Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử Chọn một câu trả lời a.. Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước Câu 46: Thương mại điện tử là
Trang 1CHƯƠNG I – TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Câu 1.Năm 2011 là năm đầu tiên triển khai Kế hoạch tổng thể phát triển thương mại điện
tử theo Quyết định số 1073/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ Câu 2.Theo báo cáo TMĐT năm 2010, lý do lớn nhất mà các hộ gia đình tại Hà Nội chưa tham gia mua hàng trực tuyến là
a Chưa nghe nói đến
b Chưa có cơ hội
c.Thích mua theo cách truyền thống
Câu 4 “Thương mại” được hiểu theo nghĩa rộng bao quát mọi vấn đề nảy sinh từ mọi mối
quan hệ mang tính chất thương mại, dù có hay không có hợp đồng.
Câu 5 Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải khó khăn khi tham gia thương mại điện tử
a Nhân lực: Đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
b Thương mại truyền thống chưa phát triển
c Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
d Nhận thức quá “đơn giản” về thương mại điện tử
Câu 6 Chương trình cấp chứng nhận website TMĐT uy tín Việt Nam được gọi là
TRUTSVN
Câu 7 Theo báo cáo TM ĐT năm 2010, "Kết quả điều tra cho thấy có tới 98% doanh
nghiệp đã kết nối Internet
Trang 2Câu 8 UN định nghĩa về TM ĐT “thương mại điện tử là việc thực hiện toàn bộ hoạt động
kinh doanh bao gồm MARKETING, BÁN HÀNG, PHÂN PHỐI VÀ THANH TOÁN thông
qua các phương tiện điện tử”
Câu 9 Thành phần nào KHÔNG trực tiếp tác động đến sự phát triển Thương mại điện tử
a Chuyên gia tin học
b Dân chúng
c Người biết sử dụng Internet
d Nhà kinh doanh thương mại điện tử
Câu 10 Sáu cấp độ phát triển của TMĐT là: :
cấp độ 1.hiện diện trên mạng,
cấp 2 có website chuyên nghiệp.
cấp 3 chuẩn bị thương mại điện tử
cấp 4 áp dụng thương mại điện tử,
cấp 5 tmdt không dây
Cấp 6 cả thế giới trong một máy tính
Câu 11 Đơn vị được coi là có giao dịch thương mại điện tử khi triển khai ít nhất một trong các hoạt động sau (chọn ít nhất 1 câu trả lời):
a Khai sinh, khai tử và tiến hành các thủ tục cấp phép qua mạng
b Thường xuyên truy cập các trang thông tin điện tử bán hàng hóa và dịch vụ, trang thông tin điện tử đấu thầu, tham gia các dịch vụ công trực tuyến
c Thường xuyên sử dụng thư điện tử trong hoạt động kinh doanh
d Chứng thực các giấy tờ có giá trị qua mạng
e Có trang thông tin điện tử phục vụ hoạt động kinh doanh, với điều kiện đơn vị cập nhật thường xuyên trang thông tin điện tử này trong kỳ thống kê.
f Ứng dụng các chuẩn trao đổi dữ liệu điện tử (EDI, ebXML) trong giao dịch kinh doanh Câu 12 Theo báo cáo TMĐT 2010, tính đến cuối năm 2010 đã có 44/63 địa phương cung
cấp dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal của địa phương đó.
Trang 3Câu 13."Thương mại điện tử liên quan đến nhiều hình thức trao đổi thông tin giữa doanh nghiệp với nhau, giữa khách hàng với doanh nghiệp và giữa khách hàng với khách hàng."
là định nghĩa TM ĐT theo quan điểm giao tiếp
Câu 14 Chỉ ra thứ tự đúng của quá trình mặc cả, giao dịch trên mạng
a Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch
b Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch
c Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, tiếp tục lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch
d Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thương lượng
Câu 15.Theo báo cáo TMĐT 2010, tính đến cuối năm 2010 đã có 58/63 tỉnh, thành phố đã phê duyệt kế hoạch và đưa vào triển khai kế hoạch phát triển TMĐT
Câu 16.Chỉ ra hạn chế của Thương mại điện tử
a Khả năng hoạt động liên tục 24/7
b Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng
c Khó mở rộng ra thị trường quốc
d Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối
Câu 17 Theo thống kê của internetworldstats, tính đến 31/12/2011, tỷ lệ người dùng Internet tại đâu là cao nhất?
