Đ C Ề CƯƠNG THỐNG KÊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN ƯƠNG THỐNG KÊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NG TH NG KÊ Đ U T XÂY D NG C B N ỐNG KÊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN ẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN Ư ỰNG CƠ BẢN ƠNG THỐ
Trang 1Đ C Ề CƯƠNG THỐNG KÊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN ƯƠNG THỐNG KÊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NG TH NG KÊ Đ U T XÂY D NG C B N ỐNG KÊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN ẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN Ư ỰNG CƠ BẢN ƠNG THỐNG KÊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN ẢN
CHƯƠNG 1: ĐỐI TƯỢNG VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU CỦA TKĐT XDCBNG 1: Đ I TỐI TƯỢNG VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU CỦA TKĐT XDCB ƯỢNG VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU CỦA TKĐT XDCBNG VÀ NHI M V NGHIÊN C U C A TKĐT XDCBỆM VỤ NGHIÊN CỨU CỦA TKĐT XDCB Ụ NGHIÊN CỨU CỦA TKĐT XDCB ỨU CỦA TKĐT XDCB ỦA TKĐT XDCB
Câu 1: phân bi t th ng kê ĐTXDCB vs các môn h c kt khác và trong ệt thống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ọc kt khác và trong môn h c th ng kê khác ọc kt khác và trong ống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong
- Th ng kê ĐTXDCB là 1 b ph n c a th ng kê h c có đ i tống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ộ phận của thống kê học có đối tượng ận của thống kê học có đối tượng ủa thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ọc có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng nghiên c u là các quy lu t bi u hi n m i quan h gi a lứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ận của thống kê học có đối tượng ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ện mối quan hệ giữa lượng và ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ện mối quan hệ giữa lượng và ữa lượng và ượng ng và
ch t c a các hi n tất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ủa thống kê học có đối tượng ện mối quan hệ giữa lượng và ượng ng KTXH di n ra trong lĩnh v c ho t đ ng ễn ra trong lĩnh vực hoạt động ực hoạt động ạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ĐTXDCB trong đi u ki n t/gian và đ a đi m c thều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ện mối quan hệ giữa lượng và ịa điểm cụ thể ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ụ thể ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và
- ND ho t đ ng ĐT và xdạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng
Đ u t là b v n nh m duy trì và t o ra nh ng năng l c sx m i ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ạt động ữa lượng và ực hoạt động ới
đ thu đc 1 kq nào đó v các phểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ương diện kt,chính trị, XHng di n kt,chính tr , XHện mối quan hệ giữa lượng và ịa điểm cụ thể
Xd là ho t đ ng nh m tái sx gi n đ n ho c m r ng TSCĐ bao ạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ơng diện kt,chính trị, XH ặc mở rộng TSCĐ bao ở rộng TSCĐ bao ộ phận của thống kê học có đối tượng
g m các ho t đ ng nh m thăm dò, thi t k , d toán, xây l pồm các hoạt động nhằm thăm dò, thiết kế, dự toán, xây lắp ạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ết kế, dự toán, xây lắp ết kế, dự toán, xây lắp ực hoạt động ắp
- Các hình th c t ch c kinh doanh xd: Tái sx TSCĐ có th th c hi n ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ổ chức kinh doanh xd: Tái sx TSCĐ có thể thực hiện ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và thông qua nhi u hình th c khác nhau nh : đ u th u, giao th u, t ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ư ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ực hoạt động xd,…
- Đ c đi m, ho t đ ng và sp xdặc mở rộng TSCĐ bao ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng
Ngoài các đ c tr ng chung c a TSCĐ, sp xd còn có các đ c ặc mở rộng TSCĐ bao ư ủa thống kê học có đối tượng ặc mở rộng TSCĐ bao
đi m c b nểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ơng diện kt,chính trị, XH ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao + c đ nh trống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ịa điểm cụ thể ưới c, trong và sau qus trình sx
+ có g/tr l nịa điểm cụ thể ới
+ chu kì sx gi mản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao
Sx xd có đ c đi m c b n sauặc mở rộng TSCĐ bao ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ơng diện kt,chính trị, XH ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao
+ có tính di đ ngộ phận của thống kê học có đối tượng
+ Có chu kì sx dài
+ có tính th i vời vụ ụ thể
- Vai trò nhi m v c a th ng kê ĐTXDCB: nhi m v c b n c a công ện mối quan hệ giữa lượng và ụ thể ủa thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ện mối quan hệ giữa lượng và ụ thể ơng diện kt,chính trị, XH ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ủa thống kê học có đối tượng tác th ng kê xd là đ m b o cung c p các s li u th ng kê 1 cách ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ện mối quan hệ giữa lượng và ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng khoa h c, chính xác, k p th i giúp cho Đ ng, Chính ph đ ra quy t ọc có đối tượng ịa điểm cụ thể ời vụ ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ủa thống kê học có đối tượng ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ết kế, dự toán, xây lắp
đ nh các chính sách, l p và ktra tình hình th c hi n k ho ch, ngăn ịa điểm cụ thể ận của thống kê học có đối tượng ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ết kế, dự toán, xây lắp ạt động
ng a và có bi n pháp kh c ph c các hi n từa và có biện pháp khắc phục các hiện tượng mất cân đối đồng ện mối quan hệ giữa lượng và ắp ụ thể ện mối quan hệ giữa lượng và ượng ng m t cân đ i đ ng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ồm các hoạt động nhằm thăm dò, thiết kế, dự toán, xây lắp
th i khai thác đời vụ ượng c nh ng năng l c ti n năng đ y m nh phát tri n ữa lượng và ực hoạt động ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ẩy mạnh phát triển ạt động ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và
sx vs hi u qu caoện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao
Câu 2: Nêu h th ng ch tiêu th ng kê ĐTXDCB và vai trò c a t ng ệt thống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ỉ tiêu thống kê ĐTXDCB và vai trò của từng ống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ủa từng ừng
ch tiêu trong h th ng ỉ tiêu thống kê ĐTXDCB và vai trò của từng ệt thống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong
Trang 2 Xét v c p đều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng
- H th ng ch tiêu v ĐT c a nhà nện mối quan hệ giữa lượng và ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ủa thống kê học có đối tượng ưới c, chính ph : mang tính ch t ủa thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động
ch trủa thống kê học có đối tượng ương diện kt,chính trị, XHng, đ nh hịa điểm cụ thể ưới ng
- H th ng ch tiêu ĐT và xd c a các b , s đ c bi t là b s xd: c ện mối quan hệ giữa lượng và ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ủa thống kê học có đối tượng ộ phận của thống kê học có đối tượng ở rộng TSCĐ bao ặc mở rộng TSCĐ bao ện mối quan hệ giữa lượng và ộ phận của thống kê học có đối tượng ở rộng TSCĐ bao ụ thể
th , quan tr ngểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ọc có đối tượng
- H th ng ch tiêu th ng kê ĐTXD c a các DN, đ c bi t là các DN xdện mối quan hệ giữa lượng và ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ủa thống kê học có đối tượng ặc mở rộng TSCĐ bao ện mối quan hệ giữa lượng và
Xét v n i dungều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ộ phận của thống kê học có đối tượng
- Nhóm ch tiêu th ng kê ĐTỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng
- Nhóm ch tiêu th ng kê thi t k DAỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ết kế, dự toán, xây lắp ết kế, dự toán, xây lắp
- Nhóm ch tiêu th ng kê xây l pỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ắp
Kh i lống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng sx sp xây l pắp
