2- Ôn các vần oang, oac: - Tìm tiếng trong bài có vần oang - Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac 3- Hiểu nội dung bài: - Cây bàng thân thiết với các trờng học.. Luyện đọc nghỉ hơi khi v
Trang 1Thứ hai ngày 24 tháng 4 năm 2006
Chào cờ
Tập đọc:
Bài 38: Cây bàng
A- Mục đích, Yêu cầu:
1- HS đọc bài cây bàng, luyện đọc các TN, sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Biết ngắt hơi sau dấy phẩy
2- Ôn các vần oang, oac:
- Tìm tiếng trong bài có vần oang
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac
3- Hiểu nội dung bài:
- Cây bàng thân thiết với các trờng học
- Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm: Mùa đông (cành trơ trụi, khẳng khiu); Mùa xuân (lộc non xanh mơn mởn); Mùa hè (tánlá xanh um); Mùa thu (quả chín vàng)
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết: Râm bụt,
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
+ Cho HS ghép: khẳng khiu, trụi
lá
- HS sử dụng bộ đồ dùng+ Luyện đọc câu:
H: Bài có mấy câu ? - Bài gồm 4 câu
Trang 2H: Khi gặp dấu phẩy trong câu
+ Luyện đọc đoạn bài:
H: Bài có mấy đoạn ?
- 2 đoạn
H: Khi đọc gặp dấu chấm, dấu
phẩy em phải làm gì ? - Ngắt hơi sau dấu phẩy và
nghỉ hơi sau dấu chấm
- HS đọc nối tiếp theo bàn tổ
oac: khoác lác, vỡ toác H: Hãy nói câu có tiếng chứa vàn
- Cho Hs đọc lại bài
- Tia chớp xé toạc bầu trời
Trang 3+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2.
H: Vào mùa đông cây bàng thay
- GV chia nhóm và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa - Cử đại diện nhóm nêu trớc
lớp
5- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Thi viết từ có tiếng
chứa vần oang, oac
- HS tập viết chữ hoa: u,
- Tập viết chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét, các vần oang, oac Các TN: Khoảng trời, áo khoác
B- Đồ dùng dạy - học:
Trang 4- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra và chấm 3, 4 bài viết
cao, khoảng cách cách nối nét ? - HS nhận xét theo yêu cầu
- GV hớng dẫn và viết mẫu - HS theo dõi và luyện viết
hớng dẫn và giao việc - HS tập tô, viết theo mẫu
- HS viết kết dòng GV kiểm tra,
sửa sai rồi mới viết dòng sau
+ GV chấm 5 - 6 bài tậi lớp
- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến - HS chữa lỗi trong bài viết
Trang 5I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS xem đồng hồ ở các thời
- Củng cố về cách đặt tính
và làm tính +, - (không nhỏ)
Trang 6H: Để tính đợc độ dài của đoạn
AC ta làm nh thế nào ? - Lấy số đo của đoạn thẳng
AB cộng với số đo của đoạn BC
- HS làm trong vở, 1 HS lên bảng
Bài giải
Độ dài của đoạn thẳng AC là
6+ 3 = 9 (cm)
Trang 7Tiết 32: Bài thể dục - Trò chơi:
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Ôn bài thể dụ, tiếp tục trò chơi "Tâng cầu"
2- Kĩ năng: Biết thực hiện động tác trong bài TD 1 cách chính
xác
- Nâng cao thành tích tâng cầu
3- Giáo dục: Yêu thích môn học
II- Địa điểm, ph ơng tiện:
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị một còi, cầu cho HS
III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
4 Kiểm tra cơ sở vật chất
60 Thành một hàng dọc
- HS thực hiện sự đk' của quản trò
Trang 81- Ôn bài thể dục phát triển
chung.
