1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 6 tiết 1

12 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra – Đánh giá - Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi IV... Hoạt động luyện tập - Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập - Gv: Yêu cầu hs tron

Trang 1

Ngày dạy: 17/08/2015

PHẦN SỐ HỌC CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BÔ TÚC VẾ SỐ TỰ NHIÊN

Tuần 1 Tiết 1

Bài 1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I Mục tiêu

- Làm quen với khái niệm tập hợp

- Bết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.

- Nhận biết các đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hơp cho trước

- Biết mọt tập hợp được diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng đúng các ký hiệu ∈ ∉, .

II Phương tiện

- Một số đồ vật, dụng cụ học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu chủ tịch hội đồng tự quản

điều khiển trò chơi : Thu thập đồ vật

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện các lệnh:

+ Đọc thông tin trong sách hướng dẫn học

1.a

+ Cùng bạn suy nghĩ, trả lời câu hỏi 1.b

bằng cách nói theo mẫu có sẵn

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện theo nhóm từng

yêu cầu của câu 2.a

- Gv: Yêu cầu cả lớp cùng nghiên cứu câu

2.b

- Gv: Tên của tập hợp thường được kí hiệu

như thế nào ? các phần tử của tập hợp

thường được viết như thế nào ? nêu số lần

được liệt kê và thứ tự của các phần tử

- Hs: Chơi trò chơi theo nhóm dưới sự điều khiển của chủ tịch hội đồng tự quản

- Hs: Hoạt động chung câu 1.a

- Hs: làm việc cá nhân sau đó làm việc theo nhóm câu 1.b

- Hs: hoạt động nhóm câu 2.a

- Hs: Hoạt động cá nhân câu 2.b

- Hs: Thảo luận nhóm sau đó lần lượt trả lời các câu hỏi

Trang 2

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện câu 2 c

- Gv: Yêu cầu cả lớp cùng nghiên cứu câu

3 a

- Gv: Nếu một phần tử thuộc một tập hợp

thì ta dùng kí hiệu nào? Nếu một phần tử

không thuộc một tập hợp thì ta dùng kí hiệu

nào?

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện cá nhân sau đó

làm nhóm đôi câu 3 b

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện câu 4 a

- Gv: Yêu cầu cả lớp cùng nghiên cứu câu

4 b

- Gv: Có mấy cách để viết một tập hợp ? Đó

là những cách nào ?

- Gv: yêu cầu hs làm câu 4 c

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3

- Gv: Yêu cầu các nhóm thống nhất đưa ra

kết quả để thảo luận chung

- Gv: Nhận định kết quả và sửa các lỗi sai

cảu hs

* Gv: Kết luận chung

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm câu 1 a,b

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: yêu cầu hs làm việc theo nhóm câu 1

- Gv: Yêu cầu hs về nhà suy nghĩ, tìm cách

làm câu 1 b, câu 2

- Hs: Trao đổi, thảo luận, thực hiện nhanh câu 2 c

- Hs: Hoạt động cá nhân câu 3.a

- Hs: Trả lời câu hỏi

- Hs: Thực hiện câu 3 b

- Hs: Viết tập hợp B sau đó điền vào ô trống

- Hs: Hoạt động theo nhóm câu 4 a

- Hs: Hoạt động cá nhân câu 4 b

- Hs: Nêu các cách viết một tập hợp

- Hs: làm việc theo cặp đôi câu 4 c

- Hs: làm việc cá nhân, trao đổi trong nhóm hoàn thiện các bài tập 1,2,3

- Hs: Các nhóm thảo luận đưa đến kết quả

- Hs: Trao đổi hoàn thiện nhanh câu 1 a, b

- Hs: Thực hiện theo nhóm câu 1

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 2 : Tập hợp các số tự nhiên

Ngày soạn: 15/08/2015

Trang 3

Tuần 1 Tiết 2

Bài 2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm tập hợp số tự nhiên và quan hệ thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

- Biết đọc, viết các số tự nhiên Biết so sánh, sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

- Biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số

- Phân biệt các tập hợp N và N*.Biết sử dụng đúng các kí hiệu: =,≠, >, <, ≥, ≤ Biết viết số tự nhiênliền sau, liền trước của một số tự nhiên

II Phương tiện

- Thước kẻ, phiếu học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs trả lời nhanh các câu hỏi

sau:

+ Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 có

bao nhiêu phần tử ?

+ Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10

bằng hai cách ?