Trang 4Câu 19 Theo thống kê của internetworldstats, tính đến 31/3/2011, số người dùng Internet tại Việt nam là … triệu người.
a Đầu tư phát triển nguồn nhân lực cho thương mại điện tử
b Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng thương mại điện tử cho doanh nghiệp XNK
c Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân
d Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp
Câu 21 Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại
Chọn một câu trả lời
a Chiến lược ứng dụng thương mại điện tử cho SMEs
b Bảo vệ người tiêu dùng
c Bảo hộ sở hữu trí tuệ
d Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lí về Thương mại điện tử
Câu 22."Việc kinh doanh sử dụng mạng điện thoại di động " được gọi là Mobile commerce Câu 23.Năm 2010, tỷ lệ doanh nghiệp có website riêng là 38%
Câu 24 Năm 2010, tỷ lệ doanh nghiệp tham gia sàn thương mại điện tử đạt mức 14%
Câu 25 Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển TMĐT Chọn một câu trả lời
a Môi trường chính trị, xã hội
b Công nghệ thông tin
Trang 5c Môi trường kinh tế
d Nguồn nhân lực
Câu 26.“Thương mại điện tử là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh” Đây là Thương mại điện tử nhìn từ góc độ:
a Cải thiện vấn đề an toàn, an ninh mạng
b Đào tạo nguồn nhân lực TMĐT
c Tuyên truyền, phổ biến về TMĐT tới người tiêu dùng
d Phát triển giải pháp thanh toán trực tuyến
Câu 28 Chỉ ra lợi ích của Thương mại điện tử :
Chọn một câu trả lời
a Mọi người có thể giao tiếp, giao dịch dễ dàng hơn
b TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh
c Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT
d Khắc phục hạn chế về đường truyền
Câu 29 Ba cấp độ phát triển thương mại điện tử là :
Cấp 1 thương mại thông tin
Cấp 2 thương mại giao dịch
Cấp 3 thương mại tích hợp
Trang 6Câu 30 "Thương mại điện tử là một môi trường cho phép có thể mua bán các sản
phẩm,dịch vụ và thông tin trên Internet." là định nghĩa TM ĐT theo quan điểm môi trường kinh doanh
Câu 31 Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử
Chọn một câu trả lời
a Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
b Tăng thêm cơ hội kinh doanh
c Dịch vụ khách hàng tốt hơn
d Giao dịch an toàn hơn
Câu 32 Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản Chọn một câu trả lời
a Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian
b Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn
c Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem
d Thông tin chi tiết về sản phẩm rút ngắn thời gian ra quyết định mua
Câu 33 Chính phủ điện tử KHÔNG gồm hoạt động nào dưới đây
Chọn một câu trả lời
a Bán hàng hoá và dịch vụ
b Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân
c Cung cấp các mẫu form của nhà nước
d Cung cấp cổng truy cập vào thông tin của Chính phủ
Câu 34 Theo BC TM ĐT trở ngại đối với ứng dụng của TMĐT của doanh nghiệp Việt Nam năm 2010 là Chọn một câu trả lời
a Nhận thức của người dân về TMĐT thấp
b An ninh mạng chưa đảm bảo
c Môi trường xã hội và tập quán kinh doanh
d Hệ thống thanh toán điện tử chưa hoàn thiện
Trang 7Câu 35.Tim Berners-Lee phát minh ra WWW (world wide web) năm 1991
Câu 36 Cách gọi nào KHÔNG đúng bản chất thương mại điện tử :
Chọn một câu trả lời
a Cyber trade (Thương mại điều khiển học)
b Online trade (Thương mại trực tuyến)
c Electronic Business (Kinh doanh điện tử)
d Tất cả các phương án đều đúng
Câu 37 Theo dữ liệu dựa trên một cuộc khảo sát của Nielsen năm 2010 của hơn 27.000 người sử dụng Internet từ Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Châu Á Thái Bình Dương, Châu Âu và Trung Đông thì mặt hàng được mua nhiều nhất trên Internet là
a Quần áo
b Đồ điện tử
C Sách
D Vé máy bay
Câu 38 Trong tổng số 192 quốc gia được xếp hạng về phát triển chính phủ điện tử trên thế
giới năm 2010, Việt Nam xếp hạng 90/192
Câu 39 Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong Thương mại điện tử
Trang 8Chọn một câu trả lời
a Giao dịch, chia xẻ thông tin và phối hợp hoạt động với các bên liên quan
b Thực hiện các giao dịch và chia xẻ thông tin với các đối tác, nhà cung cấp và KH
c Chấp nhận và xử lý các đơn đặt hàng tự động
d Xử lý các đơn đặt hàng và thanh toán qua mạng
Câu 42 "Thương mại điện tử bao gồm các hoạt động được hỗ trợ trực tiếp bởi liên kết
mạng." là định nghĩa TM ĐT theo quan điểm QUÁ TRÌNH KINH DOANH
Câu 43 Chỉ ra loại hình giao dịch Thương mại điện tử chưa phổ biến hiện nay
a B2B
b B2C
c B2G
d G2C
Câu 44 "Thương mại điện tử liên quan đến các phương tiện thông tin để truyền: văn bản,
trang web, điện thoại Internet, video Internet." là định nghĩa TM ĐT theo quan điểm cấu trúc
Câu 45 Đặc trưng nào KHÔNG phải của riêng thương mại điện tử
Chọn một câu trả lời
a Sự tham gia của các cơ quan chứng thực là tất yếu
b “Xoá nhoà” khái niệm biên giới quốc gia
c Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực
d Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước
Câu 46: Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
a Truyền thông
b Kinh doanh
c Dịch vụ
Trang 9d Mạng Internet
Câu 47 Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển Thương mại điện tử
Chọn một câu trả lời
a Cơ sở pháp lý
b Các chương trình đào tạo về Thương mại điện tử
