1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vnen toán 6 phần hình học hay, lo gic, chi tiết

35 569 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 434,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Nhận biết được ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng; hai đường thẳng trùng nhau, hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song; đ

Trang 1

- Biết cách vẽ: điểm; đường thẳng; điểm thuộc đường thẳng.

II Phương tiện

- Thước thẳng, bút chì, một tờ giấy

III Chuỗi hoạt động học tập

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

A B Hoạt động khởi động và hình

thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm câu

1.a

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận câu 1 b và

trả lời các câu hỏi:

+ Chữ cái để đặt tên cho điểm có đặc

điểm gì ?

+ Mỗi điểm có được coi là một hình

không?

+ Hai điểm không trùng nhau gọi là ?

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm câu

1 c

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm câu

2.a.b và trả lời các câu hỏi:

+ Cho điểm A và đường thẳng d, Nếu

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm câu

3.a,b,c và trả lời câu hỏi:

+ Có mấy đường thảng đi qua 2 điểm ?

- Hs: Thảo luận nhóm câu 1 b

- Hs: Thảo luận nhóm câu 1 b và trả lời các câu hỏi

+ Chữ cái in hoa

+ Mỗi điểm cũng được coi là một hình+ Hai điểm phân biệt

- Hs: Thảo luận nhóm câu 1 c

- Hs: Thảo luận và trả lời các câu hỏi

+ Điểm A nằm trên đường thẳng d hoặc đường thẳng d đi qua điểm A, hoặc đường thẳng d chứa điểm A.+ Điểm B không nằm trên đường thẳng

d hoặc đường thẳng d không đi qua điểm B, hoặc đường thẳng d không chứa điểm B

Trang 2

C Hoạt động luyên tập

- Gv: Yêu cầu hs làm các bài tập 1,2,3

* Kết luận chung

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs thực hành câu 1

- Gv: Yêu cầu hs quan sát tìm hiểu câu

Bài 2

M N m .

A K

Bài 3

- Hs:

+ Biết được: điểm, đường thẳng; điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; đường thẳng đi qua 2 điểm

+ Biết cách vẽ: điểm; đường thẳng; điểm thuộc đường thẳng

- Hs: Thực hành gấp giấy

- Hs: Thu thập thông tin

- Hs: Lần lượt thực hiện các yêu cầu

- Hs: Đọc thêm phần 2

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 2 : Ba điểm thẳng hàng Đoạn thẳng

Ngày soạn:07/09/2015

Ngày dạy:10/09; 12/09/2015

Tuần 4 – 5 Tiết 3 – 4

Trang 3

Bài 2 BA ĐIỂM THẲNG HÀNG ĐOẠN THẲNG

I Mục tiêu

- Nhận biết được ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.quan hệ giữa

ba điểm thẳng hàng; hai đường thẳng trùng nhau, hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song; đoạn thẳng

- Biết cách vẽ: Ba điểm thẳng hàng; đoạn thẳng, hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song, đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt đường thẳng

II Phương tiện

- Thước thẳng, bút chì, một tờ giấy

III Chuỗi hoạt động học tập

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs vẽ đường thẳng a đi

qua hai điểm A; B Đường thẳng b đia

qua hai điểm C; D lấy một điểm H bất

kì sao cho H nằm trên đường thẳng đi

qua A và C

- Gv: Yêu cầu hs đọc thông tin phần 1

b và trả lời các câu hỏi:

+ Khi nào ta có thể nói: Ba điểm A;

không thẳng hàng ta làm như thế nào ?

+ Để kiểm tra xem ba điểm cho trước

có thẳng hàng hay không ta làm thế

nào ?

+ Có thể xảy ra nhiều điểm cùng thuộc

đường thẳng không ?Vì sao ? Nhiều

điểm không thuộc cùng đường thẳng

không ? Vì sao ?

+ Trong ba điểm thẳng hàng có bao

nhiêu điểm nằm giữa hai điểm còn

lại ?

- Gv: Yêu cầu hs làm phần 1 c

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện phần 2.a

- Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu phần 2 b

- Hs: Thực hiện theo yêu cầu

- Hs: Trao đổi trả lời các câu hỏi

- Hs: Khi ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng

- Hs: Khi một trong ba điểm A, B, C không cùng nằm trên một đường thẳng

Trang 4

và trả lời các câu hỏi:

+ Khi nào hai đường thẳng a, b được

gọi là song song, cắt nhau, trùng nhau?