Ch t lất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ượng ng sx sp xây l pắp
Thi t b xây l pết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể ắp
CHƯƠNG 1: ĐỐI TƯỢNG VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU CỦA TKĐT XDCBNG 2: TH NG KÊ Đ U TỐI TƯỢNG VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU CỦA TKĐT XDCB ẦU TƯ Ư
Câu 1: Nêu và gi i thích nh ng đ c đi m c b n c a ĐTPT ải thích những đặc điểm cơ bản của ĐTPT ững đặc điểm cơ bản của ĐTPT ặc điểm cơ bản của ĐTPT ểm cơ bản của ĐTPT ơ bản của ĐTPT ải thích những đặc điểm cơ bản của ĐTPT ủa từng
- Ho t đ ng đ u t phát tri n đòi h i m t s v n lạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ộ phận của thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ới n và nằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới m khê
đ ng trong suọc có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng t quá trình th c hi n đ u t Đây là cái giá ph i tr kháực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao
l n c a đ u t phát tri n.ới ủa thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và
- Th i gian đ ti n hành m t công cu c đ u t cho đ n khi cácời vụ ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ết kế, dự toán, xây lắp ộ phận của thống kê học có đối tượng ộ phận của thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ết kế, dự toán, xây lắpthành qu c a nó phát huy tác d ng thản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ủa thống kê học có đối tượng ụ thể ười vụng đòi h i nhi u th i gian v iỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ời vụ ới nhi u bi n đ ng x y ra.ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ết kế, dự toán, xây lắp ộ phận của thống kê học có đối tượng ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao
- Th i gian c n ho t đ ng đòi h i đ có th thu h i đ ời vụ ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ồm các hoạt động nhằm thăm dò, thiết kế, dự toán, xây lắp ủa thống kê học có đối tượng v n ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng đã bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới
ra đ i v i các c s v t ch t - kỹ thu t ph c v s n xu t - kinh doanhống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ới ơng diện kt,chính trị, XH ơng diện kt,chính trị, XH ận của thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ận của thống kê học có đối tượng ụ thể ụ thể ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động
thười vụng là l n và do đó không tránh kh i s tác đ ng hai m t (tích c c vàới ỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ực hoạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ặc mở rộng TSCĐ bao ực hoạt động tiêu c c) c a c c y u t ực hoạt động ủa thống kê học có đối tượng ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ết kế, dự toán, xây lắp ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng không n đ nh v ổn định về ịnh về ề t nhiên, ự nhiên, xã h i, chính tr , ội, chính trị, ịnh về
- Các thành qu c a ho t đ ng đ u t phát tri n có giá ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ủa thống kê học có đối tượng ạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và tr s ịnh về ử
chí t n t i vĩnh vi n nh : kim t tháp Ai C p, V n Lý Trồm các hoạt động nhằm thăm dò, thiết kế, dự toán, xây lắp ạt động ễn ra trong lĩnh vực hoạt động ư ực hoạt động ận của thống kê học có đối tượng ạt động ười vụng Thành –
2
Trang 3Trung Qu c,…ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng
- Các thành qu c a ho t đ ng đ u t là các công trình xây d ngản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ủa thống kê học có đối tượng ạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ực hoạt động
sẽ ho t đ ng ngay n i mà nó đạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ở rộng TSCĐ bao ơng diện kt,chính trị, XH ượng ạt động c t o d ng Do đó, quá trình th cực hoạt động ực hoạt động
hi n ĐTPT và v n hành các k t qu ĐT cũng ch u nh hện mối quan hệ giữa lượng và ận của thống kê học có đối tượng ết kế, dự toán, xây lắp ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ịa điểm cụ thể ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ưở rộng TSCĐ bao ng l n t cácới ừa và có biện pháp khắc phục các hiện tượng mất cân đối đồng
đi u ki n t nhiên, phong t c t p quán c a đ a phều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ện mối quan hệ giữa lượng và ực hoạt động ụ thể ận của thống kê học có đối tượng ủa thống kê học có đối tượng ịa điểm cụ thể ương diện kt,chính trị, XHng đó Ví d : đ iụ thể ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng
v i nhà máy th y đi n, công su t phát đi n tùy thu c nhi u vào ngu nới ủa thống kê học có đối tượng ện mối quan hệ giữa lượng và ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ộ phận của thống kê học có đối tượng ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ồm các hoạt động nhằm thăm dò, thiết kế, dự toán, xây lắp
nưới c n i xd công trình S cung c p đi n đ u đ n thơng diện kt,chính trị, XH ực hoạt động ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ặc mở rộng TSCĐ bao ười vụng xuyên phụ thểthu c nhi u vào tính n đ nh c a ngu n nộ phận của thống kê học có đối tượng ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ổ chức kinh doanh xd: Tái sx TSCĐ có thể thực hiện ịa điểm cụ thể ủa thống kê học có đối tượng ồm các hoạt động nhằm thăm dò, thiết kế, dự toán, xây lắp ưới c Vi c xây d ng các nhàện mối quan hệ giữa lượng và ực hoạt động máy n i đ a ch t không n đ nh sẽ không đ m b o an toàn trong quáở rộng TSCĐ bao ơng diện kt,chính trị, XH ịa điểm cụ thể ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ổ chức kinh doanh xd: Tái sx TSCĐ có thể thực hiện ịa điểm cụ thể ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao trình th c hi n và v n hành các k t qu ĐTực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ận của thống kê học có đối tượng ết kế, dự toán, xây lắp ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao
- M i thành qu và h u qu c a quá trình th c hi n ĐT ch uọc có đối tượng ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ận của thống kê học có đối tượng ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ủa thống kê học có đối tượng ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ịa điểm cụ thểnhi u nh hều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ưở rộng TSCĐ bao ng c a các y u t không n đ nh theo th i gian và đi uủa thống kê học có đối tượng ết kế, dự toán, xây lắp ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ổ chức kinh doanh xd: Tái sx TSCĐ có thể thực hiện ịa điểm cụ thể ời vụ ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể
ki n đ a lý c a không gianện mối quan hệ giữa lượng và ịa điểm cụ thể ủa thống kê học có đối tượng
- Đ đ m b o cho công cu c ĐT đem l i hi u qu KTXH cao c nểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ộ phận của thống kê học có đối tượng ạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới
ph i làm t t công tác chu n b S chu n b này đản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ẩy mạnh phát triển ịa điểm cụ thể ực hoạt động ẩy mạnh phát triển ịa điểm cụ thể ượng c th hi n trongểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ện mối quan hệ giữa lượng và
vi c so n th o DAĐT,ện mối quan hệ giữa lượng và ạt động ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao
Câu 2: Phân t VĐT (h h ng ch tiêu VĐT) ổn định về ệt thống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ỉ tiêu thống kê ĐTXDCB và vai trò của từng
Quy mô kh i lống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng VĐT
- Kh i lống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng VĐT là ch tiêu t ng h p tính b ng ti n theo giá tr dỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ổ chức kinh doanh xd: Tái sx TSCĐ có thể thực hiện ợng ằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ịa điểm cụ thể ực hoạt động toán, ph n ánh chi phí đ tái sx gi n đ n và m r ng các c s v tản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ơng diện kt,chính trị, XH ở rộng TSCĐ bao ộ phận của thống kê học có đối tượng ơng diện kt,chính trị, XH ở rộng TSCĐ bao ận của thống kê học có đối tượng