c Chính sách phát triển Thương mại điện tử
d Nhận thức của người dân
Câu 48 Theo báo cáo TMĐT năm 2010, hình thức nhận đơn đặt hàng qua website của
doanh nghiệp tham gia khảo sát có tỷ lệ là 15 %
Câu 49 Trên sàn giao dịch hiện nay các doanh nghiệp KHÔNG thể làm gì
Câu 50 Theo thống kê của Internet world star thì năm 2010 lượng người sử dụng Internet
của Việt Nam đứng thứ 7 trong khu vực Châu Á
Câu 51 "Thương mại điện tử là việc trao đổi thông tin thương mại thông qua các phương tiện điện tử, không cần phải in ra giấy bất cứ công đoạn nào của toàn bộ quá trình giao
dịch." là định nghĩa về TM ĐT của UNCITRAL
Câu 52: TMĐT là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
a Truyền thông
b Kinh doanh
c Dịch vụ
d Mạng Internet
Trang 10Câu 53: Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng…….để tiến hành các hoạt động thương mại
a Internet
b Các mạng
c Các phương tiện điện tử
d Các phương tiện điện tử và mạng Internet
Câu 54: Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT
a Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
b Dịch vụ khách hàng tốt hơn
c Giao dịch an toàn hơn
d Tăng thêm cơ hội mua bán
Câu 55: Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT:
a Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
b Tăng phúc lợi xã hội
c Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
d Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
Câu 56: Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của TMĐT
a Vấn đề an toàn
b Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm
c Văn hoá của những người sử dụng Internet
d Thói quen mua sắm truyền thống
Câu 57: Chỉ ra yếu tố không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT
a Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT
Trang 11b Ngành điện lực
c Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài
d Tất cả các yếu tố trên
Câu 58: Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng
a A: Website phải thu hút sự chú ý của người xem
b I: Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú
c D: Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng
d A: Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện đơn hàng qua mạng
Câu 59: Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT
A Nhà cung cấp cổng truy nhập cho các mạng: IAP
B Nhà cung cấp các dịch vụ Internet: ISP
C Nhà cung cấp thông tin Internet: ICP
D Nhà cung cấp dịch vụ kết nối Internet: IXP
Câu 2 Việc làm nào sau đây KHÔNG nhằm quảng bá website
A Đăng kí URL với các công cụ tìm kiếm
B Quảng cáo website sử dụng thư điện tử
C Thông báo về trang web trên các phương triện thông tin đại chúng
Trang 12D Mua domain và thiết kế website
Câu 3.Sử dụng Internet vào Kinh doanh quốc tế tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng
A Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu; Quản trị mối quan hệ với khách hàng
B.Quản trị quan hệ khách hàng ; Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu;
C Đánh giá năng lực xuất khẩu; Quản trị quan hệ khách hàng ; Lập kế hoạch xuất nhập
khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
D Đánh giá năng lực xuất khẩu; Lập kế hoạch xuất nhập khẩu; Xúc tiến, tìm kiếm cơ hội
xuất nhập khẩu; Quản trị quan hệ khách hàng ; Tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu;
Câu 4.Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp KHÔNG cần yếu tố nào
A Trang web riêng của công ty
B Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử
C Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử
D Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin
Câu 5.Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website hiện nay
A Mua tên miền và dịch vụ hosting
B Tổ chức các nội dung của website
C Thiết kế website và cập nhật
D Duy trì và phát triển
Câu 6.Chỉ ra mệnh đề SAI
A Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới
B Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website
C Các trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi thương mại điện tử ra đời và phát triển
Trang 13D Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu
Câu 7.Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau Mạng của công ty thuộc loại gì?
A Internet
B Intranet
C Extranet
D Virtual private network
Câu 8.Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây?
A Tìm kiếm sản phẩm
B Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử
C Tính toán giá, lập hóa đơn
D Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm
Câu 9.Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là thành phần của mạng máy tính
A Card giao diện mạng
B Khách hàng có thể xem thông tin tức thời, không giới hạn phạm vi địa lý
C Đăng tải thông tin không hạn chế, không giới hạn số trang, diện tích bảng in
D Giới thiệu thông tin, hình ảnh về doanh nghiệp và sản phẩm hay dịch vụ của doanh nghiệp
Câu 11.Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải ưu điểm của website TMĐT
A Có thể cho phép hàng ngàn người truy cập nhanh chóng
Trang 14B Có thể nhằm vào thị trường địa phương và thị trường quốc tế
C Dễ dàng phản hồi các chiến dịch khuếch trươn
D Cung cấp tên dễ nhớ cho khách hàng
Câu 12.Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện Website XYZ là mô hình TMĐT nào?