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập

và trao đổi với các thành viên trong

nhóm

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài

tập 1, 2 và trao đổi với các thành viên

trong nhóm

- Gv: Tổ chức cho các nhóm chơi trò

chơi : “ thẳng hàng”

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài

tập 1, 2 và trao đổi với các thành viên

trong nhóm

- Gv: Yêu cầu hs đọc tìm hiểu thông

tin phần 2

- Hs: Nghiên cứu và trả lời các câu hỏi

- Hs: Hoàn thiện bài tập 2 d

- Hs: Hoàn thiện các bài tập

- Hs: Hoàn thiện các bài tập

- Hs: Chơi trò chơi đưới sự điều khiển của chủ tịch hội đồng tự quản

- Hs: Hoàn thiện các bài tập

- Hs: Thu thập thông tin

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 2 : Độ dài đoạn thẳng Trung điểm của đoạn thẳng

Trang 5

II Phương tiện

- Thước thẳng có chia khoảng, giấy, bút chì

III Chuỗi hoạt động học tập

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv: Yêu cầu hs thực hiện theo nhóm

phần 1 a

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin

phần 1.b và trả lời các câu hỏi:

+ Đoạn thẳng AB là gì ?

+ Khi có một đoạn thẳng thì tương

ứng với nó sẽ có mấy độ dài ? Độ dài

đó là số dương hay số âm?

+ Độ dài và khoảng cách có khác nhau

không? Độ dài và khoảng cách khác

nhau như thế nào ?

+ Làm thế nào để so sánh hai đoạn

thẳng ? + Ta có thể cộng độ dài các

đoạn thẳng khi nào ?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn

thiện phần 1.c

- Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm

phần 2.a

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin

phần 2.b và trả lời câu hỏi:

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông tin

- Hs: Hoạt động thảo luận nhóm phần 1.a

- Hs: Thu thập thông tin phần 1 b và trả lời các câu hỏi

+ Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa haiđiểm A và B

+ Độ dài đoạn thẳng là một số dương, khi Hai điểm trùng nhau thì độ dài đoạn thẳng đó bằng 0

+ Đoạn thẳng là hình còn độ dài đoạn thẳng là số

+ So sánh độ dài của hai đoạn thẳng, + Khi các độ dài các đoạn thẳng có cùng đơn vị đo

- Hs: Tiến thành đo độ dài các đoạn thẳng hình 23 từ đó so sánh được các đoạn thẳng dựa vào các số đo của chúng

- Hs hoạt động nhóm phần 2.a

- Hs: hs thu thập thông tin phần 2.b và trả lời câu hỏi:

+ MN + NP = MP+ N nằm ở giữa M và P+ Hs: TU = 3 cm; UV = 3cm Nên TU =UV

Trang 6

phần 2.d và trả lời câu hỏi:

+ I là trung điểm của đoạn thẳng AB

thì M phải thỏa mãn điều kiện gì ?

+ Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng

AB thì sao?

+ Một đoạn thẳng có mấy trung điểm

Có mấy điểm nằm giữa hai mút của

+ Có những cách nào để vẽ trung điểm

của đoạn thẳng AB?

- Gv: Yêu cầu hs thảo luận và hoàn

thiện phần 2.e

C Hoạt động luyện tập

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài

tập 1, 2 và trao đổi với các thành viên

- Gv: Yêu cầu hs làm bài 1 và thu thập

thông tin ở bài 2

- Hs: hs thu thập thông tin phần 2.d và trả lời câu hỏi

+ I nằm giữa và cách đều hai điểm A

và B

Có nghĩa là:

I nằm giữa A, B<=>IA+IB =AB

I cách đều A và B <=> IA = IB+ MA= MB =

2

AB

+ Một đoạn thẳng có duy nhất mộttrung điểm (điểm chính giữa) nhưng có

vô số điểm nằm giữa hai mút của nó.+ Dùng thước chia khoảng hoặc gấp giấy

- Hs: Thảo luận và hoàn thiện phần 2.e

- Hs: Hoàn thiện các bài tập

- Hs: Thực hành, quan sát và rút ra nhận xét

- Hs: Hoàn thiện bài 1 và thu thập thông tin ở bài 2

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 2 : Độ dài đoạn thẳng Trung điểm của đoạn thẳng

Ngày soạn:05/10/2015

Ngày dạy: 07/10; 8/10/2015

Tuần 8 Tiết 7 – 8

Trang 7

Bài 4 TIA VẼ ĐOẠN THẲNG BIẾT ĐỘ DÀI

I Mục tiêu

- Biết các khái niệm: Tia; hai tia đối nhau; hai tia trùng nhau; hai tia phân biệt

- Biết cách: Vẽ một tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau; vẽ đoạn thẳng biết

độ dài; vẽ trung điểm một đoạn thẳng; tia cắt đoạn thẳng, tia cắt đường thẳng

II Phương tiện

- Thước thẳng có chia khoảng, giấy, bút chì

III Chuỗi hoạt động học tập

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông

tin phần 1 b và trả lời các câu

hỏi:

+ Thế nào là một tia gốc O

+ Quan sát và nói đặc điểm của

hai tia Ox , Oy trên hình 31 ?

