1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO LOP 7

111 644 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Hữu Tỉ - Số Thực
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi một vài học sinh lập lại rồi cho Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một số hữu tỉ... CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tín

Trang 1

CHƯƠNG I : SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC

Tuần:

Tiết 1 :TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I/ Mục tiêu :

• Hiểu được khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số vá so sánh các số hữu tỉ

Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q

• Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ

II/Phương tiện dạy học :

- Sgk , bảng phụ , phấn màu

III/Quá trình thực hiện :

1/ Ổn định lớp :

• Hướng dẩn học sinh phương pháp học bộ môn đại số

• Phân nhóm học tập

2/ Kiểm tra bài cũ :

• Giáo viên treo bản phụ yêu cầu hai học sinh lên viết các số sau dưới dạng phân số :

3 =

0,5 =

-7 = -1,25=

0 =

2 75 =

Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :

Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ :

-Số hữu tỉ là gì ?

( Gọi một vài học sinh lập lại rồi cho

Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một số hữu tỉ

Trang 2

Hoạt động 2 :Biểu diễn và so sánh số hửu tỉ :

Hs biểu diễn tiếp 54 trên trục số

( 1 hs lên bảng làm )

→Gv giới thiệu cách biểu diễn như

sgk trang 5

- Yêu cầu hs tự biểu diễn −23 trên

trục số

( Gợi ý : −23 nên viết dưới dạng

phân số có mẫu dương )

2/Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số : Làm phần ? 3 trang 5

0 1

45

-1 0

−32 Làm bài 2 trang 7 :

Hs điền vào ô trống

VD1 :so sánh số hữu tỉ -0,6 và −12

cho cả lớp tự làm Sau đó gọi 1 hs

lên bảng trình bày

VD2: So sánh 2 số hữu tỉ

và 0

→ Để so sanh hai số hưũ tỉ x , y

ta phải làm sao ?

Làm bài 3 trang 7

3 / So sánh các số hữu tỉ : Làm phần ?4 trang 5

6

4

5

4

VD1 : Qui đồng mẫu 2 phân số ta có

10

6

− −105 ,

VD2 :

2

1 3

Để so sánh hai số hữu tỉ x ,y ta làm như sau :

Viết x ,y dưới dạng 2 phân số với cùng mẫu dương

x = m a , y = m b ; ( m > 0 )

So sánh tử là các số nguyên a ,b ;

Trang 4

Kí hiệu số hữu tỉ là gì ?

Có nhận xét gì về quan hệ giữa ba tập

hợp số N , Q và Z

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q Làm phần ? 1 trang 5

Làm phần ?2 trang 5 Làm bài tập 1 và2 trang 7

2

1 3

0

Trang 3

Cho biết 12 > 0→số hữu tỉ dương

Số hửu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hửu tỉ âm

Số hửu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.

Làm ? 5 trang 7

Hoạt động 4 : Cũng cố

- Số hữu tỉ là gì ?

- Nêu mối quan hệ giữa 3 tập hợp N ,Q , Z

- Thề nào là số hữu tỉ dương , âm ,số 0

- Làm bài tập 4 trang 7 : vì b > 0

Khi a , b cùng dấu dương Ta có > 0= 0 ⇒ > 0

b

a b

b a

Khi a , b cùng dấu âm :không xét vì b > 0 Khi a,b khác dấu : Do b > 0 nên a < 0 Ta có <0 = 0

b b

a

b a

4/Hướng dẫn học sinh học ở nhà :

Bài tập về nhà : Bài 5 trang 7 sgk _lưu ý phần hướng dẫn của sgk

Xem trước bài : “ Cộng , Trừ số hửu tỉ “ trang 7 sgk

• Có kỹ năng làm các phép cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

II/ Phương tiên dạy học :

Sgk , bảng phụ , phấn màu

III/ Hoạt động trên lớp :

1 / Ổn định lớp :

2 / Kiểm tra bài cũ :

a / Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Tính : ;

5

1 3

1

; 9

2 9

4

+

− +

b / Muốn trừ hai phân số ta phải làm sao ? Tính : ;

7

3 7

2

1 4

5 −

Trang 4

3 /Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng hai số hữu tỉ

Cộng trừ hai số hữu tỉ cũng

giống như cộng hai phân số

( mở rộng ) ở lớp 6 Hãy tính ;

;

4

3 3 ;

( a , b ,m ∈Z ,m > 0)

x + y =

m

b a b

b m

Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế

- Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc

chuyển vế trong Z

Với mọi x , y ,z ∈ Z

x + y = z ⇒ x = z –y ;

→1 hs mỡ rộng quy tắc này

trên Q 1 hs lên bảng làm vd ;

2 /Quy tắc chuyển vế : Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức , ta phải đổi dấu số hạng đó

Với mọi x , y ,z ∈ Q :

x + y = z ⇒ x= z –y ;

Tìm x ∈ Q biết −73+x=13 ;

Cho hs nhận xét đánh giá các

bài làm trên bảng

→ Gv nhắc lại mấu chốt khi

chuyển vế là “ Đổi dấu các số

hạng “

Làm phần ? 2 Làm bài tập 9 a, b trang 10

Hoạt động 3 :

_Trong Z phép cộng có các tính

chất cơ bản nào ?