- Lần 1: GV hô và làm mẫu
2 lần2x8nhịp
2- Chuyền cầu theo tổ
- GV phổ biến nội dung và giao
việc
- HS chuyền cầu theo tổ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
3- Phần kết thúc:
- Đi thờng theo nhịp
5phút - Thành hai hàng dọc
4 Tập động tác điều hoà
- Trò chơi: Chim bay cò bay
2x8nhịp
ĐHXL
Chính tả (TC):
Tiết 19: Cây bàng
A- Mục đích, yêu cầu:
- Chép lại chính xác đoạn cuối bài cây bàng từ "Xuân sang
Trang 9- Cho HS viết: Tiếng chim, bóng
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
2- Hớng dẫn học sinh tập chép
- Treo bảng phụ lên bảng - 2 HS đọc đoạn văn trên
bảng
H: Cây bàng thay đổi NTN vào
mùa xuân, hè, thu ? - Mùa xuân: Những lộc non
chồi ra
- Mùa hè: Lá xanh um
- Mùa thu: quả chín vàng
- GV đọc cho HS viết: lộc non,
kẽ lá, xuâng sang, khoảng sân - HS viết từng từ trên bảng
con
- GV theo dõi, NX, sửa sai
+ Cho HS chép bài vào vở
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến
- Chữa lỗi ra lề
3- Hớng dẫn HS làm bài tập
chính tả
a- Điền vần: oang hay oac
H: Nêu Y/c của bài ? - Điền vần oang hay oac vào
chỗ chấm
- HD và giao việc - HS làm vào VBT, 1 HS lên
bảng cửa sổ mở toang
Bố mặc áo khoác
Trang 10b- Điền chữ g hay gh:
H: Bài yêu cầu gì ? - Điền chữ g hay gh vào chỗ
trống
- HD và giao việc - HS làm và lên chữa
gõ trống, chơi đàn ghi taH: gh luôn đứng trớc các nguyên
1- HS đọc trơn cả bài đi học: Luyện đọc các từ Lên nơng,
tới lớp, hơng rừng, suối Luyện đọc nghỉ hơi khi viết dòng thơ, khổ thơ
2- Ôn các vần ăn, ăng:
- Tìm tiếng trong bài có vần ăng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng
3- Hiểu nội dung bài:
- Bạn nhỏ tự đến trờng một mình, không có mẹ dắt tay Đờng
từ nhà đến trờng rất đẹp Bạn yêu mái trờng sinh, yêu cô giáo, bạn hát rất hay
B- Đồ dùng dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Cây bàng
H: Nêu đặc điểm cây bàng
về từng mùa
- 2, 3 HS đọc
- GV nhận xét sau KT
Trang 11II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn bài:
- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ
thơ
- GV đọc mẫu lần 1
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc nối tiếp theo bàn, tổ
Trang 124- Tìm hiểu bài và luyện
- 2, 3 HS đọcH: Đờng đến trờng có những
gì đẹp ?
- Đờng đến trờng có hơng thơm, của hoa rừng, có nớc suối và có cây cọ xoè ô
Câu thơ nào minh hoạ cho bức
tranh 2 ? Cô giáo trẻDạy hay
Câu thơ nào minh hoạ bức
tranh 3 ? Hơng rừng Nớc suối thầm
Câu thơ nào minh hoạ bức
tranh 4 ? Cọ xoè Râm mát đờng em đi
- Cho HS chỉ vào từng tranh và
đọc những câu thơ minh hoạ
tranh đó - HS chỉ tranh và đọc theo Y/c
5- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Thi viết những câu
thơ minh hoạ theo tranh - HS chơi thi giữa các tổ
- NX chung giờ học:
Trang 13: Đọc lại bài; chuẩn bị trớc bài
"Nói dối hại thân" - HS nghe và ghi nhớ.
- Tính kết quả của hai vế sau
đó lấy kết quả của vế trái so sánh với kết quả của vế phải rồi điền dấu
- HD và giao việc - HS làm bài trong sách, 2 HS
lên bảng
Bài 4: Sách
- Cho HS tự nêu Y/c và làm - HS làm trong sách, 1 HS lên
bảng
Trang 14- Cả lớp NX, sửa chữa.
Bài 2: Vở
- Cho HS tự đọc đề toán, hiểu,
tóm tắt, tự giải bài toán - HS làm vào vở, 1 HS lên
bảngTóm tắt
Thanh gỗ dài: 97cm
Ca bớt đi: 2cm
Bài giảiThanh gỗ còn lại dài :
97 - 2 = 95 (cm)Thanh gỗ còn: cm ?
Bài 3: GV ghi bảng TT
Đáp số: 95cm
- HS theo dõiGiỏ 1 có: 48 quả cam
Giỏ 2 có: 31 quả cam - 2 HS đọc TT bài toán
Tất cả có: quả cam ?
H: Bài toán cho biết gì ?
- HS khác đặt đề toán
- HS tự nêu câu hỏi để phântích bài toán
H: Bài toán hỏi gì ?
