dục vệ sinh
- Vệ sinh đầu giờ:
+ Các em tham gia đầy đủ
+ Vệ sinh lớp học tơng đối sạch sẽ
II Phơng hớng:
1 Đạo đức:
- Học tập theo 5 điều Bác Hồ dạy
- Nói lời hay làm việc tốt nhặt đợc của rơi trả lại ngời mấthoặc trả cho lớp trực tuần
2 Học tập:
- Đi học đầy đủ đúng giờ, học bài làm bài mang đầy đủ sáchvở