_ Gv yêu cầu hs mở rộng phép

cộng trong Q cũng có tính chất

đó

3 / Chú ý : Phép cộng trong Q cũng có các tính chất như : Giao hoán , kết hợp , cộng với số 0 , cộng với số đối :

Trang 6

Trang 5

Yêu cầu 2 hs lên làm , mỗi em

làm một cách

→ Cách làm nhanh gọn , chính

Chia lớp thành 4 nhóm 2 nhóm làm cách 1 , 2 nhóm làm cách 2

Gv nhấn mạnh lại phần chú ý

4/ Hướng dẫn học bài ở nhà :

_ Học bài

_ Làm các bài tập 8 trang 9 , bài 9 c , d trang 10

_Xem trước bài “ Nhân , chia số hữu tỉ “

Tuần:

Tiết 3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

II / Mục tiêu ;

_ Học sinh nắm vững các quy tắc nhân , chia phân số

_Có kỷ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II / Phương tiên dạy học ;

Sgk , bảng phụ , phấn màu

III / Hoạt động trên lớp :

1 / Ổn định lớp

2 / Kiểm tra bài cũ ;

a / Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta phải làm sao ?

b / Sữa các bài tập sau :

2 7

12 7 7

4 3

1− = − = −

Trang 6

x = 214 ; x = 215 ;

Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép nhân hai số hữu tỉ

Nhân hai số hữu tỉ cũng giống như nhân

hai phân số Hãy tính :

Làm bài tập 11 a, b, c trang 12

Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia hai số hữu tỉ

Trang 8

Trang 7

Chia hai số hữu tỉ cũng giống như chia

hai phân số Hãy tính :

3/ Chú ý :

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y ( y # 0 ) gọi là tỉ số của hai số x và

y , kí hiệu là y x hay x : y

vd : − =

25 , 10

12 , 5

-5,12 : 10,25 ;

Làm bài tập 13 trang 12 câu a và b

Hoạt động 4 : Làm bài tập phần bài tập

Làm bài 12 trang 12 SGK

Ta có thể viết số hữu tỉ dưới dạng

b) Thương của 2 số hữu tỉ

Với mỗi câu hãy tìm thêm một VD

Làm bài 13 trang 12 câu c , d

Làm bài 12 trang 12 SGK a)

5 4

1 4

5 4

1 4

5 16

5

2 : 8

1 ) 2 ( : 8

5 ) 4 ( : 4

5 4 : 4

5 16

15

4 5

3 33

16 12

11 5

3 16

33 : 12

Trang 8

Trò chơi bài 14 trang 12 SGK : Điền các

số hữu tỉ thích hợp vào ô trống

Luật chơi :Tổ chức hai đội mỗi đội 5 người

, chuyền tay nhau ( một bút hoặc một viên

phấn ), mỗi người làm một phép tính trong

bảng Đội nào làm đúng và nhanh là

Hai đội làm trên bảng phụ

HS nhận xét bài làm của 2 đội

4 / Hướng dẫn HS học ở nhà

Học theo SGK và vở ghi Bài tập về nhà : bài 15 ,16 trang 13 SGK , số 10 , 14 , 15 (trang 4 , 5 sách bài tập )

Xem trước bài " Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng , trừ , nhân chia số thập phân

"

Trang 10

6

1 1 6

7 6

23 23

7 18

45 6

8 23

Trang 9

Tuần:

Tiết 4 : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II / Phương tiện dạy học :

Sgk , bảng phụ , phấn màu

III / Hoạt động trên lớp :

1 / Ổn định lớp :

2 / Kiểm tra bài cũ :

a / Muốn nhân , chia hai số hữu tỉ ta phải làm theo quy tắc nào ?

b / Sữa các bài tập sau :

Hoạt động 1 : Giới thiệu giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

cũng giống như giá trị tuyệt đối của

1 / Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :

x và y cùng dấu

x và y khác dấu

Trang 10

Làm bài tập 17 trang15 Hoạt động 2 : Giới thiệu các phép toán cộng , trừ , nhân , chia số thập phân

Đổi các số hữu tỉ sau ra số thập phân

2015

;Trong các số thập phân đó , số nào là

số thập phân dương ? âm ? Để cộng ,

trừ số thập phân dương , âm ta phải làm

sao ?