+ Số 3 và số 12 có phải là các phần tử của

tập hợp trên không ?

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 1 a

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận so sánh sự giống

và khác nhau cảu tập hợp N và N*

- Gv: Yêu cầu hs làm nhanh câu 1 b

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 2 a

- Gv: Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi sau:

Cho a và b là hai số tự nhiên

+ Khi so sánh hai số ta sẽ có những khả

năng nào xảy ra ?

+ Nếu a < b, b < c thì a ? c

+ Mỗi số tự nhiên có bao nhiêu số liền

- Hs: Hoạt động các nhân trả lời nhanh các câu hỏi

- Hs: Nghiên cứu câu 1 a

- Hs: Phân biệt tập N và N*

- Hs: Thảo luận cặp đôi chọn đáp án đúng

- Hs: Nghiên cứu câu 2 a

- Hs: thảo luận và đưa ra câu trả lời

- Hs: a < b ; a > b ; a ≤ b ; a ≥ b

- Hs: a < c

- Hs: mỗi số tự nhiên có duy nhất một số

Trang 4

trước và số liền sau nó ? cho ví dụ ?

+ Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau

mấy đơn vị ?

+ Khi biểu diễn 2 điểm trên tia số thì điểm

biểu diễn số lớn hơn nằm ở vị trí nào so với

điểm biểu diến số nhỏ hơn ?

+ Tập hợp N có bao nhiêu phần tử ? Tìm số

nhỏ nhất và số lớn nhất trong tập N ?

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện câu 2 b vào

phiếu học tập

- Gv: Yêu cầu hs làm việc cá nhân câu 2 c

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập

- Gv: Yêu cầu hs trong các nhóm kiểm tra

bài của nhau, gv bao quát chung

- Gv: Yêu cầu các nhóm thống nhất đưa ra

kết quả để thảo luận chung

- Gv: Nhận định kết quả và sửa các lỗi sai

cảu hs

* Gv: Kết luận chung

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs đọc thông tin và trả lời các

câu hỏi

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm và đưa ra

kết quả kèm theo lời giải thích cho từng

trường hợp

liến trước và một số liền sau VD

- Hs: Hơn nhau 1 đơn vị

- Hs: Điểm biểu diến số lớn hơn ở bên phải điểm biểu diễn số nhỏ hơn

- Hs: Có vô số phần tử, số 0 là số nhỏ nhất

và không có số lớn nhất

- Hs: Thảo luận làm 2 b

- Hs: 15 < a ; 1001 > b

- Hs: Làm bài tập, trao đổi với các thành viên trong nhóm, nhờ giúp đỡ nếu gặp khó khăn

- Hs: Nghiên cứu và tiếp thu thông tin

- Hs: Thảo luận nhóm và đưa ra ý kiến chung của nhóm

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 3 : Ghi số tự nhiên

Ngày soạn: 17/08/2015

Trang 5

Tuần 1 Tiết 3

Bài 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu

- Biết thế nào là một hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân

- Hiểu cách ghi số và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong hệ thập phân

- Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, phiếu học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs trả lời nhanh các câu hỏi:

+ So sánh tập N và N* ?

+ Tìm số liền trước và liền sau của số 10 ?

+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau

mấy đơn vị ?

+ Dùng bao nhiêu chữ số để viết được số

15421 ?

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân câu 1.a

và trả lời các câu hỏi :

+ Có bao nhiêu chữ số ?

+ Số và chữ số khác nhau ở điểm nào ?

- Gv: Yêu cầu làm nhóm đôi câu 1 b

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động các nhân câu

2.a và trả lời các câu hỏi :

+ Tìm số chục và số trăm của số 5439 ?

+ Cho biết các chữ số trong các số :ab; abc

thuộc hàng nào ?

- Hs: Trả lời nhanh các câu hỏi phần khởi động

- Hs: Nghiên cứu tài liệu trả lời các câu hỏi

- Hs: 999; 987

- Hs: Số chục là 543; số trăm là 54

- Hs: Đối với số ab: a là chữ số hàng chục,

b là chữ số hàng đơn vị

Đối với số abc: a là chữ số hàng trăm,

b là chữ số hàng chục, c là chữ số hàng đơn

Trang 6

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm đôi câu

2 b; 2 c

- Gv: Yêu cầu hs làm nhanh câu 3 a

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 3 b

và trả lời các câu hỏi:

+ Nêu các chữ số cơ bản kèm theo giá trị

của chúng trong hệ thập phân để viết được

số la mã từ 1 đến 10 ?

