Kiến thức : Củng cố nội dung: - Thành phần cấu tạo nguyên tử - Số khối, nguyên tử khối, nguyên tố hoá học, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, đồng vị, nguyên tử khối trung bình, obit
Trang 1Ngày soạn: 22/8/2015
Tuần giảng: 3
Bài 3 ( Tiết 6): LUYỆN TẬP: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
I.Mục tiêu
1 Kiến thức :
Củng cố nội dung:
- Thành phần cấu tạo nguyên tử
- Số khối, nguyên tử khối, nguyên tố hoá học, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, đồng vị, nguyên tử khối trung bình, obitan nguyên tử
2 Kĩ năng :
- Xác định số proton, nơron electron, số khối, khối lượng nguyên tử khi biết kí hiệu nguyên tử
- Tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố hoá học
II Chuẩn bị
Phiếu học tập
III Phương Pháp :
Đàm thoại, vấn đáp, hoạt động nhóm
IV Các hoạt động tổ chức dạy học
1.Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Trình bày cấu tạo của nguyên tử
3 Nội dung bài
Hoạt động 1:
- GV: yêu câu HS thảo luận thành
phần cấu tạo nguyên tử
Nguyên tử được cấu tạo bởi các loại
hạt nào?
Khối lượng và điện tích các hạt đó
ra sao?
Giá trị ĐTHN được xác định như
thế nào ?
Cách tính số khối?
Thế nào là đồng vị? Nguyên tố hoá
học ?
Cách tính nguyên tử khối trung bình
của các đồng vị?
Một nguyên tử được kí hiệu đầy đủ
như thế nào?
- HS chia nhóm và thảo luận theo
hướng dẫn của GV
I/- Kiến thức trọng tâm :
Nguyên tử được cấu tạo bởi ba loại hạt: electron (e)ở lớp
vỏ, proton (p)và nơtron(n) ở hạt nhân
qe = -1,602 10-19C = 1-
me ≈ 0,00055u
qp = 1,602 10-19C = 1+
mp ≈ 1u
qn = 0, mn ≈ 1u Trong một nguyên tử trung hoà điện, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron
Số khối A =Z + N Trong tính toán gần đúng có thể xem nguyên tử khối bằng
số khối
Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố có nhiều đồng vị =aX bY+
A 100
Kí hiệu nguyên tử: A
ZX
Hoạt động 2:
- GV: Hướng dẫn HS chữa bài tập
Bài 1:Theo số liệu bảng 1 trang 8
a) Tính khôi lượng nguyên tử nitơ ra
gam, biết nguyên tử nitơ có 7 proton,
7 nơtron và 7 electron
b) Tính tỉ số khối lượng của electron
so với khối lượng toàn nguyên tử
- HS thảo luận và chauwx bài tập
theo hướng dẫn
II bài tập củng cố Bài 1
a) Tổng khối lượng proton
27
7.1,6726.10
p
∑
= 11,7082.10-27kg
=11,7082 10-24g (1) Tổng khối lượng nơtron
27
7.1,6748.10
n
∑
= 11,7236.10-27kg = 11,7236 10-24 g (2) Tổng khối lượng electron
31
7.9,1094.10
e
∑ = 0,0064.10-27kg = 0,0064.10-24 g
Trang 2(3) Khôi lượng nguyên tử nitơ là (1)+(2) +(3) = 23,4382.10-24g b) Tỉ số khôi lượng electron so với khối lượng nguyên tử là :
24 24
0,0064.10
0.00027
23, 4382.10
kg kg
−
Hoạt động 3:
- GV ra đề bài tập và hướng dẫn học
sinh:
Bài 2: Tính bán kính gần đúng của
nguyên tử canxi.?
Biết thể tích của 1 mol canxi tinh
thể là 25,87 cm3
Biết rằng trong tinh thể các nguyên
tử canxi chỉ chiếm 74% thể tích, còn
lại là khe trống
- HS thảo luận và chữa bài tập
Bài 2: Thể tích thực của một mol canxi:
V(1mol) = 25,87 74
100 = 19,15cm
3
Thể tích của một nguyên tử canxi:
Một mol canxi có chứa 6,02.1023 nguyên tử canxi
Vậy 1 nguyên tử canxi có thể tích là:
19,15
3.10
−
≈ Xem nguyên tử canxi là một khối cầu có bán kính là R
3
V = πR
23
3 3 3 3.3.10
V R
π
−
Hoạt động 4:
- GV ra đề bài tập và hướng dẫn học
sinh :
Bài 3 :Biết nguyên tố argon có 3
đồng vị ứng với số khối là 36, 38, A
Phần trăm số nguyên tử các đồng vị
lần lượt là 0,34%, 0,06%, và 99,6%
Nguyên tử khối trung bình của argon
là 39,98 Tính số khối A của đồng vị
còn lại?
- HS chữa bài theo hướng dẫn
Bài 3
Ta có công thức tính nguyên tử khối trung bình của nguyên
tố argon là =36.0,34 0,06.38 99,6A+ +
A
100
=39,98
Số khối A của đồng vị còn lại của nguyên tố argon
=3998 2,28 12,4 A
4.Củng cố, dặn dò :
+ Củng cố:
- Thế nào là nguyên tố hoá học, đồng vị?
- Cách tính nguyên tử khối trung bình các đồng vị?
- Kí hiệu nguyên tử cho ta biết được điều gì?cho ví dụ ?
5 Hướng dẫn HS tự học:
Câu 1: Đồng có 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là:
A 64, 000(u) B 63,542(u)
C 64,382(u) D 63,618(u)
Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A nơtron,electron B electron,nơtron,proton
C electron, proton D proton,nơtron
Câu 3: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X phân bố như sau:
Số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử X là
2s2 2p3
A 5, B B 8, O C 10, Ne D 7, N