Gv treo bảng phụ bài 18 trang 15

Cho hs trả lời

2 / Cộng trừ , nhân , chia số thập phân

• Để cộng ,trừ , nhân, chia các số thập phân ta viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi thực hành phép tính

• Trong thực hành , ta thường cộng , trừ , nhân hai số thập phân theo các qui tắc tương tự như đối với số nguyên

Khi chia số thập phân x cho số thập phân

y ( y # 0 ) ta theo qui tắc :

_Làm các bài tập 20 , trang 15

_Chuẩn bị máy tính bỏ túi loại thường

y x

Trang 11

Biết so sánh các số hữu tỉ các phép tính về số hữu tỉ

Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II/ Phương tiện dạy học ;

Sgk , bảng phụ , phấn màu , máy tính cá nhân

III / Hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : thực hiện các bài toán phần luyện tập

Hs làm các bài tập

Hướng dẫn : Trước tiên hãy

rút gọn phân số

1 Hs làm bài phần b

3 Hs lên bảng sữa ( sau khi

cả lớp đã làm xong )

36

− ; 35

14

− , 65

26

−và 85

34

− ;

b / Ba cách viết của −73 là −73 = −146 =−6327=84

Trang 12

Hs nhắc lại x = 2,3

⇒x = ?

Vậy bài 25 a/ ta có mấy

trường hợp ?

Sau khi cả lớp làm xong , Gv

gọi 3 hs lên làm mà không

cần nhìn sgk thi đua xem ai

giãi nhanh

a / 1 1 , 1 5

Bài 26 trang 16 : Hs sử dụng máy tính bỏ túi để làm

4 / Hướng dẫn học bài ở nhà :

_Học ôn lại từ bài 1 đến bài 4 sgk

_Làm bài tập 24 trang 16

_Chuẩn bị bài “ Luỹ thừa của một số hữu tỉ “

_ Ôn lại “Luỷ thừa với số mũ của một số tự nhiên “ 2 công thức :

Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số

Có kỷ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II / Phương tiên day học :

Sgk , bảng phụ , phấn màu

III / Hoạt động trên lớp ;

1/ Ổn định lớp:

Trang 14

Trang 13

2 / Kiểm tra bài cũ :

a / 103 = 10 10 10 → an = a     a n ∈ N , a∈ Z

n thừa số a

b / 23 22 = Sau đó ghi công thức tích hai luỹ thừa cùng cơ số

54 : 53 = Sau đó ghi công thức thương hai luỹ thừa cùng cơ số

c / Phát biểu quy tắc tích , thương hai luỹ thừa cùng cơ số

3 / Bài mới

Gv : Khẳng định các quy tắc đó cũng đúng với luỹ thừa mà cơ số là số hữu tỉ Hoạt động 1 : luỹ thừa

Cho n ∈ N

Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là gì ?

1 hs lên ghi công thức

xn = x     x

n thừa số

Nếu x = b a thì xn = ?

Bài 28 : Luỹ thừa với số mũ chẵn của

1 số âm là số nào ?( số dương ) , với

số mũ lẽ của 1 số âm là số nào ? ( số

âm )

1 / Luỹ thừa với số mũ tự nhiên : Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x ( n là số tự nhiên lớn hơn 1)

xn = x.x  x.x   x

(x Q , n N ; n >

1 )

n thừa số Nếu x = b a thì n

Làm phần ? 1 trang 17 Quy ước x 0 = 1

Làm bài tập 27 , 28 trang 19 Hoạt động 2 ; Luỹ thừa của tích , của thương

Gv chỉ lại 2 công thức đã kiểm tra

đầu giờ → đối với số hữu tỉ ta cũng

có công thức trên

2 / Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

x m x n = x m + n Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0 , ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ cũa luỹ thừa

bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia :

x m : x n = x m –n (x ≠ 0 ;mn) Làm phần ? 2 trang 18 SGK

Trang 14

Hoạt động 3 : Luỹ thừa của luỹ thừa

Gv gợi ý 03 = 0 0 0

2 hs tính và so sánh

Hãy nhận xét xem số mũ 6 và số mũ

2 và 3 có quan hệ gì ?

b / Tương tự ;

Khi tính luỹ thừa của luỹ thừa , ta giữ nguyên cớ số và nhân hai cơ số :

(x m)n = x mn Làm phần ? 4 trang 18 Làm bài tập 29 trang 19

Chú ý : am.an ≠(am)n

Hoạt động 4 :Cũng cố

Làm bài 30 trang 19

Làm bài 31 trang 19 Giải đáp cho câu hỏi nêu ở đầu bài

4/ Hướng dẫn học bài ở nhà :

_ Học bài công thức + quy tắc

_Làm các bài tập 33 ( Huớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi ) bài 32 trang 19

_ Chuẩn bị xem trươc bài “ Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt) “

_Tính nhanh ( 0,125)3 8 3

Trang 16

Trang 15

Có kỷ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II / Phương tiện dạy học :

1 / Ổn định lớp :

2 / Kiểm tra bài cũ :

a / Ghi các công thức : x m x n =

x m : x n =

( x m ) n=

b / Phát biểu các quy tắc ;

c / Áp dụng làm các bài tập :  =

( x y ) n = x n y n

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

Trang 16

Hs ghi công thức , quy tắc , vài hs lập lại

Hs giỏi có thể tập chứng minh ct trên Làm phần ?2 trang 21

Hoạt động 2 ; Luỹ thừa của một thương

Sau khi làm xong ? 3 →Rút ra công thức

? 5 trang 22 câu b ; ( bt này có thể vận

dụng cả 2 công thức )

trang 22

Làm phần ? 3 trang 21 Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa

( y 0 )