Câu 14.Chỉ ra yếu tố KHÔNG thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho Thương mại điện tử
A Hệ thống máy tính được nối mạng và Hệ thống các phần mềm ứng dụng Thương mại
Trang 15Câu 19.Mục tiêu của TrustVn là
A Tập hợp tất cả các website TMĐT của Việt Nam theo các loại hình B2C, C2C và B2B emarketplace
B Đánh giá các website TMĐT theo các tiêu chí để chọn ra các website tiêu biểu hàng năm
C Quảng bá rộng rãi các website TMĐT uy tín để người tiêu dùng và doanh nghiệp yên tâm tiến hành mua hàng, giao dịch trực tuyến
D Định hướng cho các chủ website về những tiêu chuẩn cần có và nên có khi kinh doanh trực tuyến nhằm bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng
E Đào tạo nguồn nhân lực chuyên nghiệp cho thương mại điện tử
F Góp phần đào tạo và phổ biến kiến thức về thương mại điện tử đến người tiêu dùng
Trang 16Câu 20.Mục tiêu của chương trình sinh viên với TMĐT năm 2007
A Đánh giá các website TMĐT theo các tiêu chí để chọn ra các website tiêu biểu
B Định hướng cho các chủ website về những tiêu chuẩn cần có và nên có
C Phổ biến, tuyên truyền rộng rãi, nâng cao nhận thức xã hội về TMĐT
D Đẩy mạnh hoạt động đào tạo chuyên ngành TMĐT trong các trường đại học của Việt Nam
E Gắn kết hoạt động học tập và đào tạo ở các trường đại học với thực tiễn kinh doanh TMĐT
F Phát hiện các ý tưởng kinh doanh TMĐT mới, sáng tạo và có giá trị thực tiễn
Câu 21.Từ năm 2005, cứ 6 tháng chương trình xếp loại website TMĐT lại tiến hành bình
xét
Câu 22.Giao thức vận chuyển cơ bản cho các gói tin trên mạng Internet hay liên mạng gọi
là IP INTERNET PROTOCOL
CHƯƠNG III – THANH TOÁN ĐIỆN TỬ
Câu 1: Trao đổi dữ liệu điện tử” (EDI) là việc chuyển giao thông tin từ máy tính điện tử
này sang máy tính điện tử khác bằng Phương tiện điện tử sử dụng một tiêu chuẩn đã được
thoả thuận về cấu trúc thông tin.
Câu 2: Hiện nay các giao dịch mua bán trên mạng Internet được thanh toán chủ yếu bằng
thẻ tín dụng
Câu 3: Trong thanh toán điện tử, một trong các trung gian không thể thiếu được là cổng thanh toán điện tử
Câu 4: Quy trình thanh toán thẻ gồm các bước sau
1 Chủ thẻ yêu cầu thanh toán hàng hoá, dịch vụ hoặc rút tiền mặt bằng thẻ
2 Gửi hoá đơn thanh toán thẻ cho Ngân hàng thanh toán
3 Ghi có vào tài khoản của CSCNT hoặc Ngân hàng đại lý
4 Gửi dữ liệu thanh toán tới Tổ chức thẻ quốc tế
Trang 175 Ghi có cho Ngân hàng thanh toán
6 Báo nợ cho Ngân hàng phát hành
7 Thanh toán nợ cho tổ chức thẻ quốc tế
8 Gửi sao kê cho chủ thẻ
9 Thanh toán nợ cho Ngân hàng phát hành
Câu 5: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của Online Banking
A Thanh toán hóa đơn qua mạng
B Truy cập mọi lúc
C Giao tiếp trực tiếp với nhân viên
D Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện
Câu 6: Chức năng nào KHÔNG phải của ví điện tử?
A Chứng minh tính xác thực khách hàng thông qua việc sử dụng các
chứng nhận số hoá hoặc bằng các phương pháp mã hóa thông tin khác
B Đảm bảo an toàn cho quá trình thanh toán giữa người mua và
người bán trong các giao dịch thương mại điện tử
C Sử dụng phần mền e-cash, thích hợp với mua bán nhỏ.
D Lưu trữ và chuyển các giá trị
Câu 7: Thanh toán điện tử là những giao dịch thanh toán được thực hiện
thông qua các phương tiện điện tử thay vì bằng các phương tiện truyền thống như tiền mặt,
séc.