ch t kỹ thu t thông qua vi c xd nhà c a, c u trúc h t ng, mua s mất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ận của thống kê học có đối tượng ện mối quan hệ giữa lượng và ửa, cấu trúc hạ tầng, mua sắm ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ạt động ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ắptrang thi t b máy móc, l p đ t các thi t b máy móc, ti n hành côngết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể ắp ặc mở rộng TSCĐ bao ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể ết kế, dự toán, xây lắptác xd c b n và chi phí khác c n thi t đ các c s v t ch t ho tơng diện kt,chính trị, XH ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ết kế, dự toán, xây lắp ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ơng diện kt,chính trị, XH ở rộng TSCĐ bao ận của thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ạt động
đ ng độ phận của thống kê học có đối tượng ượng c
- Ph n ánh t ng h p toàn b kq ho t đ ng ĐT, tình hình tái sx c sản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ổ chức kinh doanh xd: Tái sx TSCĐ có thể thực hiện ợng ộ phận của thống kê học có đối tượng ạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ơng diện kt,chính trị, XH ở rộng TSCĐ bao
v t ch t – kỹ thu t, ti n năng kt c a đ t nận của thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ận của thống kê học có đối tượng ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ủa thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ưới c,…
C c u VĐTơng diện kt,chính trị, XH ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động
C c u VĐT theo ND c a v nơng diện kt,chính trị, XH ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ủa thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng
Trang 4- Chi phí xây l pắp
Cp phá và d các v t ki n trúcỡ các vật kiến trúc ận của thống kê học có đối tượng ết kế, dự toán, xây lắp
Cp san l p m t b ng xdất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ặc mở rộng TSCĐ bao ằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới
Cp xd công trình t m, ph trạt động ụ thể ợng
Cp l p đ t thi t bắp ặc mở rộng TSCĐ bao ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể
Cp di chuy n l n thi t b thi công và công nhânểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ới ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể
- Cp thi t bết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể
Cp mua s m trang thi t b công nghắp ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể ện mối quan hệ giữa lượng và
Cp v n chuy nận của thống kê học có đối tượng ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và
Cp l u kho b n bãi, b o qu n, b o dư ết kế, dự toán, xây lắp ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ưỡ các vật kiến trúcng
Thu và các chi phí b o hi m thi t b công trìnhết kế, dự toán, xây lắp ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể
Cp giai đo n chu n b đ u tở rộng TSCĐ bao ạt động ẩy mạnh phát triển ịa điểm cụ thể ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư
+ cp l p báo cáo, đ án, d ánận của thống kê học có đối tượng ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ực hoạt động
+ cp tuyên truuy n qu ng cáoều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao
+ cp nghiên c u khoa h cứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ọc có đối tượng
+ cp và l phí th m đ nhện mối quan hệ giữa lượng và ẩy mạnh phát triển ịa điểm cụ thể
Cp giai đo n th c hi n đ u tở rộng TSCĐ bao ạt động ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư
+ cp kh i côngở rộng TSCĐ bao
+ cp đ n bùều kiện t/gian và địa điểm cụ thể
+ cp thuê đ tất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động
+ cp kh o sát thi t kản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ết kế, dự toán, xây lắp ết kế, dự toán, xây lắp
+ cp ban qu n lý DAản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao
+ cp b o v an toàn MTản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ện mối quan hệ giữa lượng và
+ cp ki m đ nh v t li uểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ịa điểm cụ thể ận của thống kê học có đối tượng ện mối quan hệ giữa lượng và
Cp giai đo n k t thúc xdở rộng TSCĐ bao ạt động ết kế, dự toán, xây lắp
+ cp quy t toán VĐTết kế, dự toán, xây lắp
4
Trang 5+ cp tháo d công trình t mỡ các vật kiến trúc ạt động
+ cp d n v sinh công trình và khánh thànhọc có đối tượng ện mối quan hệ giữa lượng và
+ cp đào t o cán b công nhânạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng
+ cp ch y thạt động ửa, cấu trúc hạ tầng, mua sắm
+ cp v nguyên nhiên v t li u và nhân l c cho quá trình ch y thều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ận của thống kê học có đối tượng ện mối quan hệ giữa lượng và ực hoạt động ạt động ửa, cấu trúc hạ tầng, mua sắm
C c u theo b n ch t c a các đ i tơng diện kt,chính trị, XH ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ủa thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng
- VĐT cho đ i tống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng v t ch tận của thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động
- VĐT cho đ i tống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng phi v t ch tận của thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động
C c u VĐT theo c c u tái sxơng diện kt,chính trị, XH ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ơng diện kt,chính trị, XH ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động
- VĐT theo chi u r ng: m r ng quy môều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ộ phận của thống kê học có đối tượng ở rộng TSCĐ bao ộ phận của thống kê học có đối tượng
- VĐT theo chi u sâu: đ u t đ i m i máy móc thi t b , công nghều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ổ chức kinh doanh xd: Tái sx TSCĐ có thể thực hiện ới ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể ện mối quan hệ giữa lượng và
C c u VĐT theo c c u công nghơng diện kt,chính trị, XH ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ơng diện kt,chính trị, XH ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và
- V n xdống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng
- V n l p đ t máy móc thi t bống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ắp ặc mở rộng TSCĐ bao ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể
- V n mua s m máy móc thi t bống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ắp ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể
- V n ĐT c b n và cp khácống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ơng diện kt,chính trị, XH ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao
C c u VĐT theo phân c p qu n lýơng diện kt,chính trị, XH ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao
- Nhóm A: do th tủa thống kê học có đối tượng ưới ng chính ph quy t đ nhủa thống kê học có đối tượng ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể
- Nhóm B và C: do b trộ phận của thống kê học có đối tượng ưở rộng TSCĐ bao ng, th trủa thống kê học có đối tượng ưở rộng TSCĐ bao ng c quan ngang b , co quanơng diện kt,chính trị, XH ộ phận của thống kê học có đối tượng thu c chính ph , y ban nhân dân t nh, tp tr c thu c trung ộ phận của thống kê học có đối tượng ủa thống kê học có đối tượng ủa thống kê học có đối tượng ỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ực hoạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ương diện kt,chính trị, XHng
C c u VĐT theo lĩnh v c ho t đ ng trong XHơng diện kt,chính trị, XH ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ực hoạt động ạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng
- ĐTPT c s h t ngơng diện kt,chính trị, XH ở rộng TSCĐ bao ạt động ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới
- ĐTPT khoa h c kỹ thu tọc có đối tượng ận của thống kê học có đối tượng
C c u VĐT theo đ c đi m ho t đ ng các kq ĐTơng diện kt,chính trị, XH ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ặc mở rộng TSCĐ bao ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng
- VĐT c b n: t o ra các TSCĐơng diện kt,chính trị, XH ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ạt động
