1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán 6 (tiết 1-tiêt19)

14 284 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa.. - Biết nhân thành thạo hai lũy thừa của cùng một cơ số.. - Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cá

Trang 1

Ngày soạn:10-9-08

Tiết 13 : LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu bài d ạ y :

nhân hai lũy thừa cùng cơ số

2.Kỹ năng :

- HS vận dụng được định nghĩa lũy thừa, công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số vào giải toán

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa

- Biết nhân thành thạo hai lũy thừa của cùng một cơ số

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

3.Thái độ : Rèn tư duy chính xác , linh hoạt

B/

Chuẩ n bị:

1.GV: SGK + sách BT + phấn màu , bảng phụ

2.HS: Bài tập đã cho tiết trước + SGK + vở ghi

C/ Ti ế n trình bài d ạ y :

I/

Ổ n đ ị nh t ổ ch ứ c : (2phút)

Kiểm tra sĩ số

Các tổ báo cáo tình hình chuẩn bị bài ở nhà của các bạn trong tổ

II/ Kiểm tra bài cũû: (5 phút)

- Nêu quy tắc nhân hai lũy thừa của cùng một cơ số ? Aùp dụng tính:

75 7 = ? x4 x3 x x2

-Đáp án : 75 7 = 76 x4 x3 x x2 = x10

III/ Dạy và học bài mới: (30 phút)

1.Đặ t vấ n đề :

Tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên , ta làm thế nào ?

Vận dụng cơng thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số để làm các bài tập về luỹ thừa ?

2.Dạ y họ c bài mớ i

1/ Hoạ t độ ng 1 :

- Gọi hs lên bảng sửa bài 61 trang 28 → cả lớp nhận xét

(yêu cầu hs viết hết tất cả các dạng có thể viết được)

- Gọi hs khác đứng tại chổ trả lời bài 62b

→ Nhận xét cách viết lũy thừa của những số 100; 1000;

10000;

- Hs trả lời ngay kết qủa: 100 000 = ?

20 chữ số

Bài 61 trang 28: Viết các số sau dưới dạng

một lũy thừa:

8 = 23 64 = 82 = 43 = 26

16 = 42 = 24 81 = 92 = 34

27 = 33 100 = 102

Bài 62:

a/ 102 = 100 b/ 1000 = 103

103 = 1000 1000000 = 106

104 = 10000 100 000 = 1020

105 = 100000 20 chữ số

106 = 1000000

Bài 63:

22.23 = 26 (Sai)

22.23 = 25 (Đúng)

54.5 = 54 (Sai)

Trang 2

2/ Hoạ t độ ng 2 :

Aùp dụng nhân hai lũy thừa của cùng một cơ số.

-Gọi hs trả lời bài 63/28 (đứng tại chỗ) và giải thích tại

sao đúng? Sai?

-Bài 64/29 ghi đề bài a,b → gọi học sinh trung bình, yếu

lên bảng ghi kết quả.(a,b)

- Câu c) 3 5 4 5 gọi học sinh khá,giỏi.(Gợi ý cho hs giữ

nguyên số mũ, tìm tích các cơ số)

- Câu d) 8 5 2 3 (gợi ý cho hs đưa về cùng cơ số 8)

3/ Hoạ t độ ng 3 : Cách tính nhanh bình phương các số có

chữ số tận cùng là 5.

Qua một số ví dụ: 252 ; 152 → GV hướng dẫn hs rút ra

công thức

Aùp dụng tính nhanh: 752 ; 452 ; 952 ; 1052;

Bài 64 trang 29: Viết dưới dạng một lũy thừa.

a/ 32.3 34 = 37

b/ x4 x x7 = x12

c/ 35 45 = 125

d/ 85.23 = 85.8 = 86

Bài 65/29: so sánh:

a/ 23 và 32

(23 = 8 ; 32 = 9 ⇒ 23 < 32) b/ 25 và 52

(25 = 32 ; 52 = 25 ⇒ 52 < 25 )

* Cách tính nhanh bình phương các số có

chữ số tận cùng là 5.

a.52 = A.52 với A = a.(a+1)

Ví dụ: 452 = 2025

752 = 5625

IV/ C ủ ng c ố , kh ắ c sâu ki ế n th ứ c : (8 phút)

