1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án lớp 1 tuần 32

32 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 413,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2- Ôn các vần oang, oac: - Tìm tiếng trong bài có vần oang - Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac 3- Hiểu nội dung bài: - Cây bàng thân thiết với các trờng học.. Luyện đọc nghỉ hơi khi v

Trang 1

Thứ hai ngày 24 tháng 4 năm 2006

Chào cờ

Tập đọc:

Bài 38: Cây bàng

A- Mục đích, Yêu cầu:

1- HS đọc bài cây bàng, luyện đọc các TN, sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Biết ngắt hơi sau dấy phẩy

2- Ôn các vần oang, oac:

- Tìm tiếng trong bài có vần oang

- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac

3- Hiểu nội dung bài:

- Cây bàng thân thiết với các trờng học

- Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm: Mùa đông (cành trơ trụi, khẳng khiu); Mùa xuân (lộc non xanh mơn mởn); Mùa hè (tánlá xanh um); Mùa thu (quả chín vàng)

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết: Râm bụt,

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Cho HS ghép: khẳng khiu, trụi

- HS sử dụng bộ đồ dùng+ Luyện đọc câu:

H: Bài có mấy câu ? - Bài gồm 4 câu

Trang 2

H: Khi gặp dấu phẩy trong câu

+ Luyện đọc đoạn bài:

H: Bài có mấy đoạn ?

- 2 đoạn

H: Khi đọc gặp dấu chấm, dấu

phẩy em phải làm gì ? - Ngắt hơi sau dấu phẩy và

nghỉ hơi sau dấu chấm

- HS đọc nối tiếp theo bàn tổ

oac: khoác lác, vỡ toác H: Hãy nói câu có tiếng chứa vàn

- Cho Hs đọc lại bài

- Tia chớp xé toạc bầu trời

Trang 3

+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2.

H: Vào mùa đông cây bàng thay

- GV chia nhóm và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa - Cử đại diện nhóm nêu trớc

lớp

5- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi viết từ có tiếng

chứa vần oang, oac

- HS tập viết chữ hoa: u,

- Tập viết chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét, các vần oang, oac Các TN: Khoảng trời, áo khoác

B- Đồ dùng dạy - học:

Trang 4

- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra và chấm 3, 4 bài viết

cao, khoảng cách cách nối nét ? - HS nhận xét theo yêu cầu

- GV hớng dẫn và viết mẫu - HS theo dõi và luyện viết

hớng dẫn và giao việc - HS tập tô, viết theo mẫu

- HS viết kết dòng GV kiểm tra,

sửa sai rồi mới viết dòng sau

+ GV chấm 5 - 6 bài tậi lớp

- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến - HS chữa lỗi trong bài viết

Trang 5

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS xem đồng hồ ở các thời

- Củng cố về cách đặt tính

và làm tính +, - (không nhỏ)

Trang 6

H: Để tính đợc độ dài của đoạn

AC ta làm nh thế nào ? - Lấy số đo của đoạn thẳng

AB cộng với số đo của đoạn BC

- HS làm trong vở, 1 HS lên bảng

Bài giải

Độ dài của đoạn thẳng AC là

6+ 3 = 9 (cm)

Trang 7

Tiết 32: Bài thể dục - Trò chơi:

I- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Ôn bài thể dụ, tiếp tục trò chơi "Tâng cầu"

2- Kĩ năng: Biết thực hiện động tác trong bài TD 1 cách chính

xác

- Nâng cao thành tích tâng cầu

3- Giáo dục: Yêu thích môn học

II- Địa điểm, ph ơng tiện:

- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập

- Chuẩn bị một còi, cầu cho HS

III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

4 Kiểm tra cơ sở vật chất

60 Thành một hàng dọc

- HS thực hiện sự đk' của quản trò

Trang 8

1- Ôn bài thể dục phát triển

chung.

- Lần 1: GV hô và làm mẫu

2 lần2x8nhịp

2- Chuyền cầu theo tổ

- GV phổ biến nội dung và giao

việc

- HS chuyền cầu theo tổ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

3- Phần kết thúc:

- Đi thờng theo nhịp

5phút - Thành hai hàng dọc

4 Tập động tác điều hoà

- Trò chơi: Chim bay cò bay

2x8nhịp

ĐHXL

Chính tả (TC):

Tiết 19: Cây bàng

A- Mục đích, yêu cầu:

- Chép lại chính xác đoạn cuối bài cây bàng từ "Xuân sang

Trang 9

- Cho HS viết: Tiếng chim, bóng

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)