- Cho biết giỏ 1 đựng 48 quả giỏ 2đựng 31 quả
- Cả hai giỏ có bao nhiêu quả.H: Thao tác nào cần phải thực
Bài giảiCả hai giỏ cam có tất cả số quả:
: Luyện giải toán ở nhà
- Các tổ cử đại diện chơi thi
Trang 15Thứ t ngày 26 tháng 04 năm 2006 Thủ công:
Tiết 33: Căt, dán và tranh trí hình ngôi nhà (T1) A- Mục tiêu:
- HS vận dụng những kiến thức đã học vào bài "Cắt, dán và trang trí ngôi nhà"
- Cắt, dán đợc ngôi nhà mà em yêu thích
B- Chuẩn bị:
1- Chuẩn bị của gáo viên:
- Bài mẫu 1 ngôi nhà có trang trí
III- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: Trực tiếp
Trang 16- Lật mặt trái của tờ giấy mầu vẽ hình
+ Kẻ, cắt cửa sổ, cửa ra vào
+ Cửa ra vào: Vẽ và cắt hình chữ
nhật có cạnh dài4 ô, rộng 2 ô
+ Cửa sổ: Vẽ và cắt hình vuông có
cạnh 2 ô
- Sau mỗi phần GV hớng dẫn, làm mẫu
sau đó cho HS thực hành luôn
- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
- HS tập tô chữ hoa: V
- Tập viết các vần ăn, ăng, các TN: khăn đỏ, măng non theo
đúng mẫu chữ thờng, cỡ vừa đều nét
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS viết: Khoảng trời, rách toạc - 2 HS lên bảng viết
Trang 17- ChÊm 1, 3 bµi viÕt ë nhµ cña HS.
- GV nhËn xÐt sau kt
II- D¹y bµi míi:
1- Giíi thiÖu bµi: (Trùc tiÕp)
- Cho HS viÕt vÇn: ¨ng, m¨ng non
- GV theo dâi, chØnh söa
- GV theo dâi, chØnh söa
- HS tËp viÕt theo mÉu trong vë
+ GV chÊm mét sè bµi t¹i líp
- Nªu vµ ch÷a mét sè lçi sai phæ
Trang 18- Nghe, viết hai khổ thơ đầu bài "Đi học" Tập trình bày cách ghi thơ 5 chữ.
- Điền đúng vần ăn hoặc ăng; chữ ng hoặc ngh
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ ghép hai khổ thơ bài "Đi học"
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS viết: Xuân sang, lộc non
- KT và chấm một số bài HS phải
viết lại
- 2 HS lên bảng
- GV nêu nhận xét sau KT
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS viết chính tả
H: Trờng của em bé ở miền núi hay
núiVì sao em biết ?
- Y/c HS tìm và viết chữ khó
- Vì nằm ở giữa rừng cây
- HS tìm và viết trên bảng con
Rừng cây, lên nơng, rất hay
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ GV đọc chính tả cho HS viết
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- HS nghe và viết chính tả
- HS soát lỗi = bút chì.+ GV Chấm một số bài tại lớp
- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến - HS chữa lỗi trong vở
Trang 19Bài 3/b: Hớng dẫn tơng tự + Ngỗng đi trong ngõ
nghé nghe mẹ gọiH: Ngh luôn đứng trớc các ng âm
nào ?
- Ngh luôn đứng trớc các nguyên âm e, ê, và i
đ-(Đặc biệt là trang phục của dân tộc miền núi)
- Nắm đợc cách vẽ đờng diềm trên váy, áo
1- Giáo viên: - Một số đồ vật có trang trí đờng diềm
- 1 số hình minh hoạ và các bớc vẽ đờng diềm
2- Học sinh: - Vở tập vẽ 1
- Màu vẽ
C- Các hoạt động dạy - học:
Trang 201- Giới thiệu đờng diềm:
- Cho HS xem một số đồ vật có trang
trí đờng diềm (áo, váy, túi…)
- HS quan sát
H: Đờng diềm đợc trang trí ở đâu ?
H: Trang trí đờng diềm có làm cho
váy áo đợc không ?
- … Cổ áo, gấu áo
- HS trả lờiH: Lớp ta có bạn nào mặc váy áo đợc
trang trí đờng diềm ?