1 Viết dưới dạng lũy thừa: a/ 2.25.27 b/ a2.b.c.c2.b6.a4

2 Tính: a/ 5.42 – 18 : 32 b/ 33.18 – 33.12

3 Tìm x biết: 541 + (218 – x) = 735

V/ Hướng dẫn h ọ c ở nhà ø : (2 phút)

1) Xem lại bài “Chia hai lũy thừa cùng cơ số”

2) Làm thêm các bài tập trong sách bài tập

D

Rút kinh nghi ệ m :

******************************************************************

Trang 3

Ngày soạn: 21-9 -08

Tiết 14: CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

A/ Mục tiêu bài d ạ y :

1.Kiến thức: HS nắm được quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (a ≠ 0)

2.Kỹ năng : Vận dụng quy tắc thực hiện thành thạo các phép toán nhân, chia hai lũy thừa cùng

cơ số, viết một số dưới dạng một tổng các lũy thừa của 10

3.Thái độ : Rèn tư duy chính xác , linh hoạt

B/

Chuẩ n bị:

1.GV: SGK + sách BT + phấn màu , bảng phụ

2.HS: Bài tập đã cho tiết trước + SGK + vở ghi

C/ Ti ế n trình bài d ạ y :

I/

Ổ n đ ị nh t ổ ch ứ c : (2phút)

Kiểm tra sĩ số

Các tổ báo cáo tình hình chuẩn bị bài ở nhà của các bạn trong tổ

II/ Kiểm tra bài cũû: (5 phút)

Tìm x biết:

a/ a5 ax = a7 b/ 2x 28 = 215

III/ Dạy và học bài mới: (25 phút)

1.Đặ t vấ n đề : a10 : a2 = ?

2.Dạ y họ c bài mớ i :

1/

Hoạ t độ ng 1 :

- Từ kiểm tra bài cũ, GV hướng dẫn hs tìm ra công thức

chia hai lũy thừa cùng cơ số

Ta thấy: 53 54 = 57

⇒ 57: 54 = ?

57: 53 = ?

a9: a4 = ?

Tổng quát: a m : a n = ? (Điều kiện của m,n?)

Aùp dụng công thức tổng quát tính: 28: 23 = ?

65: 63 = ? 54: 53 = ? 85: 85 = ?

- Tính: 22 : 22 = 2 0 hoặc 22 : 22 = 4 : 4 = 1 GV giúp

hs so sánh kết qủa của 2 cách tính trên

Kết luận: a 0 = 1 (a ≠ 0)

2/

Hoạ t độ ng 2 :

- Gọi hs viết số 245 thành một tổng

( 245 = 200 + 40 + 5 )

Hướng dẫn hs viết các số 100, 10, 1 dưới dạng luỹ thừa

của 10 (10 2 , 10 1 , 10 0) → Cách viết tổng quát theo cách:

245 = 2.10 2 + 4.10 1 + 5.10 0

1/ Ví dụ:

Ta có: 53 54 = 57

⇒ 57: 54 = 5 3 (vì 53 54 = 57)

57: 53 = 5 4 ( vì 54 53 = 57 )

* Nếu có: a4.a5 = a9 (a ≠ 0) ⇒ a9: a4 = a5 (= a 9 – 4 )

2/ Tổng quát:

a m : a n = a m – n (a ≠ 0 ; m ≤ n)

Ví dụ:

54: 53 = 51 = 5

65: 63 = 62

85: 85 = 80 = 1

Quy ước: a0 = 1 (a ≠ 0)

3/ Chú ý: Viết số tự nhiên dưới dạng lũy

thừa của 10

Ví dụ: 245 = 200 + 40 + 5 = 2.10 2 + 4.10 1 + 5.10 0

Tổng quát:

abcd = a.10 3 + b.10 2 + c.10 1 + d.10 0

Trang 4

IV/ C ủ ng c ố , kh ắ c sâu ki ế n th ứ c : (12 phút)

- Hướng dẫn hs giải nhanh ngay tại lớp bài 67, 68 trang 30

Giải: Bài 67: a/ 38 : 34 = 34 b/ 108 : 106 = 102 c/ a6 : a = a5

Bài 68: Tính bằng 2 cách: a/ 210 : 28 = 1024 : 256 = 4 b/ 210 : 28 = 210- 8 = 22 = 4

- Cách tìm số n ∈ N biết: a/ 2n = 16 ⇒ n = ? b/ 4n = 64 ⇒ n = ?