- VĐT vân hành: t o ra các tài s n l u đ ngạt động ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ư ộ phận của thống kê học có đối tượng
Trang 6 C c u VĐT theo giai đo n ho t đ ng các kq ĐTơng diện kt,chính trị, XH ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ạt động ạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng
- ĐT lĩnh v c l u thông d ch vực hoạt động ư ịa điểm cụ thể ụ thể
C c u VĐT theo ngu n v n: VĐT huy đ ng trong nơng diện kt,chính trị, XH ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ồm các hoạt động nhằm thăm dò, thiết kế, dự toán, xây lắp ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ộ phận của thống kê học có đối tượng ưới c, VĐT huy
đ ng nộ phận của thống kê học có đối tượng ưới c ngoài
C c u VĐT theo vùng lãnh th : theo t nh, theo vùng kt c a đ t nơng diện kt,chính trị, XH ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ổ chức kinh doanh xd: Tái sx TSCĐ có thể thực hiện ỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ủa thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ưới c
Câu 3: Nêu các ph ươ bản của ĐTPT ng pháp tính kh i l ống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ượng VĐT thực hiện ng VĐT th c hi n ự nhiên, ệt thống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong
Đ n v h ch toán đ tính kh i lơng diện kt,chính trị, XH ịa điểm cụ thể ạt động ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng VĐT th c hi nực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và
- Đ i v i nh ng ĐT có quy mô nh , th i gian th c hi n ĐT ng n thì ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ới ữa lượng và ỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ời vụ ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ắp
đ n v h ch toán là công trình hoàn thànhơng diện kt,chính trị, XH ịa điểm cụ thể ạt động
- Đ i v i nh ng ĐT có quy mô l n, kỹ thu t ph c t p, th i gian th c ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ới ữa lượng và ới ận của thống kê học có đối tượng ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ạt động ời vụ ực hoạt động
hi n lâu dài thì đ n v h ch toán là ph n vi c quy ện mối quan hệ giữa lượng và ơng diện kt,chính trị, XH ịa điểm cụ thể ạt động ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ện mối quan hệ giữa lượng và ưới c hoàn thành
Tính kh i lống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng VĐT th c hi n theo t ng y u t c u thành đ i v i ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ừa và có biện pháp khắc phục các hiện tượng mất cân đối đồng ết kế, dự toán, xây lắp ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ới công cu c đ u t do ngân sách tài trộ phận của thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ợng
- Đ i v i y u t xây d ng: VĐT đống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ới ết kế, dự toán, xây lắp ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ực hoạt động ượng c tính theo phương diện kt,chính trị, XHng pháp đ n giá, ơng diện kt,chính trị, XHcăn giá căn c vào b ng đ n giá d toán theo quy đ nh c a nhà nứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ơng diện kt,chính trị, XH ực hoạt động ịa điểm cụ thể ủa thống kê học có đối tượng ưới c
Trang 7Đã c u t o vào th c th công trìnhất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ạt động ực hoạt động ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và
Đ t ch t lạt động ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ượng ng theo quy đ nh c a thi t kịa điểm cụ thể ủa thống kê học có đối tượng ết kế, dự toán, xây lắp ết kế, dự toán, xây lắp
Đã hoàn thành đ n giai đo n quy ết kế, dự toán, xây lắp ạt động ưới c đượng c ghi trong ti n đ th c hi n ết kế, dự toán, xây lắp ộ phận của thống kê học có đối tượng ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ĐT
Đượng ơng diện kt,chính trị, XHc c quan qu n lý VĐT c a công trình ch p nh n thanh toánản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ủa thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ận của thống kê học có đối tượng
P i: đ n giá d toánơng diện kt,chính trị, XH ực hoạt động
L : lãi đ nh m cịa điểm cụ thể ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và
T : thu giá tr gia tăngết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể
- Đ i v i công tác l p đ t thi t b , máy mócống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ới ắp ặc mở rộng TSCĐ bao ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể
P i: đ n giá d toánơng diện kt,chính trị, XH ực hoạt động
L : lãi đ nh m cịa điểm cụ thể ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và
T : thu giá tr gia tăngết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể
- M c VĐT th c hi n đ i v i công tác mua s m trang thi t b , máy ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ới ắp ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thểmóc c n l p: đầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ắp ượng c xđ căn c vào giá mua c ng v i chi phí v n chuy n ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ộ phận của thống kê học có đối tượng ới ận của thống kê học có đối tượng ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và
đ n đ a đi m ti p nh n, chi phí b o qu nết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ết kế, dự toán, xây lắp ận của thống kê học có đối tượng ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao
- M c VĐT th c hi n đ i v i công tác mua s m trang thi t b , máy ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ới ắp ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thểmóc không c n l p: xđ căn c vào giá mua c ng v i chi phí v n chuy n ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ắp ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ộ phận của thống kê học có đối tượng ới ận của thống kê học có đối tượng ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và
đ n kho và nh p khoết kế, dự toán, xây lắp ận của thống kê học có đối tượng
I VTB=∑q i × p i+T
Trong đó:
q i: s lống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng thi t b i ho c b ph n i c a thi t bết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể ặc mở rộng TSCĐ bao ộ phận của thống kê học có đối tượng ận của thống kê học có đối tượng ủa thống kê học có đối tượng ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể
p i: giá mua c ng các chi phí có liên quan c a thi t b i ho c b ph n i ộ phận của thống kê học có đối tượng ủa thống kê học có đối tượng ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể ặc mở rộng TSCĐ bao ộ phận của thống kê học có đối tượng ận của thống kê học có đối tượng
Trang 8c a thi t bủa thống kê học có đối tượng ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể
T : thu giá tr gia tăngết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể
- Đ i v i chi phí khácống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ới
Nhóm chi phí, l phí xđ theo đ nh m c tính b ng t l (%): chi phí thi t ện mối quan hệ giữa lượng và ịa điểm cụ thể ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ỷ lệ(%): chi phí thiết ện mối quan hệ giữa lượng và ết kế, dự toán, xây lắp
k , CP ban qu n lý DA,…ết kế, dự toán, xây lắp ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao
Nhóm CP xđ b ng cách l p d toánằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ận của thống kê học có đối tượng ực hoạt động
I vk=∑C i 1 + ∑C i 2+T C1+C2
Trong đó:
∑C i 1:t ng chi phí khác c a nhóm 1ổ chức kinh doanh xd: Tái sx TSCĐ có thể thực hiện ủa thống kê học có đối tượng
∑C i 2: t ng chi phí khác c a nhóm 2ổ chức kinh doanh xd: Tái sx TSCĐ có thể thực hiện ủa thống kê học có đối tượng
T C1+C2: thu giá tr gia tăng c a 2 nhóm CPết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể ủa thống kê học có đối tượng
CHƯƠNG 1: ĐỐI TƯỢNG VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU CỦA TKĐT XDCBNG 3: TH NG KÊ K T QU Đ U TỐI TƯỢNG VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU CỦA TKĐT XDCB ẾT QUẢ ĐẦU TƯ Ả ĐẦU TƯ ẦU TƯ Ư
Câu 1: TSCĐ huy đ ng là gì? Năng l c sx ph c v huy đ ng là gì ội, chính trị, ự nhiên, ụng lâu dài: nhiề ụng lâu dài: nhiề ội, chính trị, ? Các lo i huy đ ng và cách áp d ng ại huy động và cách áp dụng ội, chính trị, ụng lâu dài: nhiề ?
