1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án lớp 2 tuần 32

29 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 305,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Luyện đọc từ : lạy van, ngập 2 HS đọc bài : Cây và hoa bênlăng Bác.. Các hoạt động dạy học : Hoạt động của thầy Hoạt động c

Trang 1

Tuần 32

Thứ hai, ngày 21 tháng 4 năm 2014

Toán Tiết 156 : luyện tập chung

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Yêu cầu thảo luận cặp đôi

- Gọi đại diện 1 số cặp trình

bày

2 HS lên bảng làm bài 3 ( 160 )

- - HS đọc yêu cầu

- Thảo luận cặp đôi

- Đại diện 1 số cặp trình bày

Trang 2

Bài 3 : Một cửa hàng buổi sáng

bán đợc 234 m vải, buổi chiều

bán đợc nhiều hơn buổi sáng

55 m Hỏi buổi chiều cửa hàng

bán đợc bao nhiêu mét vải ?

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi

phân tích đề, tìm dạng toán

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- 3 HS lên bảng, lớp làm bảngcon

số mét vải là :

234 + 55 = 289( m )

Đáp số : 289 m vải

- 2 HS nhắc lại

Trang 3

Chữa bài, chấm điểm

I Mục tiêu

- Đọc mạch lạc toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng Hiểu nghĩa

các từ : con dúi, sáp ong, nơng, tổ tiên Hiểu nội dung : Các dân tộc trên đất nớc Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có chung một tổ tiên.

- Rèn kĩ năng đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng Bớc đầu biết

đọc diễn cảm, đọc phân biệt lời kể của nhân vật

- Giáo dục HS tình cảm yêu thơng, quý trọng nòi giống

I I Đồ dùng dạy học :

GV : Tranh minh hoạ, bảng phụ.

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Luyện đọc từ : lạy van, ngập

2 HS đọc bài : Cây và hoa bênlăng Bác

+ HS nghe+ HS đọc nối tiếp từng câu

Trang 4

* Tìm hiểu bài : Tiết 2

+ Con dúi làm gì khi bị hai vợ

chồng ngời đi rừng bắt ?

+ Con dúi mách cho hai vợ

chồng ngời đi rừng biết điều

+ Lớp đọc đồng thanh

+ lạy van xin tha, hứa sẽ nói

điều bí mật

+ sắp có ma to gió lớn làmngập lụt khắp miền Khuyênhai vợ chồng cách phòng lụt

+ làm theo lời khuyên của dúi: lấy khúc gỗ to, khoét rỗng,chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày,bảy đêm, rồi chui vào đó, bịtkín miệng gỗ bằng sáp ong,hết hạn bảy ngày mới chui ra.+ Cỏ cây vàng úa Mặt đấtvắng tanh không còn một bóngngời

+ Ngời vợ sinh ra một quả bầu,

đem cất bầu lên giàn bếp Mộtlần, hai vợ chồng đi làm nơng

về, nghe thấy tiếng cời đùatrong bếp, lấy bầu xuống, áp tai

Trang 5

- Chỳng ta phải làm gỡ đối với cỏc dõn

tộc anh em trờn đất nước Việt Nam?

4 Tổng kết : Nhận xét giờ

học

5 Dặn dò : Học bài và chuẩn

bị bài :

Tiếng chổi tre.

nghe thì có tiếng lao xao Ngời

vợ lấy que đốt thành dùi, dùi quảbầu Từ trong quả bầu, nhữngcon ngời bé nhỏ nhảy ra

+ Kinh, Tày, Thái, Mờng, Hoa,Khơ - me, Nùng, Hmông, Dao, Ê-

- 2 HS nhắc lại nội dung bài

- 2, 3 nhóm đọc bài theo vai

- Nhận xét, bình chọn

- 2 HS nhắc lại nội dung

- Phải biết yờu thương, đựm bọc, giỳp

- Nghe- viết đúng bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt

Chuyện quả bầu; viết hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bàichính tả Làm đợc bài tập 2a/b hoặc bài tập 3a/b

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 6

- Gọi 1 HS đọc lại bài vừa điền.