Làm phần ? 4 trang 21 Làm phần ? 5 trang 22

( 2 hs làm bài a , b )

Làm bài tập 34 trang 22

Hoạt động 3 : Cũng cố

Làm bài tập 35 trang 22 :

y

x y

1 2

1 32

1 2

7 125 343

Trang 17

4 / Hướng dẫn học bài ở nhà :

_ Ôn lại 5 công thức về luỹ thừa

_ Làm các bài tập 37 trang 22

_ Xem trứơc các bài luyện tập trang 23

Tuần:

Tiết 8 : LUYỆN TẬP

I / Mục tiêu :

Ôn lại các quy tắc và các công thức về luỹ thừa

Vận dụng các quy tắc nêu trên để tính toán nhanh , gon , chính xác

II / Phương tiện dạy học :

1 / Ổn định lớp :

2 / Kiểm tra 15 phút

Giáo viên đưa bản phụ có sẵn bài kiểm tra cho học sinh

Câu 3 : 731 ( 3 đ)

Bài mới :

Trang 18

Gọi 4 hs lên bảng sữa bài

37 trang 22

Sau đó gọi 4 hs khác nhận

xét cách làm và kết quả của

Trang 19

Gv: giới thiệi luỹ thừa với số

mũ nguyên âm của một số

khác 0

Trong thực tế người ta thường

dùng luỹ thừa nguyên âm của

10 để viết những số rất nhỏ

Gv gợi ý cho HS nhớ công

Gọi 3 nhóm cữ đại diện lên

làm bài 40 trang 23 cả lớp

làm bài 42 trang 23 , 3 hs lên

bảng trình bày cách giải

Cả lớp làm bài 42

Luỹ thừa với số mũ nguyên âm : Quy ước :

0, 000     0166g = 1,66 10 24 g

23 chữ số 0 ;Làm bài 38 trang 22a/ 227 = (23 )9 = 89

4 / Hướng dẫn học bài ở nhà :

Làm bài 41 ; 43 trang 23

HD: S = 22 + 42 +62 + ……+ 20 2

=( )2 ( )2 ( )2 ( )2

10 2

3 2 2 2 1

2 24 2 2

24 2 2

n n

n

Trang 20

Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức

II / Phương tiện dạy học :

Sgk , bảng phụ , phấn màu

III/ Hoạt động trên lớp :

1 / Ổn định lớp :

2 / Kiểm tra bài cũ :

So sánh các tỉ số sau : 1521 và 1712,,55

125 5

3 / Bài mới

Hai tỉ số bằng nhau ở trên lập thành một tỉ lệ thức

Hoạt động 1 : Thế nào là tỉ lệ thức

Thế nào là tỉ lệ thức ?

Cho vài ví dụ về tỉ lệ thức

Các số a , b , c , d gọi là các số hạng

a , d : gọi là ngoại tỉ

b , c : gọi là trung tỉ

Hoạt động 2 : Tính chất 1 ( tính chất cơ bản của tỉ lệ thức )

Trang 22

Trang 21

=Nhớ tính chất 1 khi biết 3 số

hạng của một tỉ lệ thức ta có

thể tìm được số hạng thứ 4

2 / Tính chất : Tính chất 1 : ( tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ) Làm ? 2 trang 25 ⇒ Rút ra tính chất

⇒ a = bc d ; b = ad c ; c = ad b ; d = bc a

Làm bài tập 46 trang 26

Hoạt động 3 : Tính chất 2 ( Điều kiện để 4 số lập thành tỉ lệthức )

Vậy từ đẵng thức a.d = b.c ,ta

có thể viết được bao nhiêu tỉ

lệ thức khác nhau ?

Hs tự rút ra

Tính chất 2 : Làm ? 3 trang 25

Làm bài tập 47 , 48 trang 26

Hoạt động 4 : Luyện tập

Làm bài tâp 49 trang 26 :

Chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm làm 1 bài , sau đó cữ đại diện lên trình bày

Câu a , b , c lập được tỉ lệ thức

Làm bài tập 50 trang 27 : Treo bảng phụ để mỗi nhóm lên làm

Chia lớp thành 4 nhóm :

Nhóm 1 : làm N , H , C Nhóm 2 : làm I , Ư , Ế

Nhóm 3 : làm Y , Ợ , B Nhóm 4 : làm U , L , T

Đây là tên tác phẩm nổi tiếng của Hưng Đạo Vương , Trần Quốc Tuấn Đó là tác phẩm Binh Thư Yếu Lược

Làm bài tập 51 trang 27 :

a = ; a c =d b ; d b =a c ; d c =b a

Trang 22

4/Hướng dẫn học bài ở nhà :

Làm bài tập 52 , 53 trang 28

Xem trước bài “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau “

Tuần:

I / Mục tiêu :

Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Có kỷ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia tỉ lệ

II / Phương tiện dạy học:

Sgk , bảng phụ , phấn màu

III / Hoạt động trên lớp :

1 / Ổn định lớp :

2 / Kiểm tra bài cũ :

a / Thế nào là một tỉ lệ thức ? Cho ví dụ ? Từ các đẵng thức sau tìm các tỉ lệ

thức khác 2 16 = 4 8 ;

b / Phát biểu 2 tính chất của tỉ lệ thức ? Tìm x biết 6x =37 ; 276 =72x

Sữa bài tập 52 trang 28:

a = ta sẻ suy được điều gì ?