-TSCĐ huy đ ng là ộ phận của thống kê học có đối tượng công trình hay hại huy động và cách áp dụngng m c cụ thể ông trình, đ i tống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ngxây d nực hoạt động g có kh ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao năng phát huy tác d ng ụ thể đ c ội, chính trị, l p (lận của thống kê học có đối tượng àm ra sp, hàng hoá
ho c ti n hành các ho tặc mở rộng TSCĐ bao ết kế, dự toán, xây lắp ạt động đ ng d ch v cho x ội, chính trị, ịnh về ụng lâu dài: nhiề ã h i ội, chính trị, đã đ ượng VĐT thực hiện c ghi trong
xong thủa từng t c nghi m thu s ụng lâu dài: nhiề ệt thống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ử d ng, có th ụng lâu dài: nhiề ểm cơ bản của ĐTPT đ a vào ho t đ ng đ ư ại huy động và cách áp dụng ội, chính trị, ượng VĐT thực hiện c ngay Thí d : ụng lâu dài: nhiề H ng m c phân xạt động ụ thể ưở rộng TSCĐ bao ng đã xây d ng ực hoạt động xong c a d án đ u ủa thống kê học có đối tượng ực hoạt động ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới
t nhà máy liên hi p d t (bao g m phân xư ện mối quan hệ giữa lượng và ện mối quan hệ giữa lượng và ồm các hoạt động nhằm thăm dò, thiết kế, dự toán, xây lắp ưở rộng TSCĐ bao ng s i, phân xợng ưỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ng d t và ện mối quan hệ giữa lượng và phân xưở rộng TSCĐ bao ng nhu m) Nh v y phân xộ phận của thống kê học có đối tượng ư ận của thống kê học có đối tượng ưở rộng TSCĐ bao ng s i xây d ng xong là có th ợng ực hoạt động ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và
đ a vào ho t đ ng không ph i đ i toàn b các h ng m c d t và nhu m ư ạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ợng ộ phận của thống kê học có đối tượng ạt động ụ thể ện mối quan hệ giữa lượng và ộ phận của thống kê học có đối tượng xây d ng xong ực hoạt động Thí d khác, ụng lâu dài: nhiề đ i v i công trình xây d ng thu đi n Hoà ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ới ực hoạt động ỷ lệ(%): chi phí thiết ện mối quan hệ giữa lượng và Bình g m 8 t máy, ồm các hoạt động nhằm thăm dò, thiết kế, dự toán, xây lắp ổ chức kinh doanh xd: Tái sx TSCĐ có thể thực hiện t ng t máy l p đ t xong là có th cho phát đi n ừng ổn định về ắm, đã làm ặc điểm cơ bản của ĐTPT ểm cơ bản của ĐTPT ệt thống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong
đ c l p ội, chính trị, ập.
8
Trang 9- Năng l cực hoạt động sx, ph c v huy đ ngụ thể ụ thể ộ phận của thống kê học có đối tượng là kh ả năng đáp ng nhu c u sứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới x
ph c v c a cụ thể ụ thể ủa thống kê học có đối tượng ác TSCĐ đã đượng c huy đ ng vào sdộ phận của thống kê học có đối tượng đểu hiện mối quan hệ giữa lượng và s n xuản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động t ra sp hoặc mở rộng TSCĐ bao c tiết kế, dự toán, xây lắpn hành các ho t đạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ng d ch v theo quy đ nh địa điểm cụ thể ụ thể ịa điểm cụ thể ượng c ghi trong d án ư
đ u tầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư
- Các lo i huy đ ng và cách áp d ngạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ụ thể
Huy đ ng b ph n ội, chính trị, ội, chính trị, ập là vi c huy đ ng t ng đ i tện mối quan hệ giữa lượng và ộ phận của thống kê học có đối tượng ừa và có biện pháp khắc phục các hiện tượng mất cân đối đồng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng, t ng h ng m c xây ừa và có biện pháp khắc phục các hiện tượng mất cân đối đồng ạt động ụ thể
d ng (có kh năng huy tác ực hoạt động ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao d ng đ c ụng lâu dài: nhiề ội, chính trị, l p) c a công trình vào ho t đ ng ận của thống kê học có đối tượng ủa thống kê học có đối tượng ạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ở rộng TSCĐ bao
nh ng th i đi m ữa lượng và ời vụ ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và khác nhau do thi t k quy ết kế, dự toán, xây lắp ết kế, dự toán, xây lắp
Huy đ ng toàn b ội, chính trị, ội, chính trị, là huy đ ng cùng m t lúc t t c các đ i tộ phận của thống kê học có đối tượng ộ phận của thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng, h ng ạt động
m c xây d ng không có kh năng phát ụ thể ực hoạt động ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao huy tác d ng đ c l p ho c d án ụng lâu dài: nhiề ội, chính trị, ập ặc điểm cơ bản của ĐTPT ự nhiên, không d ự nhiên, ki n cho phát ế., huy tác d ng đ c l p, đã k t thúc quá trình xây ụ thể ộ phận của thống kê học có đối tượng ận của thống kê học có đối tượng ết kế, dự toán, xây lắp
d ng, mua s m và s n sàng có th s d ng ngay.ực hoạt động ắp ẵn sàng có thể sử dụng ngay ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ửa, cấu trúc hạ tầng, mua sắm ụ thể
Nói chung, đ i v i các công cu c đ u t quy mô l n, có nhi u đ i tống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ới ộ phận của thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ới ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng,
h ng m c xây d ng có kh năng phát huy tác d ng đ c l p thì đạt động ụ thể ực hoạt động ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ụ thể ộ phận của thống kê học có đối tượng ận của thống kê học có đối tượng ượng c áp
d ng hình th c huy đ ng b ph n sau khi t ng đ i tụ thể ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ộ phận của thống kê học có đối tượng ộ phận của thống kê học có đối tượng ận của thống kê học có đối tượng ừa và có biện pháp khắc phục các hiện tượng mất cân đối đồng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng, h ng m c đã ạt động ụ thể
k t thúc quá trình xây d ng, mua s m, l p d t: Còn đ i v i các công cu c ết kế, dự toán, xây lắp ực hoạt động ắp ắp ặc mở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ộ phận của thống kê học có đối tượng
đ u t quy mô nh , th i gian th c hi n đ u t ng n thì áp d ng hình ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ời vụ ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ắp ụ thể
th c huy đ ng toàn b khi t t c các đ i tứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ộ phận của thống kê học có đối tượng ộ phận của thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng, h ng m c công trình đã ạt động ụ thể