+ GV nói: đờng diềm đợc sử dụng
trong nhiều việc trang trí quần, áo,
váy và trang phục của dân tộc miền
- Chọn màu cho phù hợp, hài hoà, vẽ
mầu đều không chờm ra ngoài
3- Thực hành:
Trang 21H: Nêu yêu cầu của bài ? - Vẽ đờng diềm trên áo,
: Quan sát các loại hoa (về hình dáng
Tập đọc:
Bài 30: Nói dối hại thân
A- Mục đích, yêu cầu:
1- Học sinh đọc trơn cả bài "Nói dối hại thân" luyện đọc các
TN, bỗng, giả vở, kêu toáng, tức tốc, hoảng hốt
2- Ôn các vần ít, vần uýt:
- Tìm tiếng trong bài có vần it
- Tìm tiếng ngoài bài có vần it, uyt
3- Hiểu nội dung bài:
Qua câu chuyện chú bé chăn cừu nói dối, hiểu lời khuyên của bài: không nên nói dối làm mất lòng tin của ngời khác, sẽ có lúc hại tới bản thân
Trang 22- Cho HS viết: Hơng rừng, nớc suối
- Gọi HS đọc bài "Đi học"
- 2 HS lên bảng viết
- 1 vài HS
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
2- Hớng dẫn HD luyện đọc:
- 1 HS khá đọc, lớp đọcthầm
+ Luyện đọc tiếng, từ
- Cho HS tìm và luyện đọc từ có
tiếng chứa vần oang, ăm, gi
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS tìm và đọc cá nhân: ghi vở, kêu toáng, hốt hoảng
- Hốt hoảng: vẻ sợ hãi
+ Luyện đọc câu:
H: Bài có mấy câu ?
H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em
phải làm gì ?
- HD và giao việc
- Bài có 10 câu
- Khi đọc gặp dấu phẩy em phải ngắt hơi
- GV theo dõi, cho HS đọc lại những
chỗ yếu
+ Luyện đọc đoạn, bài
- HS luyện đọc nối tiếp (CN)
H: Bài có mấy đoạn
H: Khi đọc gặp dấu chấm em phải
- HS đọc cả bài (CN, lớp)
3- Ôn các vần it, uyt:
H: Tìm tiếng trong bài có vần it ?
H: Tìm từ có tiếng chứa vần it, uyt ở
ngoài bài ?
- HS tìm và phân tích: thịt
it: Quả mít, mù mịt…
Trang 23- Y/c HS điền vần it hay uyt ?
uyt: xe buýt, huýt còi…
- HS điền và nêu miệng
- Y/c HS kể lại chuyện
H: Câu chuyện khuyên ta điều gì ?
em đóng vai HS)
- Mỗi em tìm một lời khuyên để nói với cậu
Trang 24Kể chuyện:
Tiết 32: Cô chủ không biết quý tình bạn
A- Mục đích - Yêu cầu:
- Nghe cô giáo kể, dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại
đợc từng đoạn, sau đó kể toàn bộ câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa của chuyện: Ai không biết quý tình bạn
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS kể chuyện "Con rồng, cháu
tiên"
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Giáo viên kể chuyện:
Gà trống đứng ngoài hàng rào rũ xuống vẻ
ỉu xìu H: Câu hỏi dới tranh là gì ? - Vì sao cô bé đổi gà
- HS thực hiện theo Y/c
Trang 254- Hớng dẫn HS kể toàn chuyện.
- Cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- 4 - 5 HS kể
5- Giúp HS hiểu ý nghĩa truyện
H: Câu chuyện này giúp em hiểu
điều gì ?
- Phải biết quý trọng tình bạn
- Ai không biết quý trọng tình bạn ngời ấy
sẽ không có bạn
- Không nên có bạn mới lại quên bạn cũ
- Cho HS bình chọn ngời kể chuyện
hay nhất, hiểu nội dung câu chuyện - HS bình chọn theo
- Rèn kỹ năng đo độ dài đoạn thẳng
B- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Trả và nhận xét bài kiểm tra - HS chú ý nghe
II- Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc Y/c của bài - Viết các số từ 0 - 10
vào
Trang 26Bài Y/c gì ?
Làm thế nào để viết đợc dấu ?
- Viết dấu >, <, = vàochỗ chấm
- Gọi HS đọc Y/c của bài ?
- Y/c HS nêu cách làm ?
a- Khoanh vào số lớn nhất
b- Khoanh vào số bé nhất
- So sánh các số để tìm ra số
bé nhất, số lớn nhất và khoanh vào
a- 6 , 3 , 4 , 9
b- 5 , 7 , 3 , 8Bài 5:
Bài yêu cầu gì ? - Đo độ dài các đoạn
Trang 27- HS hát đúng giai điệu, thuộc lời ca.