Câu 8: Sử dụng khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính
A Tiền điện tử - Ecash
B Tiền số hóa – Digital cash
C Séc điện tử - Echeque
D Ví điện tử - Ewallet
Trang 18Câu 9: Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì :
A Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng
B Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng
C Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng
D Tiết kiệm chi phí giao dịch
Câu 10: Chỉ ra ưu điểm của thanh toán sử dụng tiền mặt (chọn ít nhất một câu trả lời)
A Giảm nhu cầu về vốn lưu động
B Tiện lợi, dễ sử dụng và mang theo với số lượng nhỏ
C Có khả năng thanh toán toàn cầu
D Không thể lần theo dấu vết của tiền trong quá trình sử dụng
E Người thanh toán không cần khai báo họ tên
Câu 11: Chỉ ra loại hình KHÔNG phải giao dịch cơ bản trong Thương mại điện tử
Trang 19Câu 13: Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình xác nhận chữ ký điện tử
A Kết quả so sánh hai bản tóm lược
B Bản tóm lược của thông điệp
C Thông điệp nhận được
A Lưu trữ giá trị
B Tín dụng
C Ghi nợ
D ATM
Câu 16: Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và
số dư trên thẻ có đủ để thanh toán cho giao dịch hay không gọi là:
A Phê duyệt
B Thanh toán
C Xác thực
D Thanh toán
Câu 17: Dịch vụ kết nối người bán, người mua và các ngân hàng liên quan để
thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử gọi là:
Trang 20A Tổ chức tài chính hỗ trọ
B Dịch vụ hỗ trọ khách hàng
C Ngân hàng thông báo
D Dịch vụ thanh toán trực tuyến
Câu 18: Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản
tiền gửi của mình tại ngân hàng là thẻ:
A Thanh toán
B Tín dụng
C Mua thàng
D Ghi nợ
Câu 19: Yếu tố không phải lợi ích của khách hàng khi thanh toán điện tử
A Tiết kiệm chi phí
B Tiết kiệm thời gian
C Giảm khả năng gian lận
D Thông tin liên lạc với ngân hàng nhanh hơn
Câu 20: Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là:
A Khả năng chi tiêu bị giới hạn
B Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)
C Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng, )
D Khả năng rút tiền từ các máy ATM
Câu 21: Một người thực hiện thanh toán hoá đơn tiền điện, nước, điện thoại bằng cách vào các website của các nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, người này đã dùng hình thức thanh toán gì?
A Internet banking
Trang 21B Online banking
C Virtural credit card
D Mobile banking
Câu 22: Tổ chức cung cấp thẻ thanh toán cho khách hàng cá nhân gọi là:
A Ngân hàng thông báo
B Tiết kiệm chi phí giao dịch
C Tăng lợi nhuận cho ngân hàng
D Tính thanh khoản cao
Câu 25: Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung ứng dịch vụ Internet banking tại Việt Nam là:
A Thiếu vốn đầu tư và công nghệ
B Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật
C Hạn chế của ngân hàng
D Thị trường tiềm năng nhỏ
Trang 22Câu 26: Giỏ mua hàng không nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây?
A Tìm kiếm sản phẩm
B Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm
C Tính toán giá, lập hoá đơn
D Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử
Câu 27: Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất
B Chỉ thanh toán được trực tuyến
C Chỉ thanh toán nội địa
D Phải nạp tiền vào tài khoản trước khi thanh toán
Câu 29: Thẻ nạp tiền vào tài khoản điện thoại mệnh giá 100.000đ của Viettel là thẻ:
A Thẻ rút tiền mặt
B Thẻ ghi nợ
C Thẻ lưu giữ giá trị
D Thẻ tín dụng
Câu 30: Trên góc độ khách hàng sử dụng hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra vấn đề KHÔNG phải
là lợi ích đối với họ:
A Không bị giới hạn về thời gian và địa điểm thanh toán hóa đơn
B Dễ dàng lưu trữ các loại hóa đơn
C Giảm chi phí
Trang 23D Nhận ít hơn những mẩu quảng cáo từ các doanh nghiệp.
Câu 31: Một loại thẻ thanh toán cho phép các giao dịch thanh toán được thực hiện khi đặt gần thiết bị đọc thẻ như trả phí giao thông trên đường cao tốc, trả vé tầu điện ngầm,… được gọi là gì?
A Optical memory cash
D Thanh toán hóa đơn trực tuyến
Câu 33: Ông X sử dụng thẻ để mua hàng trên mạng Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp
từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Trong trường hợp này ông X đã sử dụng loại thẻ nào?
A Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến
B Thẻ tín dụng ảo
C Thanh toán hóa đơn trực tuyến
Trang 24D Thẻ thanh toán điện tử
Câu 37: Ông X thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản
để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì?
A Thanh toán hóa đơn trực tuyến
B Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến
Trang 25Câu 39: Trên góc độ người cung cấp hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra đặc điểm KHÔNG phải lợi ích của hoạt động này.
A Giúp doanh nghiệp hiện diện trên toàn thế giới
B Cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng
C Thu hút thêm nhiều khách hàng tiềm năng
D Giảm chi phí xử lý giao dịch
Câu 40: Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào?
A Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị
B Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet
C Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng
D Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng
Câu 41: Chỉ ra yếu tố KHÔNG cùng loại với các yếu tố khác
A ATM
B EFT
C ACH
D EDI
Câu 42: Yếu tố nào không phải lợi ích của dịch vụ ngân hàng điện tử
A Thanh toán hóa đơn trực tuyến
B Truy cập thông tin về tài khoản và các giao dịch đã thực hiện
C Truy cập mọi lúc, mọi nơi
D Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng
Câu 43: Đối tượng nào không được phép ký kết hợp đồng ngoại thương qua mạng?
