Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng 2 cách.. Ngày soạn Ngày giảng Tiết6 Phép cộng và phép nhân A/ Mục tiêu Kiến thức - HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của
Trang 1Ngày soạn:
- GV: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn bài tập
Bảng phụ viết sẵn bài tập củng cố
- HS: Bảng nhỏ, bút nỉ nhỏ, phấn mầu
C/ Tiến trình dạy học:
I/ ổn định tổ chức:
Sĩ số lớp 6B: vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ:
Phổ biến nội dung kiến thức sách vở dụng cụ của bộ môn
III/ Bài giảng:
Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung
chơngI SGK (5’)
Hoạt động 2: Các ví dụ (5’)
GV: cho Hs quan sát hình 1 trong
SGK giới thiệu các đồ vật
- Khái niệm tập hợp thờng gặp
trong toán học, trong đời sống
Hoạt động 3: Cách viết và các ký
hiệu (20’)
GV: Thờng dùng các chữ cái in hoa
để đặt tên cho tập hợp
- Nêu ví dụ và cách viết tập hợp?
- Giới thiệu phần tử của tập hợp đặt
trong dấu ngoặc nhọn: { , } cách
nhau bởi dấu “;” với phần tử là số,
cách nhau bởi dấu “,” với phần tử là
- Tập hợp các ngón tay của bàn tay
- Tập hợp các cây trong sân trờng
2/ Cách viết, các ký hiệu:
ví dụ: + Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4.
A0 , 1 , 2 , 3 + Gọi B là tập hợp các chữ cái a, b, c
Trang 2*/ Bài tập: Trong cách viết sau,
cách nào đúng,cách nào sai?
Bài ?2: Viết tập hợp các chữ cái
trong từ “NHA TRANG”
- GV yêu cầu HS làm bài
Viết tập hợp các chữ cái trong từ
c B là sai a B là đúng
*/ Cách viết tập hợp:
- Liệt kê các phần tử của tập hợpVD: A0 , 1 , 2 , 3
?1: Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7
C1: D 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 C2: DxN/ x 7
Trang 3-tháng dơng lịch có 31 ngày IV/ Hớng dẫn về nhà: - Học kỹ chú ý và ghi nhớ SGK trang 5,6 - Làm bài tập từ 1 8 SBT trang 3,4 - Chú ý làm bài 8 SBT trang 4, con đờng nên có 6 tập hợp D/ Rút kinh nghiệm
………
Trang 4Ngày soạn:
-Ngày giảng: Tiết2
- GV: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ
- HS: Ôn tập kiến thức số tự nhiên của lớp 5
C/ Tiến trình dạy học:
I/ ổn định tổ chức:
Sĩ số lớp 6B : vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ:
1 Cho ví dụ về tập hợp, nêu chú ý SGK về cách viết tập hợp
III/ Bài giảng mới:
GV đa mô hình tia số mô tả lại tia số
- Điểm biểu diễn số 1 trên tia số gọi
là điểm 1
- Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên
tia số gọi là điểm a
- Biểu diễn tia số:
- Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi 1 điểm trêntia số Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia sốgọi là điểm a
Trang 5GV: giới thiệu tính chất bắc cầu.
- Tìm số liền sau của số 4? Số 4 có
mấy số liền sau?
- Lấy hai VD về số tự nhiên rồi chỉ ra
số liền sau của mỗi số?
- Số liền trớc của số 5 là số nào?
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị?
- Trong các số tự nhiên số nào nhỏ
nhất, có số tự nhiên lớn nhất không?
Tổng quát: với a, b N, a < b hoặc
a > b thì trên tia số điểm a nằm bên trái điểmb
- Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất,
và 1 số liền trớc duy nhất Hai số tự nhiên liêntiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị
- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tựnhiên lớn nhất
Trang 6-
Trang 7
Ngày soạn
-Ngày giảng Tiết 3
Ghi số tự nhiên
A/ Mục tiêu
Kiến thức:
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân
- Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vịtrí
Kỹ năng:
- HS biết đọc và viết các số La mã không quá 30
- HS đợc thấy u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
Hỏi thêm: viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x N*
2 Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng 2 cách Sau đó biểu diễn các phần tử của tập hợp B trên tia số Đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số?