- Thực hiện đợc các động tác phụ hoạ
B- Giáo viên chuẩn bị:
- Hát chuẩn xác bài ca
- Chuẩn bị động tác phụ hoạ: Nhún chân tại chỗ, tay thả lỏng, vung tự nhiên
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
H: Giờ trớc các em học bài hát gì ? - Bài hát: Đờng và chânH: Bài hát do ai sáng tác - Do nhạc sỹ Hoàng
Trang 28- Yêu cầu HS hát đúng giai điệu và
thuộc lời ca
- GV làm mẫu những tiếng hát luyến
láy
+ Cho HS hát nối tiếp theo nhóm
Yêu cầu HS sử dụng nhạc cụ gõ đệm
- GV theo dõi và chỉnh sửa cho học
sinh
- Cho HS biểu diễn
- GV nhận xét, đánh giá
- HS biểu diễn: Song
ca, tam ca, tốp ca,
1- Kiến thức: - Nắm đợc cách chào hỏi phù hợp
2- Kỹ năng: - Biết cách chào hỏi khi gặp gỡ
- Biết phân biệt cách chào hỏi đúng và cha đúng
B- Tài liệu và ph ơng tiện:
- GV chuẩn bị một số tình huống để đóng vai về cách chào hỏi
C- Các hoạt động dạy - học:
Trang 29GV HS I- Kiểm tra bài cũ:
H: Nêu cách đi bộ đúng quy định ?
lớp
2- Hoạt động 2: Thảo luận lớp
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
H: Cách chào hỏi trong mỗi tình
huống giống nhau, khác nhau
Đúng ghi đ, sai ghi s
+ gặp thầy cô ở ngoài đờng em vừa
chạy vừa chào s
Trang 30+ Gặp thầy giáo ở ngoài đờng em
đứng nghiêm chỉnh chào: Em chào
thầy ạ đ
+ GV chốt ý: Cần chào hỏi khi gặp
gỡ, nhng phải chào hỏi phù hợp với từng
1- Kiến thức: Giúp HS biết
- Nhận xét trời có gió hay không có gió, gió nhẹ hay gió mạnh2- Kỹ năng:
- HS biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi
có gió thổi vào ngời
B- Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong bài 31 SGK
- Mỗi HS làm sẵn một cái chong chóng
C- Các hoạt động dạy học:
- GV giới thiệu tiêu đề bài học: (ghi bảng)
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Mục tiêu: HS biết các dấu hiệu khi trời đang có gió qua các hình
ảnh trong SGK và phân biệt dấu hiệu cho biết có gió nhẹ, gió mạnh
Cách tiến hành:
Bớc 1:
- HD HS tìm bài 31 SGK - HS mở sách trang 66
Trang 31- Y/c HS trả lời câu hỏi ?
- GV gợi ý: So sánh trạng thái của các lá
cờ để tìm ra sự khác biệt vào
những lúc có gió và không có gió
- HS (theo cặp) quan sát tranh và trả lời các câu hỏi ở tranh trang
66 SGK
Cũng tơng tự với ngọn cỏ lau
- Với câu hỏi "Nếu những gì bạn
nhận thấy khi có gió thổ vào ngời"
- GV Y/c HS lấy quyển vở quạt vào
mình và đa ra nhận xét
- GV Y.c HS quan sát hình vẽ cậu bé
đang cầm quạt phe phẩy trong SGK
và nói với nhau cảm giác của cậu bé
- HS lấy vở quạt vào mình và đa ra nhận xét
Bớc 2:
- GV Y/c một số cặp lên hỏi và trả lời
nhau trớc lớp - 1 số cặp lên hỏi và trả
lời
* Kết luận: Khi trời lặng gió cây cối
đứng im Gió làm co lá cây ngọn cỏ
lay động Gió mạnh hơn làm cho
cây cối nghiêng ngả.(Giáo viên
giảngthêm cho hs về bão)
- HS khác nhẫnét bổ sung
- Hoạt động 2: Quan sát ngoài trời
Mục tiêu: HS nhận biết trời có gió hay
không có gió Gió mạnh hay gió nhẹ
Cách tiến hành:
Bớc 1:
- GV nêu nhiệm vụ cho HS khi ra
ngoài trời quan sát
- Nhìn xem các lá cây ngọn cỏ ngoài
sân trờng có lai động không ? rút ra
KL
Bớc 2:
- HS lắng nghe
- GV tổ chức cho HS ra ngoài trời
quan sát làm việc theo nhóm
- GV đi đến các nhóm giúp đỡ và
kiểm tra
Bớc 3:
- HS làm việc theo nhóm: nêu những NX của mình với các bạn trong một nhóm
- GV tập hợp cả lớp chỉ định đại
diện nhóm lên báo cáo kết quả TL