1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De HSG toan 9 thi huyen

5 182 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 440,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua H kẻ tiếp tuyến với đường tròn O cắt AD và AE kéo dài lần lượt tại B và C.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BH và HC.. Chứng minh trực tâm I của tam giác AMN là trung điểm của OH

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN THẠCH HÀ

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH MÔN TOÁN LỚP 9

NĂM HỌC 2011 – 2012 Thời gian làm bài: 150 phút Ngày thi: 03 / 01 / 2012

Bài 1 (4,5 điểm)

a Giải phương trình x 1 − + 3 x − =− ( x2+ 2x 3 − − 2 )

b Giải hệ phương trình x y y x 30

x x y y 35





c Giải phương trình nghiệm nguyên x5 − 5x3+ 4x 5 24y 1 = ( + )

Bài 2 (2,0 điểm)

Cho các số a, b, c, x, y, z thõa mãn

x by +cz

y = ax + cz

z = ax + by

x + y + z 0 xyz 0

=





1 a + + 1 b + + 1 c + =

Bài 3 (3,0 điểm)

Cho x, y, z >0, chứng minh rằng 3 z

x

y + z + >

Bài 4 (3,5 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức M 15x = + x 17 x − 2

Bài 5 (5,0 điểm)

Cho đường tròn (O ; R), hai đường kính AH và DE Qua H kẻ tiếp tuyến với đường tròn (O) cắt AD và AE kéo dài lần lượt tại B và C Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BH

và HC

a Chứng minh DM, EN là các tiếp tuyến của đường tròn (O ; R)

b Chứng minh trực tâm I của tam giác AMN là trung điểm của OH.

c Hai đường kính AH và DE của (O ; R) phải thỏa mãn điều kiện gì để diện tích

tam giác AMN bé nhất

Bài 6 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC có đường cao AH (AH = ha), p là nửa chu vi, BC = a Chứng minh rằng h a ≤ p.(p a) −

-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1

4,5đ

a) (1,5đ)

Giải phương trình x 1− + 3 x− = −(x2+2x 3− − 2) (1)

ĐK: 1 x 3≤ ≤

Áp dụng BĐT với a, b 0≥ thì ( a b + )2≥ + a2 b2

( Đẳng thức xẩy ra khi a = 0 hoặc b = 0) ta cĩ

( x 1 − + − 3 x )2 ≥ − + − = x 1 3 x 2⇒ x 1− + 3 x− ≥ 2 (*)

Ta lại cĩ −(x2+2x 3− − 2)= 2− −(x 1 x 3) ( + )

Do 1 x 3≤ ≤ nên x + 3 > 0, x−1≥0 suy ra 2− (x 1 x 3− ) ( + ) ≤ 2(**)

Từ (*) và (**) ( 2 ) ( )



 + − −

− + − =

Vậy x = 1 là nghiệm của phương trình (1)

b) (1,5đ)

ĐK: x, y 0≥

Ta đặt S x y

 = +

=



(I)

x y 5

x 3 x y y x y 125 x y 125

+ =

Giải hệ (I) ta được

y 3

 =

=

 hoặc

x 3

y 2

 =

=

 ⇒

x 4 (TM)

y 9 (TM)

=

 =

 hoặc

x 9 (TM)

y 4 (TM)

=

 =

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (x ; y) = (4 ; 9); (9 ; 4)

c) (1,5đ)

Ta cĩ x5 – 5x3 + 4x = 5(24y + 1) ⇔x3(x2−1) – 4x(x2 −1) = 120y + 5

⇔(x−2)(x−1)x(x + 1)(x + 2) = 120y + 5

Ta cĩ vế trái là tích của 5 số nguyên liên tiếp chia hết cho 120 (1) (?)

Vế phải chia cho 120 dư 5 (2)

Từ (1) và (2) suy ra phương trình vơ nghiệm trong tập hợp ¢

0,25đ

0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ

0,75đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 2

2,0đ

Từ giả thiết ta cĩ: x + y + z = 2(ax + by + cz) = 2(z + cz) = 2z (1 + c)

c 1

x y z

+ + +

+ +

Tương tự a 1 x y z1 = 2x ; b 1 x y z1 = 2y

+ + + + + +

2

+ + + + + + + + +

0,75đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

Bài 3

3,0đ

Với 6 số khơng âm a, b, c, d, e, f

Ta cĩ: a b c d e f+ + + + + ≥6 a.b.c.d.e.f6 (BĐT Cauchycho sáu số không

âm)

1,0đ 1,0đ

Trang 3

Ta có x y 3 z x 1 y 1 y 1 z3 1 z3 1 z3

M

3 6

3 6 6

1,0đ

Bài 4

3,5đ

ĐK: − 17 x≤ ≤ 17

Áp dụng BĐT: ( )2 ( 2 2)( 2 2)