+ Nêu cách viết số la mã từ 1 đến 10, từ 11

đến 20, từ 21 đến 30 ?

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện bài tập từ 1 đến

5 sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm

học tập của mình

- Gv: Kiểm tra việc làm bài tập ở các nhóm

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu tài liệu và trả

lời các câu hỏi:

+ Tại sao các chữ số viết hiện nay thường

được gọi là chữ số Ả Rập ?

+ Nêu quy ước viết chữ số la mã ?

+ Nêu cách tính giá trị của số la mã ?

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận tìm cách làm các

bài tập 1,2,3

vị

- Hs: Thảo luận nhanh và đưa ra các câu trả lời

- Hs: làm 3.a

- Hs: Thảo luận và đưa ra các câu trả lời tương ứng

- Hs: làm việc cá nhân giải quyết các bài tập

từ 1 đến 5 và trao đổi thảo luận

- Hs: Nghiên cứu tài liệu trả lời nhanh các câu hỏi

- Hs: Trao đổi thảo luận hoàn thành các bài tập

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 4 : Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

Ngày soạn:20/08/2015

Trang 7

Tuần 1 Tiết 4

Bài 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

I Mục tiêu

- Biết đếm chính xác số phần tử của một tập hợp hữu hạn

- Hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

- Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hoạt động nhóm thực hiện trả

lời các câu hỏi

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân câu 1

và trả lời các câu hỏi :

+ Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?

+ Một tập hợp không có phần tử nào gọi là

tập gì ?

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 2.a

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 2 b

và trả lời các câu hỏi:

+ Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập

hợp B?

+ Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B?

- Gv: Yêu cầu hs làm nhóm đôi câu 2 c

C Hoạt động luyện tập

- Hs: thảo luận đưa ra các câu trả lời

- Hs: Có 1 phần tử, có nhiều phần tử, có vô

số phần tử hoặc không có phần tử nào

- Hs: Tập rỗng

- Hs: E = { }x y; F = {x y c d; ; ; }

- Hs: Nghiên cứu câu 2 b và trả lời các câu hỏi:

+ Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B Kí hiệu: A ⊂ B hoặc B ⊃ A

+ A = B nếu A ⊂ B và B ⊂ A

- Hs: M ⊂ A ; M ⊂ B

Trang 8

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện bài tập từ 1 đến

4 sau đó trao đổi với các bạn trong nhóm

học tập của mình

- Gv: Kiểm tra việc làm bài tập ở các nhóm

* Gv: Chốt kiến thức

D.E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở

rộng

- Gv: Yêu cầu hs trao đổi, thảo luận làm bài

1,2,3

- Gv: Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi:

+ Khi nào tập hợp A bằng tập hợp B

+ Lấy ví dụ một tập hợp có một, nhiều, vô

số, không có phần tử nào ?

- Hs: Hoạt động cá nhân sau đó trao đổi với bạn trong nhóm hoàn thiện các nội dung bài tập

Bài 1

a A = {x ∈N| x ≤ 20 }

b B = ∅

Bài 2

a M1 = {a,b} ; M2 = {a,c} M3 = {b,c}

b M1 ⊂ M; M2 ⊂M; M3 ⊂M

Bài 3

A = {x ∈N| x < 10 }; B = {x ∈N| x < 5 } Nên B ⊂ A

Bài 4

A = {0} , A không phải là tập hợp rỗng vì tập A có 1 phần tử 0

- Hs: Nghiên cứu cá nhân sau đó thảo luận nhóm

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 5 : Luyện tập

Ngày soạn: 21/08/2015

Trang 9

Tuần 2 Tiết 5

Bài 5 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm tập hợp, tập hợp số tự nhiên, tập hợp con vàcác phần tử của tập hợp

- Biết tìm số phần tử của một tậphợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng ký hiệu ⊂ và ∅