2- Hớng dẫn học sinh tập chép

- Treo bảng phụ lên bảng - 2 HS đọc đoạn văn trên

bảng

H: Cây bàng thay đổi NTN vào

mùa xuân, hè, thu ? - Mùa xuân: Những lộc non

chồi ra

- Mùa hè: Lá xanh um

- Mùa thu: quả chín vàng

- GV đọc cho HS viết: lộc non,

kẽ lá, xuâng sang, khoảng sân - HS viết từng từ trên bảng

con

- GV theo dõi, NX, sửa sai

+ Cho HS chép bài vào vở

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

- Chữa lỗi ra lề

3- Hớng dẫn HS làm bài tập

chính tả

a- Điền vần: oang hay oac

H: Nêu Y/c của bài ? - Điền vần oang hay oac vào

chỗ chấm

- HD và giao việc - HS làm vào VBT, 1 HS lên

bảng cửa sổ mở toang

Bố mặc áo khoác

Trang 10

b- Điền chữ g hay gh:

H: Bài yêu cầu gì ? - Điền chữ g hay gh vào chỗ

trống

- HD và giao việc - HS làm và lên chữa

gõ trống, chơi đàn ghi taH: gh luôn đứng trớc các nguyên

1- HS đọc trơn cả bài đi học: Luyện đọc các từ Lên nơng,

tới lớp, hơng rừng, suối Luyện đọc nghỉ hơi khi viết dòng thơ, khổ thơ

2- Ôn các vần ăn, ăng:

- Tìm tiếng trong bài có vần ăng

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng

3- Hiểu nội dung bài:

- Bạn nhỏ tự đến trờng một mình, không có mẹ dắt tay Đờng

từ nhà đến trờng rất đẹp Bạn yêu mái trờng sinh, yêu cô giáo, bạn hát rất hay

B- Đồ dùng dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Cây bàng

H: Nêu đặc điểm cây bàng

về từng mùa

- 2, 3 HS đọc

- GV nhận xét sau KT

Trang 11

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn bài:

- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ

thơ

- GV đọc mẫu lần 1

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc nối tiếp theo bàn, tổ

Trang 12

4- Tìm hiểu bài và luyện

- 2, 3 HS đọcH: Đờng đến trờng có những

gì đẹp ?

- Đờng đến trờng có hơng thơm, của hoa rừng, có nớc suối và có cây cọ xoè ô

Câu thơ nào minh hoạ cho bức

tranh 2 ? Cô giáo trẻDạy hay

Câu thơ nào minh hoạ bức

tranh 3 ? Hơng rừng Nớc suối thầm

Câu thơ nào minh hoạ bức

tranh 4 ? Cọ xoè Râm mát đờng em đi

- Cho HS chỉ vào từng tranh và

đọc những câu thơ minh hoạ

tranh đó - HS chỉ tranh và đọc theo Y/c

5- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi viết những câu

thơ minh hoạ theo tranh - HS chơi thi giữa các tổ

- NX chung giờ học:

Trang 13

: Đọc lại bài; chuẩn bị trớc bài

"Nói dối hại thân" - HS nghe và ghi nhớ.

- Tính kết quả của hai vế sau

đó lấy kết quả của vế trái so sánh với kết quả của vế phải rồi điền dấu

- HD và giao việc - HS làm bài trong sách, 2 HS

lên bảng

Bài 4: Sách

- Cho HS tự nêu Y/c và làm - HS làm trong sách, 1 HS lên

bảng

Trang 14

- Cả lớp NX, sửa chữa.

Bài 2: Vở

- Cho HS tự đọc đề toán, hiểu,

tóm tắt, tự giải bài toán - HS làm vào vở, 1 HS lên

bảngTóm tắt

Thanh gỗ dài: 97cm

Ca bớt đi: 2cm

Bài giảiThanh gỗ còn lại dài :

97 - 2 = 95 (cm)Thanh gỗ còn: cm ?

Bài 3: GV ghi bảng TT

Đáp số: 95cm

- HS theo dõiGiỏ 1 có: 48 quả cam

Giỏ 2 có: 31 quả cam - 2 HS đọc TT bài toán

Tất cả có: quả cam ?

H: Bài toán cho biết gì ?

- HS khác đặt đề toán

- HS tự nêu câu hỏi để phântích bài toán

H: Bài toán hỏi gì ?