- Làm bài 7b- sách bài tập: Tìm c biết với n ∈ N*

a/ cn = 1 ⇒ c = 1 b/ cn = 0 ⇒ c = 0

V/ Hướng dẫn h ọ c ở nhà ø : (3 phút)

1) Xem lại bài học Làm thêm các bài tập 68 c, d; 69; 70

2) Xem trước bài Thứ tự thực hiện các phép tính

D

Rút kinh nghi ệ m :

*********************************************************

Trang 5

Ngày soạn: 22/9/2008

Tiết 15 : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH ƯỚC LƯỢNG CÁC PHÉP TÍNH

A/ Mục tiêu bài d ạ y :

1.Kiến thức: HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính.

2.Kỹ năng : Vận dụng các quy ước trên để thực hiện thành thạo các phép tính giá trị của biểu

thức

3.Thái độ : - Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong thực hiện các phép tính.

B/

Chuẩ n bị:

1.GV: SGK + sách BT + phấn màu , bảng phụ

2.HS: Bài tập đã cho tiết trước + SGK + vở ghi

C/ Ti ế n trình bài d ạ y :

I/

Ổ n đ ị nh t ổ ch ứ c : (2phút)

Kiểm tra sĩ số

Các tổ báo cáo tình hình chuẩn bị bài ở nhà của các bạn trong tổ

II/ Kiểm tra bài cũû: (5 phút)

Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đã học ở Tiểu học, áp dụng tính:

a/ 60 – (13 – 24) b/ 4.32 - 5.6

III/ Dạy và học bài mới: (22 phút)

1.Đặ t vấ n đề :Qua bài tập kiểm tra em hãy cho biết trong một biểu thức cĩ nhiều phép tính , dấu ngoặc ta thực hiện như thế náo ? Cĩ cách nào ước lượng được kết quả phép tính khơng ?

2.Dạ y họ c bài mớ i :

1/

Hoạ t độ ng 1 :

- Biểu thức là gì ? Cho ví dụ ?

- 53 ; 3 +5 ; 6.2 [6 + (15 – 2)]; có phải là một biểu

thức không? Giới thiệu cho hs phần chú ý trong SGK

2/

Hoạ t độ ng 2 :

- Trong biểu thức không có dấu ngoặc, chỉ có các phép

tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện như thế nào?

- Gọi hs lên bảng tính:

• 4.32 – 5.6 = ?

Cả lớp cùng theo dõi, nhận xét kết qủa của bạn

Aùp dụng: cho 2 hs lên bảng tính bài ?1 / 32:

a/ 62 : 4 – 3 + 2 52 = 36 : 4 – 3 + 2 25

= 9 – 3 + 50 = 56

b/ 2 (5.42 - 18) = 2.(5.16 – 18)

= 2.(80 – 18) = 2.62 = 124

thức có dấu ngoặc? → Tính:

100 : {2 [ 52 – (35 – 8)]} = ?

- Hs cả lớp cùng làm bài ?2 / 32 (tìm x biết)

1/ Nhắc lại về biểu thức: (SGK/31)

Ví dụ: 4 + 2.7 ; 12 : 6 : 2 ; 42 – 5 ; là một biểu thức

Chú ý : SGK

2/ Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:

a/ Đối với các biểu thức không có dấu ngoặc:

Lũy thừa Nhân, chia Cộng, trừ

Ví dụ:

b/ Đối với các biểu thức có dấu ngoặc ( ) ;

[] ; {} ta thực hiện:

( ) [ ] →{}

Ví dụ: Tính:

a/ 100 : {2 [ 52 – (35 – 8)]}

= 100 : {2 [ 52 – 27 ]}

= 100 : {2 25} = 100 : 50 = 2

Trang 6

a/ (6x – 39) : 3 = 201

b/ 23 + 3x = 56 : 53

3/

Hoạ t độ ng 3 :

Trong thực tế cĩ một số kết quả ta chỉ cần kết quả gần

đúng (ước lượng kết quả ) hoặc cĩ thể dự đốn kết quả ở

trong khoảng nào để cĩ thể biết được một kết quả nào đĩ là

- GV đưa ra ví dụ , cho HS hoạt động nhĩm ( 2bạn / nhĩm)

dự đốn xem kết quả ở trong khoảng nào ? ( Khơng dùng

máy tính hoặc đặt tính để tính kết quả )

- Cho biết cách thực hiện ?

