Bài này nghiên cứ về lịch sử phát triển hệ thốn u thầu xây dựng cho các công trình công c ng, từ th i x thông qua các kỷ nguyên hiện ến nay... Nhận xét chung về tổng quan các công trìn
Trang 1VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
TRẦN THỊ KIM PHƯỢNG
QUẢN LÝ NH NƯ C C C DỰ N ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN BẰNG NGUỒN NGÂN S CH TRÊN ĐỊA B N HUYỆN TAM DƯƠNG
Chuyên ngành: Quản lý kinh tế
Mã số : 60 34 04 10
TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ HỌC
H NỘI, 2017
Trang 3MỞ ĐẦU
Tín ấp t ết ủ đề tà
Ngu n vốn n n d n ầ xâ dựn ơ ản (ĐTXDCB) n n n n n ếm tỷ tr ng r t l n ủ n ân
s N n (NSNN) Vốn ầ n n lực quan tr ng trong quá trình phát triển kinh tế củ ỗ q ố Q ầ , ệu quả ầ
ng trực tiế ến sự phát triển bền vữn , ến ệu quả kinh tế i sốn n n ủ n n i
T n n q n q ản ý ầ xâ dựn ơ ản ên ị n ện T D ơn , ỉn V n P ú ó n ề ến N n n ,
n n ã C ủ ầ n ệ , k sử dụn
ả ả ệ q ả, n , kỹ , ứn ê ầ
ế kế ề , ó ần í ự sự n ệ ển k n ế - xã ,
ụ ụ sốn n ân dân ên ị n ện
Đ Đản ện T D ơn ần ứ XIX n ệ kỳ 2015
- 2020 ề n ệ ụ, ụ ê ẩ n ển k n ế ên ị
n P n ố n ởn ị sản x ền ữn , ển dị ơ k n ế ên ị n e n n n n ỷ n n
n ệ , dị ụ ẩ n n xó ó ả n è , xâ dựn ị, n n n
Để k ắ ụ n ữn n ề n q ản ý n n (QLNN)
dự n ĐTXDCB ằn n n n ân s ực hiện c mụ ê Đản ện ề , ện T D ơn ần tiến n ng b nhiều giải , n ó n ện công tác quản lý nh n dự n ĐTXDCB ừ ngu n ngân sách là m t n i dung quan tr n Để ều này, việc nghiên cứ n t cách toàn diện và sâu sắc về thực tr ng công tác
Trang 4quản lý n n các dự n ĐTXDCB ừ ngu n ngân sách của huyện, tìm
ra những h n chế và nguyên nhân, từ ó ề xu t các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác quản lý các dự án này là hết sức cần thiết và có ý
n ả về lý lu n và thực tiễn
Là cán b ã ừng công tác t i huyện T D ơn , n e c l
s c chuyên ngàn Q ản ý k n ế ng H c viện Khoa h c xã h i – Viên hàm lâm khoa h c Việ N , ản ân ốn c v n dụn n ữn k ến thứ ã ể sâ n ên ứu, góp phần thực hiện mụ ê ển k n
tế - xã h ên ịa bàn huyện, d ó ch n ề tài: “Quản lý nhà nước các dự án ầu tư ây dựng cơ bản bằng nguồn ngyn sách trên âịa bàn hu ện Tam Dương- tỉnh Vĩnh Phúc” ề tài lu n n s
2 Tình hình nghiên cứu đề tài
2.1 Tình hình nghiên cứu ở nƣ c ngoài
Nghiên cứu về quản lý x y dựn ơ ản nói chung, quản lý Nhà
n ối v ầ xâ dựn ơ ản vốn n ân s N n ã c các nhà nghiên cứ n n ề c p khá nhiề S â ó ể nêu m t số
n n ó ên q n ến n ực này
"Nghiên cứu lịch sử phát triển ối v i quản lý xây dựng hệ thống
u thầu ở Nh t Bản" của Hiroshi Isohata – T n C ẳng Công nghiệp,
Đ i h c Nihon, Chiba, Nh t Bản 2009 Bài này nghiên cứ về lịch sử phát triển hệ thốn u thầu xây dựng cho các công trình công c ng, từ th i x thông qua các kỷ nguyên hiện ến nay
* Kinh nghiệm về quy trình quản lý đầu tư xây dựng ở Anh - Ở An ố
dự n q n n ủ C ín ủ ó ổ ứ ón ò C ủ
ầ ủ dự n H k n ó n ầ n n , dự n
q n n ầ ữ n n ân Có ể ầ d
Trang 5n ứ ầ ín , xâ dựn - n n - ển ặ k ó
ặ n ầ ế kế xâ dựn n n q ầ