k t thúc quá trình xây d ng, mua s m và l p đ tết kế, dự toán, xây lắp ực hoạt động ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ắp ặc mở rộng TSCĐ bao
Câu 2: Trình bày các ch tiêu bi u hi n TSCĐ và năng l c sx ph c v ? ỉ tiêu thống kê ĐTXDCB và vai trò của từng ểm cơ bản của ĐTPT ệt thống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ự nhiên, ụng lâu dài: nhiề ụng lâu dài: nhiề
Các ch tiêu bi u hi n TSCĐ và năng l c sx ph c vỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ện mối quan hệ giữa lượng và ực hoạt động ụ thể ụ thể
- Các ch tiêu bi u hi n b ng hi n v tỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ện mối quan hệ giữa lượng và ằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ện mối quan hệ giữa lượng và ận của thống kê học có đối tượng
S ống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong lượng ng các tài s n ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao cống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong đ nh địa điểm cụ thể ượng c huy đ ng: s lộ phận của thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng nhà b nh ở rộng TSCĐ bao ện mối quan hệ giữa lượng và
vi n, c a hàng, trện mối quan hệ giữa lượng và ửa, cấu trúc hạ tầng, mua sắm ười vụng h c, nhà máy ọc có đối tượng
Công su t ho c năng l c phát huy tác d ng c a các tài s n c đ nh ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ặc mở rộng TSCĐ bao ực hoạt động ụ thể ủa thống kê học có đối tượng ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ịa điểm cụ thể
đượng c huy đ ng: s căn h , s mét vuông nhà , s ch ng i ộ phận của thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ộ phận của thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ỗ ngồi ồm các hoạt động nhằm thăm dò, thiết kế, dự toán, xây lắp
r p hát
ỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ạt động trười vụng h c, s giọc có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ười vụng n m b nh vi n; s kw gi c a ằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ở rộng TSCĐ bao ện mối quan hệ giữa lượng và ện mối quan hệ giữa lượng và ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ời vụ ủa thống kê học có đối tượng các nhà máy đi n, s t n than khai thác hàng năm c a các mò ện mối quan hệ giữa lượng và ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ủa thống kê học có đối tượng than,
M c tiêu dùng nguyên v t li u trong 1 đ.v t/gian: s t n mía ch ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ận của thống kê học có đối tượng ện mối quan hệ giữa lượng và ịa điểm cụ thể ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ết kế, dự toán, xây lắp
bi n trong 1 tháng c a 1 nhà máy sx đết kế, dự toán, xây lắp ủa thống kê học có đối tượng ười vụng,…
Trang 10- Các ch tiêu bi u hi n b ng đ.v g/trỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ện mối quan hệ giữa lượng và ằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ịa điểm cụ thể ịa điểm cụ thể
Ch tiêu giá tr các tài s n c đ nh đỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ịa điểm cụ thể ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ịa điểm cụ thể ượng c huy đ ng tính theo giá tr dộ phận của thống kê học có đối tượng ịa điểm cụ thể ực hoạt động toán ho c g/tr th c t : g/tr d toán đặc mở rộng TSCĐ bao ịa điểm cụ thể ực hoạt động ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể ực hoạt động ượng c sd làm c s đ tính giáơng diện kt,chính trị, XH ở rộng TSCĐ bao ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và
tr th c t c a tài s n c đ nh, l p k ho ch v v n đ u t và tínhịa điểm cụ thể ực hoạt động ết kế, dự toán, xây lắp ủa thống kê học có đối tượng ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ịa điểm cụ thể ận của thống kê học có đối tượng ết kế, dự toán, xây lắp ạt động ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư
kh i lống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng v n đ u t th c hi n; giá tr d toán là c s đ ti nống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ịa điểm cụ thể ực hoạt động ơng diện kt,chính trị, XH ở rộng TSCĐ bao ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ết kế, dự toán, xây lắphành thanh quy t toán gi a ch đ u t và các đ n v nh n th u.ết kế, dự toán, xây lắp ữa lượng và ủa thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ơng diện kt,chính trị, XH ịa điểm cụ thể ận của thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới
Giá tr th c t c a các tài s n c đ nh huy đ ng ịnh về ự nhiên, ế., ủa từng ải thích những đặc điểm cơ bản của ĐTPT ống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ịnh về ội, chính trị, đượng c s d ngửa, cấu trúc hạ tầng, mua sắm ụ thể
đ ki m tra vi c th c hi n k lu t tài chính d toán đ i v i các côngểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ện mối quan hệ giữa lượng và ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ỷ lệ(%): chi phí thiết ận của thống kê học có đối tượng ực hoạt động ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng
cu c đ u t t ngu n v n ngân sách c p, đ ghi vào b ng cân đ i tàiộ phận của thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ừa và có biện pháp khắc phục các hiện tượng mất cân đối đồng ồm các hoạt động nhằm thăm dò, thiết kế, dự toán, xây lắp ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng
s n c đ nh c a c s , làm c s đ tính m c kh u hao hàng năm,ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ịa điểm cụ thể ủa thống kê học có đối tượng ơng diện kt,chính trị, XH ở rộng TSCĐ bao ơng diện kt,chính trị, XH ở rộng TSCĐ bao ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động
ph c v công tác h ch toán kt c a c s , đánh giá k t qu ho tụ thể ụ thể ạt động ết kế, dự toán, xây lắp ủa thống kê học có đối tượng ơng diện kt,chính trị, XH ở rộng TSCĐ bao ết kế, dự toán, xây lắp ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ạt động
đ ng tài chính c a c s ộ phận của thống kê học có đối tượng ủa thống kê học có đối tượng ơng diện kt,chính trị, XH ở rộng TSCĐ bao
Phương diện kt,chính trị, XHng pháp tính giá tr các TSCĐ địa điểm cụ thể ượng c huy đ ngộ phận của thống kê học có đối tượng