A Doanh nghiệp xuất nhập khẩu
B Doanh nghiệp nhỏ
Trang 26C Cá nhân
D Chưa có quy định rõ về điều này
Câu 44: Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng thanh toán,
a Kiểm tra giới tính của người mua
b xác thực tên & địa chỉ;
c xác thực số điện thoại;
d Kiểm tra ngày tháng năm sinh của người mua
e kiểm tra khả năng thanh toán của người mua
f xác thực số thẻ tín dụng;
g Kiểm tra quốc tịch của người mua
h bắt địa chỉ IP của người mua;
Câu 46: Đặc điểm nào đúng với ngân hàng trực tuyến
A Không có chi nhánh như ngân hàng truyền thống
B Có khả năng thành công cao hơn, đem lại lợi nhuận cao hơn
C Kết hợp dịch vụ ngân hàng truyền thống và ngân hàng điện tử
D Có nhiều rủi do hơn ngân hàng truyền thống
Trang 27Câu 47: “Chargeback “ là khách hàng từ chối thanh toán, với lý do việc thanh toán bằng thẻ tín dụng của họ do người khác thực hiện bất hợp pháp mà không phải chính họ thực hiện đúng hay sai?
A Đúng
B Sai
Câu 48: Dù là thanh toán điện tử theo hình thức nào, thường có 5 bên tham gia: khách hàng, người mua, người thanh toán, cửa hàng, người bán, người được thanh toán, người phát hành, cơ quan quản/ lý và ACH mạng thanh toán bù trừ liên ngân hàng đúng hay sai?
b trao đổi dữ liệu điện tử
c trao đổi dung liệu điện
tử
Câu 52: Lợi ích của thanh toán điện tử đối với doanh nghiệp
Chọn ít nhất một câu trả lời
a Nhanh, an toàn
Trang 28b Tăng nhanh quá trình lưu thông tiền tệ và hàng hóa
c Hiện đại hóa hệ thống thanh toán
d Tiết kiện chi phí cho khách hàng
e Hoàn thiện và phát triển TMĐT
f Tiết kiệm thời gian cho khách hàng
Câu 53: Phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất
c Được chấp nhận rộng rãi g An toàn
b Tiền số hoá - Digital cash
c Tiền điện tử - Ecash
d Ví điện tử - Ewallet
Câu 56: Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì
Trang 29Chọn một câu trả lời
a Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng
b Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng
c Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng
d Tiết kiệm chi phí giao dịch
Câu 57: Chức năng nào KHÔNG phải của ví điện tử
Chọn một câu trả lời
a Đảm bảo an toàn cho quá trình thanh toán giữa người mua và người bán trong các giao dịch thương mại điện tử
b Lưu trữ và chuyển các giá trị
c Sử dụng phần mền e-cash, thích hợp với mua bán nhỏ
d Chứng minh tính xác thực khách hàng thông qua việc sử dụng các chứng nhận số hoáhoặc bằng các phương pháp mã hóa thông tin khác
Câu 58: Một số điều kiện để có thể trở thành cơ sở chấp nhận thẻ ở Việt nam
Chọn ít nhất một câu trả lời
a Không nằm trong danh sách các CSCNT có độ rủi ro cao hoặc “có vấn đề” về năng lực tài chính, khả năng trả nợ, trách nhiệm thanh toán
b Ứng tiền mặt trước khi chủ thẻ thanh toán lại cho Ngân hàng phát hành
c Cam kết tuân thủ mọi quy định, luật lệ của Tổ chức thẻ quốc tế và Ngân hàng
d Có địa điểm kinh doanh và hoạt động kinh doanh thuận lợi
e Được Ngân hàng phát hành uỷ quyền làm trung gian thanh toán
f Là thành viên chính thức hoặc liên kết của tổ chức thẻ quốc tế
g Là các tổ chức, công ty, cá nhân có kinh doanh hàng hoá hoặc cung cấp dịch vụ hợp pháp tại Việt Nam
Câu 59: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của Online Banking
Chọn một câu trả lời
Trang 30a Truy cập mọi lúc
b Giao tiếp trực tiếp với nhân viên
c Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện
d Thanh toán hoá đơn qua mạng
Câu 60: Chỉ ra ưu điểm của thanh toán sử dụng tiền mặt
Chọn ít nhất một câu trả lời
a Không thể lần theo dấu vết của tiền trong quá trình sử dụng
b Giảm nhu cầu về vốn lưu động
c Có khả năng thanh toán toàn cầu
d Tiện lợi, dễ sử dụng và mang theo với số lượng nhỏ
e Người thanh toán không cần khai báo họ tên
CHƯƠNG 4: MARKETING TRỰC TUYẾN
Câu 1 Banner quảng cáo GIẢM GIÁ 20% được hiện ra trên màn hình trong quá trình khách hàng đang lựa chọn sản phẩm nhằm tác động đến giai đoạn nào ?