- Các nhĩm khác bổ sung

- GV tổng hợp ý kiến và đưa ra cách ước lượng , tuỳ thuộc

vào mức độ cần chính xác của kết quả mà chọn cách ước

lượng phù hợp

- GV chọn thêm một số ví dụ thực tế để HS thấy sự cần

thiết của ước lượng kết quả phép tính , chẳng hạn :

1 kg nho giá 17 000 đồng

Vậy 68 kg nho bán được khoảng bao nhiêu tiền ?

60 17 000 < 68 17 000 < 70 17 000

1 020 000 < 68 17 000 < 1 190 000 (đồng )

Hoặc : 1 190 000 – 17 000 2 > 1,1 triệu

… … … …

b/ 2 (5.42 - 18) = 2.(5.16 – 18) = 2.(80 – 18) = 2 62 = 124

3/ Ước lượng kết quả phép tính :

Ví d ụ1 : 28 15

Ta cĩ : 20 15 < 28 15 < 30 15

300 < 28 15 < 450

V ậ y : Kết quả phép tính : 28 15 ở trong

khoảng từ 300 đến 450

Ví d ụ 2 : 73 46

Ta cĩ : 70 46 < 73 46 < 80 46

3220 < 73 46 < 3680

V ậ y : Kết quả phép tính : 73 46 ở trong

khoảng từ 3220 đến 3680 Hoặc :70 40 < 73 46 < 80 50

2800 < 73 46 < 4000

Ví d

ụ 2 : 4860 : 45

Ta cĩ : 4860 : 50 < 4860 : 45 < 4860 : 40 97.2 < 4860 : 45 < 121,5

V ậ y : Kết quả phép tính : 4860 : 45 ở trong

khoảng từ 98 đến 121

IV/ C ủ ng c ố , kh ắ c sâu ki ế n th ứ c : (12 phút)

- Khắc sâu cách tính giá trị các biểu thức có (không có) dấu ngoặc.

- Hướng dẫn hs giải nhanh ngay tại lớp bài 73, 74 trang 32

Giải: + Bài 73: a/ 5 42 – 18 : 32 = 5.16 – 18 : 9 = 80 – 2 = 78

b/ 32 18 – 32 12 = 32.(18 – 12) = 9 6 = 54

+ Bài 74: Tìm x biết:

218 – x = 735 – 541 x + 35 = 515 : 5

x = 218 – 194 = 34 x = 103 – 35 = 68

V/ Hướng dẫn h ọ c ở nhà ø : (3 phút)

1) Học bài Làm thêm các bài tập 73c,d; 74c,d; 75,77 trang 32

2) Chuẩn bị cho tiết luyện tập thứ tự thực hiện các phép tính

3) Tìm ví dụ thực tế và tập ước lượng kết quả

D

Rút kinh nghi ệ m :

*********************************************************

Trang 7

Ngày soạn: 27/9/2008

Tiết 16 : LUYỆN TẬP (Thứ tự thực hiện các phép tính)

A/ Mục tiêu bài d ạ y :

1.Kiến thức: HS nắm vững các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính.