- Các nhà kt áp d ng công th cụ thể ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và
F=I Vb+I Vr−C−I Vc
Trong đó
Ivb – Vống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng n đ u t đầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ượng c th c hi n ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ở rộng TSCĐ bao các kỳ trưới ch a c ư đ ượng VĐT thực hiện huy đ ng c ộ phận của thống kê học có đối tượng chuy n sang kểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ỳ nghiên c u (xây d ng ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ực hoạt động d dang đ u kỳ ở dang đầu kỳ ầ )
Ivr - V n đ u t đống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ượng c th c hi n trong kỳ nghiên c u.ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và
c - Chi phí trong kỳ không làm tăng giá tr tài s n c đ nhịa điểm cụ thể ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ịa điểm cụ thể
Ivc – V n đ u t ch a đống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ư ượng c huy đ ng chuy n ộ phận của thống kê học có đối tượng ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và sang kỳ sau (xây d ngực hoạt động
d dang cu i kỳ).ở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng
F – giá tr các TSCĐ địa điểm cụ thể ượng c huy đ ng trong kỳộ phận của thống kê học có đối tượng
- Đ i v i t ng d án đ u t , giá tr TSCĐ huy đ ng chính là giáống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ới ừa và có biện pháp khắc phục các hiện tượng mất cân đối đồng ực hoạt động ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ịa điểm cụ thể ộ phận của thống kê học có đối tượng
tr nh ng đ i tịa điểm cụ thể ữa lượng và ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng, h ng m c công trình có kh năng phát huy tác đ ngạt động ụ thể ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ụ thể
đ c l p c a d án đã hoàn thành bàn giao đ a vào ho t đ ng Công th cộ phận của thống kê học có đối tượng ận của thống kê học có đối tượng ủa thống kê học có đối tượng ực hoạt động ư ạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và tính, giá tr các tài s n c đ nh địa điểm cụ thể ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ịa điểm cụ thể ượng c huy đ ng (F)ộ phận của thống kê học có đối tượng
Trang 11Trong dó:
Qi – Kh i lống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng công tác xây l p c a đôi tắp ủa thống kê học có đối tượng ượng ng h ng m cạt động ụ thể i đã bàn giao sd
P i− ¿đ n giá 1 đ n v kh i lơng diện kt,chính trị, XH ơng diện kt,chính trị, XH ịa điểm cụ thể ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng công tác c a đ i tủa thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng, h ng m c iạt động ụ thể
- KN : Đ dài xd là t/gian xd công trình và l p đ t thi t b máy mócộ phận của thống kê học có đối tượng ắp ặc mở rộng TSCĐ bao ết kế, dự toán, xây lắp ịa điểm cụ thể
b t đ u t ngày ti n hành các công vi c c a g/đo n chu n b xd cho đ nắp ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ừa và có biện pháp khắc phục các hiện tượng mất cân đối đồng ết kế, dự toán, xây lắp ện mối quan hệ giữa lượng và ủa thống kê học có đối tượng ạt động ẩy mạnh phát triển ịa điểm cụ thể ết kế, dự toán, xây lắpkhi huy đ ng công trình, đ i tộ phận của thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng vào ho t đ ngạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng
- Các ch tiêuỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất : đ dài xd đ nh m c (do nhà nộ phận của thống kê học có đối tượng ịa điểm cụ thể ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ưới c phê chu n), đ dài xdẩy mạnh phát triển ộ phận của thống kê học có đối tượng theo thi t k , k ho ch (đết kế, dự toán, xây lắp ết kế, dự toán, xây lắp ết kế, dự toán, xây lắp ạt động ượng c xđ d a trên c s đ dài đ nh m c do cácực hoạt động ơng diện kt,chính trị, XH ở rộng TSCĐ bao ộ phận của thống kê học có đối tượng ịa điểm cụ thể ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và
c quan thi t k và k ho ch quy đ nh) và đ dài xd th c t (do th ng kêơng diện kt,chính trị, XH ết kế, dự toán, xây lắp ết kế, dự toán, xây lắp ết kế, dự toán, xây lắp ạt động ịa điểm cụ thể ộ phận của thống kê học có đối tượng ực hoạt động ết kế, dự toán, xây lắp ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng tính toán)
trọng nhất., có tính chất quyết định chu kỳ đầu tư vốn Đây là thời gian vốn đầu tư dồn dập chi và để ứ đọng trong xây dựng Do đó, đẩy nhanh tốc độ thi công, rút ngắn thời gian xây dựng công trình sẽ có tác dụng lớn đến hạ giá thành công trình do giảm chi phí quản lý, giảm mất mát, giảm ứ đọng vốn, góp phần nâng cao hiệu quả ĐT
- Cách tính đ dài xd bình quânộ phận của thống kê học có đối tượng
Đ i v i các công trình, đ i tống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ới ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng có cùng công d ng, công su t: dùngụ thể ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động
phương diện kt,chính trị, XHng pháp tính s bình quân s h c gi n đ nống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ọc có đối tượng ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ơng diện kt,chính trị, XH
Trong ó: đó:
´
T g: th i gian xd công trình, đ i tời vụ ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng i
n: s công trình, đ i tống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng xd i=1,2,…n
Đối với các công trình, đối tượng xây dựng có cùng công dụng nhưng khác
nhau về công suất, thống kê tính độ dài xây dựng bình quân theo phương
pháp số bình quân số học hoặc bình quân điều hoà gia quyền tuỳ thuộc nguồn
số liệu thu thập được
+ Theo phương pháp số bình quân số học giạ quyền
Trang 12N i:năng l c sx ho c d ch v c a công trình đ i tực hoạt động ặc mở rộng TSCĐ bao ịa điểm cụ thể ụ thể ủa thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng i
Q pi:g/tr d toán công trình, đ i tịa điểm cụ thể ực hoạt động ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng i
+ Theo phương pháp bình quân điều hòa gia quyền
v n ống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ?