Bài tập 54 trang 30 :

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

1 / Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :

Làm phần ? 1 trang 28 Từ tỉ lệ thức : b a =d c suy ra

Trang 23

ta có : 2

8

16 5 3 5

Tính chất trên còn mở rộng cho dãy tỉ

số bằng nhau

Gv nêu vd SGK :

b ≠ d va b≠ -d

Làm bài tập 54 trang 30 Làm bài tập 55 trang 30 ( tương tự ) x = -2 ; y = 5 ;

Từ dãy tỉ số bằng nhau b a =d c = e f ta suy

ra :

(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa )Hoạt động 2 : Số tỉ lệ

Hs hiểu hai cách viết là như nhau

Gọi số học sinh của lớp 7A , 7B , 7C

lần lượt là a, b , c Vì a, b, c tỉ lệ với 8,

Hoạt động 3 : Củng cố

_Cho hs trả lời câu hỏi đã nêu đầu tiết học

_Làm các bài tập

Bài 56 trang 30 :

Gọi học sinh đọc đề bài , Gv gợi ý :

_Đề bài yêu cầøu gì ? Tính diện tích _Diện tích tính bằng công thức S= a.b _ Yêu cầu tìm a , b

Gọi a , b là chiều dài và chiều và chiều rộng của hình chữ nhật

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau :

27

14752525

=

=

=+

e c a f d b

e c a f

e d

c b

+ +

=

=

=

45 , 21

15 , 7 18 45 , 0 3

6 15 , 0 1 18

6 45

6 15 , 0 1 18

+ +

+ +

=

=

=

Trang 24

m b b

4 2

2 = ⇒ = a 2 a 10m

5 = ⇒ =Vậy S = a.b = 40m2

Bài 57 trang 30: Tương tự

Minh : 8 viên bi ; Hùng : 16 viên bi ; Dũng : 20 viên bi

4 / Hướng dẫn học bài ở nhà ;

Làm bài tập 58 trang 30

Chuẩn bị tiết luyện tập trang 31 sgk

Rèn kỹ năng giải bài toán nhanh , chính xác

II/ Phương tiện dạy học :

1 / Ổn định lớp :

2/ Kiểm tra bài cũ :

a / Từ dãy tỉ số bằng nhau b a = d c = m n ta suy ra điều gì ?

Sữa bầi tập 58 trang 30:

Số cây lớp 7A là 80

Số cây lớp 7B là 100

3 / Luyện tập ;

Hoạt động 1 : Giải các bài tập

Đổi số thập phân ra

phân số thập phân rồi

rút gọn

Gọi 4 hs lên bảng tính

Gọi 1 hs đọc đề bài và 1

em lên sữa

Bài 59 trang 31:

a / 17 : (-26) ; b / -6 : 5 ; c / 16 : 23 ; d / 2 Bài 60 trang 31 :

a / x = 843 ; b / x = 1,5 ; c / x = 0,32 ; d / x =323 Bài 61 trang 31 :

Trang 26

Trang 25

Hd : Đặt k =2x = 5y

Lưu ý : Bài toán có 2 đáp

số đối với x , y

15 12

8 15 12 5 4

12 8 3

z y z y

y x y x

Đặt k =

5 2

y

x = Ta có x = 2k ; y = 5k

Do xy = 10 ⇒2k 5k = 10 ⇒ 10 k2 = 10 ⇒ k2 = 1 ⇒ k = 1±

Với k = 1 ⇒x = 2 ; y = 5 ; Với k = -1 ⇒ x=-2 ; y = -5 ; Bài 63 trang 31 :

Từ tỉ lệ thức = ⇒ ?

d

c b

a

Từ tỉ lệ thức

d

b c

a d

c b

a

=

= = c a d b =c a−−d b

d c b a

b a

⇒ ( Đổi chổ hai trung tỉ )

Hoạt động 2 : Hướng dẫn học ở nhà

_ Ôn lại các bài tập đã làm

_ Làm bài 64 trang 31

_ Chuẩn bị bài “ Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn “

Tuần:

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN - LUYỆN TẬP

Trang 26

I / Mục tiêu :

Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn , điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

II / Phương tiện dạy học:

1 / Ổn định lớp :

2 / Kiểm tra bài cũ :

