Kiến thức : Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thể ∈ thuộc hay ∉ không thuộc tập hợp.. Kỹ năng : HS biết vi
Trang 1Ngày soạn: 23-8-08
CHƯƠNG 1 : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 1: TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
A/ Mục tiêu bài họ c :
1 Kiến thức : Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp,
nhận biết được một đối tượng cụ thể ∈ (thuộc ) hay ∉ (không thuộc) tập hợp
2 Kỹ năng : HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng ký hiệu ∈
Giới thiệu chương trình Tốn 6 & phương pháp học tập bộ mơn
Giới thiệu nội dung chương I & đặt vấn đề vào bài mới
II/ Kiểm tra bài cũ : Thơng qua
III/ Dạy và học bài m ớ i :
1/ Đặt vấn đề : chúng ta hãy làm quen với tập hợp và các ký hiệu ∈ và ∉
2/ Dạy học bài mới :
1/
Hoạ t độ ng 1: (7 phút)
- Cho hs quan sát các đồ vật trên bàn GV →
giới thiệu sơ lược tập hợp cho hs
- Hs liên hệ trong thực tế lấy thêm VD
2/
Hoạ t độ ng 2: (18 phút)
- Giới thiệu cách ghi một tập hợp và đọc
- Sử dụng ký hiệu ∈ và ∉ thành thạo
- Gọi hs đọc 2 ∈ A ; 8 ∉ A
Viết tập hợp gồm các phần tử từ 0 đến 5
Hs lên bảng ghi : A = { 0;1;2;3;4;5 }
-GV: Đây là cách viết tập hợp theo cách liệt kê
(các phần tử)
Ngoài cách viết trên GV giới thiệu cho hs cách
viết tập hợp theo cách đặc trưng
B = { x ∈ N / x < 6 }
* Tương tự : Viết tập hợp D các số tự nhiên lớn
hơn 10 theo 2 cách
1/ Các ví dụ:
(SGK trang 4)
2/ Cách viết các ký hiệu:
VD: A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5.Viết: A = { 0;1;2;3;4 }
Gọi: 0,1,2,3,4 là các phần tử của tập hợp Ký hiệu: 1 ∈ A – đọc là 1 thuộc A
7 ∉ A – đọc là 7 không thuộc A hay 7 khôngphải là phần tử của tập hợp A
* Chú ý: có 2 cách viết tập hợp:
Trang 2D = {x ∈ N / x < 10} ; D = { 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}
* Điền ký hiệu ∈ và ∉ vào các ô vuông:
2 D ; 8 D ; 12 D
* Viết tập hợp các chữ trong từ “Nha Trang”
*GV chốt lại : cách đặt tên , các ký hiệu , cách
IV/ Luyện tập - C ủ ng c ố : (10 phút)
Bài 3: Cho tập hợp A = { a, b } ; B = { b, x, y } Điền vào ô trống:
b B : a A ; c B
Gọi hs lên bảng điền vào ô vuông cả lớp cùng theo dõi
Bài 4: GV chuẩn bị các bảng như H3; H4; H5 - SGK trang 6
Gọi hs viết tên: A = ? ; B = ? ; M = ? ; H = ? ;
→ HS ghi nhớ kiến thức và phương pháp giải BT
V/ Hướng dẫn hs học ở nhà: (5 phút)
- Hướng dẫn bài tập 5
- Học thuộc và sử dụng thành thạo 2 ký hiệu ∈ và ∉
- Bài tập 7,8 ,9 sách bài tập
- Xem trước bài : Tập hợp các số tự nhiên :
+ Tập hợp các số tự nhiên gồm các số nào ?+ Thứ tự các số tự nhiên ?