2.2 Tình hình nghiên cứu tron nƣ c
Hoàn thiện quản ý N n ối v ĐTXDCB ừ ngu n vốn NSNN ã ó t số ề tài, bài viế c nghiên cứ n ải trên những kía c nh khác nhau Có thể nêu nên m t số n n ã n iên cứu có liên quan trực tiế ến v n ề n n :
Lu n án tiến sỹ kinh tế: " Quản lý nhà nước âối với dự án ầu tư xây dựng từ ngyn sách Nhà nước ở Việt Nam" Của T V n K , T i H c
viện chính trị - Hành chính quốc gia H C í M n , n 2009; n ên ứu QLNN ối v i các dự n ĐTXD ừ NSNN ên n của chu trình
dự án, chủ yếu là c p NSTW trong ph m vi cả n QLNN ối v i dự án ĐTXD ừ NSNN g n n i dung: Ho n , xâ dựng khung pháp
lu t, ban hành và thự ên ơ ế, tổ chức b máy và kiểm tra, kiểm soát
Tác giả ã ỉ ra nhiều h n chế, b t c p trên nhiều mặ n : K n pháp lu ng b , ống nh , ơ ế quản lý còn nhiề ểm l c
h , n n ực quản ý ứng yên cầ L ân n ã ỉ rõ ba nhóm nguyên nhân của các h n chế, b t c , n n ên n ân ó ó n ên nhân chủ quan từ b máy, cán b quản ý Đ ng th ũn ỉ rõ h n chế các dự n, n ó ặc biệt là sự phân tán, dàn trải, sai ph m và kém hiệu quả của không ít dự n ĐTXD ừ NSNN
Luân án tiến s "Giải pháp tài chính nhằm lâng cao hiệu quả vốn ầu tư XDCB từ ngyn sách Nhà nước trên âịa bàn tỉnh Nghệ An" của
Phan Thanh Mảo t n Đ i h c kinh tế quố dân, n 2003 ã ệ thống hóa, phân tích và làm sáng tỏ những v n ề lý lu n về chi ngân sách
n n c, ĐTXDCB, ệu quả ĐTXDCB t số v n ề có liên quan trong nền kinh tế thị n Đặc biệ sâ n ên ứu v n ề hiệu quả vốn ĐTXDCB ừ n ân s N n : T n về khái niêm, các hình thức
Trang 6biểu hiện, chỉ tiêu phản n , nó x ịnh các nhân tố ản ởn ến hiệu quả vốn ĐTXDCB ừ n ân s N n c Từ ó ơ sở cho việ n giá thực tr ng hiệu quả vốn ĐTXDCB ừ n ân s N n ên ịa bàn tỉnh Nghệ An
Phân tích, chứng minh, luân giải thực tr ng hiệu quả ĐTXDCB chủ yếu là hiệu quả ĐTXDCB từ ngu n n ân s N n ên ịa bàn tỉnh Nghệ An th i gian từ n 1995 - 2001 Qua phân tích thực tr ng hiệu quả ĐTXDCB ừ n ân s N n ên ịa bàn tỉnh Nghệ An, lu n n ã
ú n n n n , t b i và chỉ ra những t n t i và nguyên nhân gây ra
Nhận xét chung về tổng quan các công trình âã nghiên cứu
Từ việc tổng quan các công trình nghiên cứu liên quan đến chủ đề nghiên cứu của đề tài, có thể rút ra một số kinh nghiệm để áp dụng vào thực tiễn trên địa bàn huyện Tam Dương như sau:
Nhìn chung, các công trình nghiên cứ n n n c có những mứ khác nhau, trên nhiều khía c n k n ã ề c ến
quản ý N n ối v ĐTXDCB ừ vốn NSNN
Phần l n các công trình nghiên cứ ã c công bố và nghiên cứ sâu về m t kía c nh nh ịnh của quản ý N n c trên m t vài khía c nh
ên ịa bàn các tỉnh, thành phố n n án tiến s "Giải pháp tài chính
nhằm nâng cao hi u quả vốn đầu tƣ XDCB từ n ân sá N à nƣ c trên địa bàn tỉnh Ng An" của Phan Thanh Mả ; n ân n ến sỹ kinh tế: " Quản lý n à nƣ đối v i dự án đầu tƣ xây ựng từ ngân sách nhà
nƣ c ở Vi t Nam" của T V n K ; N ên ứ QLNN ối v i dự án
ĐTXD ừ NSNN của tác giả tiếp c n theo các giai o n của chu trình dự án Theo tác giả, QLNN ối v i dự n ĐTXD ừ NSNN g n n i dung:
Trang 7Ho ịnh; Xây dựng khung pháp lu t; Ban hành và thực hiện ơ ế; Tổ chức b máy và kiểm tra, giám sát
Tuy nhiên, quản ý N n ối v ầ xâ dựn ơ ản là gì? Quá trình quản ý n n ối v ầ xâ dựn ơ ản từ vốn ngân
s N n c bao g m nhữn k â n ? C k â n u thầu, triển khai, v n ề ch ng công trình, v n ề thanh quyết toán vốn ầ XDCB ó ý n n ế nào trong quản ý n n ối v ầ xâ dựn ơ ản từ vốn n ân s N n ? â n ững v n ề cần c tiếp tục làm rõ
3 Mụ đí và n m vụ n ên ứu
3.1 Mụ đí n ên ứu
Trang 8+ C n q ản ý n n dự n ầ xâ dựn ơ ản ằn
n n n ân s ên ị n ện T D ơn , ỉn V n P ú n
2013 - 2015
- Ph m vi nghiên cứu:
+ Ph m vi về n i dung: Nghiên cứu c n q ản ý n n dự
n ầ xâ dựn ơ ản ằn n n n ân s N n c
+ Ph m vi nghiên cứu về th i gian: Nghiên cứu C n q ản ý n
n dự n ầ xâ dựn ơ ản ằn n n n ân s ên ị n
ện T D ơn , ỉn V n P ú , tuy nhiên lu n n s sâu nghiên cứu
n từ n 2013 ến n 2015 â n thực hiện ề án Tái
ơ u các công trình XDCB
5 P ƣơn p áp luận và P ƣơn p áp n ên ứu
5 P ƣơn p áp luận củ đề tài
Thứ nhất, tiếp cận hệ thống: Nghiên cứ QLNN ối v ĐTXDCB từ vốn
n ân s n n ặt trong tổng thể c u trúc giữ ĐTXDCB ừ vốn
n ân s n n ên ị n ện T D ơn i tổng thể ầ XDCB nó n ; Đặ QLNN ối v ầ XDCB ừ vốn NSNN ên ị
n ện T D ơn n q n ệ ơn QLNN n ều kiện kinh tế thị ng nói chung, quản í n n n ầ XDCB nó riêng, tránh tình tr ng nghiên cứu biệt l , n i
Thứ hai, tiếp cận đa tuyến và phức hợp: Nghiên cứ QLNN ối v i
ĐTXDCB ừ vốn n ân s n n c ên ị n ện T D ơn
n ực hết sức phong phú, r ng l n, d ng nên cần có cách tiếp c n tuyến và phức h ; n ó n n m nh cách tiếp c n kinh tế h c quản lí,
kinh tế h c chính trị, kinh tế h k n ế h ầ Thứ ba, tiếp
cận lịch sử - cụ thể: Tiếp c n lịch sử - cụ thể ò ỏi gắn QLNN ối v i
ĐTXDCB ừ vốn NSNN ên ị n ện T D ơn i bối cản , ều kiện cụ thể, trong từng th i kỳ, ên ịa bàn nh ịn ; ể lí giải thực tr ng,
Trang 9ng th i có thể ề xu t giải pháp sát v i thực tế của tỉnh và huyện Tam
D ơn
Thứ tư, tiếp cận hiệu quả và phát triển bền vững: QLNN ối v i vốn
ĐTXDCB ên ị n ện T D ơn ần dự ên q n ểm hiệu quả
và phát triển bền vững; phả ín n ến l i ích củ ơn , bả ảm tính toàn cục, lâu dài, có chế sử dụng tài chính công h p lí, nh t là bảo
ảm tính minh b ú ẩy canh tranh trong các khâu QLNN
5 P ƣơn p áp n ên ứu
- Phương pháp luận: T ên ơ sở ơn n của chủ n d t
biện chứng và chủ n d t lịch sử mà các nhà nghiên cứu kinh tế sử dụng nghiên cứu sự phát triển tự nhiên, xã h d , ể nghiên cứu quản ý N n ối v ầ XDCB ừ ngu n NSNN, thực hiên khung
C ụ T ốn kê, B ầ XDCB n n ủ UBND ện; B
n n ủ òn C n ơn ; B n q ản ý Dự n Đầ Xâ
dựn ện, UBND số xã ên ị n ện
- Phương pháp phân tích số liệu
Trang 106 Ý n ĩ lý luận và t ự t ễn ủa luận văn
- Hệ ốn ó n ữn k ến ứ ý n ơ ản ề dự n ầ XDCB n ản ề q ản ý N n ối v dự n ầ XDCB
- Đú ú k n n ệm từ thực tiễn công tác quản ý n n
dự n ầ XDCB ằng ngu n ngân sách ở m t số ị ơn n n c
n c ngoài
- P ân í n ự ế n q ản ý N n
dự n ầ XDCB ằn n n n ân s ên ị n ện, ỉ n ữn
kế q ả , n ữn n , n ên n ân ủ n ữn n i
- Đ ả n ện n q ản ý N n dự n