Tính các ch tiêu v th c tr ng theo ch tiêu xd d dangỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ực hoạt động ạt động ỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ở rộng TSCĐ bao
Quy mô xd d dangở rộng TSCĐ bao
đối tượng xây dựng đã khởi công nhưng chưa kết thúc xây dựng và chưađược huy động vào sử dụng
bằng đơn vị hiện vật hoặc g/trị
Trang 13th t c nghi m thuủa thống kê học có đối tượng ụ thể ện mối quan hệ giữa lượng và
Các đ i tống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng t m th i b đình ch xdạt động ời vụ ịa điểm cụ thể ỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất
Các đ i tống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng hoàn toàn b đình ch xdịa điểm cụ thể ỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất
- Theo t/gian b t đ u xdắp ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới
Công trình chuy n t năm trểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ừa và có biện pháp khắc phục các hiện tượng mất cân đối đồng ưới c sang
- Theo t/gian k t thúc xdết kế, dự toán, xây lắp
Công trình c n huy đ ng trong nămầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ộ phận của thống kê học có đối tượng
Công trình chuy n ti p sang năm sauểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ết kế, dự toán, xây lắp
- Theo đ dài xdộ phận của thống kê học có đối tượng
- Theo m c đ hoàn thànhứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ộ phận của thống kê học có đối tượng
Tình hình th c hi n k ho ch v xd d dangực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ết kế, dự toán, xây lắp ạt động ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ở rộng TSCĐ bao
- Kh i lống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng xd d dang theo k ho ch k tính nh ng chi phí làm tăngở rộng TSCĐ bao ết kế, dự toán, xây lắp ạt động ữa lượng và g/tr TSCĐ, chi phí cho công trình t m th i ho c vĩnh vi b đình chịa điểm cụ thể ạt động ời vụ ặc mở rộng TSCĐ bao ễn ra trong lĩnh vực hoạt động ịa điểm cụ thể ỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất
xd, công trình b kéo dài t/gian xd, công trình đã huy đ ng nh ngịa điểm cụ thể ộ phận của thống kê học có đối tượng ư
ch a làm th t c nghi m thuư ủa thống kê học có đối tượng ụ thể ện mối quan hệ giữa lượng và
- Kh i lống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng xd d dang tính theo 2 cáchở rộng TSCĐ bao
C ng t t c kh i lộ phận của thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng xd d dang có trong th c tở rộng TSCĐ bao ực hoạt động ết kế, dự toán, xây lắp
Ch c ng nh ng y u t c u thành c a kh i lỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ộ phận của thống kê học có đối tượng ữa lượng và ết kế, dự toán, xây lắp ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ủa thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng xd d dangở rộng TSCĐ bao theo quy đ nh trong k ho chịa điểm cụ thể ết kế, dự toán, xây lắp ạt động
Các ch tiêu ph n ánh tình tr ng xd d dangỉ tiêu về ĐT của nhà nước, chính phủ: mang tính chất ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ạt động ở rộng TSCĐ bao
- M c đ xd d dangứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ộ phận của thống kê học có đối tượng ở rộng TSCĐ bao
h d=H c
I Vo
Trong đó
H c:Kh i lống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng xd d dang trong kỳ báo cáoở rộng TSCĐ bao
I Vo:VĐT th c hi n trong kỳực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và
- M c đ hoàn thành công trìnhứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ộ phận của thống kê học có đối tượng
h Ct=I ckt
I kt
Trong đó
Trang 14I kt: t ng s VĐT c n th c hi n đ huy đ ng các công trình trên đ a vào sdổ chức kinh doanh xd: Tái sx TSCĐ có thể thực hiện ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ộ phận của thống kê học có đối tượng ư
I ckt: VĐT th c hi n đã kh i công nh ng ch a k t thúcực hoạt động ện mối quan hệ giữa lượng và ở rộng TSCĐ bao ư ư ết kế, dự toán, xây lắp
- M c đ hoàn thành c a xd d dangứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ộ phận của thống kê học có đối tượng ủa thống kê học có đối tượng ở rộng TSCĐ bao
h dd=K dd
P dt
Trong đó
K dd: kh i lống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng xd d dang cu i kỳ báo cáoở rộng TSCĐ bao ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng
P dt: g/tr d toán các đ i tịa điểm cụ thể ực hoạt động ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ượng ng công trình n m trong xd d dangằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ở rộng TSCĐ bao
- H s huy đ ng đ a vào xdện mối quan hệ giữa lượng và ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ộ phận của thống kê học có đối tượng ư
H Qh=Q Ph
Q P
Trong đó
Q Ph: g/tr d toán các công trình đã đc huy đ ngịa điểm cụ thể ực hoạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng
Q P: g/tr d toán c a t t c các công trìnhịa điểm cụ thể ực hoạt động ủa thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao
- H s huy đ ng VĐTện mối quan hệ giữa lượng và ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng ộ phận của thống kê học có đối tượng
H Vh=Q Ph
I V
CHƯƠNG 1: ĐỐI TƯỢNG VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU CỦA TKĐT XDCBNG 4: NGHIÊN C U TH NG KÊ HI U QU Đ U TỨU CỦA TKĐT XDCB ỐI TƯỢNG VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU CỦA TKĐT XDCB ỆM VỤ NGHIÊN CỨU CỦA TKĐT XDCB Ả ĐẦU TƯ ẦU TƯ Ư
Câu 1: Hi u qu ĐT là gì? Phân lo i hi u qu ĐT ệt thống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ải thích những đặc điểm cơ bản của ĐTPT ại huy động và cách áp dụng ệt thống kê ĐTXDCB vs các môn học kt khác và trong ải thích những đặc điểm cơ bản của ĐTPT ?
- KN : Hi u qu đ u t là ph m trù kinh t bi u hi n quan h so sánhện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ạt động ết kế, dự toán, xây lắp ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ện mối quan hệ giữa lượng và ện mối quan hệ giữa lượng và
gi a các k t qu kinh t -xã h i đ t đữa lượng và ết kế, dự toán, xây lắp ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ết kế, dự toán, xây lắp ộ phận của thống kê học có đối tượng ạt động ượng ủa thống kê học có đối tượng c c a ho t đ ng đ u t v i các chiạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư ới phí ph i b ra đ có các k t qu đó trong m t th i kì nh t đ nh.ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ết kế, dự toán, xây lắp ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ộ phận của thống kê học có đối tượng ời vụ ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ịa điểm cụ thể
Theo b n ch t c a hi u quản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ủa thống kê học có đối tượng ện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao có hi u qu kinh t , hi u qu xã h i, ện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ết kế, dự toán, xây lắp ện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ộ phận của thống kê học có đối tượng
hi u qu ện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao tài chính,…
Theo ph m vi phát huy tác d ng c a hi u qu , có hi u qu đ u t ạt động ụ thể ủa thống kê học có đối tượng ện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ầu tư là bỏ vốn nhằm duy trì và tạo ra những năng lực sx mới ư
c a t ng d án, t ng doanh nghi p, t ng ngành, đ a phủa thống kê học có đối tượng ừa và có biện pháp khắc phục các hiện tượng mất cân đối đồng ực hoạt động ừa và có biện pháp khắc phục các hiện tượng mất cân đối đồng ện mối quan hệ giữa lượng và ừa và có biện pháp khắc phục các hiện tượng mất cân đối đồng ịa điểm cụ thể ương diện kt,chính trị, XHng và toàn b ộ phận của thống kê học có đối tượng
n n kinh t qu c dân.ều kiện t/gian và địa điểm cụ thể ết kế, dự toán, xây lắp ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng
Theo m c đ (tính ch t) tác đ ng có hi u qu tr c ti p và hi u qu ứu là các quy luật biểu hiện mối quan hệ giữa lượng và ộ phận của thống kê học có đối tượng ất của các hiện tượng KTXH diễn ra trong lĩnh vực hoạt động ộ phận của thống kê học có đối tượng ện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao ực hoạt động ết kế, dự toán, xây lắp ện mối quan hệ giữa lượng và ản đơn hoặc mở rộng TSCĐ bao gián ti p.ết kế, dự toán, xây lắp
- Nhi m v c a n/c th ng kêện mối quan hệ giữa lượng và ụ thể ủa thống kê học có đối tượng ống kê ĐTXDCB là 1 bộ phận của thống kê học có đối tượng
14