D
Rút kinh nghiệ m :
************************************************************
Trang 3]Ngày soạn:23-8-08
Tiết 2 : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
A/ Mục tiêu bài họ c :
* Kiến thức : Học sinh nắm được tập hợp các STN, quy ước về thứ tự trong tập hợp STN trong tập các STN,
biểu diễn STN trên tia số
* Kỹ năng : Phân biệt sự khác nhau về tập N và N* Biết sử dụng và đọc các ký hiệu ≤ ; ≥ Biết viết số tựnhiên liền sau , số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
* Thái độ : Rèn cho hs tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
B/ Chu ẩ n b ị :
1 Giáo viên (GV): SGK + Phấn màu + bảng phụ có ghi sẳn bài tập
2 Hs: SGK + vở ghi + chuẩn bị bài tập
Các tổ báo cáo tình hình chuẩn bị bài ở nhà của các bạn trong tổ
II/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
1/ Cho 2 VD về tập hợp
2/ Viết tập hợp A gồm các số TN nhỏ hơn 10 và lớn hơn 3 bằng 2 cách (liệt kê, đặc trưng)
Giải : A = { 4,5,6,7,8,9} ; A = { x∈N / 3< x<10 }
3/ Viết tập hợp B gồm các số TN nhỏ hơn 7 và lớn hơn 5 bằng 2 cách (liệt kê, đặc trưng)
Giải: B = { } ; B = { x∈N / 5< x< 7 }
III/ Dạy và học bài mới: (27 phút)
1 Đặt vấn đề : Các em đã làm quen với các số tự nhiên →Tập hợp số tự nhiên được kí hiệu ? Tập hợp ¥
và ¥ cĩ gì khác nhau ?*
2 Dạy học bài mới :
Trang 41/ Hoạt động 1: (7 phút)
- Nêu các STN đã học ở Tiểu học → GVgiới thiệu ký
hiệu tập hợp STN cho hs
- Hướng dẫn hs biểu diễn trên tia số
- Gọi hs lên bảng biểu diễn các STN trên tia số
- GV giới thiệu cho hs về tập hợp N và N*→ hs so
sánh sự giống nhau, khác nhau của 2 tập hợp trên
2/ Hoạt động 2: (20 phút)
- Khi so sánh 2 số TN bất kỳ có thể có mấy khả năng
xảy ra?
- Nếu viết a< b, đọc là ? Vị trí của a và b trên tia số
(số nào ở bên phải,bên trái của số nào?)
- STN liền trước số 7 là số ? STN liền sau số 7 là số ?
- Mỗi STN có mấy số liền trước (liền sau)?
- Trong tập N các STN số lớn nhất ? nhỏ nhất ?
- Tập hợp các STN có bao nhiêu phần tử ?
2/Thứ tự trong tập hợp các STN:
- Khi so sánh hai STN có 3 trường hợp (khảnăng) có thể xảy ra: bằng nhau, lớn hơn, nhỏhơn
- Nếu a< b và b< c ⇒ a< c
- Mỗi số TN có một số liền trước và một số liềnsau
- Số 0 là STN nhỏ nhất, không có STN lớn nhất
- Tập hợp N có vô số phần tử
IV/ Luyện tập - C ủ ng cố : (3 phút)
- So sánh sự khác nhau giữa N và N* Hướng dẫn bài tập 5
- Bài tập 6,8 ,9 SGK Hướng dẫn bài 10 SGK: 4599,4600,4601; a-2, a-1, a
- Xem trước bài : Ghi số tự nhiên :
+ Số và chữ số ?+ Cách ghi số trong hệ thập phân ? + Chữ số La mã ?
D Rút kinh nghiệm :
***********************************************************
Trang 5Ngày soạn: 25-8-08
Tiết 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN
A/ Mục tiêu bài h ọ c :
* Kiến thức : Học sinh hiểu rõ thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân
* Kỹ năng : Biết viết và đọc các số La Mã không qúa 30
* Thái độ : Hs thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi và tính toán.
B/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên (GV): SGK + sách BT + Phấn màu
- HS : chuẩn bị bài tập
C/ Hoạt động dạy và học:
I/
Ổ n đ ị nh t ổ ch ứ c l ớ p : (2phút)
Kiểm tra sĩ số
Các tổ báo cáo tình hình chuẩn bị bài ở nhà của các bạn trong tổ
II/ Kiểm tra bài c ũ :(5 phút)
1/ Viết tập hợp N và N*- Làm Bài tập 7
2/ Làm bài tập 10 Số TN lớn nhất ? nhỏ nhất ?
III/ Dạy và học bài mới: (25 phút)
Trang 61/ Hoạt động 1:
- Ta dùng bao nhiêu ký hiệu để viết được tất cả
các STN? Là những ký hiệu nào ?
- Cho VD về số có 4 chữ số ? 3 chữ số ?
- Cáhc viết số có nhiều chữ số ta phải nhóm từ 3
chữ số kể từ phải sang trái
- Cho số 4785 Hãy nêu rõ số trăm (47) và chữ số
hàng trăm (7)
- Cho số 385 Hãy nêu rõ số chục (38) và chữ số
hàng chục (8)
2/ Hoạt động 2:
- GV giới thiệu hệ thập phân là hệ cơ số 10 Cứ 10
đơn vị ở một hàng thì bằng 1 đơn vị ở hàng liền
trước
VD: 222 = 200 + 20 + 2
Ký hiệu: ab là số có 2 chữ số.
abc là số có 3 chữ số.