Bài 3 : - Gọi HS đọc yêu cầu

2 HS lên bảng viết : Trờng Sơn, non nớc, lục bát.

- 2 HS đọc lại+ Bài chính tả giải thíchnguồn gốc ra đời của các dântộc anh em trên đất nớc ta

+ Tên riêng : Khơ -mú, Thái, Nùng, Tày, Mờng, Dao, Kinh,

- HS viết bảng con : Hmông,

Ê-đê, Ba-na.

- HS nghe

- HS viết bài vào vở

- Học sinh đổi vở soát lỗi

- 1 HS đọc lại bài vừa điền

- 1 HS đọc yêu cầu

- Lớp làm vở bài tập 2HS lên

Trang 7

a nồi - lội - lỗi.

b vui - dai - vai

- 2 HS nhắc lại nội dung bài

Toán Tiết 157 : luyện tập chung

I Mục tiêu :

- Biết cách đọc, viết so sánh các số có 3 chữ số Phân tích số có

3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị

- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số nhanh, chínhxác

- Giáo dục học sinh ý thức học tập tốt

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 8

bày

- Nhận xét, chốt kết quả

Bài 3 : - Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài yêuu cầu chúng ta làm

gì ?

- Hãy nêu cách so sánh các số có

3 chữ số với nhau

- Gọi HS lên bảng làm bài, yêu

cầu cả lớp làm bài vào vở

- GV chữa bài, cho điểm

Bài 4 : - Y/C HS đọc đề bài

- Hình nào đợc khoanh vào

5 1

123

Bốn trămmời sáu

416

Năm trăm

Hai trămchín mơichín

299

Chíntrăm bốnmơi

697 < 699 900 + 90 + 8 <1000

599 < 701 732 =700+30+2

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- Đây là dãy số tự nhiên

- Thực hiện theo yêu cầu củaGV

- HS nhận xét

Trang 9

- 2 HS nhắc lại nội dung bài.

***********************************

Kể chuyện Tiết 32 : chuyện quả bầu

đổi giọng kể cho phù hợp với từng đoạn

- Giáo dục HS ý thức tự giác học tập

II Đồ dùng dạy học :

GV : Tranh minh hoạ, bảng phụ

HS : SGK.

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Kể lại các đoạn 1, 2 theo

tranh; đoạn 3 theo gợi ý

- GV treo tranh

- Yêu cầu HS chia nhóm

- Kể trong nhóm

3 HS nối tiếp kể câu chuyện :

Chiếc rễ đa tròn.

- HS quan sát các tranh

- Chia nhóm 4

Trang 10

- Gọi đại diện các nhóm kể lại

đoạn 3 theo gợi ý

+ Chuyện kì lạ gì đã xảy ra với

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3

- Gọi 2 HS đọc đoạn mở đầu

- Đại diện các nhóm trình bày

+ Tranh 1: Hai vợ chồng ngời đirừng bắt đợc con dúi

+ Tranh 2 : Khi hai vợ chồngchui ra từ khúc gỗ khoét rỗng,mặt đất vắng tanh không cònmột bóng ngời

- Đại diện các nhóm kể lại đoạn3

+ Ngời vợ sinh ra một quả bầu

+ Hai vợ chồng đi làm về thấytiếng lao xao trong quả bầu + Ngời vợ lấy que đốt thành cáidùi, rồi nhẹ nhàng dùi vào quảbầu

+ Ngời Khơ mú, ngời Thái, ngờiMờng, ngời Dao, ngời Hmông,ngời Ê - đê, ngời Ba - na, ngờikinh

- 1 HS đọc yêu cầu bài 3

- 2 HS đọc đoạn mở đầu

- 2 HS kể phần mở đầu và

đoạn 1 của câu chuyện

- 1 số HS kể lại toàn bộ câuchuyện

- HS nhắc lại nội dung của câuchuyện

Trang 11

5 Dặn dò : Kể lại câu chuyện

- Chuẩn bị bài : Bóp nát quả

cam.