Trang 8B13: a ViÕt sè tù nhiªn nhá nhÊt cã 4 ch÷ sè?
b ViÕt sè tù nhiªn nhá nhÊt cã 4 ch÷ sè
222 = 200 + 20 + 2
ab = a.10 + b abc= a.100 + b.10 + c
- Sè tù nhiªn lín nhÊt cã 3 ch÷ sè lµ 999
- Sè tù nhiªn lín nhÊt cã 3 ch÷ sè mµ kh¸c nhau lµ 987
X
II XIII XIV XV XVI XVII XVIII XIX XX 1
1 12 13 14 15 16 17 18 19 20XX
I XXII XXIII XXIV XXV XXVI
21 22 23 24 25 26 XXVI
b 17: XVII
Trang 9- HS biÕt kiÓm tra mét tËp hîp lµ tËp con, viÕt tËp hîp con cña 1 tËp hîp cho tríc.
- BiÕt sö dông c¸c ký hiÖu vµ
- RÌn luyÖn cho HS tÝnh chÝnh x¸c khi sö dông ký hiÖu vµ
III/ Bµi míi:
Trang 10Mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử?
-?1: Các tập hợp sau có bao nhiêu phần
b Dùng ký hiệu để thể hiện quan
hệ giữa các tập hợp con đó với tập hợp
N = 0; 1; 2; 3; Tập hợp N có vô sốphần tử
?1: D = 0 Tập D có 1 phần tử
E = bút, thớc Tập E có 2 P.tử
H = 0; 1; 2; 3; ;10 Tập H có 11phần tử
?2: Không có số tự nhiên x nào mà
x + 5 = 2
*/ Chú ý:
Tập hợp không có phần tử nào gọi là tậphợp rỗng
Ký hiệu: A =
*/ Kết luận:
Một tập hợp có thể có 1 phần tử, cónhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thểkhông có phần tử nào
- Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp Bnếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộctập hợp B
- Ký hiệu: A B hoặc B A.
Đọc là: A là tập con của tập hợp Bhoặc A đợc chứa trong B, hoặc B chứa A
*/ Luyện tập:
1 Cho M = a, b, c
a A = a, b ; B = b, c ; C= a, c
b A M ; B M ; C M
2 m A sai ; 0 A sai
x A sai ; x, y A sai x A đúng ; y A đúng
?3: A B; B A vậy A và B là hai tập hợpbằng nhau
*/ Chú ý:
- Nếu A B; B A thì ta nói A và B là hai
Trang 11-IV)Luyện tập- củng cố - Khi nào tập hợp A là tập con của tập hợp B? - khi nào tập hợp A bằng tập hợp B - Tập hợp D = có phần tử là số tự nhiên x mà x.0 = 3 - cho A = 0 ≠ vì A có 1 phần tử là 0 tập hợp bằng nhau, ký hiệu A = B */ Luyện tập: Bài 16 (SGK – 13): a Tập hợp A có 1 phần tử x = 20, để 20 – 8 = 12 b Tập hợp B các số tự nhiên x ma x = 0 để: 0 + 7 = 7 có 1 phần tử c Tập hợp C có vô số phần tử x là số tự nhiên mà x.0 = 0 V/ Hớng dẫn về nhà: - Học kỹ bài theo SGK và vở ghi - Làm bài tập 29, 33 (SBT – 7) D/ Rút kinh nghiệm
………
Trang 12Ngày soạn
-Ngày giảng Tiết5
II/ Kiểm tra bài cũ:
1 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Tập hợp rỗng là tập hợp nh thế nào?
- Chữa bài bài 29 (SBT - 6)
2 Khi nào tập hợp A đợc gọi là tập hợp con của tập hợp B?
- Chữa bài 32 (SBT - 7)
III/ Bài giảng mới:
*/ Luyện tập:
Dạng 1: Tìm số phần tử của 1 số tập hợp cho trớc.