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs chơi trò chơi: Liệt kê

nhanh 10 bài hát thiếu thi đã được học ở

chương trình tiểu học10 và sau đó hát bài

hát thứ 10

B Hoạt động hình thành kiến thức

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs làm hoàn thiện các bài tập

từ 1 đến 4 sau mỗi bài trao đổi thảo luận

với các bạn trong nhóm

- Hs: Thảo luận nhóm tìm các bài hát sau đó thể hiện bài hát thứ 10

Bài 1

C = {0;2;4;6;8} ; L = {11;1;3;15;17;19}

A = {18;20;22}; D = {25;27;29;31}

Bài 2

A = {18} có 1 phần tử

B = {0} có 1 phần tử

C = {0;1;2;3; } có vô số phần tử

D = ∅ không có phần tử nào

E = ∅ không có phần tử nào

Bài 3

A = {x ∈N| x < 10 };B = {x ∈N| x = 2k }

N* = {1;2;3; } ; N = {0;1;2; }

Trang 10

- Gv: Quan sát học sinh làm bài tập

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu thông tin phần

vận dụng để lấy thông tin cho bản thân

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs đọc phần 1 và trả lời các

câu hỏi:

+ Nếu A ⊂ B thì các phần tử của A có thuộc

B không ? Các phần tử của B có thuộc A

không ?

+ Mối quan hệ giữa tập ∅ và các tập khác ?

+ Muốn chứng minh tập hợp A không phải

là con của tập hợp B ta làm như thế nào ?

- Gv: Yêu cầu hs đọc mục 2 và trả lời câu

hỏi:

+ Nêu cách tính số phần tử của tập hợp các

số tự nhiên liên tiếp từ a đến b ?

+ Tính số phần tử của tập B

- Gv: Yêu cầu hs đọc mục 3 và trả lời câu

hỏi:

+ Nêu cách tính số phần tử của tập hợp các

số tự nhiên chẵn, lẻ liên tiếp từ a đến b ?

+ Tính số phần tử của tập D, E

A ⊂ N; B ⊂ N ; N* ⊂ N

Bài 4

B ⊂ A; M ⊂ A; M⊂ B

- Hs: Nghiên cứu thông tin phần vận dụng

- Hs: Đọc phần 1 và trả lời các câu hỏi

- Hs:

+ Nếu A ⊂ B thì mọi phần tử thuộc A đều thuộc B, nhưng các phần tử thuộc B chưa chắc đã thuộc A

+ Tập ∅ là tập con của mọi tập hợp + A không phải là tập con của B nếu 1 phần

tử thuộc A mà không thuộc B

- Hs: Nghiên cứu phần 2 và trả lời

- Hs:

+ Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a đến

b có b – a + 1 phần tử + có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử

- Hs: Nghiên cứu phần 3 và trả lời

- Hs:

+ Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a đến

b có (b – a) : 2 + 1 phần tử + D có ( 99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử + E có ( 96 – 32) : 2 + 1 = 33 phần tử

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 6 : Phép cộng và phép nhân

Ngày soạn: 22/8/2015

Trang 11

Tuần 2 - 3 Tiết 6 – 7

Bài 6 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I Mục tiêu

- Biết các tính chất giao hoán, kết hợp, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng các số tự nhiên ; Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi, khi tính toán trên các số tự nhiên

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính

III Chuỗi hoạt động học tập

A Hoạt động khởi động

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm thảo luận

nhanh các câu hỏi phần khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 1 a và trả

lời các câu hỏi:

+ Kết quả của phếp cộng và phếp nhân

được gọi là gì ?

+ Khi nào ta không cần viết dấu nhân giữa

các thừa số ?

- Gv: yêu cầu hs hoạt động nhóm câu 1 b

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm và trả lời

câu 2 a

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 2 b và trả

lời các câu hỏi:

+ Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng

(hoặc các thừa số trong một tích) thì tổng

( hoặc tích) có thay đổi không ?

+ Tổng của một số với số 0 bằng bao nhiêu

+ Nêu dạng tổng quát tính chất kết hợp của

phép cộng và phép nhân

- Gv: Trong một tổng(hoặc một tích) gồm

nhiều số hạng(thừa số) ta có thể áp dụng

các tính chất trên không?

- Gv: Yêu cầu hs làm nhanh câu 2 c

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu câu 3.a và trả

lời các câu hỏi:

- Hs: Thảo luận nhanh các câu hỏi phần khởi động

- Hs: Nghiên cứu câu 1 a và trả lời các câu hỏi

- Hs: Hoàn thiện bảng

- Hs: Thảo luận nhóm và trả lời câu 2 a

- Hs: Khi đó tổng hoặc tích không đổi

- Hs: Bằng chính nó

- Hs: ( a + b) + c = a + ( b + c)

( a b) c = a ( b c)

- Hs: Áp dụng được

- Hs: (23 + 47) + ( 11 + 29) = 70 + 40 = 110 (4.25).(7.11) = 100.77 = 7700

Ngày đăng: 25/08/2017, 20:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w