+ Quan sát và chỉ ra đặc điểm của

hai tia Az ; AB trên hình 32?

+ Hai tia phân biệt là hai tia như

thế nào ?

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm

hoàn thiện phần1 c ; 1d

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm

hoàn thiện phần 2.a ; 2.b

- Gv: Yêu cầu hs thu thập thông

tin phần 2.c và trả lời các câu hỏi:

*Cách 1: (Dùng thước có chia khoảng)

- Đặt cạnh của thước trùng với tia Ox, saocho vạch số 0 của thước trùng với gốc O.-Vạch 2 cm của thước ứng với một điểmtrên tia, điểm ấy chính là điểm M

x

a cm

Trang 8

+ Khi đặt hai đoạn thẳng trên tia

- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các

bài tập 1, 2,3 và trao đổi với các

thành viên trong nhóm

D Hoạt động vận dụng

- Gv: Yêu cầu hs trao đổi thông

tin lần lượt thực hiện yêu cầu 1 và

2

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv: Yêu cầu hs trao đổi thông

tin làm bài 1 và thu thập thông tin

ở bài 2

*Cách 2:(Có thể dùng compa và thước thẳng)

M nằm giữa O và N a

O M N x

b

- Hs thảo luận nhóm hoàn thiện phần 2 d

- Hs: Hoàn thiện các bài tập

- Hs: Thực hành, quan sát và rút ra nhận xét

- Hs: Hoàn thiện bài 1 và thu thập thông tin

ở bài 2

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 5 : Thực hành trồng cây thẳng hàng Đo độ dài

Ngày soạn : 19/10/2015

Ngày dạy : 22/10 ; 29/10/2015

Tuần 10 – 11 Tiết 9 – 10

Trang 9

Bài 5 THỰC HÀNH TRỒNG CÂY THẲNG HÀNG ĐO ĐỘ DÀI

I Mục tiêu

- Học sinh biết cách gióng ( kiểm tra) ba cây( hay cọc) thẳng hàng

- Học sinh biết cách đo độ dài trên mặt đất

- Cẩn thận, tỉ mỉ, trung thực

II Phương tiện

- Mỗi nhóm : 3 cọc tiêu , 1 dây dọi, thước dây, một sợi dây dài 15 – 20m ; 16 viên sỏi

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Nêu cách đo độ dài đoạn thẳng ?

3 Dạy bài mới

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

C Hoạt động luyện tập

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi

giải đáp câu đố : Người ta làm như thế

- Gv : Yêu cầu nhóm trưởng phân

công các nhiệm vụ cụ thể cho các

thành viên

- Gv : Yêu cầu các nhóm lần lượt thực

hành cắm ba cọc tiêu thẳng hàng

- Gv : Yêu cầu các nhóm kiểm tra

chéo phần thực hành của nhau

- Hs : Thảo luận cặp đôi và đưa ra các phương án

- Hs : Nhóm trưởng điều hành hoạt động ban đầu của nhóm sau đó lần lượt các thành viên trong nhóm thực hiện vai trò nhóm trưởng của mình hoàn thành các yêu cầu

- Hs nghiên cứu phần 3a và rút ra nhận xé

+ Cắm các cọc tiêu tại các vị trí A và B+ Một bạn cắm cọc tiêu thẳng đứng ở

vị trí C+ Một bạn đứng ở vị trí A ngắm và ra hiệu để bạn ở vị trí C điều chỉnh sao cho cọc tiêu ở vị trí A che lấp các cọc tiêu ở vị trí B và C

- Hs : Nhóm trưởng phân công : Các vị trí cọc tiêu, đo đạc, thư kí

- Hs : Các nhóm thực hành

- Hs : Nhóm trưởng phân công thành viên kiểm tra chéo phần thục hành của

Trang 10

- Gv : Muốn đo khoảng cách giữa hai

điểm trên mặt đất ta làm như thế nào ?

- Gv : Dựa vào các vị trí vừa cắm cọc

tiêu yêu cầu các nhóm tiến hành đo

các khoảng cách : AB ; BC ; AC ?

- Gv : Làm thế nào để kiểm tra sự sai

số khi đo các khoảng cách trên ?