Bài 21 (SGK - 14):
A = 8, 9, 10, ,20 có: 20 – 8 + 1 = 13 phần tử
Tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b
có b – a + 1 phần tử
B = 10,11, 12, , 99 Có: 99 – 10 + 1 = 90 phần tử
Bài 23 (SGK - 14)
- Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có:
Trang 13- GV yêu cầu HS làm theo nhóm
*/ Yêu cầu của nhóm:
Trong các cách viết sau, cách viết
nào đúng, cách viết nào sai?
Dùng ký hiệu để thể hiện quan
hệ của mỗi tập hợp trên với tập N
- VD: Tập hợp:
D = 21, 23, 25, , 99 Có: (99 - 21): 2 + 1 = 40 phần tử
E = 32, 34, 36, , 96 có: (96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử
A = Inđô, Mianma, Thái lan, Việt Nam
B = Xingapo, Brunây, Campuchia
Trang 14-
Ngày soạn
Ngày giảng Tiết6
Phép cộng và phép nhân
A/ Mục tiêu
Kiến thức
- HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên
- Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
- Biết phát biểu và viết dạng tổng quát củc các tính chất đó
Kỹ năng
- HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhanh, tính nhẩm
- Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán Thái độ
- Chăm chỉ học tập, tích cực phát biểu xây dựng bài
B / Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên SGK- 5
- HS: Chuẩn bị nhóm, bút viết
C/ Tiến trình dạy học
I/ ổn định tổ chức:
Sĩ số lớp 6B: vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra trong quá trình giảng.
*/ Đặt vấn đề vào bài:
- ở tiểu học các em đã học phép cộng và phép nhân các số tự nhiên.
- Tổng 2 số tự nhiên bất kỳ cho ta một số tự nhiên duy nhất Tích 2 số tự nhiên cũng cho ta một số tự nhiên duy nhất
- Trong phép cộng và phép nhân có 1 số tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh Đó là nội dung bài học ngày hôm nay
III/ Bài mới:
Hoạt động 1: Tổng và tích của hai số
tự nhiên (15’)
- Hãy tính chu vi và diện tích của 1 sân
1/ Tổng và tích hai số tự nhiên:
a + b = c (Số hạng) (Số hạng) (Tổng)
a b = c
Trang 15hình chữ nhật có chiều dài 32 m và
32 25 = 800 m2
Tổng quát:
Chu vi: P = (a + b) 2 Diện tích: S = a b
? 1: Điền vào chỗ trống trong bảng:
(b.c) Nhân với 1 a.1 = 1.a = a Phép nhân
phân phối với phép cộng
a(b+c) = ab + ac ab + ac =a(b + c)
a/ Tính chất giao hoán:
- Khi đổi chỗ các số hạng trong mộttổng thì tổng không thay đổi
- Khi đổi chỗ các thừa số trong mộttích thì tích không thay đổi
b/ Tính chất kết hợp:
- Muốn cộng một tổng 2 số với 1 sốthứ ba, ta cộng số thứ nhất với tổng của
số thứ hai và số thứ ba
- Muốn nhân một tích 2 số với một sốthứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất vớitích của số thứ hai và số thứ ba
c Tính chất phân phối giữa phép nhân với phép cộng:
Trang 16= 87 100 = 8700 IV) Củng cố –Luyện tập Nêu bài 26 (SGK - 16) Tính nhanh quãng đờng Hà Nội đi Yên Bái Nêu bài 27 (SGK - 16) Hoạt động nhóm: 10 nhóm treo bảng nhóm làm cả 4 câu - Vận dụng tính chất giao hoán - Vận dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng? SGK – 16 */ Luyện tập: Bài 26 (SGK - 16): 54km 19km 82 km Hà Nội Vĩnh Yên Việt trì Yên Bái Quãng đờng bộ Hà Nội – Yên Bái là: 54 + 19 + 82 = 155 km Bài 27 (SGK - 16): a 86 + 357 +14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457 b 72 + 69 +128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269 c 25 5 4 27 2 = (25 4) (5 2) 27 = 100 10 27 = 27000 d 28 64 + 28 36 = 28 (64 + 36) = 28 100 = 2800 V/ Hớng dẫn về nhà: - Làm các bài tập28, 29, 30 SGK – 17 - Làm bài 43, 44, 45, 46 SBT – 8 - Học thuộc các tính chất SGK – 16 D/ Rút kinh nghiệm