ầ XDCB ằn n n n ân s ên ị n ện T D ơn
7 Cơ ấu ủ luận văn
Ngoài phần Mở ầu và Kết lu n, n n kế n 3 ơn
n s u:
C ơn 1: Cơ sở ý n ề q ản ý n n dự n ầ XDCB ằn n n n ân s
C ơn 2: T ự n n q ản ý n n dự n ầ XDCB bằng ngu n n ân s ên ị n ện T D ơn
C ơn 3: Đề xu ả n ện n q ản ý n
n dự n ầ XDCB ằn n n n ân s ên ị n ện
T D ơn
Trang 11CHƯƠNG
CƠ SỞ LÝ LUẬN V QUẢN LÝ NH NƯ C C C DỰ N ĐẦU TƯ XDCB BẰNG NGUỒN NGÂN S CH
1.1 Khá n m, vị trí, v tr ủ đầu tư xây ựn ơ ản
K á n m về đầu tư xây ựn ơ ản
Đầu tư ệ ỏ ốn n ằ ặ số ụ í ụ
ể n ó ủ n sở ữ ốn ( ặ n ó ẩ q ền
q ản ý ốn) n ữn ê ầ n ịn
Theo uật ây dựng: Đầ xâ dựn ệ ỏ ốn ể xâ dựn
, ở n ặ ả n ữn n n xâ dựn n ằ ụ í
ển, d , nân n n n ặ sản ẩ , dị ụ n
- hái niệm: Theo uật xây dựng
- Đặc điểm của dự án đầu tư xây dựng công trình:
1.2.3.2 C n ự ện dự n ầ xâ dựn
1) Giai đoạn chuẩn bị đầu tư:
(2) Giai đoạn thực hiện đầu tư:
(3) Giai đoạn kết thúc xây dựng và đưa công trình vào khai thác sử dụng:
1.2
1.2.1 Cá n uyên tắ ơ ản tron QLNN á ự án đầu tư ằn
n uồn n ân sá
Trang 12(1) guyên t c tập trung dân chủ:
(2) guyên t c kết hợp giữa quản lý theo ngành và theo l nh thổ
(3) guyên t c phân định và kết hợp giữa quản lý hà nư c về kinh tế v i quản lý sản xuất kinh doanh
(4) guyên t c t ng cư ng pháp chế trong về kinh tế
1.2.2 Sự ần t ết ủ QLNN á ự án đầu tƣ XDCB ằn n uồn
k n ự ện n n n ệ d ện sở ữ ốn, ừ ó sử dụn
ốn s ụ í , k ệ q ả, ãn í, í , ế ốn
n n
1.2.3 Cá p ƣơn p áp quản lý ự án đầu tƣ
(1) Phương pháp kinh tế:
(2) Phương pháp hành chính:
(3) Phương pháp giáo dục:
1.2.4 Cá n ụ quản lý N à nƣ đ quản lý ự án đầu tƣ
(1) hóm công cụ thể hiện ý đ , mục tiêu quản lý của hà nư c:
(2) hóm công cụ thể hiện chuẩn mực xử sự hành vi của các chủ thể tham gia hoạt động trong nền kinh tế
(3) hóm công cụ thể hiện tư tưởng quan điểm của hà nư c trong việc điều ch nh các hoạt động của nền kinh tế:
(4) hóm công cụ vật chất d ng làm áp lực hoặc động lực tác động vào đối tượng quản lý của hà nư c, như:
Trang 131.2.5 P ân ấp quản lý n à nƣ về đầu tƣ
1.2.6 T êu í đán á u quả quản lý á ự án đầu tƣ
Một số tiêu chí âánh giá hiệu quả hoạt âộng quản lý nhà nước các dự án ầu tư từ nguồn ngyn sách:
(1) Đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế của địa phương
(2) hững chuyển biến tích cực trong công tác chống thất thoát,
l ng phí vốn đầu tư
(3) Đảm bảo chất lượng, tuổi th của các công trình xây dựng (4) iệu quả thực thi các quyết định quản lý hà nư c
(5)Phát huy tính chủ động, sáng tạo trong hoạt động quản lý hà
nư c
(6) Đảm bảo tính kinh tế của các hoạt động quản lý hà nư c
1.3 N un và á n ân tố ản ƣởn t u quả quản lý N à nƣ các ự án đầu tƣ XDCB
3 N un quản lý á ự án đầu tƣ xây ựn ơ ản
(1) uản lý phạm vi dự án:
(2) uản lý th i gian của dự án:
(3) uản lý chi phí dự án:
(4) uản lý định mức dự toán, giá và ch số giá xây dựng
(5) uản lý ngu n nhân lực:
(6) uản lý an toàn và vệ sinh môi trư ng
(7) uản lý rủi ro trong dự án:
(8) uản lý việc trao đổi thông tin dự án: