Kiến thức : Khắc phục được một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương.. Kĩ năng : - Phát hiện và sửa lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm thường thấy ở địa phương
Trang 1Ngày soạn : 16/12/2016 TUẦN 19
Tiết 71
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (tt) CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
PHẦN TIẾNG VIỆT
I MỤC TIÊU : Giúp HS
1 Kiến thức :
Khắc phục được một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương
2 Kĩ năng :
- Phát hiện và sửa lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm thường thấy ở địa phương
- Có ý thức viết đúng theo chuẩn chính tả
3 Thái độ :
Nghiêm túc trong ôn tập.
II CHUẨN BỊ :
- GV : giáo án, sgk, bảng phụ
- HS : chuẩn bị theo hướng dẫn của GV
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Giải nghĩa một số yếu tố Hán Việt (ít nhất 10 yếu tố)
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài của 3 HS
3 Bài mới :
Hoạt động của
thầy
HĐ 1 :
Lần lượt cho HS
trả lời các câu hỏi
sgk/ 193 - 194
Gv nhận xét, kết
luận
HĐ 2 :
Chia nhóm, giao
câu hỏi cho HS
thảo luận
Gv nhận xét, kết
luận
- Suy nghĩ trả lời ý kiến
- Nhận xét
- Nghe, ghi bài
- Trao đổi nêu ý kiến
- Nhận xét
- Nghe, ghi bài
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (tt)
1 Từ đồng nghĩa : Từ đồng nghĩa à những
từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau
VD + Rọi - chiếu
+ Trông - nhìn
2 Từ trái nghĩa :
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
VD : Xấu - đẹp ; trắng - đen ;……
Từ trái nghĩa với các từ ;
- Bé >< lớn
- Thắng >< thua
- Chăm chỉ >< lười biếng
3 Từ đồng âm :
Trang 2HĐ 3 :
GV nhận xét, sửa
chữa khi cần
HĐ 4 :
GV hdhs làm, nêu
ý kiến
Gv nhận xét, kết
luận
HĐ 5 :
GV hdhs làm, nêu
ý kiến
Gv nhận xét, kết
luận
HĐ 6 :
Hdhs trả lời
HĐ 1 :
Lưu ý HS một số
nội dung luyện tập
trong chương trình
địa phương Bạc
Liêu
HĐ 2 :
Đọc, hướng dẫn
HS làm
Gọi HS lên bảng
làm
Làm BT chính tả
- Nêu ý kiến
- Nhận xét, bổ sung
- Trao đổi nêu ý kiến
- Nhận xét, bổ sung
- Nghe, ghi bài
- Trao đổi nêu ý kiến
- Nhận xét, bổ sung
- Nghe, ghi bài
- Trao đổi nêu ý kiến
- Nhận xét, bổ sung
- Nghe
- Suy nghĩ trả lời
- 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét, sửa chữa
- Điền phụ âm đầu còn thiếu vào chỗ
VD : lồng…
4 Thành ngữ :
* Thành ngữ thuần Việt đồng nghĩa :
- Trăm trận trăm thắng
- Nửa tin nửa ngờ
- Lá ngọc cành vàng
- Miệng nam mô mà bụng bồ dao găm
* Thay cụm từ in đậm bằng thành ngữ phù hợp :
1 đồng không mông quạnh
2 còn nước còn tát
3 con dại cái mang
4 Giàu nứt đố đổ vách
5 Điệp ngữ :
* Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng
biện pháp lặp lại từ ngữ hoặc cả một câu thì gọi là điệp ngữ
* Gồm có 3 dạng điệp ngữ sau : + Điệp ngữ cách quãng + Điệp ngữ nối tiếp
+ Điệp ngữ chuyển tiếp (điệp ngữ vòng)
6 Chơi chữ : các lối chơi chữ.
1) nói trại âm (gần âm)
(2) điệp âm
(3) nói lái
(4) trái nghĩa
CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
PHẦN TIẾNG VIỆT
I Nội dung :
Sgk Ngữ văn địa phương Bạc Liêu trang 42
II Luyện tập :
1 Chọn các phụ âm cuối sau đây để điền vào chỗ trống cho thích hợp.
a) c/t : bá bỏ ; cắ đứ ; tứ khắ ; b) l/n : dưa eo ; cheo eo ; ăn o ; c) n/ng : tha thuốc ; thở tha ; tha vãn ;
2 Chọn các phụ âm đầu sau đây để điền vào chỗ trống cho thích hợp.
a) tr/ch : leo èo ; ăng òn ; bắt ước ; b) r/d/gi : đi a ; a đình ; a thịt ;
c) v/d : cái iết ; công iệc ; i u ;
Trang 3 Kết luận.