………
Trang 17
Ngµy so¹n
-Ngµy gi¶ng TiÕt7
II/ KiÓm tra bµi cò:
Ph¸t biÓu vµ viÕt d¹ng tæng qu¸t vµ tÝnh chÊt kÕt hîp cña phÐp céng
- Ch÷a bµi 43 (SBT - 8)
- Ch÷a bµi 28 (SGK - 14)
III/ Bµi míi:
Trang 18Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi:
- GV: đa tranh vẽ máy tính bỏ túi
giới thiệu các nút trên máy tính
- Hớng dẫn HS cách sử dụng
GV: tổ chức trò chơi: dùng máy
tính để tính nhanh các tổng
Bài 34 (SGK - 17):
- Luật chơi: Mỗi nhóm 5 HS, cử
HS1 lên bảng điền kết quả 1, rồi
HS2 lên tiếp cho đến kết quả thứ 5
Nhóm nào nhanh và đúng sẽ đợc
thởng điểm cho cả nhóm
Dạng 4: Toán nâng cao:
- GV: đa tranh nhà toán học Đức:
Gau – xơ, giới thiệu qua về tiểu sử
IV/Củng cố
- Nhắc lại tính chất phép cộng, phép nhân
Trang 19- ứng dụng của tính chất V/ Hớng dẫn về nhà: - Làm bài 48, 49, 52, 53 SBT -9 - Làm bài 35, 36 SGK – 19 - Tiết sau mang máy tính D/ Rút kinh nghiệm
Ngày soạn Ngày giảng Tiết8 Luyện tập
A/ Mục tiêu
Kiến thức:
- HS vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các số
tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhanh, tính nhẩm
Kỹ năng:
- HS vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán
- Rèn kỹ năng tính chính xác, hợp lý, nhanh
Thái độ
- Nghiêm túc trung thực, tích cực hoạt động xây dựng bài học
B/ Chuẩn bị
- GV: máy tính bỏ túi
- HS: máy tính bỏ túi
C/ Tiến trình dạy học
I/ ổn định tổ chức:
Sĩ số lớp 6B: vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên
áp dụng tính nhanh:
a 5 25 2 16 4
b 32 47 + 32 53
2 Chữa bài 35 (SGK - 16):
15 2 6 = 90
4 4 9 = 144
III/ Bài mới
Hoạt động 1: Luyện tập (25 ‘)
Dạng 1: tính nhẩm Dạng 1: tính nhẩm Bài 36 (SGK - 19)
Trang 20dụng máy tính tơng tự nh với phép
cộng chỉ thay dấu (+) thành dấu (.)
46 99 = 46 (100 - 1) = 46 100 – 1 46 = 4554
35 98 = 35 (100 -2) = 35 100 – 2 35 = 3430
Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi:
điền kết quả khi dùng máy tính:
ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ là 14
cd gấp đôi ab là 28 ngày
= 1000a + 10a + 100b + 1b
= abab
Cách2:
Trang 21- Thực hiện phép nhân cột dọcnhw số tự nhiên - Nhân 7 11 13 - Tách 1001 = 1000 + 1 - Nhân lần lợt nh nhân 2 số tự nhiên ab x 101
ab ab abab b) C1: abc 7 11 13 = abc 1001 = (100a + 10 b + c) 1001 =100.000a +10.000b +1.000c+100a+10b+c = abcabc C2: abc x 1001
abc abc abcabc IV/ Củng cố - Nhắc lại tính chất phép nhân và phép cộng V)Hớng dẫn về nhà: - Làm bài 36, 52, 53, 54, 56, 57, 60 (SGK - 19) - Làm bài tập trang 9, 10 SBT - Đọc trớc bài: phép trừ, phép chia D/ Rút kinh nghiệm
Ngày soạn Ngày giảng Tiết 9 Phép trừ và phép chia
A/ Mục tiêu
I/ Kiến thức:
- HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia cũng là một số tự nhiên
Trang 22III/ Bài giảng mới:
Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên
- Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tựnhiên x sao cho: x + b = a thì ta có phéptrừ: a – b = x
Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b ≠
0 Nếu có số tự nhiên x sao cho
b x = athì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chiahết: a : b = c
- Dùng dấu (:) để phép chia
a : b = c
Trang 23- HS thực hiện phép chia và lấy kết
quả điền vào ô trống
- Điều kiện thực hiện phép trừ?
