1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 tiết 23

3 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 24,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng linh hoạt kiến thức đã học về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để giải toán.. CHUẨN BỊ: Phấn màu, Sgk, Sbt, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập.. HS: Trả lời theo yêu cầu của G

Trang 1

Ngày soạn : 12/10/2011 Tiết 23: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- HS khắc sâu kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Vận dụng linh hoạt kiến thức đã học về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để giải toán

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

II CHUẨN BỊ: Phấn màu, Sgk, Sbt, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:3’

HS1: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3 Làm bài 134a/19 Sbt

HS2: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9 Làm bài 134b/19 Sbt

Tìm số dư trong phép chia 215 cho 9

2 Bài mới:

Hoạt động của Thầy và trò Phần ghi bảng

Bài 106/42 Sgk:

GV: Số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số là

số nào?

HS: 10000

GV: Dựa vào dấu hiệu nhận biết, em hãy

tìm số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số:

a/ Chia hết cho 3?

b/ Chia hết cho 9?

HS: 10002 ; 10008

Bài 107/42 Sgk:

GV: Kẻ khung đề bài vào bảng phụ Cho

HS đọc đề và đứng tại chỗ trả lời

Hỏi: Vì sao em cho là câu trên đúng? Sai?

Cho ví dụ minh họa.

HS: Trả lời theo yêu cầu của GV.

GV: Giải thích thêm câu c, d theo tính chất

bắc cầu của phép chia hết

a M 15 ; 15 M 3 => a M 3

a M 45 ; 45 M 9 => a M 9

Bài 108/42 Sgk:

GV: Cho HS tự đọc ví dụ của bài Hỏi: Nêu

cách tìm số dư khi chia mỗi số cho 9, cho

Bài 106/42 Sgk:9’

a/ Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho 3 là: 10002 b/ Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho 9 là : 10008

Bài 107/42 Sgk:9’

Câu a : Đúng Câu b : Sai Câu c : Đúng Câu d : Đúng

Bài 108/42 Sgk:10’

Tìm số dư khi chia mỗi số sau cho 9, cho 3 : 1546; 1527;

Trang 2

HS: Là số dư khi chia tổng các chữ số của

số đó cho 9, cho 3

GV: Giải thích thêm: Để tìm số dư của một

số cho 9, cho 3 thông thường ta thực hiện

phép chia và tìm số dư Nhưng qua bài 108,

cho ta cách tìm số dư của 1 số khi chia cho

9, cho 3 nhanh hơn, bằng cách lấy tổng các

chữ số của số đó chia cho 9, cho 3, tổng đó

dư bao nhiêu thì chính là số dư của số cần

tìm

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm.

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.

GV: Kiểm tra bài làm của nhóm qua đèn

chiếu

Bài 109/42 Sgk:

Tương tự bài trên, GV yêu cầu HS lên bảng

phụ điền các số vào ô trống đã ghi sẵn đề

bài

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.

Bài 110/42 Sgk: Ghi sẵn đề bài trên bảng

phụ

GV: Giới thiệu các số m, n, r, m.n, d như

SGK

- Cho HS hoạt động theo nhóm hoặc tổ

chức hai nhóm chơi trò “”Tính nhanh,

đúng”

- Điền vào ô trống mỗi nhóm một cột

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.

GV: Hãy so sánh r và d?

HS: r = d

GV: Cho HS đọc phần “ Có thể em chưa

biết”

Giới thiệu cho HS phép thử với số 9 như

SGK

GV: Nếu r ≠ d => phép nhân sai

r = d => phép nhân đúng

HS: Thực hành kiểm tra bài 110

2468; 1011

Giải:

a/ Ta có: 1 + 5 + 4 + 6 = 16 chia cho 9 dư 7, chia cho 3 dư

1 Nên: 1547 chia cho 9 dư 7, chia cho 3 dư 1

b/ Tương tự: 1527 chia cho 9

dư 1, chia cho 3 dư 0 c/ 2468 chia cho 9 dư 3, chia cho 3 dư 2

d/ 1011 chia cho 9 dư 1, chia cho 3 dư 1

Bài 109/42 Sgk:5’

Điền số vào ô trống:

Bài 110/42 Sgk:5’

Điền các số vào ô trống, rồi so sánh r và d trong mỗi trường hợp:

3 Củng cố:3’ Từng phần.

Trang 3

4 Hướng dẫn về nhà: 1’

Xem lại các bài tập đã giải, chuẩn bị bài mới “ Ước và bội ”

Ngày đăng: 03/11/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w