Tiết 17 kiểm tra 1 tiết I- Mụcđích, yêu cầu kiểm tra: Kiểm tra nhằm đánh giá việc lĩnh hội các kiến thức và kỹ năng nào của học sinh qua các nội dung cụ thể sau: - Các khái niệm về tậ
Trang 1Ngày soạn : ………
Ngày giảng : ……… Tiết 17 kiểm tra 1 tiết
I- Mụcđích, yêu cầu kiểm tra:
Kiểm tra nhằm đánh giá việc lĩnh hội các kiến thức và kỹ năng nào của học sinh qua các nội dung
cụ thể sau:
- Các khái niệm về tập hợp Cách viết một tập hợp
- Có kỹ năng thực hiện thứ tự phép toán Giải các bài toán tìm x
- Rèn luyện tính chính xác cẩn thận cho HS
II- Ma trận thiết kế đề kiểm tra
Chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Tổng
Tập hợp số tự nhiên.
1
0,4
1
0,4
1
0,4
1
2
4
3,2
Thứ tự thực hiện phép
tính trên tập hợp số tự
nhiên
2
0,8
1
0,4
1
0,4
1
2
5
3,6
Luỹ thừa các phép tính
về luỹ thừa.
1 0,4
1 0,4
1 2
1 0,4
4 3,2
1,6
3
3,2
5
5,2
13 10
Tổng số thời gian làm bài: 45 phút.
Thời gian phát đề: 2 phút
Thời gian làm bài TNKQ: 12 phút – 10 câu
Thời gian làm bài TL: 30 phút – 3 bài
Tỷ lệ % dành cho các mức độ đánh giá.
Nhận biết: 20% Thông hiểu: 30% Vận dụng: 50%
Đề kiểm tra 1 tiết chơng I- Đề chẵn I- Trắc nghiệm khách quan:
Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc các phơng án đúng nhất.
Câu 1 - Cho tập hợp M = x N * x < 5
A) M = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 B) M = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;5
C ) M = 1 ; 2 ; 3 ; 4 D) Cả ba cách đều sai
Câu 2: - Cách viết nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
A) x-1, x, x+1 trong đó x N B) x, x+1, x+2 trong đó x N.
C) x-2, x-1, x trong đó x N* D) Cả ba cách viết trên đều sai.
Câu 3: - Tìm x biết : 18 (x-16) = 18
A) x = 15 B) x =16 C) x =17 D) x =18
Câu 4: Cho :156 ( x - 2002 ) = 0
Trang 2A ) x = 2001 B ) x = 2000 C ) x = 2003 D ) x= 2002
Câu 5: Kết quả của phép nhân : 100.10.10.10 là
A ) 105 B ) 106 C ) 104 D ) 107
Câu 6: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :
A ) Nhân và chia Luỹ thừa Cộng và trừ
B ) Cộng và trừ Nhân và chia Luỹ thừa
C ) Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ
D ) Luỹ thừa Cộng và trừ Nhân và chia
Câu 7: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là :
A ) ( ) [ ] B ) [ ] ( )
C ) ( ) [ ] D ) [ ] ( )
Câu 8: Biết ( 40 + ? ) 6 = 40 6 + 5 6 = 270 Phải điền vào dấu ? số nào trong các số sau :
Câu 9: Cho tổng : A = 0 +1 + 2 + + 9 + 10 kết quả là :
A ) A = 54 B ) A = 55 C ) A = 56 D ) A = 57
Câu 10: ( 33 ) 6 có kết quả là:
A ) 39 B ) 318 C ) 312 D ) Cả ba kết quả đều sai
II- Tự luận:
1) Thực hiện các phép tính: ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 28.76 + 15 28 + 9 28 b) 1024 : ( 17 25 + 15 25)
2) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 10 + 2x = 45 : 43 c) 5 x + 1 = 125
3) a) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
A = { x N* / x < 7 } b) Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trng của các phần tử:
B = { 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24 }
Đề kiểm tra 1 tiết chơng I- Đề lẻ I- Trắc nghiệm khách quan:
Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc các phơng án đúng nhất.