- Điều kiện để a chia hết cho b
- Nêu điều kiện phép chia có d?
+ 14 chia cho 3 đợc thơng là 4 còn d 2 gọi làphép chia có d
+ Cho hai số tự nhiên a và b trong đó
b ≠ 0 ta luôn tìm đợc 2 số tự nhiên q và rduy nhất sao cho:
a = b q + r Trong đó: 0 ≤ r < b Nếu r = 0 ta có phép chia hết Nếu r ≠ 0 thì ta có phép chia có d
Trang 24Trang 25
Ngµy so¹n
-Ngµy gi¶ng TiÕt 10
II/ KiÓm tra bµi cò:
1 Cho hai sè tù nhiªn a vµ b khi nµo ta cã phÐp trõ: a – b = x?
III/ Bµi gi¶ng míi:
a 35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133
b 46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75
Bµi 49 (SGK - 24):
a 321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4)
325 - 100 = 225
b 1354 – 997 = (1354 +4)- (997+4) = 1357 - 1000 = 357
Bµi 70 (SBT - 11)
a S – 1538 = 3425
Trang 26Việt và Nam cùng đi từ HN đến Vinh.
Tính xem ai đi nhanh hơn và lâu hơn
mấy giờ biết rằng:
a Việt khởi hành trớc Nam 2 giờ và
đến nới trớc Nam 3 giờ
b Việt khởi hành trớc Nam 2 giờ và
đến nơi sau Nam 1 giờ
Nêu bài 72 (SBT - 11):
Tính hiệu của số tự nhiên lớn nhất và số
tự nhiên nhỏ nhất đều gồm 4 chữ số: 5,
1, 3, 0
S – 3425 = 1538Vì 1538 + 3425 = S
b 9142 – 2451 = D
D + 2541 = 9142Hay 9142 – D = 2451
Dạng 3: sử dụng máy tính bỏ túi:
Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số 5, 3, 1, 0 là số:1035
………
Trang 27
II/ Kiểm tra bài cũ:
1.Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b ≠ 0)
III/ Bài mới
Hoạt động 1: Luyện tập (28 ‘) I/ Luyên tập:
Trang 28+ Giá tiền 1 quyển loại 1: 2000đ
+ Giá tiền 1 quyển loại 2 : 1500đ
a Tâm mua đợc nhiều nhất bao
nhiêu quyển loại 1?
b Tâm mua đợc nhiều nhất bao
nhiêu quyển loại 2?
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi:
- GV: Các em đã biết sử dụng máy
tính bỏ túi đối với phép cộng, nhân, trừ
Vậy đối với phép chia có gì khác
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56
c, 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12
Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế:
Bài 53 (SGK - 25):
Ta có: 21000 : 2000 = 10 d 1000 Tâm mua đợc nhiều nhất 10 quyển vởloại 1 và còn thừa 1000
Ta có: 21000 : 1500 = 14 Tâm mua đợc nhiều nhất 14 quyển vởloại 2
1530 : 34 = 45 (m)
Phép trừ là phép toán ngợc của phépcộng
- Phép chia là phép toán ngợc của phépnhân
- Không có (a - b) Є N nếu a ≥ bKhông có (a : b) Є N nếu a b
Trang 29………
………
Trang 30Ngày soạn
-Ngày giảng Tiết12
Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
A/ Mục tiêu
Kiến thức
- HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ
- HS nắm đợc các công thức nhân hai luỹ thừa cung cơ số
- HS thấy đợc ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa
III/ Bài mới
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự
- Ta gọi 23 , a4 là một luỹ thừa
- a4 đọc là: a mũ 4 hoặc a luỹ thừa bốn,hoặc luỹ thừa bậc 4 của a
1/ Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
Trang 31- HS: làm ? 2: Viết tích của hai luỹ thừa
sau thành một luỹ thừa:
1 Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n
của a Viết công thức tổng quát
Trang 33II/ Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a? Viết công thức tổng quát?
áp dụng tính:
102 = ? 53 = ?
2 Muốn nhân hai luỹ cùng cơ số ta làm nh thế nào? Viết dạng tổng quát? Viết kết
quả phép tính dới dạng một luỹ thừa
33 34 = ? 52 57 = ? 75 7 = ?
III/ Bài mới
Hoạt động 1: Luyện tập (30’):
Dạng 1: Viết 1 số tự nhiên dới dạng
luỹ thừa:
- Nêu bài 61 (SGK - 28):
Trong các số sau đây, số nào là luỹ
thừa của một số tự nhiên? hãy viết tất
của luỹ thừa với số mũ của luỹ
thừa với chữ số 0 sau chữ số 1 ở
giá trị của luỹ thừa
Dạng 1: Viết 1 số tự nhiên dới dạng luỹ thừa:
Trang 34b 1112 = 12321 C¬ sè cã 3 ch÷ sè 1 th×phÇn kÕt qu¶ ch÷ sè chÝnh gi÷a lµ 3 haiphÝa gi¶m dÇn vÒ 1.
c 11112 = 1234321 C¬ sè cã 4 ch÷ sè
1 th× phÇn kÕt qu¶ ch÷ sè chÝnh gi÷a lµ
4 hai phÝa gi¶m dÇn vÒ 1
IV) Cñng cè
- §Þnh nghÜa lòy thõa
- C«ng thøc nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè
……
Trang 35
-…… -……
Trang 36-Ngày soạn
Ngày giảng Tiết 14
Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
A/ Mục tiêu
Kiến thức
- HS nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, qui ớc a0 = 1 (a ≠ 0) Biết
chia hai luỹ thừa cùng cơ số
II/ Kiểm tra bài cũ:
1 Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm nh thế nào? Nêu tổng quát?
2 Viết kết quả phép tính sau dới dạng một luỹ thừa
a a3 a5
b x7 x x4
- GV: Ta có: 10 : 2 = ?
Nếu có a10 : a2 = ?
III/ Bài mới:
2/ Tổng quát:
- Với m > n, ta có:
am : an = am – n (a ≠ 0)
VD: a10 : a2 = a8 (a ≠ 0)
- Khi chia hai luỹ tha cùng cơ số (≠ 0)
ta giữ nguyên cơ số ở kết quả với số mũbằng hiệu số mũ bị chia cho số mũ ở sốchia
- Với m = n, ta có:
Trang 37cïng c¬ sè.
- Nªu qui íc khi cïng c¬ sè, cïng sè
mò kÕt qu¶ cña phÐp chia hai luü thõa
ViÕt sè 538 vµ abab díi d¹ng
tæng c¸c luü thõa cña 10?
abab= 1000a + 100b + 10a +1b = a 103 + b 102 + a 101 + b 100
n c
b cn = 0 c = 0
*/ Sè chÝnh ph¬ng:
- Sè chÝnh ph¬ng lµ sè b»ng b×nh ph¬ng cñamét sè tù nhiªn
VD: 4 = 22 4 lµ sè chÝnh ph¬ng
9 = 32 9 lµ sè chÝnh ph¬ng
16 = 42 16 lµ sè chÝnh ph¬ng
a 13 + 23 = 1 + 8 = 9 13 + 23 lµ sèchÝnh ph¬ng
Trang 38