1 1 2 2 1 2 1 2

a b a b+ ≤ a +a b b+ , đẳng thức xẩy ra 1 2

a a

b b

và BĐT:

a b a.b

2

 + 

 , đẳng thức xẩy ra khi a = b ta có:

2

M x 1 17 x 15 15 x 1 15 15 17 x

x 32 x

x 4 32 x 4 64

2

M 64 64 M 64

+ −

Dấu “=” xảy ra

2 2

15

15 x 4 (t / m)

x 32 x

Vậy Min M =−64 ⇔ = −x 4

Max M = 64 ⇔ =x 4

0,5đ

0,5đ 0,75đ

0,75đ 0,5đ

0,5đ

Bài 5

5,0đ

Vẽ hình đúng (0,5đ)

a) (1,5đ)

ODH OHD= (vì tam giác DHO cân tại O)

MDH MHD= (vì DM là trung tuyến của tam giác vuông BDH).

ADHE là hình chữ nhật ⇒⇒ODH MDH 90· +· = Ο; MD⊥DO

⇒MD là tiếp tuyến của (O ; R)

Tương tự NE là tiếp tuyến của (O ; R)

b) (1,5đ)

Gọi I là trung điểm của OH; gọi K là giao điểm của MI và AN

ABC vuông tại A, đường cao AH⇒AH2 = BH.CH⇒ AH CH

BH =AH

AH CH OH NH

2.BH 2AH BH AH

⇔ = ⇔ = ⇒BHO AHN (c.g.c)

OBH NAH

⇒ = ⇒BO⊥AN

Lại có MI là đường trung bình của HBO⇒ MI // BO⇒MK⊥AN

Mặt khác AH⊥MN Vậy trung điểm I của OH là trực tâm của tam giác AMN

0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ

0,75đ 0,5đ 0,25đ

Trang 4

c) (1,5đ)

Ta cĩ SAMN AH.MN R.MN R(BH HC) R2 BH.HC R AH2 2R2

Đẳng thức xẩy ra BH = HC ∆ABC vuơng cân tại A AH ⊥ DE

Vậy Min SAMN = 2R2 AH ⊥ DE

0,75đ 0,5đ 0,25đ

Bài 6

2,0đ

Ta cĩ

a

ha p.(p a)

2ha 2p.(2p 2a)

2ha (a b c).(b c a)

2ha (b c) a

4h ( b c) a (*)

⇔ ≤ + + + −

⇔ ≤ + −

Ta cần chứng minh (*)

Thật vậy, Từ B kẻ đường thẳng vuơng gĩc với BC, trên

cùng một nửa mặt phẳng cĩ bờ là BC chứa điểm A, lấy

điểm D sao cho AD = AB = c

Ta cĩ (b + c)2 –a2 = (AD +AC)2−a2

a ha

c

A

H

D

E

0.5đ

0,5đ

Từ A kẻ AE vuơng gĩc với BD ta cĩ EB = AH

Mà tam giác ABD cân tại A suy ra AE là trung tuyến của tam giác ABD

2EB DB 2AH DB DB 4 AH (2)

Từ (1) và (2) suy ra (b + c )2 – a2 ≥ 4ha2 Vậy ha ≤ p.(p a)−

Đẳng thức xẩy ra khi A, C, D thẳng hàng ⇔ ∆ABC cân tại A

0,5đ 0,5đ

Lưu ý: - Học sinh giải cách khác đúng và hợp lí vẫn cho điểm tối đa.

Bài dọc thêm Bài 01 Giải phương trình x 3− + 8 x− = 11x x− 2−24 1.+

ĐKXĐ: 3 x 8 *≤ ≤ ( ) Đặt t= x 3− + 8 x t 0− ( > ⇒ = +) t2 5 2 11x x− 2−24

Phương trình đã cho trở thành t2 2t 3 0 t 1

t 3

= −

− − = ⇔  =

Vì t > 0 nên t =−1 (loại) ; t = 3 (thích hợp).

t 3 11x x 24 2

x 4

=

= ⇔ − − = ⇔  = (đều thõa điều kiện (*)) Vậy phương

trình đã cho có tập hợp nghiệm là S={4 ;7 }

Bài 02 Cho a, b, c > 0 Chứng minh bất đẳng thức

a(b 1) b(c 1) c(a 1) abc 1+ + ≥

(*) abc 1 1 abc 1 1 abc 1 1 6

a(b 1) b(c 1) c(a 1)

⇔ + +  + +  + ≥

a 1 b(c 1) b 1 c(a 1) c 1 a(b 1) 6

a(b 1) b 1 b(c 1) c 1 c(a 1) a 1

Trang 5

a 1 a(b 1) b 1 b(c 1) c 1 c(a 1) 6

a(b 1) a 1 b(c 1) b 1 c(a 1) c 1

(đúng theo BĐT Cauchy !)

Ngày đăng: 26/08/2017, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w