- Cho biết giỏ 1 đựng 48 quả giỏ 2đựng 31 quả

- Cả hai giỏ có bao nhiêu quả.H: Thao tác nào cần phải thực

Bài giảiCả hai giỏ cam có tất cả số quả:

: Luyện giải toán ở nhà

- Các tổ cử đại diện chơi thi

Trang 15

Thứ t ngày 26 tháng 04 năm 2006 Thủ công:

Tiết 33: Căt, dán và tranh trí hình ngôi nhà (T1) A- Mục tiêu:

- HS vận dụng những kiến thức đã học vào bài "Cắt, dán và trang trí ngôi nhà"

- Cắt, dán đợc ngôi nhà mà em yêu thích

B- Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị của gáo viên:

- Bài mẫu 1 ngôi nhà có trang trí

III- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: Trực tiếp

Trang 16

- Lật mặt trái của tờ giấy mầu vẽ hình

+ Kẻ, cắt cửa sổ, cửa ra vào

+ Cửa ra vào: Vẽ và cắt hình chữ

nhật có cạnh dài4 ô, rộng 2 ô

+ Cửa sổ: Vẽ và cắt hình vuông có

cạnh 2 ô

- Sau mỗi phần GV hớng dẫn, làm mẫu

sau đó cho HS thực hành luôn

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

- HS tập tô chữ hoa: V

- Tập viết các vần ăn, ăng, các TN: khăn đỏ, măng non theo

đúng mẫu chữ thờng, cỡ vừa đều nét

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS viết: Khoảng trời, rách toạc - 2 HS lên bảng viết

Trang 17

- ChÊm 1, 3 bµi viÕt ë nhµ cña HS.

- GV nhËn xÐt sau kt

II- D¹y bµi míi:

1- Giíi thiÖu bµi: (Trùc tiÕp)

- Cho HS viÕt vÇn: ¨ng, m¨ng non

- GV theo dâi, chØnh söa

- GV theo dâi, chØnh söa

- HS tËp viÕt theo mÉu trong vë

+ GV chÊm mét sè bµi t¹i líp

- Nªu vµ ch÷a mét sè lçi sai phæ

Trang 18

- Nghe, viết hai khổ thơ đầu bài "Đi học" Tập trình bày cách ghi thơ 5 chữ.

- Điền đúng vần ăn hoặc ăng; chữ ng hoặc ngh

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ ghép hai khổ thơ bài "Đi học"

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS viết: Xuân sang, lộc non

- KT và chấm một số bài HS phải

viết lại

- 2 HS lên bảng

- GV nêu nhận xét sau KT

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS viết chính tả

H: Trờng của em bé ở miền núi hay

núiVì sao em biết ?

- Y/c HS tìm và viết chữ khó

- Vì nằm ở giữa rừng cây

- HS tìm và viết trên bảng con

Rừng cây, lên nơng, rất hay

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ GV đọc chính tả cho HS viết

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- HS nghe và viết chính tả

- HS soát lỗi = bút chì.+ GV Chấm một số bài tại lớp

- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến - HS chữa lỗi trong vở

Trang 19

Bài 3/b: Hớng dẫn tơng tự + Ngỗng đi trong ngõ

nghé nghe mẹ gọiH: Ngh luôn đứng trớc các ng âm

nào ?

- Ngh luôn đứng trớc các nguyên âm e, ê, và i

đ-(Đặc biệt là trang phục của dân tộc miền núi)

- Nắm đợc cách vẽ đờng diềm trên váy, áo

1- Giáo viên: - Một số đồ vật có trang trí đờng diềm

- 1 số hình minh hoạ và các bớc vẽ đờng diềm

2- Học sinh: - Vở tập vẽ 1

- Màu vẽ

C- Các hoạt động dạy - học:

Trang 20

1- Giới thiệu đờng diềm:

- Cho HS xem một số đồ vật có trang

trí đờng diềm (áo, váy, túi…)

- HS quan sát

H: Đờng diềm đợc trang trí ở đâu ?

H: Trang trí đờng diềm có làm cho

váy áo đợc không ?

- … Cổ áo, gấu áo

- HS trả lờiH: Lớp ta có bạn nào mặc váy áo đợc

trang trí đờng diềm ?