2.Kỹ năng : HS vận dụng được các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính vào bài tập

Tập ước lượng một số kết quả

3.Thái độ : Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính có (không

có) dấu ngoặc

- B/ Chuẩ n bị:

1.GV: SGK + sách BT + phấn màu , bảng phụ , BT nâng cao

2.HS: Bài tập đã cho tiết trước + SGK + vở ghi

C/ Ti ế n trình bài d ạ y :

I/

Ổ n đ ị nh t ổ ch ứ c : (2phút)

Kiểm tra sĩ số

Các tổ báo cáo tình hình chuẩn bị bài ở nhà của các bạn trong tổ

II/ Kiểm tra bài cũû: (5 phút)

Nêu các bước thứ tự thực hiện các phép tính không có dấu ngoặc, áp dụng tính:

a/ 39.213 + 87 39

Cùng câu hỏi trên với phép tính có dấu ngoặc? Tính: 80 - [130 - (12 – 4)2 ]

III/ Dạy và học bài mới: (30 phút)

1.Đặ t vấ n đề :Vận dụng qui ước về thứ tự thực hiện phép tính để tính đúng giá trị của một biểu thức cĩ nhiều phép tính hoặc cĩ dấu ngoặc

2.Dạ y họ c bài mớ i :

1/

Hoạ t độ ng 1 : Tìm x

theo dõi, nhận xét kết qủa của bạn

- Một hs khác lên làm bài 75a,b và nêu rõ cách làm (các

bước tiến hành)

a/ +3 x 4 60

Ta có: 60 : 4 = 15; 15 – 3 = 12

b/ x 3 - 4 11

Ta có: 11 + 4 = 15; 15: 3 = 5

(làm từ kết qủa với phép tính ngược)

2/

Hoạ t độ ng 2 : Thực hiện phép tính

theo dõi, nhận xét kết qủa của bạn

Bài 74/32: Tìm x biết:

c/ 96 – 3.(x + 1) = 42 3.(x + 1) = 96 – 42 3.(x + 1) = 54 (x + 1) = 54 : 3

x + 1 = 18

x = 18 – 1

x = 17 d/ 12x – 33 = 32 33

12x – 33 = 35

12x = 243 + 33 12x = 276

x = 276 : 12 = 23

Bài 77/32: Thực hiện phép tính:

a/ 27.75 + 25.27 – 150 = 27 (75 + 25) – 150 = 27.100 – 150 = 2700 –150 = 2550 b/ 12 : {390 : [ 500 – (125 + 35.7)]} = 12 : {390 : [ 500 – (125 + 245)]}

= 12 : {390 : [500 – 370]}

Trang 8

- Khuyến khích hs xung phong làm bài 78 trang 33 → Cả

lớp cùng theo dõi, nhận xét kết qủa → Thống nhất cách

làm

3/

Hoạ t độ ng 3 : Rèn kỹ năng tính luỹ thừa

- Tính lũy thừa: 12 = ? ; 22 = ? ; 32 = ?

13; 23 ; 33 ; 43 = ?

và: (1 + 0 )2 = ? ; (1 + 2 )2 = ? ; (2 + 3 )2 = ?

4/ Hoạ t độ ng 4 : Ước lượng kết quả phép tính

= 12 : {390 : 130}

= 12 : 3 = 4

Bài 78 /33: Tính:

12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)

= 12000 – (3000 + 5400 + 3600 : 3)

= 12000 – (8400 + 1200)

= 12000 – 9600 = 2400

Bài 80/33: Điền vào dấu thích hợp

(>, = , < )

*12 = 1 13 = 12 – 02

*22 = 1 + 3 23 = 32 – 12

*32 = 1 + 3 +5 33 = 62 – 32

43 = 102 – 62

* (1 + 0 )2 = 12 + 02

* (1 + 2 )2 > 12 + 22

* (2 + 3 )2 > 22 + 32

Bài tậ p : Ước lượng các kết quả sau : a) 25 79

b) 37 86 c) 91 45 d) 14 57

IV/ C ủ ng c ố , kh ắ c sâu ki ế n th ứ c : (15 phút)

- Nhắc lại cách tính giá trị các biểu thức có (không có) dấu ngoặc.

- Chú ý các dạng toán tìm x (số chưa biết Cách so sánh giá trị của hai biểu thức.