Viết số lớn nhất có 3 (4,2 ) chữ số (khác nhau)
3 Hoạt động 3:
- Giới thiệu cho hs 3 ký hiệu về số La Mã
- Hướng dẫn hs viết từ 1→ 30 bằng chữ số La Mã
- Lưu ý: Chữ I, X không được viết liền nhau qúa 3
lần và chữ V chỉ viết được một lần
- Hướng dẫn hs xem thêm SGK trang 19 để biết
thêm các ký hiệu chữ số La mã khác (C,D,L, )
1/ Số và chữ số :
- Dùng 10 ký hiệu để viết được tất cả cácSTN là 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
VD: 1486 (số có 4 chữ số)
589 (số có 3 chữ số)
@ Viết số La Mã từ 1→ 30 (SGK)
IV/ Luyện tập - C ủ ng c ố : (10 phút)
- Nắm 3 nội dung của bài học
- Hs làm bài tập 11-SGK : a/ Số cần viết: 1357
b/ Gọi hs đọc số (chữ số) hàng trăm (chục) : 2587; 635;
- Bài tập 5c (3 cách viết) : V = VI – I; I = VI – V ; IV = V – I
V/ Hướng dẫn và dặn dò: (3 phút)
- Học bài củ và làm bài tập 12,13,14 - SGK trang 10
- Xem trước bài mới “ Số phần tử của tập hợp … ”
+ Phần tử của tập hợp là gì ?+ Tập hợp con ?
D Rút kinh nghiệm :
******************************************************************
Trang 7Ngày soạn: 30 - 8 - 08
Tiết 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON
A/ Mục tiêu bài h ọ c :
* Kiến thức : Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử, vô số phần tử và cũng có thể không có phần
tử nào Nắm vững khái niệm tập hợp con, tập hợp bằng nhau
* Kỹ năng :Hs biết tìm số phần tử của một tập hợp, tập hợp con của một tập hợp và sử dụng ký hiệu ⊂ và ∅
* Thái độ : Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng ký hiệu ∈ và ⊂
B/ Chu ẩ n b ị :
- Giáo viên (GV): SGK + sách BT + Phấn màu
- Hs: vở ghi bài tập
Các tổ báo cáo tình hình chuẩn bị bài ở nhà của các bạn trong tổ
II/ Kiểm tra bài cũ(5 phút)
1/ Dùng 3 chữ số 0,1,4 viết tất cả các số tựi nhiên có 3 chữ số (140,104,410,401).
2/ Viết giá trị của abcde trong hệ thập phân
(Giải: abcde = a.10000 + b.1000 + c.100 + d.10 + e )
III/ Dạy và học bài mới: (25 phút)
1.Đặ t vấ n đề :Các em đã làm quen với tập hợp, vậy một tập hợp cĩ thể cĩ bao nhiêu phần tử ?
Tập hợp con ? Ký hiệu?
Trang 8Cho biết số phần tử của mỗi tập hợp trên?
- Cho D = {x ∈ N/ x+1 = 0} Tập D có bao nhiêu
phần tử → GV giới thiệu tập hợp rỗng ∅
→ Kết luận: một tập hợp có thể có 1 phần tử, nhiều
phần tử, vô số phần tử và cũng có thể không có
Xem phần tử của tập hợp nào có trong tập hợp nào?
