Những nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân B.. Những nguyên tử có cùng số hạt nơtron Câu 2: Số proton, số nơtron và số khối của 178Xlần lượt là A.. Chu kì 3, nhóm IIB, ô 12 Câu 12:
Trang 1ÔN TẬP HK1 – 10 (TỜ 1) Câu 1: Nguyên tố hóa học là:
A Những nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân B Những nguyên tử có cùng số khối.
C Những nguyên tử có cùng khối lượng D Những nguyên tử có cùng số hạt nơtron
Câu 2: Số proton, số nơtron và số khối của 178Xlần lượt là
A 8; 8 và 17 B 17; 8 và 9 C 17; 9 và 8 D 8; 9 và 17.
Câu 3: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5 Vậy X có số hiệu là
Câu 4: Nguyên tử O168 có bao nhiêu electron ở phân mức năng lượng cao nhất?
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 5 Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 nơtron Kí hiệu nguyên tử của X là
A. 98 X B. 178 X C. 817 X D. 89 X.
Câu 6: Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, nguyêm tử nào là đồng vị của nhau :
A 14
6A ; 15
7B B 16
8C; 17
26G; 56
27F D 20
10H ; 22
11I
Câu 7: Số electron tối đa trong phân lớp f và phân lớp p lần lượt là:
A 10e và 18e B 10e và 14e C 6e và 14e D 14e và 6e
Câu 8: Nguyên tử clo có 2 đồng vị: 35Cl( 75,77%) ; 37Cl (24,23%).Nguyên tử khối trung bình của clo là
Câu 9: Hãy cho biết đại lượng nào sau đây của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân:
C Số electron ở lớp ngoài cùng D Nguyên tử khối
Câu 11: X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 3s2 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm VIA, ô 10 B Chu kì 3, nhóm IIA , ô 12
C Chu kì 3, nhóm IIA, ô 2 D Chu kì 3, nhóm IIB, ô 12
Câu 12: Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng chu kì theo chiều tăng dần của
điện tích hạt nhân nguyên tử:
A Tính kim loại tăng dần B Tính phi kim tăng dần
C Số electron giảm dần D Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
1: Trong một nguyên tử luôn luôn số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân Z.
2: Tổng số hạt electron và proton trong một nguyên tử được gọi là số khối.
3: Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
4: Số proton bằng điện tích hạt nhân.
5: Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton, nhưng khác nhau về số nơtron.
Câu 14: Tính phi kim các nguyên tử Cl(17), F(9), Br(35), I(53) biến đổi như thế nào trong một nhóm
A Br>I>Cl>F B F>Cl>Br>I C Cl>F>Br>I D I>Br>Cl>F
Câu 15: Sắp xếp các kim loại Na(11), Mg(12), Al(13), Cl(17) theo quy luật tính kim loại giảm dần:
A Cl, Na, Mg, Al D Na, Cl, Mg, Al
B Na, Mg, Al, Cl C Al, Mg, Na, Cl
Câu 16 Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X là 1s2 2s2 2p2; Y là 1s2 2s2 2p6 3s1; Z là 1s2 2s2 2p6 3s2;
T là 1s2 2s2; Q là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5; R là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Các nguyên tố s làA X,Y,Z B Z,Y,T C Z,T,Q D T,Q,R
Câu 17: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử P là 15 Trong nguyên tử P số electron ở phân mức năng lượng cao nhất
là: A 1 B 3 C 7 D 5
Câu 18: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm IA là:
Câu 19: Cho các nguyên tố Li (Z=3), Rb (Z= 37), K (Z=19) Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần tính phi kim:
Câu 20: Cấu hình electron của nguyên tử Y là 1s22s22p63s23p63d74s2Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
Trang 2A Ô nguyên tử số 27, chu kì 4, nhóm VIIIA B Ô nguyên tử số 27, chu kì 4, nhóm VIIIB
C Ô nguyên tử số 27, chu kì 4, nhóm IIA D Ô nguyên tử số 27, chu kì 4, nhóm IIB
Câu 21: Cation M+ có cấu hình e là : 1s 2s 2p 3s 3p Trong bảng tuần hoàn M thuộc2 2 6 2 6
Câu 22: anion X- có cấu hình e là 1s 2s 2p 3s 3p X thuộc :2 2 6 2 6
Câu 23: Công thức oxit cao nhất của R là R2O5 Công thức hợp chất khí của R với hidro là:
Câu 24: Câu nào sau đây đúng:
A Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
B Trong một chu kì, theo chiều giảm của Z, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.
C Trong một nhóm, theo chiều tăng của Z, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
D Trong một nhóm, theo chiều giảm của Z, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
Câu 25: Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion?
Câu 26: Liên kết trong phân tử NaI là liên kết
Câu 27: Số proton, nơtron, electron của ion 27
13Al3+ lần lượt là:
A 13, 14, 13 B.13, 16, 27 C 13, 14, 10 D 13, 14, 16
Câu 28: Trong các hợp chất nào sau đây là liên kết ion?
A C2H4 B NO2 C H2S D Na2O
Câu 29: Liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung là
A liên kết cộng hoá trị B liên kết ion
C liên kết kim loại D liên kết cho nhận
Câu 30: Điện hóa trị của các nguyên tố Cl,Br trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA là
Câu 31: Trong hợp chất MgSO4, điện hóa trị của Mg là:
2-Câu 32: Cộng hoá trị của cacbon trong các hợp chất sau CH4, C2H4, C2H2, HCHO lần lượt là:
A 4, 2, 1, 1 B 4, 4, 1, 1 C 4, 2, 2, 1 D Chỉ có hoá trị 4.
Câu 33: Số oxi hoá của clo trong các hợp chất HCl, HClO, HClO2, HClO3, lần lượt là:
A -1, +1, +2, +3 B -1, +1, +3, +5 C -1, +1, +3, +6, D tất cả đều sai
Câu 34: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong H2SO4, MgSO4, K2S, S2- lần lượt là:
A +6, +4, 2, 0 B +4, +4, 2,2 C +4, +6, 0, 0 D +6, +6, 2,2
Câu 35: Số oxi hoá của nitơ trong phân tử NH3, NO, NO2 lần lượt là:
A -3, +2, +3 B +3, +2, +4 C -3, +4, +2 D -3, +2,+4
Câu 36: Số oxi hoá của nitơ trong các ion NH4, NO3- lần lượt là:
A -3, +5 B +3, +5 C -4, +5 D -4, +6
Câu 37: Một nguyên tố X mà hợp chất với hidro có công thức XH Oxit cao nhất của X chứa 43,66% X về khối3
Câu 38: Cho 4,6 gam một kim loại R ở nhóm IA tác dụng với nước thì thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Nguyên
Câu 39: Cho 7,2 gam kim loại X hóa tri 2 tác dụng hết với dung dịch H2 SO4 loãng dư thu được 6,72 lit khí hiđro (ở đktc) X là kim loại nào ?
Câu 40: Cho 13 gam kim loại X nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 4,48 lit khí hiđro (ở