+ GV nói: đờng diềm đợc sử dụng

trong nhiều việc trang trí quần, áo,

váy và trang phục của dân tộc miền

- Chọn màu cho phù hợp, hài hoà, vẽ

mầu đều không chờm ra ngoài

3- Thực hành:

Trang 21

H: Nêu yêu cầu của bài ? - Vẽ đờng diềm trên áo,

: Quan sát các loại hoa (về hình dáng

Tập đọc:

Bài 30: Nói dối hại thân

A- Mục đích, yêu cầu:

1- Học sinh đọc trơn cả bài "Nói dối hại thân" luyện đọc các

TN, bỗng, giả vở, kêu toáng, tức tốc, hoảng hốt

2- Ôn các vần ít, vần uýt:

- Tìm tiếng trong bài có vần it

- Tìm tiếng ngoài bài có vần it, uyt

3- Hiểu nội dung bài:

Qua câu chuyện chú bé chăn cừu nói dối, hiểu lời khuyên của bài: không nên nói dối làm mất lòng tin của ngời khác, sẽ có lúc hại tới bản thân

Trang 22

- Cho HS viết: Hơng rừng, nớc suối

- Gọi HS đọc bài "Đi học"

- 2 HS lên bảng viết

- 1 vài HS

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)

2- Hớng dẫn HD luyện đọc:

- 1 HS khá đọc, lớp đọcthầm

+ Luyện đọc tiếng, từ

- Cho HS tìm và luyện đọc từ có

tiếng chứa vần oang, ăm, gi

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS tìm và đọc cá nhân: ghi vở, kêu toáng, hốt hoảng

- Hốt hoảng: vẻ sợ hãi

+ Luyện đọc câu:

H: Bài có mấy câu ?

H: Khi đọc câu gặp dấu phẩy em

phải làm gì ?

- HD và giao việc

- Bài có 10 câu

- Khi đọc gặp dấu phẩy em phải ngắt hơi

- GV theo dõi, cho HS đọc lại những

chỗ yếu

+ Luyện đọc đoạn, bài

- HS luyện đọc nối tiếp (CN)

H: Bài có mấy đoạn

H: Khi đọc gặp dấu chấm em phải

- HS đọc cả bài (CN, lớp)

3- Ôn các vần it, uyt:

H: Tìm tiếng trong bài có vần it ?

H: Tìm từ có tiếng chứa vần it, uyt ở

ngoài bài ?

- HS tìm và phân tích: thịt

it: Quả mít, mù mịt…

Trang 23

- Y/c HS điền vần it hay uyt ?

uyt: xe buýt, huýt còi…

- HS điền và nêu miệng

- Y/c HS kể lại chuyện

H: Câu chuyện khuyên ta điều gì ?

em đóng vai HS)

- Mỗi em tìm một lời khuyên để nói với cậu

Trang 24

Kể chuyện:

Tiết 32: Cô chủ không biết quý tình bạn

A- Mục đích - Yêu cầu:

- Nghe cô giáo kể, dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại

đợc từng đoạn, sau đó kể toàn bộ câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa của chuyện: Ai không biết quý tình bạn

I- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS kể chuyện "Con rồng, cháu

tiên"

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Giáo viên kể chuyện:

Gà trống đứng ngoài hàng rào rũ xuống vẻ

ỉu xìu H: Câu hỏi dới tranh là gì ? - Vì sao cô bé đổi gà

- HS thực hiện theo Y/c

Trang 25

4- Hớng dẫn HS kể toàn chuyện.

- Cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- 4 - 5 HS kể

5- Giúp HS hiểu ý nghĩa truyện

H: Câu chuyện này giúp em hiểu

điều gì ?

- Phải biết quý trọng tình bạn

- Ai không biết quý trọng tình bạn ngời ấy

sẽ không có bạn

- Không nên có bạn mới lại quên bạn cũ

- Cho HS bình chọn ngời kể chuyện

hay nhất, hiểu nội dung câu chuyện - HS bình chọn theo

- Rèn kỹ năng đo độ dài đoạn thẳng

B- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Trả và nhận xét bài kiểm tra - HS chú ý nghe

II- Luyện tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc Y/c của bài - Viết các số từ 0 - 10

vào

Trang 26

Bài Y/c gì ?

Làm thế nào để viết đợc dấu ?

- Viết dấu >, <, = vàochỗ chấm

- Gọi HS đọc Y/c của bài ?

- Y/c HS nêu cách làm ?

a- Khoanh vào số lớn nhất

b- Khoanh vào số bé nhất

- So sánh các số để tìm ra số

bé nhất, số lớn nhất và khoanh vào

a- 6 , 3 , 4 , 9

b- 5 , 7 , 3 , 8Bài 5:

Bài yêu cầu gì ? - Đo độ dài các đoạn

Trang 27

- HS hát đúng giai điệu, thuộc lời ca.