→ GV giới thiệu tập hợp con, ký hiệu ⊂
- Cho H1 = {hs nữ lớp 61 }
H2 = {hs lớp 61 }
H3 = {hs nam lớp 61 }
Dùng ký hiệu tập hợp con để biểu thị mối quan hệ
giữa 3 tập hợp trên
- Nếu: A = B ⇒ A ⊂ B hay B ⊂ A
1/ Số phần tử của một tập hợp:
- Cho các tập hợp:
A = { } → có 1 phần tử
B = {a,b,c,d} → có 4 phần tử
C = {1;2;, ,100}→ có 100 phần tử
N = {1;2;3;4, } → có vô số phần tử
D = {x ∈ N/ x+1 = 0}→ không có phần tửnào Tập D gọi là tập hợp rỗng
Ký hiệu: D = ∅
Kết luận: Một tập hợp có thể có 1 phần tử,nhiều phần tử, vô số phần tử và cũng có thểkhông có phần tử nào
2/ Tập hợp con:
VD: cho 2 tập hợp:
E = {x,y}
F = {x,y,c,d }
Ta nói: E là tập con của tập hợp F
Viết: E ⊂ F hay F ⊃ E
F E
* Chú ý:
Nếu A ⊂ B và B ⊂ A ⇒ A = B
IV/ C ủ ng c ố , khắ c sâu ki ế n th ứ c : (12 phút)
- Hướng dẫn hs làm bài tập 16 -SGK :
Kết qủa: A = {20} → có 1 phần tử
B = {0 } → có 1 phần tử
C = {N} → có vô số phần tử
D = ∅ → không có phần tử nào
- Bài tập 17-SGK: A = {0,1,2, 20} → có 21 phần tử
B = ∅ → không có phần tử nào
- Bài 18 – SGK: không thể nói A = ∅ vì tập A có 1 phần tử là 0
x y
c
d
x y
Trang 9- Gọi hs lên bảng làm bài tập 19,20 – SGK
V/ Hướng dẫn và dặn dò: (5 phút)
- Học bài cũ, lưu ý cách sử dụng 2 ký hiệu ∅ và ⊂
- Bài tập 21,23,24,25 - SGK trang 14
- Chuẩn bị kĩ bài tập – tiết sau luyện tập
D
Rút kinh nghi ệ m :
******************************************************************
Ngày soạn: 30 – 8 – 08
Tiết 5 : LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu bài d ạ y :
1 Kiến thức : N ắm vững các ký hiệu về tập hợp ,cách tìm số phần tử của một tập hợp , khái niệmtập hợp con
2 Kỹ năng :
- Vận dụng các ký hiệu về tập hợp như: ∈, ∉, ⊂ và ∅ vào bài tập
- Rèn luyện cách tìm số phần tử của một tập hợp (giống như cách tìm có bao nhiêu sốnếu biết số lớn nhất và số bé nhất)
3 Thái độ : Vận dụng kiến thức tốn học vào một số bài tốn thực tế
B/
Chu ẩ n b ị :
- Giáo viên (GV): SGK + một số bài trong sách BT + Phấn màu
- Hs: chuẩn bị sẳn các bài tập đã cho, vở ghi bài tập
C/ Hoạt động dạy và học:
I/
Ổ n đ ị nh t ổ ch ứ c : (2phút)
Kiểm tra sĩ số
Các tổ báo cáo tình hình chuẩn bị bài ở nhà của các bạn trong tổ
II/ Kiểm tra bài cũû: (5 phút)
1/ Kiểm tra vở bài tập của HS
2/ Tìm số phần tử của tập hợp A = {11,12, 100} Nêu cách tính tổng quát?
Trang 10(Giải: 100 – 11 + 1 = 90 Vậy tập A có 90 phần tử
* Cách tính tổng quát:: tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất rồi cộng thêm 1)
III/ Dạy và học bài mới: (25 phút)
1.Đặ t vấ n đề :Vận dụng kiến thức đạ học về tập hợp , các em hãy tìm số phần tử của một tập hợp
và mối quan hệ giữa các tập hợp, tập hợp con.
- Gọi hs lên bảng làm bài tập 22 –SGK, cùng lúc gọi
3 hs mang vở bài tập lên kiểm tra → cả lớp theo dõi
nhận xét bài làm trên bảng
- Tiếp tục gọi hs làm bài 23 – SGK → cả lớp theo
dõi nhận xét bài làm trên bảng và kiểm tra vở bài
- HS lên bảng làm bài 24 → nhận xét
- Ghi bài 38 (Sách BT) lên bảng, yêu cầu hs tìm các
tập con của tập M đã cho → hướng dẫn hs cách tìm
số phần tử của tập con đó
Bài 22 trang 14- SGK a/ C = {0;2;4;6;8}
b/ L = {11;13;15;17;19} c/ A = {18;20;22}
d/ B = {25;27;29;31} Bài 23 trang 14:
IV/ Luyện tập - C ủ ng cố : (10 phút)
- Cho A = {1,2,3} Trong các cách viết sau, cách nào đúng? cách nào sai?