Cho hs lên viết các phân số sau dưới dạng số thập phân ( chia tử cho mẫu )

= 20

3 ; =

25 37Có thể làm cách khác :

15.0100

155

.2

5.35.2

320

3

2 2

100

1482

.5

52.375

3725

37

2 2

Các phân số trên được viết dươiù

dạng số thập phân hữu hạn ( Các

chữ số ở phần thập phân có thể

… khi thực hiện phép

chia tử cho mẫu thì không bao giờ

chấm dứt

17 : 11 = 1,5454……

5 : 12 = 0,41666……

Chu kỳ của 1,5454……là 54

Chu kỳ của 0,14666… là 6

Để cho gọn người ta viết chu kỳ

trong dấu ngoặc

1 / Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn :

15 ,0 20

5454 ,1 11

Hoạt động 2 : Nhận xét

Số thập phân 2 / Nhận xét : Nếu một phân số tối giản có : a / Mẫu chứa thừa số nguyên tố 2 ; 5 thì phân số đó được viết

Trang 28

Trang 27

hữu hạn

hoặc số thập

phân vô hạn

tuần hoàn

biểu diễn 1

số hữu tỉ

dưới dạng số thập phân hữu hạn

b / Mẫu chứa thừa số nguyên tố khác 2 ; 5 thì phân số đó được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

5

225

275

7 30

7 = = ( trường hợp b )

Làm ? trang 33 Làm bài tập 65 , 66 trang 34

Hoạt động 3 : Luyện tập

Sữa bài tập 65 trang 34 :

Học sinh có thể sử dụng máy tính để làm cho nhanh

Hs làm bài 67 trang 34 :

Có thể biểu diễn ba số : A= Suy ra A= ;23.5

3 2

3

; 2 2 3

Hs làm bài 68 trang 34:

31

c / 25

32

d / 25

4 / Hướng dẫn học ở nhà :

_ Làm bài tập 72 trang 35

_ Xem trước bài “Làm tròn số “

Tuần:

* 2 3

Trang 28

Tiết 15 + 16 LÀM TRÒN SỐ - LUYỆN TẬP

Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày

II / Phương tiên dạy học :

Sgk , bảng phụ , phấn màu , máy tính bỏ túi

III / Hoạt động trong lớp :

1 / Ổn định lớp:

2 / Kiểm tra bài cũ :

a/ Cho hs tìm các ví dụ trong thực tế , sách , báo , để giúp học sinh thấy các số đã được làm tròn xuất hiện trong đời sống hàng ngày rất nhiều ( Gọi 2 tổ đã soạn lên đọc )

Gv : _ Số khán giả tại sân vận động có khoãng 25000 người

_ Mặt trăng cách trái đất khoãng 400 nghìn km _ Diện tích bề mặt trái đất khoãng 510,2 triệu km2 _ Trọng lượng của não người lớn trung bình là : 1400g v v …

Gv : Nêu các ích lợi của việc làm tròn số : Dễ nhớ , dễ so sánh , dễ

tính toán …

3 / Bài mới :

Hoạt động 1 : Tiếp cận quy ước làm tròn số

Gv : Đưa bảng phụ H4 để học sinh

quan sát và làm

Lưu ý : Với số 4 , 5 chấp nhận cả

hai kết quả →dẫn đến việc phải

làm tròn số

GV hướng dẫn học sinh làm các

Ví dụ : 2 (SGK)

Ví dụ : 3 (SGK) Hoạt động 2 : Quy ước làm tròn số

Trang 30

45

Trang 29

• Hướng dẫn học sinh

làm

Vd → trường hợp 1

Cho học sinh đọc nhiều

lần quy ước 1

Cho học sinh đọc nhiều

lần quy ước 2

2 / Quy ước làm tròn số :

Trường hợp 1 : Nếu chứ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn

5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại vd :a/ 86,149≈86,1 ( chính xác đến 1 chữ số thập phân)

Trường hợp 2 : Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại :

Vd: a/ 0,08610,09 (chính xác đến 2 chữ số thâp phân )

Làm phần ? 2 trang 3679,3826 ≈79,38379,3826 ≈79,3879,3826 ≈ 79,4

Hoạt động 3 : Củng cố

Học sinh làm bài 74 trang 36 :

Điển trung bình môn toán của bạn Cường là :

15

10915

8.39567.210

+

+

+

Học sinh làm bài 77 trang 37 :

Làm tròn số 76324753 Làm tròn số 3695

76324750 (tròn chục ) 3700 (tròn chục )

76324800 (tròn trăm) 3700 (tròn trăm )

Hoạt động 4 : Luyện tập Gv có thể tham khảo sgv , xem phần E / 46 để cho hs làm

tròn các số liệu về diện tích một số tỉnh thành phố

Trang 30

a/ B =14,61 – 7,15 + 3,2 Cách 1 : B ≈ 15 – 7 + 3 = 11 ;

Cách 2: B ≈ 10,66 ≈ 11 ;

4/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà : Học bài quy ước làm tròn số

_ Đọc phần “ Có thể em chưa biết “

_ Xem trước bài :” Khái niệm về căn bậc 2 Số vô tỉ “

Sử dụng đúng ký hiệu Biết so sánh hai căn bậc hai của hai số không âm

II / Phhương tiện dạy học :

1 / Ổn định lớp :

2 / Kiểm tra bài cũ :

Tính : 32 = ; (-3)2 = ; (-2)2 = ; (2)2

Gv 3 và –3 là các căn bậc hai của 9

Tương tự : -2 và 2 là gì ?