*******************************************************************************

Thứ t, ngày 23 tháng 4 năm 2014

Toán Tiết 158 luyện tập chung

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- GV chữa bài, chốt kết quả

Trang 12

Bài 3 : - Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính

và thực hiện các phép tính

cộng, trừ các số có 3 chữ số

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4 : - Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS tự làm bài vào vở

- Yêu cầu đổi chéo vở kiểm

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

- HD HS thảo luận theo nhóm 4

- Gọi Đại diện các nhóm trình

241 133 29 105

876 763 999 190

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân vào vở

600 m +300 m = 900m

20 dm + 500dm = 520dm700cm + 20cm = 720cm1000km - 200km = 800km

- HS thực hiện

- Đọc yêu cầu

- Thi xếp hình, chọn ngời xếp nhanh, đúng, đẹp nhất

- HS đọc yêu cầu bài

- HS thảo luận làm vào phiếu học tập

- Đại diện các nhóm trình bày

937 > 739 200 + 30 = 230

600 > 599 500 + 60 + 7 <597

398 < 405 500 + 50 < 649

- Nhắc lại nội dung bài

Trang 13

Tập đọc Tiết 96: tiếng chổi tre

I Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do.

Hiểu nghĩa các từ :xao xác, lao công và nội dung bài : Chị lao công rất vất vả để giữ sạch đẹp đờng phố Nhớ ơn chị lao công,

em hãy giữ cho đờng phố sạch đẹp.

- Rèn kĩ năng đọc đúng, rõ ràng Nghỉ hơi sau các dấu câu vàgiữa các cụm từ

- Giáo dục HS có ý thức giữ vệ sinh chung

II Đồ dùng dạy học :

GV : Bảng phụ, tranh minh họa, SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 14

- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi

tre vào những lúc nào ?

- Tìm những câu thơ ca ngợi

chị lao công ?

- Nhà thơ muốn nói với em

điều gì qua bài thơ ?

Nội dung : Chị lao công rất

vất vả để giữ sạch đẹp đờng

+ HS đọc đồng thanh

- đêm hè rất muộn, khi vecũng đã mệt, không kêu nữa vàvào những đêm đông lạnh giá,khi cơn giông vừa tắt

- Những câu thơ ca ngợi chịlao công : Chị lao công/ Nh sắt/ Nh đồng tả vẻ đẹp khoẻkhoắn, mạnh mẽ của chị laocông

- chị lao công làm việc rấtvất vả cả những đêm hè oi bức,những đêm đông giá rét Nhớ

ơn chị lao công, em hãy giữcho đờng phố sạch đẹp

- Nhắc lại nội dung bài

Trang 15

Tự nhiên xã hội Tiết 32 : bầu trời ban ngày và ban đêm ( tiết 1)

**************************************************

Luyện từ và câu Tiết 32 : từ trái nghĩa DấU CHấM, DấU PHẩY

I Mục tiêu

- Biết xếp các từ có nghĩa trái ngợc nhau ( từ trái nghĩa) theotừng cặp ( BT1) Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn cóchỗ trống (BT2)

- Rèn kĩ năng xếp các từ có nghĩa trái ngợc nhau

- GD HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

GV: SGK, bảng phụ

HS : SGK, VBT.

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài1: GV nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 3 HS lên bảng mỗi HS làm

một phần

- GV nhận xét và chốt lại

Bài 2 : - Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

b lên xuống ; yêu ghét ; chê khen

c trời đất ; trên dới ; ngày

-đêm

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “

Trang 16

- GV chấm bài, nhận xét

- Gọi HS đọc lại bài sau khi đã

điền xong dấu câu

c Củng cố : - Tìm từ trái

nghĩa cúa các từ sau : ngoan,

l-ời thông minh, nhanh nhẹn ?