a/ 1 ∈ A ; b/ { }∈ A ; c/ 3 ⊂ A ; d/ {2,3}⊂ A
- Gọi hs lên bảng làm bài tập 19,20 – SGK
V/ Hướng dẫn họ c ở nhà ø: (5 phút)
- Làm các bài trong sách bài tập từ 39 → 42 trang 8 –
- Hướng dẫn hs làm bài 42:
Từ 1 đến 9 có 9 chữ số; từ 10 đến 99 có 90 x 2 =180 chữ số; 100 có 3 chữ số
Vậy bạn Tâm phải viết tất cả là: 9 + 180 + 3 = 192 (chữ số)
- Chuẩn bị bài tiết sau “Phép cộng và phép nhân” :
+ Ơn lại phép cộng và phép nhân học ở Tiểu học
Trang 11Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
A/ Mục tiêu bài h ọ c :
1. Kiến thức : Hs nắm vững các tính chất của phép nhân và phép cộng Viết được dạng tổngquát
2. Kỹ năng : Sử dụng các tính chất của phép nhân và phép cộng để tính nhẩm, tính nhanh và vận
dụng thành thạo để giải toán
3. Thái độ : Rèn tính linh hoạt , giải quyết vấn đề hợp lý
B/
Chu ẩ n b ị :
- Giáo viên (GV): Bảng ghi tóm tắt tính chất của phép nhân và phép cộng
- Hs: SGK + vở ghi bài
C/ Hoạt động dạy và học:
I/
Ổ n đ ị nh t ổ ch ứ c l ớ p : (2phút)
Kiểm tra sĩ số
Các tổ báo cáo tình hình chuẩn bị bài ở nhà của các bạn trong tổ
II/ Kiểm tra bài cũû: (5 phút)
Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 32m, chiều rộng 25m
Giải: CV hcn = (32 + 25) x 2 = 114 (m)
III/ Dạy và học bài mới: (20 phút)
Trang 121.Đặ t vấ n đề :Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên cĩ tính chất gì giống nhau ?
2.Dạ y họ c bài mớ i :
1/ Ho ạ t độ ng 1: Tổng và tích của hai số tự nhiên.
- Trong phép cộng: a + b = c; các số a,b,c được gọi
là của phép cộng ? (a,b,c ∈ N)
- Trong phép nhân: a x b = c; các số a,b,c được gọi
là của phép nhân ? (a,b,c ∈ N)
- Tính: 7 x 0 = ?
0 x 15 = ?
→ Tích của 2 số bằng bao nhiêu khi 1 trong 2 thừa
số của tích bằng 0 ?
-Trong phép nhân ta có thể thay dấu x bằng dấu
→ Viết : 4.x.y = ? ; 5 x 12 x 54 = ?
2/ Ho ạ t độ ng 2: Tính chất của phép cộng và phép
nhân
- Gọi hs nhắc lại các tính chất của phép cộng
(phép nhân) đã học ở Tiểu học → GV hướng dẫn
hs nhận xét, bổ sung (nếu thiếu) → sau đó treo
bảng tóm tắt các tính chất của phép nhân và phép
cộng đã chuẩn bị trước
- Vận dụng các tính chất trên vào bài tập Gọi hs
IV/ Luyện tập, củng cố bài: (18 phút)
1 Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào giống nhau ?
2. Bài tập 26: (Đáp số: 155 km)
V/ Hướng dẫn và dặn dò: (3 phút)
1 Học thuộc các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân
Trang 132 Làm các bài trong sách bài tập từ 31 → 34 trang 17
3 Xem trước một số bài tập trong sách BT Tiết sau luyện tập
D
Rút kinh nghi ệ m :
Ngày soạn: 6 -9- 08
Tiết 7: LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu bài d ạ y :
1.Kiến thức : Hs nắm vững các tính chất của phép nhân và phép cộng
2.Kỹ năng :Vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính nhanh.
Biết vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải tốn Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
3.Thái độ : Rèn kỹ năng phân tích để giải toán
B/ Chu ẩ n b ị :
1. Giáo viên (GV): SGK + sách BT
2 Hs: Vở ghi bài tập đã cho tiết trước
C/ Ti ế n trình bài d ạ y :
I/
Ổ n đ ị nh t ổ ch ứ c l ớ p : (2phút)
Kiểm tra sĩ số
Các tổ báo cáo tình hình chuẩn bị bài ở nhà của các bạn trong tổ
II/ Kiểm tra bài cũû: (5 phút)
- Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào giống nhau ?
- Gọi hs lên bảng làm bài 31a, b trang 17