- Thực hiện đợc các động tác phụ hoạ

B- Giáo viên chuẩn bị:

- Hát chuẩn xác bài ca

- Chuẩn bị động tác phụ hoạ: Nhún chân tại chỗ, tay thả lỏng, vung tự nhiên

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

H: Giờ trớc các em học bài hát gì ? - Bài hát: Đờng và chânH: Bài hát do ai sáng tác - Do nhạc sỹ Hoàng

Trang 28

- Yêu cầu HS hát đúng giai điệu và

thuộc lời ca

- GV làm mẫu những tiếng hát luyến

láy

+ Cho HS hát nối tiếp theo nhóm

Yêu cầu HS sử dụng nhạc cụ gõ đệm

- GV theo dõi và chỉnh sửa cho học

sinh

- Cho HS biểu diễn

- GV nhận xét, đánh giá

- HS biểu diễn: Song

ca, tam ca, tốp ca,

1- Kiến thức: - Nắm đợc cách chào hỏi phù hợp

2- Kỹ năng: - Biết cách chào hỏi khi gặp gỡ

- Biết phân biệt cách chào hỏi đúng và cha đúng

B- Tài liệu và ph ơng tiện:

- GV chuẩn bị một số tình huống để đóng vai về cách chào hỏi

C- Các hoạt động dạy - học:

Trang 29

GV HS I- Kiểm tra bài cũ:

H: Nêu cách đi bộ đúng quy định ?

lớp

2- Hoạt động 2: Thảo luận lớp

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

H: Cách chào hỏi trong mỗi tình

huống giống nhau, khác nhau

Đúng ghi đ, sai ghi s

+ gặp thầy cô ở ngoài đờng em vừa

chạy vừa chào s

Trang 30

+ Gặp thầy giáo ở ngoài đờng em

đứng nghiêm chỉnh chào: Em chào

thầy ạ đ

+ GV chốt ý: Cần chào hỏi khi gặp

gỡ, nhng phải chào hỏi phù hợp với từng

1- Kiến thức: Giúp HS biết

- Nhận xét trời có gió hay không có gió, gió nhẹ hay gió mạnh2- Kỹ năng:

- HS biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi

có gió thổi vào ngời

B- Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong bài 31 SGK

- Mỗi HS làm sẵn một cái chong chóng

C- Các hoạt động dạy học:

- GV giới thiệu tiêu đề bài học: (ghi bảng)

Hoạt động 1: Làm việc với SGK

Mục tiêu: HS biết các dấu hiệu khi trời đang có gió qua các hình

ảnh trong SGK và phân biệt dấu hiệu cho biết có gió nhẹ, gió mạnh

Cách tiến hành:

Bớc 1:

- HD HS tìm bài 31 SGK - HS mở sách trang 66

Trang 31

- Y/c HS trả lời câu hỏi ?

- GV gợi ý: So sánh trạng thái của các lá

cờ để tìm ra sự khác biệt vào

những lúc có gió và không có gió

- HS (theo cặp) quan sát tranh và trả lời các câu hỏi ở tranh trang

66 SGK

Cũng tơng tự với ngọn cỏ lau

- Với câu hỏi "Nếu những gì bạn

nhận thấy khi có gió thổ vào ngời"

- GV Y/c HS lấy quyển vở quạt vào

mình và đa ra nhận xét

- GV Y.c HS quan sát hình vẽ cậu bé

đang cầm quạt phe phẩy trong SGK

và nói với nhau cảm giác của cậu bé

- HS lấy vở quạt vào mình và đa ra nhận xét

Bớc 2:

- GV Y/c một số cặp lên hỏi và trả lời

nhau trớc lớp - 1 số cặp lên hỏi và trả

lời

* Kết luận: Khi trời lặng gió cây cối

đứng im Gió làm co lá cây ngọn cỏ

lay động Gió mạnh hơn làm cho

cây cối nghiêng ngả.(Giáo viên

giảngthêm cho hs về bão)

- HS khác nhẫnét bổ sung

- Hoạt động 2: Quan sát ngoài trời

Mục tiêu: HS nhận biết trời có gió hay

không có gió Gió mạnh hay gió nhẹ

Cách tiến hành:

Bớc 1:

- GV nêu nhiệm vụ cho HS khi ra

ngoài trời quan sát

- Nhìn xem các lá cây ngọn cỏ ngoài

sân trờng có lai động không ? rút ra

KL

Bớc 2:

- HS lắng nghe

- GV tổ chức cho HS ra ngoài trời

quan sát làm việc theo nhóm

- GV đi đến các nhóm giúp đỡ và

kiểm tra

Bớc 3:

- HS làm việc theo nhóm: nêu những NX của mình với các bạn trong một nhóm

- GV tập hợp cả lớp chỉ định đại

diện nhóm lên báo cáo kết quả TL

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 1: Bảng con - giáo án lớp 1   tuần 32
i 1: Bảng con (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w