V/ Hướng dẫn h ọ c ở nhà ø : (3 phút)

- Chuẩn bị ôn tập các nội dung: + Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

+ Tập hợp – Tập hợp con + Tính chất của phép cộng và phép nhân

+ Thứ tự thực hiện các phép tính

D

Rút kinh nghi ệ m :

Trang 9

Ngày soạn: 27/9/2008

Tiết 17 : ÔN TẬP GIỮA CHƯƠNG I

A/ Mục tiêu bài d ạ y :

1.Kiến thức: Hệ thống hố kiến thức về tập hợp, nhân, chia, cộng, trừ , lũy thừa

2.Kỹ năng : Rèn kỹ năng tính tốn

3.Thái độ : Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn

B/

Chuẩ n bị:

1.GV: SGK + sách BT + phấn màu , bảng phụ , BT nâng cao

2.HS: Bài tập đã cho tiết trước + SGK + vở ghi

C/ Ti ế n trình bài d ạ y :

I/

Ổ n đ ị nh t ổ ch ứ c : (2phút)

Kiểm tra sĩ số

Các tổ báo cáo tình hình chuẩn bị bài ở nhà của các bạn trong tổ

II/ Kiểm tra bài cũû: (5 phút)

- Nêu quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số? Áp dụng tính: 72.7.70 ; (42: 40) 43

- Thứ tự thực hiện các phép tính : 20 – [ 30 – (5 – 1)2]

III/ Dạy và học bài mới: (30 phút)

1.Đặ t vấ n đề :Vận dụng các kiến thức đã học để tính đúng giá trị của biểu thức ?

Vận vào giải dạng tốn tìm số tự nhiên x ? 2.Dạ y họ c bài mớ i :

Trang 10

1/

Hoạ t độ ng 1 : Thực hiện phép tính

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài 107a, b trang 15 sách BT

→ Cả lớp cùng theo dõi, nhận xét kết qủa của bạn

2/

Hoạ t độ ng 2 : Tìm x biết:

a/ 2x – 138 = 23 32

b/ 231 – (x – 6) = 1339 :13

(Cho 2 hs lên bảng làm bài) cả lớp cùng theo dõi,

nhận xét kết qủa của bạn

3/

Hoạ t độ ng 3: Tính tổng & lũy thừa

- Cùng lúc gọi 2 hs tính:

1 + 5 + 6 = ?

2 + 3 +7 = ? → So sánh kết qủa

- Tương tự gọi 3 hs lên bảng tính:

12 + 52 + 62 = ?

22 + 32 +72 = ? → So sánh kết qủa

Cả lớp cùng theo dõi, nhận xét

* Tính và so sánh: 37.(3 + 7) = ?

33 + 73 = ?

Bài 107/15-SBT:

a/ 36 : 32 + 23 .22

= 34 + 25 = 81 + 62 = 143 b/ (39.42 – 37.42) : 42 = 42 (39 – 37) : 42 = 2

Bài 108/15-SBT: Tìm x biết:

a/ 2x – 138 = 23 32

2x – 138 = 8.9 2x – 138 = 72 2x = 72 + 138 2x = 210

x = 210 : 2 = 105 b/ 231 – (x – 6) = 1339 :13

231 – (x – 6) = 103

x – 6 = 231 –103

x – 6 = 129

x = 129 + 6 = 135

Bài 109/15-SBT: Xem biểu thức sau có

bằng nhau hay không?

a/ 1 + 5 + 6 và 2 + 3 +7

1 + 5 + 6 = 12

2 + 3 +7 = 12 Vậy: 1 + 5 + 6 = 2 + 3 +7

b/ 12 + 52 + 62 = 1 + 25 + 36 = 62

22 + 32 +72 = 4 + 9 + 49 = 62 Vậy: 12 + 52 + 62 = 22 + 32 +72

c/ 37.(3 + 7) = 37.10 = 370

33 + 73 = 27 + 343 = 370 Vậy: 37.(3 + 7) = 33 + 73

IV/ C ủ ng c ố , kh ắ c sâu ki ế n th ứ c : (15 phút)

- Nhắc lại các nội dung ôn tập, chú ý các dạng toán đã giải

- Cho 2 hs tính và so sánh: 48.(4 + 8) = ? và 83 + 43 = ?

V/ Hướng dẫn h ọ c ở nhà : (5 phút)

- Tiếp tục ôn tập các nội dung: + Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

+ Tập hợp – Tập hợp con + Tính chất của phép cộng và phép nhân

+ Thứ tự thực hiện các phép tính

D

Rút kinh nghi ệ m :

******************************************************************

Ngày đăng: 01/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w