đói giúp nhau.”

- 1 HS đọc lại bài sau khi đã

điền xong dấu câu

- 2 HS tìm

*******************************************************************************

Thứ năm, ngày 24 tháng 4 năm 2014

Toán Tiết 159 : luyện tập chung

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 17

Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu làm bài vào vở

- Gọi 1HS lên bảng chữa bài

323 621 253 861

779 978 644 101

- HS đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm 4

- Đại diện các nhóm trình bày

300 + x = 800 x - 600 = 100

x = 800 - 300 x =

600 + 100

x = 500 x = 700

700 - x = 400

x = 700 400

1km > 800m

- Nhắc lại nội dung bài

Trang 18

Tập viết Tiết 32 : Chữ hoa q ( kiểu 2)

I Mục tiêu

- Viết đúng : + Chữ hoa Z kiểu 2 (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) + Từ ứng dụng : Zuõn (1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡnhỏ)

+ Câu ứng dụng : (Zuõn dõn mŎ lũng (3 lần)

- Rèn kĩ năng viết đúng mẫu, đều nét, nối đúng quy định

- GD HS tính cẩn thận, tỉ mỉ trong khi viết

II Đồ dùng dạy học

- GV : Mẫu chữ, bảng phụ

- HS : Bảng con, vở viết

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- HS quan sát

+ Cao 5 li, gồm 1 nét viếtliền là kết hợp của 2 nét cơbản - nét cong trên, cong phải

và lợn ngang

- HS theo dõi

Trang 19

Nét 3 : từ điểm DB của nét 2,

đổi chiều bút, viết một nét lợn

ngang từ trái sang phải, tạo thành

một vòng xoắn ở chân chữ, DB

ở ĐK2.

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Quan sát, sửa chữa

* HD viết câu ứng dụng

- GVgiải nghĩa : Quân dân

đoàn kết, gắn bó với nhau, giúp

nhau hoàn thành nhiệm vụ xây

+ Các chữ còn lại cao mấy li ?

+ Khoảng cách giữa các tiếng,

cách đặt dấu thanh và nét nối

- GV viết mẫu chữ Zuõn

- Yêu cầu HS viết trên bảng con

- Theo dõi, uốn nắn

- HS nghe

- HS trả lời cá nhân+ Chữ Z, l, g

+ Chữ d cao 2 li+ Chữ t cao 1,5 li

+ Các chữ còn lại cao 1 li + HS quan sát trả lời

Trang 20

GIỮ VỆ SINH MễI TRƯỜNG

I Mục tiêu :

- Học sinh biết bày tỏ thái độ đồng tình với ai biết giữ gìn vệsinh nơi công cộng Bớc đầu biết quột dọn lớp học, sõn trường, nhà ở sạch

sẽ, giữ vệ sinh nơi cụng cộng

- Rèn thói quen thờng xuyên giữ vệ sinh nơi công cộng

- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh chung, biết vận động mọi người cựnggiữ vệ sinh mụi trường

II Đồ dùng dạy học

- GV : Địa điểm dọn vệ sinh

- HS : - Dụng cụ lao động.

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

a Giới thiệu bài :

Ở địa phương ta nhiều người chưa ý

thức được giữ vệ sinh mụi trường , cũn

vứt rỏc bừa bói …

Bài học hụm nay sẽ giỳp cỏc em biết

giữ vệ sinh mụi trường

- GV ghi đề bài lờn bảng Giữ vệ sinh

mụi trường

b Nội dung :

Hoạt động 1 :Thảo luận

*Mục tiờu : HS biết cỏch làm thế nào để

Trang 21

giữ vệ sinh lớp học, vệ sinh mụi trường

xung quanh nhà ở, nơi cụng cộng sạch

sẽ

*Cỏch tiến hành

-GV cho HS xem một số tranh về hoạt

động giữ sạch mụi trường Yờu cầu mỗi

nhúm thảo luận 1 cõu hỏi

- Đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả

Nhúm 1 : Em cần làm gỡ để giữ gỡn vệ

sinh lớp học ,vệ sinh sõn trường sạch sẽ

Nhúm 2 : Muốn giữ vệ sinh nhà ở và vệ

sinh mụi trường xung quanh nhà ở ,vệ

sinh nơi cụng cộng em cần phải làm gỡ ?