Chọn một câu trả lời
a Tạo sự nhận biết
b Thuyết phục khách hàng mua hàng
c Hành động mua hàng
d Tạo sự quan tâm, thích thú
Câu 2 Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống
a Có khả năng so sánh dễ dàng hơn
b Đòi hỏi kỹ năng về tin học
c Cá biệt hoá đơn giản
d Dễ cập nhật
Trang 31Câu 3 Chợ trên mạng có thể kinh doanh các hàng hoá số hóa một cách dễ dàng so với
chợ truyền thống
Câu 4 Các hoạt động của marketing điện tử bao gồm :
Chọn ít nhất một câu trả lời
a Dịch vụ khách hàng thông qua các công cụ trên web và Internet
b Marketing trực tiếp bằng email
c Thanh toán bằng thẻ tín dụng
d Gửi thông điệp quảng cáo qua Internet và các phương tiện điện tử khác
e Thực hiện các điều tra ý kiến khách hàng tự động bằng các câu hỏi trên web
f Trao đổi dữ liêu điện tử EDI
Câu 5 Công cụ nào được sử dụng phổ biến để quảng cáo :
Trang 32a Khách hàng có số lượng message giảm dần
b Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng
c Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này
d Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
Câu 10 Một quảng cáo kiểu popup xuất hiện trên màn hình khi người duyệt lướt web là
hình thức marketing điện tử kiểu “PUSH”
Câu 11 Cindy xem một catalogue trên mạng Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy Catalogue kiểu này được gọi
Trang 33Câu 13 Công ty ABC gửi những e-mail đến các khách hàng trung thành của mình Công ty
hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ Hình thức marketing này được gọi là gì?
Câu 14 Quảng cáo kiểu liên kết (link) thuộc về marketing điện tử kiểu “PULL”
Câu 15 Cơ chế quản lý thư điện tử quảng cáo kiểu “OPT-IN” quy định người dùng
mặc định không đồng ý nhận thư điện tử quảng cáo, người gửi chỉ được gửi email khi có sự đồng ý hoặc đăng ký của người nhận
Câu 16 Các mặt hàng sau đây dược mua bán nhiều trên Internet :
Chọn ít nhất một câu trả lời
a Trao đổi dữ liệu điện tử EDI
b Chữa các bệnh hiểm nghèo
c Các sản phẩm liên quan đến máy tính
d Sách báo, đĩa nhạc, phim ảnh
e Dịch vụ tư vấn
f Đào tạo
Trang 34Câu 17 Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến :
Chọn một câu trả lời
a Khó đo lường quy mô thị trường
b Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá
c Khó phân đoạn thị trường
d Khó so sánh các cơ hội quảng cáo
Câu 18 Yếu tố nào là KHÔNG cần thiết khi tiến hành quảng cáo trên Internet :
Câu 19 Hình thức áp dụng công nghệ thông tin để thay cho các hình thức thông thường để
tiến hành các quá trình Marketing được gọi là “MARKETING TRỰC TUYẾN”
Câu 20 Chỉ ra công ty định vị khác với các công ty còn lại :
Chọn một câu trả lời
a Sony.com chất lượng sản phẩm tốt nhất
b Dell.com cung cấp giải pháp CNTT tốt nhất cho khách hàng
c Amazon.com có nhiều sản phẩm được bán nhất
d Wand.com danh bạ công ty toàn cầu lớn nhất
Câu 21 Nêu các lợi ích của quảng cáo sử dụng các công cụ tìm kiếm :
Chọn ít nhất một câu trả lời
a Khách hàng thường đồng tình
b Tìm được đúng khách hàng tiềm năng
c Chi phí thấp
Trang 35d Có khả năng thu hút khách hàng trên khắp thế giới
e Là phương pháp thuận tiện nhất đối với khách hàng
f có khả năng thu hút cao
Câu 22 Các bí quyết của dịch vụ khách hàng trực tuyến bao gồm :
e Bảo mật thông tin riêng của khách hàng
f Tạo sự thuận tiện cho khách hàng
g Kiểm soát hàng hoá trong quá trình phân phối
Câu 23 Marketing liên kết là việc sử dụng các “WEBSITE” của doanh nghiệp khác để
hướng khách hàng đến website của mình
Câu 24 Chỉ ra lý do KHÔNG làm quảng cáo trên Internet ngày càng phát triển :
Chọn một câu trả lời
a Quảng cáo có thể sử dụng nhiều phương tiện khác nhau
b Web TV đã phát triển để người sử dụng Internet có thể tiếp cận
c Số người dùng Internet đã đạt mức bão hoà
d Các quảng cáo được cập nhật dễ dàng
Câu 25 Trong marketing trực tuyến, công cụ “COOKIES” được sử dụng để nhận biết
Trang 36b Chi phí cao hơn do giảm bớt nhiều dịch vụ
c Tiện lợi hơn
d Các dịch vụ cá biệt hoá nhiều hơn
Câu 27 Cơ chế quản lý thư điện tử quảng cáo kiểu … “OPT-OUT” nghĩa là doanh nghiệp
không cần xin phép người nhận trước khi gửi thư quảng cáo, nhưng phải chấm dứt gửi khi người nhận từ chối nhận tiếp.