Câu 1: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :
A ) Nhân và chia Luỹ thừa Cộng và trừ
B ) Cộng và trừ Nhân và chia Luỹ thừa
C ) Luỹ thừa Nhân và chia Cộng và trừ
D ) Luỹ thừa Cộng và trừ Nhân và chia
Câu 2: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là :
A ) ( ) [ ] B ) [ ] ( )
C ) ( ) [ ] D ) [ ] ( )
Câu 3: Biết ( 40 + ? ) 6 = 40 6 + 5 6 = 270 Phải điền vào dấu ? số nào trong các số sau :
Câu 4: Cho tổng : A = 0 +1 + 2 + + 9 + 10 kết quả là :
A ) A = 54 B ) A = 55 C ) A = 56 D ) A = 57
Câu 5: ( 33 ) 6 có kết quả là:
Câu 6: Cho tập hợp M = x N * x < 5
A ) M = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 B ) M = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ;5
C ) M = 1 ; 2 ; 3 ; 4 D ) Cả ba cách đều sai
Câu 7: - Cách viết nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
A) x-1, x, x+1 trong đó x N B) x, x+1, x+2 trong đó x N C) x-2, x-1, x trong đó x N* D) Cả ba cách viết trên đều sai.
Trang 3Câu 8: - Tìm x biết : 18 (x-16) = 18
A) x = 15 B) x =16 C) x =17 D) x =18
Câu 9: Cho :156 ( x - 2002 ) = 0
A ) x = 2001 B ) x = 2000 C ) x = 2003 D ) x= 2002
Câu 10: Kết quả của phép nhân : 100.10.10.10 là
A ) 105 B ) 106 C ) 104 D ) 107
II- Tự luận:
1) a) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
A = { x N* / x < 7 } b) Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trng của các phần tử:
B = { 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24 } 2) Thực hiện các phép tính: ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 28.76 + 13 28 + 9 28 b) 1024 : ( 17 25 + 15 25) 3) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 10 + 2x = 45 : 43 c) 5 x + 1 = 125
Đáp án:
PHần I: Trắc nghiệm khách quan:
Đề chẵn:
Câu 1C; Câu 2B; Câu 3B; Câu 4D; Câu 5A Câu 6C; Câu 7C; Câu 8A; Câu 9B; Câu 10B
Bài1 (2đ)
Thực hiện các phép tính: ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 28.76 + 13 28 + 9 28 = 28.(76+ 15 + 9) = 28 100 = 2800 b) 1024 : ( 17 25 + 15 25) = 1024 : 2 (17 15)5
= 1024 : ( 32 32) = 1024 : 1024 = 1
0,5 0,5 0,5 0,5
Bài 2 (2đ)
Tìm số tự nhiên x biết:
a) 10 + 2x = 45 : 43
2x = 42 – 10 2x = 16 – 10 2x = 6
x = 6 : 3
x = 3 b) 5 x + 1 = 125
5 x + 1 = 5 3
x + 1 = 3
x = 2
0,5 0,5
0,5 0,5
Bài 3 (2đ)
a) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
A = { x N* / x < 7 }
A = 1;2;3; 4;5;6
b) Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trng của các phần tử:
B = { 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24 }
B = x N /18 x 24
1
1
Trang 4Đề lẻ:
Câu 1C; Câu 2A; Câu 3A; Câu 4B; Câu 5B Câu 6C; Câu 7B; Câu 8B; Câu 9D; Câu 10A
Phần II: Tự luận
Bài1( 2đ)
a) Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
A = { x N* / x < 7 }
A = 1;2;3; 4;5;6
b) Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trng của các phần tử:
B = { 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24 }
B = x N /18 x 24
1
1
Bài 2(2đ)
Thực hiện các phép tính: ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 28.76 + 13 28 + 9 28 = 28.(76+ 15 + 9) = 28 100 = 2800 b) 1024 : ( 17 25 + 15 25) = 1024 : 2 (17 15)5
= 1024 : ( 32 32) = 1024 : 1024 = 1
0,5 0,5 0,5 0,5
Bài 3(2đ)
Tìm số tự nhiên x biết:
a) 10 + 2x = 45 : 43
2x = 42 – 10 2x = 16 – 10 2x = 6
x = 6 : 3
x = 3 b) 5 x + 1 = 125
5 x + 1 = 5 3
x + 1 = 3
x = 2
0,5 0,5
0,5 0,5