Nhúm 3 : Giữ sach mụi trường cú lợi

gỡ ?

*GV kết luận : Cỏc em dự ở đõu hay đi

bất kỡ nơi nào cũng đều phải cú ý thức

giữ vệ sinh chung

Hoạt động 2 :Thực hành

- GV đa HS dọn vệ sinh nơi

công cộng ( xung quanh trờng )

-GV phõn cụng cỏc nhúm quột dọn lớp

học, sõn trường, xếp bàn ghế ngay ngắn,

- HS quan sỏt tranh, thảo luận

Đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả

- Quột lớp, quột sõn khụng vứt rỏc bừabói, đi đại tiểu tiện đỳng nơi qui định

- Quột dọn nhà cửa, quột dọn chuồngheo, chuồng gà , rửa sạch hố xớ ……Vận động mọi người đều phải cú ý thứcgiữ vệ sinh chung

- Giữ vệ sinh mụi trường sạch sẽ làmcho khụng khớ trong lành, nhà cửathoỏng mỏt rộng rói, đảm bảo cho sứckhoẻ

+ Học sinh nờu lại ý chớnh

- HS nhận chổi, giẻ lau dọn vệ sinh lớphọc vệ sinh sõn trường, trang trớ phũnghọc

Học sinh lắng nghe giỏo viờn nhận xột

- Học sinh ghi nhớ dặn dũ của giỏo viờn

+ nhặt cỏ, quét dọn

+ Lần lợt HS trả lời : đã sạch sẽ

- 2 HS nhắc lại nội dung bài

Trang 22

I Mục tiêu

- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hai khổ

thơ theo hình thức thơ tự do Làm đợc bài tập 3 a /b

- Rèn kĩ năng viết đúng, đều đẹp, rõ ràng

- GD HS tính cẩn thận, tỉ mỉ trong khi viết

II Đồ dùng dạy học

- GV : Bảng phụ

- HS : VBT

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

+ thể thơ tự do+ viết hoa

+ Nên bắt đầu viết từ ô thứ 3tính từ lề vở

Trang 23

- HS nghe

- HS viết bài vào vở

- Học sinh đổi vở soát lỗi

ăn năn, lỗi lầm - nỗi buồn

b Tiếng chỉ khác nhau ở vầnit/ich

bịt kín bịch thóc, chít khăn chim chích, cời tít mắt - ấmtích

2 HS nhắc lại nội dung bài

*************************************

Toán Tiết 160 : kiểm tra

I Mục tiêu

- Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau : Thứ tự các số trongphạm vi 1000 So sánh các số có 3 chữ số Viết số thành tổng các

Trang 24

- HS : giấy kiểm tra

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

KT sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Câu 5: Tính chu vi hình tam

giác ABC biết các số đo lần lợt

là 24 cm; 40 cm; 32 cm

- HS làm bài vào giấy kiểm tra.Câu 1( 2 đ)

255;256; 257; 258; 259; 260;261; 262

Câu 2 ( 2 đ)

601 > 563 238<259

999 < 1000 357 < 400 Câu 3 ( 2 đ )

432 251 872

786

325 346 320135

757 597 552651

Câu 4 ( 2 đ )

506 = 500 + 6

325 = 300 + 20 + 5

Câu5 ( 2 đ) : Bài giải Chu vi hình tam giác ABC

Ngày đăng: 25/08/2017, 22:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - giáo án lớp 2 tuần 32
Bảng con (Trang 2)
Bảng chữa bài. - giáo án lớp 2 tuần 32
Bảng ch ữa bài (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w