Câu 28 Các kỹ năng cần thiết của người làm marketing trực tuyến là :
Chọn ít nhất một câu trả lời
a Kỹ năng quản lý thông tin
b Vốn tri thức
c Giảm chi phí
e Tiếp thị toàn cầu
f Khả năng xử lý thông tin nhanh
Câu 29 Quảng bá website như thế nào sẽ KHÔNG tiết kiệm nhất :
Chọn một câu trả lời
a Đăng ký trên các Search Engine
b Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông
c Sử dụng chiến lược marketing "lan toả" - viral marketing
d Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau
Câu 30 Hoạt động marketing điện tử nào được sử dụng phổ biến nhất ở VN hiên nay Chọn một câu trả lời :
a FAQ
b E-mail quảng cáo
c Nghiên cứu thị trường
d Dịch vụ khách hàng qua mạng
Trang 37Câu 31 "Marketing điện tử là quá trình lập kế hoạch về sản phẩm, giá, phân phối và xúc tiến đối với sản phẩm, dịch vụ và ý tưởng để đáp ứng nhu cầu của tổ chức và cá nhân - dựa trên các
phương tiện điện tử và Internet" là định nghĩa của… “PHILIP KOTLER”
Câu 32 Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của marketing điện tử đối với doanh nghiệp Chọn một câu trả lời :
a Giúp cho các doanh nghiệp có được các thông tin về thị trường và đối tác nhanh nhất và
rẻ nhất
b Giúp doanh nghiệp giảm được nhiều chi phí mà trước hết là các chi phí văn phòng
c Làm cho giá cả trở nên cạnh tranh hơn
d Giúp cho quá trình chia sẻ thông tin giữa người mua và người bán diễn ra dễ dàng hơn
Câu 33 Chỉ ra hạn chế của đấu giá
Chọn một câu trả lời
a Quy mô thị trường
b Đa dạng hoá sản phẩm chào bán
c Có nguy cơ giả mạo
d Bán hàng linh hoạt
Câu 34 Người dùng bị bắt buộc xem một đoạn quảng cáo khoảng 30s trước khi có thể xem
được phim là một hình thức của quảng cáo… pop-up.
Câu 35 Chỉ ra hình thức quảng cáo KHÔNG phải là Viral Marketing
a Instant Message
b Blog
c Textlink
d Quảng cáo qua Facebook
Câu 36: Hình thức quảng cáo tiết kiệm chi phí nhất hiện nay là
a Social Media Marketing
Trang 38b Search Engine Optimization
c Pay per click
d Text link
Câu 37: Sắp xếp các bước mua quảng cáo trên mạng
a Lập kế hoạch phân bổ ngân sách, thời gian chạy quảng cáo
b Xác định mục đích, đối tượng truyền thông
c Duy trì hoặc điều chỉnh quảng cáo cho phù hợp
d Xác định vị trí đặt quảng cáo
e Theo dõi, đánh giá hiệu quả quảng cáo
f Phát triển thông điệp quảng cáo
g Xác định ngân sách quảng cáo
Câu 38: Chỉ ra một hình thức quảng cáo KHÔNG quản lý được số lần click vào quảng cáo
a Email
b Quảng cáo sản phẩm trên mạng xã hội Facebook
c Quảng cáo bằng siêu liên kết
Câu 39: Theo báo cáo TMĐT Việt Nam 2010, mặt hàng được quảng cáo trên Internet nhiều nhất là
Trang 39d Marketing qua các công cụ tìm kiếm
Câu 41: Chỉ ra một yếu tố KHÔNG phải là ưu thế của quảng cáo banner trên trang
www.Vnexpress.net so với quảng cáo trên Đài truyền hình Việt Nam hiện nay
a Tiết kiệm chi phí hơn
b Thông tin phong phú hơn
c Với sản phẩm mới, nhà quảng cáo dễ tạo niềm tin cho khách hàng hơn
d Có tính tương tác với sản phẩm
Câu 42 Theo chiến lược khác biệt hóa sản phẩm, định giá cần căn cứ vào:
Chọn một câu trả lời:
a Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán
b Giá thị trường cho một sản phẩm tương tự
c Chi phí sản xuất ra sản phẩm
d Lợi nhuận bán hàng
Câu 43 Chỉ ra hoạt động KHÔNG nằm trong chiến lược xúc tiến thương mại điện tử:
a Gắn logo công ty lên website của công ty khác hoạt động cùng lĩnh vực
b FAQs
c Dịch vụ sau bán hàng
d Giảm giá bán
Câu 44 Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là ưu điểm của nghiên cứu thị trường qua Internet
a Tiết kiệm chi phí điều tra
b Thông tin thu được chính xác
c Thông tin thu được phong phú
d Phạm vi điều tra rộng
Câu 45 Cá biệt hóa sản phẩm mang lại cho người kinh doanh lợi ích:
a Thu được lợi nhuận cao hơn do có thể định giá cao hơn