Vậy để hiểu căn bậc hai của một số a không âm , ta sẽ nghiên cứu bài " Khái niệm về căn bậc hai Số vô tỉ "

3 / Bài mơí :

Hoạt động 1: Số vô tỉ

Giáo viên đưa bảng phụ bài toán và

hinh 5 trang 40 cho hs đọc để tìm cách

giải

Cho 1 hs giải thích cách làm câu a

Nếu gọi x (m) (x > 0 ) là độ dài của AB thì

x2 = ?

⇒x = ?

Số 2 = 1 , 41421356 là số thập phân

vô hạn không tuần hoàn 2 chính là số vô

a / S ABCD = 2 SAEBF

Trang 32

Số thập phân

Số vô tỉ

Số tp hữu hạn Số tp vô hạn

Số tpvht hoàn Số tpvh không t hoàn

Trang 31

SABCD = 2 (1.1) = 2 m2

b / x2 = 2

b / Số vô tỉ ; Số vô tỉ là số có thể viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Tập hợp số vô tỉ ký hiệu là : I

Hoạt động 2 : Căn bậc hai

Thế nào là căn bậc hai của một số

Số a< 0 không có căn bậc 2

Số a = 0 có một căn bậc 2 duy

2 / Khái niệm về căn bậc hai:

Căn bậc hai của một số a không âm là một số

x sao cho x 2 = a ;

Vd : 2 và –2 là các căn bậc hai của 4

Làm phần ? 1 trang 41

Căn bậc 2 của 16 là 4 và – 4

Vì 4 2 = 16 ; (-4 ) 2 = 16 ;Cách viết : 16 = 4 ; - 16 = − 4 Viết gọn : ± 16 = ± 4

Làm phần ?2 trang 41:

Làm bài 82 trang41:

Hoạt động 3 : Cũng cố

Học sinh làm bài 83, 84 trang 41

4 / Hướng dẫn học bài ở nhà ;

_ Học bài

_ Làm bài tập 85 trang 42

_ Đọc cách sử dụng máy tính để tính căn bậc hai 86 trang 42

_ Xem trước bài “ Số thực “ trang 43

Tuần:

Trang 32

I / Mục tiêu :

Học sinh nhận biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ , biết được biểu diễn thập phân của số thực ; hiểu được ý nghĩa của trục số thực

Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z ,Q và R

II/ Phương tiện dạy học :

Sgk bảng phụ , phấn màu

III / Hoạt động trên lớp :

1 / Ổn định lớp ;

2 / Kiểm tra bài cũ :

a / Treo bảng phụ bài 85 trang 42 , yêu cầu học sinh điền vào

b / Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm

25 9

Cho vài ví dụ về số hữu tỉ ? 2 ; ∏ ; - 5…

Các số hữu tỉ và vô tỉ gọi chung là số thực

Hoạt động 1 : Số thực

Cho hs làm ? 1 để trả lời

câu “ Lại thêm một số mới

chăng ?”

Gv đưa bảng phụ bài 87

cho học sinh lên điền

1 / Thế nào là số thực :

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực Tập hợp số thực được ký hiệu : R

Vd: 2 ; 53 ; -371 ; 2 ; ∏

Làm phần ? 1 trang 44 ;

Cách viết x ∈ R cho ta biết x là số thực Nó có thể là số là số hữu tỉ hoặc là số vô tỉ

Nó có thể được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn hoặc số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Làm bài 87 trang 44 : Hoạt động 2 :

Trang 34

R

Trang 33

Với hai số thực bất kỳ x , y ta luôn so

Làm phần ? 2 trang 43 : Làm bài 88 trang 44 : Hoạt động 3 : Trục số thực

Biểu diễn số vô tỉ 2trên trục số như

thế nào ?