- Gv : Yêu cầu các nhóm tiến hành

căm các cọc tiêu theo thứ tự A, C, B

thẳng hàng và tiếp tục đo các khoảng

cách ?

- Gv : Em đã học được kiến thức gì

qua bài thực hành ?

D Hoạt động vận dụng

- Gv : Yêu cầu hs quan sát và tìm hiểu

thông tin trả lời các câu hỏi :

+ Chỉ ra các hình ảnh có liên quan đến

những cây ( cọc ) thẳng hàng ?

+ Ước lượng chu vi của lớp học ?

+ Các nhóm tiến hành đo và tính chu

vi lớp học ?

- Gv : Cho học sinh chơi trò chơi xếp

viên sỏi thẳng hàng

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin

tìm hiểu thêm về cách để người ta có

- Hs : Thi giữa các nhóm

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc, nghiên cứu trước bài 6 : Ôn tập chương 1

Ngày soạn :02/11/2015

Trang 11

Ngày dạy : 05,12,19/11/2015

Tuần 12 – 13 – 14 Tiết 11 – 12

Bài 6 ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu

- Hiểu được mạch kiến thức đã học trong chương

- Biết cách giải một số dạng toán cơ bản liên quan đến kiếnthức đã học trong chương

- Bước đầu biết liên hệ kiến thức đã học với thực tiễn

- Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo thước thẳng,thước có chia khoảng,compa để

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

C Hoạt động luyện tập

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn

thiện 1.a và trả lời các câu ở phần

1.c

(1) Một điểm là một hình(2)Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng, Ba điểm không thảng hàng là có một trong ba điểm không cùng nằm trên một đường thẳng

(3) Khi AM + MB = AB(4) Hai đường thẳng trùng nhau là hai đường thẳng có vô số điểm chung Haiđường thẳng phân biệt là hai đường thẳng có một điểm chung hoặc không

có điểm chung nào

(5) Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng Haitia trùng nhau là hai tia chung gốc

(6) Đoạn thẳng XY là hình gồm cả

Trang 12

- Gv : Yêu cầu hs Thu thập thông tin,

quan sát phần tóm tắt kiến thức dưới sự

hướng dẫn của giáo viên

- Gv : Yêu cầu hs làm việc cá nhân sau

đó trao đổi trong nhóm hoàn thiện phần

3.a ; 3.b

D E Hoạt động vận dụng và tìm tòi

mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin và

hoàn thiện các câu hỏi

điểm X, Y và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm này

(7) Cách đo độ dài đoạn thẳng :

(8) Đo độ dài hai đoạn thẳng (9) Khi M nằm giữa A và B ( 10 ) Vẽ đoạn thẳng bằng đoạn thẳng cho trước : dùng compa hoặc thước (11) Là điểm nằm giữa và cách đều hai đầu mút (12) Vẽ đoạn thẳng AB, Chia đoạn thẳng AB thành hai phần bằng nhau Điểm chính giữa là trung điểm của AB - Hs : Nhớ lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học của chương 1 - Hs làm việc cá nhân sau đó trao đổi trong nhóm hoàn thiện Z phần 3.a ; 3.b P M Q A    

T - A không nằm giữa P và Q vì t

- Vì Q nằm giữa P và A nên:PQ + QA

= PA

Do đó QP > QA

- QA = PA – PQ = 8 – 6 = 2 cm

QA < PQ nên Q không phải là trung điểm của PA

- Vì PA = 8cm Nên MP = MA = 4 cm

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Ôn lại toàn bộ nội dung của chương chuẩn bị giờ sau kiểm tra

Ngày soạn :02/11/2015

Ngày dạy : 05,19/11/2015

Tuần 12 – 14 Tiết 11 – 12

Trang 13

Bài 6 ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu

- Hiểu được mạch kiến thức đã học trong chương

- Biết cách giải một số dạng toán cơ bản liên quan đến kiếnthức đã học trong chương

- Bước đầu biết liên hệ kiến thức đã học với thực tiễn

- Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo thước thẳng,thước có chia khoảng,compa để

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

C Hoạt động luyện tập

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm hoàn

thiện 1.a và trả lời các câu ở phần

1.c

(1) Một điểm là một hình(2)Ba điểm thẳng hàng là ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng, Ba điểm không thảng hàng là có một trong ba điểm không cùng nằm trên một đường thẳng

(3) Khi AM + MB = AB(4) Hai đường thẳng trùng nhau là hai đường thẳng có vô số điểm chung Haiđường thẳng phân biệt là hai đường thẳng có một điểm chung hoặc không

có điểm chung nào

(5) Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng Haitia trùng nhau là hai tia chung gốc