Gv nhận xét, kết
luận
HĐ 3 :
GV hdhs vận dụng
làm bài tập 1
GV đọc, ghi bảng
GV nhận xet, bổ
sung
trống
- Lên bảng điền vào bảng phụ
- Nhận xét
- Trao đổi nêu ý kiến
- Nhận xét, bổ sung
- Nghe, ghi bài
- Nghe, quan sát vận dụng trả lời ý kiến
- Nhận xét, bổ sung ý kiến
3 Chọn các nguyên âm đầu sau đây để điền vào chỗ trống cho thích hợp
a) i/iê : x u vẹo ; buồn th u ;
b) o/ô : tr ng n m ; trơ tr i ;
4 Chọ dấu hỏi hoặc dấu ngã điền vào các chữ in đậm cho thích hợp.
Ngoan ngoan, bướng binh, mò mâm, mum mim, nghi học, ve đẹp, ve vời, cũ ki, rỗi rai, lạc long, chong tre, lộng lây,
III Bài tập ứng dụng : Bài tập 1 : Phân biệt phụ âm đầu ch/tr
TRÁI BÓNG TRÒN TRÊN SÂN CỎ
4 Củng cố :
GV lưu ý HS những lỗi thường gặp về chính tả và cách khắc phục
5 Hướng dẫn tự học, làm bài tập, soạn bài mới :
- Xem lại bài, học bài
- Tiết sau trả bài kiểm tra HK I
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Tiết 72
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU : Giúp HS
1 Kiến thức :
Thấy được năng lực làm bài văn biểu cảm về con người thể hiện qua ưu, khuyết điểm của bài viết
2 Kĩ năng :
Biết bám sát yêu cầu của đề, vận dụng các phương thức tự sự, miêu tả và biểu cảm để đánh giá bài viết của mình, sửa lại những chỗ sai
3 Thái độ :
Nghiêm túc trong đọc và xem lại bài, tôn trọng kết quả của bản thân
II CHUẨN BỊ :
- GV : đề, đáp án, thang điểm
- HS : nhớ lại bài làm của mình
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định tổ chức : Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
2 Kiểm tra bài cũ : kết hợp trong bài mới
3 Bài mới :
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1
Nhắc lại đề
Yêu cầu HS nhớ và nhắc lại đề
Sửa bài phần Văn - Tiếng Việt
- Đáp án theo HD chấm chung
Sửa chữa bài phần Tập làm văn
Cho HS tìm hiểu đề, tìm ý
Trực quan dàn bài mẫu cho HS
so sánh, đối chiếu
HĐ 2
Nhận xét bài làm
Hệ thống các ưu, khuyết điểm
Phát bài
Phát bài cho HS
Tìm những hạn chế trong bài
làm của mình để sửa chữa
- Học sinh đọc bài
- Nhắc lại đề
- Lên bảng sửa bài
- Nhận xét
- Lần lượt trình bày
- So sánh, đối chiếu
- Tự nêu ưu điểm trong bài làm của mình
- Nêu các khuyết điểm
- Xem lại bài
- Sửa bài
- Lắng nghe, nhận xét
I Sửa bài.
1 Phần Tiếng Việt - Văn bản.
2 Phần Tập làm văn.
II Nhận xét.
1 Ưu điểm :
2 Hạn chế :
3 Phát bài - Sửa lỗi :
4 Đọc - Bình luận một số bài:
- Bài làm tốt :
- Bài yếu :
4 Củng cố :
Đọc và xem lại bài làm.
5 Hướng dẫn tự học, làm bài tập, soạn bài mới :
- Đọc và tìm hiểu trước chương trình Ngữ Văn 7 HK II
- Đọc và soạn bài : “Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất”.
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Kí duyệt của TTCM Ngày : 17/12/2016
Phạm Khưu Việt Trinh