Kiến thức: Định nghĩa , cơng thức hĩa học,tên gọi và phân loại các hợp chất vơ cơ bazơ, nhĩm hidroxit 2.. Bài mới : Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động
Trang 1Tuần 30
Tiết : 59
AXIT – BAZƠ - MUỐI (tiềt 2) Ngày soạn:9/1/2015
I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được :
1 Kiến thức:
Định nghĩa , cơng thức hĩa học,tên gọi và phân loại các hợp chất vơ cơ bazơ, nhĩm hidroxit
2 Kỷ năng:
Củng cố các kiến thức như CTHH,tên gọi và mối liên quan giữa chúng ntn ?
3 Thái độ:
Rèn luyện kĩ năng gọi tên của các hợp chất vơ cơ khi cĩ CTHH và ngược lại
II-Chuẩn bị :
GV :Bảng 2 sgk
HS chuẩn bị bài ở nhà
III-Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài củ :
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :
Hãy kể tên và cơng thức hĩa
học một số bazơ mà em đã
biết ?
Sử dụng bảng 2 :Hãy ghi
nguyên tử kim loại số nhĩm
hidroxit vào bảng
Em cĩ nhận xét gì về thành
phần phân tử của bazơ ?giữa
hĩa trị của KL và số nhĩm
OH cĩ liên hệ gì ?
Vậy em hiểu bazơ là gì ?
Hoạt động 2 :
CTHH dạng chung của bazơ
được ghi ntn ?
Hãy ghi CTHH của Bari
hidroxit, Đồng hidroxit
Hoạt động3 :
Những bazơ nào tan được
trong nước ? bazơ nào
khơng tan ?
Vậy bazơ được chia làm
mấy loại ?
Hoạt động 4 :
Hướng dẫn cách đọc tên
bazơ :
Tên bazơ = tên KL (Thêm
HS cho ví dụ hồn thành bảng 2
Nhận xét : Thành phần phân tử cĩ 1Kim loại và 1 hay nhiều nhĩm OH
Hĩa trị và số nhĩm OH bằng nhau
Vậy bzơ là hợp chất phân
tử cĩ một nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhĩm hidroxit(OH)
Cơng thức của bazơ gồm
KL và OH
Bazơ tan trong nước Gọi là kiềm
Bazơ khơng tan
II.BAZ Ơ :
phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm OH
2)Cơng thức hĩa học :gồm có 2 phần : kim loại và nhómhiđroxit
3)Phân lo ạ i : có 2 loại
-Bazơ tan trong
kiềm) Bazơ tan không nước
4)Đọc tên :
Tên bazơ = tên kim loại (thêm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) +hiđroxit
Ví dụ : NaOH natri
Trang 2hóa trị nếu KL có nhiều hóa
trị) + Hidroxit
Cho hs đọc tên các bazơ :
NaOH , Zn(OH)2, Fe(OH)2 ,
Fe(OH)3
hiñroxit Zn(OH)2 keûm hiñroxit
Bảng2 :
KL
Số nhóm OH Hóa trị KL
hidroxit
4.Củng cố : Cho hs đọc phần ghi nhớ,nhắc lại thành phần của bazơ
Gọi hs đọc tên các chất sau : Cu(OH)2 ,Fe(OH)2 , Fe(OH)3
Từ tên các chất em hãy ghi cthh của chúng : gọi hs lên bảng ghi nhanh ,cho lớp nhận xét
5.Dặn dò: Học bài, Soạn bài tieáp theo phaàn III,làm bài.
IV RUÙT KINH NGHIEÄM:
1.Ưu điểm:
2.Nhược điểm:
Trang 3
Tuần: 30
Tiết : 60
AXIT – BAZƠ - MUỐI (TIEÂT 3) Ngăy soạn:9/1/2015
I -Mục tiíu : Giúp học sinh nắm được :
1 Kiến thức:
Định nghĩa , công thức hóa học,tín gọi vă phđn loại câc hợp chất vô cơ : muối,gốc axit
2 Kỷ năng:
Củng cố câc kiến thức như CTHH,tín gọi vă mối liín quan giữa chúng ntn ?
3 Thâi độ:
Rỉn luyện kĩ năng gọi tín của câc hợp chất vô cơ khi có CTHH vă ngược lại
II-Chuẩn bị :
GV Bảng 3 sgk
HS chuẩn bị băi ở nhă
III-Câc hoạt động dạy học :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra băi củ :
Laøm baøi taôp 5
Bazô gì? Coù maây loái bazô cho ví dú töøng loái vaø gói teđn chuùng?
3 Băi mới :
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :
Cho công thức hoặc tín
muối mă em biết
GV cho thím ví dụ
Từ đó cho HS hình thănh
bảng 3
Em có nhận xĩt gì về thănh
phần phđn tử của muối ?
Vậy muối lă gì ?
Công thức hóa học của muối
được ghi ntn ?
Có mấy loại muối ?
H D cho hs nắm được muối
axit : trong gốc có chứa H :
NaHCO3Ca(HCO3)2
Đọc tín gốc HCO3 : Hidrro
cacbonat
GV cho hóc sinh laøm
baøi taôp 6 SGK
Hoạt động 2 :
Giới thiệu câch đọc tín
muối :
Tín muối = tín KL + tín
HS đọc tín :
HS cho ví dụ
Điền văo chỗ trống trong bảng vă trả lời :
Phđn tử có Kim loại vă gốc axit
Muối lă hợp chất tạo thănh
từ kim loại liín kết với gốc axit
-Công thức của muối gồm
KL vă gốc axit
-chia 2 loại muối : Muối trung hòa vă muối axit
HS thực hiện đọc tín một
số muối
III MUOÂI : 1)Định nghĩa : Phađn
töû muoâi goăm coù moôt hay nhieău nguyeđn töû kim loái lieđn keât vôùi moôt hay nhieău gốc axit
Ví dụ : NaCl
2)Công thức hóa học :
coù 2 phaăn
+ Kim loái +Goẫc axit
3)Đọc tín :
Tín muối = tín KL(keøm hoaù trò neâu kim loái coù nhieău hoaù trò) + tín gốc axit
4)Phađn loái :coù
Trang 4gốc axit
(thêm hĩa trị nếu
KL cĩ nhiều hĩa trị)
2 loại muối
+Muối trung hoà :
Ví dụ :Na2SO4,
ZnCl2 +Muối axit :
Vídu ï :NaHCO3
,Ca(HCO3)2
Bảng 3
KL
Số gốc axit
Canxi
hidrocabonat
4.Củng cố : Cho hs đọc phần ghi nhớ,nhắc lại thành phần của axit,bazơ,muối
Gọi hs đọc tên các chất sau : Ba(NO3)2, Al2(SO4)3,
Từ tên các chất em hãy ghi cthh của chúng : gọi hs lên bảng ghi nhanh ,cho lớp nhận xét
5Dặn dị: Học bài, Soạn bài luyện tập,làm bài
IV RÚT KINH NGHIỆM:
1.Ưu điểm:
2.Nhược điểm:
Ký Duyệt: Tuần 30 Ngày tháng năm 2014
Tổ : Sinh - Hĩa
Nguyễn Văn Sáng
Ký Duyệt: BGH