(6) Đoạn thẳng XY là hình gồm cả điểm X, Y và tất cả các điểm nằm giữahai điểm này

Trang 14

- Gv : Yêu cầu hs Thu thập thông tin,

quan sát phần tóm tắt kiến thức dưới sự

hướng dẫn của giáo viên

- Gv : Yêu cầu hs làm việc cá nhân sau

đó trao đổi trong nhóm hoàn thiện phần

3.a ; 3.b

D E Hoạt động vận dụng và tìm tòi

mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin và

hoàn thiện các câu hỏi

(7) Cách đo độ dài đoạn thẳng :

(8) Đo độ dài hai đoạn thẳng (9) Khi M nằm giữa A và B ( 10 ) Vẽ đoạn thẳng bằng đoạn thẳng cho trước : dùng compa hoặc thước (11) Là điểm nằm giữa và cách đều hai đầu mút (12) Vẽ đoạn thẳng AB, Chia đoạn thẳng AB thành hai phần bằng nhau Điểm chính giữa là trung điểm của AB - Hs : Nhớ lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học của chương 1 - Hs làm việc cá nhân sau đó trao đổi trong nhóm hoàn thiện Z phần 3.a ; 3.b P M Q A    

T - A không nằm giữa P và Q vì t

- Vì Q nằm giữa P và A nên:PQ + QA

= PA

Do đó QP > QA

- QA = PA – PQ = 8 – 6 = 2 cm

QA < PQ nên Q không phải là trung điểm của PA

- Vì PA = 8cm Nên MP = MA = 4 cm

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Ôn lại toàn bộ nội dung của chương chuẩn bị giờ sau kiểm tra

Ngày soạn :22/11/2015

Ngày dạy : 25,26/11/2015

Tuần 15 Tiết 13 – 14 KIỂM TRA

Trang 15

I Mục tiêu

- Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức hình học về đường thẳng, tia, đoạn thẳng

- Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, lập luận và trình bày bài giải toán hình học

- Tính kỷ luật, nghiêm túc trong kiểm tra

- Phát hiện những chỗ sai sót của học sinh trong làm bài tập để tìm cách khắc

phục

- Đánh giá chất lượng đại trà và chất lượng nâng cao của học sinh

II Phương tiện

Điểm,

đường

thẳng

Biết vẽ đườngthẳng, cácđiểm thuộcđường thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

10,55%

10,55%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1110%

1110%

Chủ đề 3

Tia

Nhận biết đượccác tia trênhình vẽ

Nắm được tia đối nhau, trùng nhau

Vẽ hình thànhthạo về tia Biểudiễn các điểmtrên tia

Số câu

Số điểm

10,5

21

11

42,5

Trang 16

Vẽ được trung điểm và nêu được cách vẽ.Tính được

độ dài đoạn thẳng

Áp tính chất MA+MB=AB

để xác định điểmnằm giữa hai điểm còn lại; So sánh các đoạn thẳng

Khẳng định được một điểm

là trung điểm của đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

21,515%

3220%

2220%

10,510%

8660%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

42,525%

6440%

43,535%

1410100%

B Đề kiểm tra

Bài 1 (2 điểm)

a Vẽ đường đường thẳng xy Trên xy lấy ba điểm A, B, C theo thứ tự đó

b Kể tên các tia có trên hình vẽ (Các tia trùng nhau chỉ kể một lần)

c Hai tia Ay và By có phải là hai tia trùng nhau không? Vì sao?

d Kể tên hai tia đối nhau gốc B

Bài 2 (1 điểm)

Trên đường thẳng a lấy ba điểm A, B, C Hỏi có mấy đoạn thẳng tất cả

Hãy gọi tên các đoạn thẳng ấy

Bài 3 (1 điểm)

Gọi N là một điểm của đoạn thẳng IK Biết IN = 3cm, NK = 6cm

Tính độ dài đoạn thẳng IK

Vẽ tia Ax Lấy BAx sao cho AB = 8 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng

AB sao cho AM= 4 cm

a Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?

b So sánh MA và MB

c M có là trung điểm của AB không? Vì sao?

d Lấy NAx sao cho AN= 12 cm So sánh BM và BN

Trang 17

C Hướng dẫn chấm và biểu điểm

b Trên hình gồm có 6 tia : Ax, Ay, Bx, By, Cx, Cy

c Ay và By không phải là hai tia trùng nhau vì không chung gốc

d Hai tia đối nhau gốc B là Bx và By

Ngày đăng: 19/08/2017, 08:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3 Hình 2 - Giáo án vnen toán 6 phần hình học hay, lo gic, chi tiết
Hình 3 Hình 2 (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w