Cho hs đọc sgk trang 45

→Gọi 1 hs lên bảng vẽ

2 / Trục số thực :

3 -2 -1 0 1 2 3

Hoạt động 4 : Luyện tập

Gv đưa bảng phụ bài 89 trang 45 Gọi 3 học sinh lần lượt lên làm

Câu a) , Câu c) : đúng

Câu b) :sai vì số vô tỉ không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

4 3 : 18 , 2

5 : 5 , 4 ( 7

25 456 , 1 18

5 5

4 5 , 4 25

7 : 456

, 1 18

5 6 , 3 2 , 5 18

5 4 9 , 0 25 208

Trang 34

Làm bài 93 trang 45:

_ Làm bài 95 trang 45

_ Soạn 10 câu hỏi ôn tập chương 1 trang 46 vào vở bài học

Cũng cố các kỹ năng cần thiết ( thực hiện các phép tính về số vô tỉ , vận dụng tính chất tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau )

II / Phương tiện dạy học :

Sgk , bảng phụ , phấn màu

III / Phương tiện dạy học :

1 / Ổn định lớp :

2 / Kiểm tra bài ôn chương :

Gọi 5 học sinh lên kiểm tra bài soạn trang 46 Giáo viên chuẩn bị 10 thăm ( từ 1

→ 10 ) Năm học sinh bốc thăm rồi trả lời → hs bổ sung → Gv sữa và nhấn mạnh phần trọng tâm

3 / Bài tổng kết : Giáo viên lần lượt đưa ra các bảng phụ đã vẽ sẵn ở trang 47 – 48 Sgk để ôn cho hs Làm trên sơ đồ : ( có thể để trống vài ô để gọi hs lên điền )

R∩ =

SỐ THỰC

KHÔNG SỐ NGUYÊN

SỐ TỰ NHIÊN SỐ NGUYÊN ÂM

Trang 35

4 / Hướng dẫn sữa bài tập ôn chương 1 :

Gọi 4 HS lên làm bài 96

mỗi HS làm 1 bài

Gọi 1 hs đọc đề :

Tiền lãi 1 tháng là :

Lãi suất hàng tháng là :

Hướng dẫn hs làm câu a

Học sinh về nhà làm các

câu tương tự :

Bài 96 trang 48 : thực hiện phép tíhh ( bằng cách hợp lý

nếu có thể )

(2062400 – 2000000 ) : 6 = 10400 (đ)Lãi suất hàng tháng là:

0 0 , 52 0 2000000

100

+

Bài 103 trang 50 :

Gọi x , y là số tiền lãi cũa tổ I và IITheo đề bài ta có : y x =53⇒3x= 5y và x + y =12800000Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được :

1600000 8

12800000 5

3 5

Trang 36

Nếu còn thời gian cho

học sinh làm vài bài tập

5 / Hướng dẫn về nhà :

_ Ôn tập lại lý thuyết chươngI

_ Làm lại các bài tập chưa hiểu

_ Làm bài 99 trang 49 và chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

Tuần:

ĐỀ THAM KHẢO :

2 28 5

3 : 7

4 2

4 / Trong 2 số : 2 600 và 3400 số nào lớn hơn ?

Câu 1 : 1 điểm Câu 2 : 6 điểm Câu 3 : 2 điểm Câu 4 : 1 điểm

Trang 37

2 / Thực hiện phép tính : ( bằng cách hợp lý , nếu có thể )

3 5

1 26 4

3 / Tìm các số a , b , c biết 3a+b2 =5c và a – b + c = -10,2

4 / Tìm x và y biết rằng : ( x – 0,2 ) 10 + ( y + 3,1 ) 20 = 0

Câu 1 : 1 điểm Câu 2 : 6 điểm Câu 3 : 2 điểm Câu 4 : 1 điểm

Đề 3 :

1 / Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm ? Áp dụng : Tính ( )− 7 2

2 / Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý , nếu có thể )

1 5 2

c / -3,75 ( -7,2 ) + 2,8 3,75 d / 1 : 2

4

3 3

3

2 x=

4 / Ức lượng giá trị của biểu thức sau chính xác đến một chữ số thập phân :

M = 2,8.1686,18Câu 1 : 1 điểm Câu 2 : 6 điểm Câu 3 : 2 điểm Câu 4 : 1 điểm

Tuần:

CHƯƠNG II HÀM SỐ VÀ VÀ ĐỒ THỊ

TIẾT 23 : ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

I / Mục tiêu :

• Biết được công thức và biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận

• Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không

• Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

• Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp tỉ lệ tương ứng cả hai đại lượng tỉ lệ thuận , tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

II / Phương tiện dạy học :

III / Quá trình thực hiện :

1 / Ổn định lớp :

2 / Kiểm tra bài cũ :

Trang 38

Cho vài ví dụ về đại lượng tỉ lệ thuận ( Chu vi và cạnh hình vuông , Quãng đường và thời gian của một chuyển động đều … )

Ở tiểu học chúng ta đã làm quen với các đại lượng tỉ lệ thuận Hôm nay chúng

ta sẽ cùng nhau thiết lập công thức biểu diễn mối liên hệ giữa các đại lượng tỉ lệ thuận

3 / Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh :

Hoạt động 1 : Tiếp cận định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận

a / C = 4 a ; b / S = 15t

c / m = V D

Cho học sinh rút ra nhận xét : Đại lượng này bằng

đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0

Gv cho HS đọc lại định nghĩa theo SGK

Giáo viên cần lưu ý học sinh :

- Ở tiểu học → hs học TLT trong trường hợp k >

0 Còn khi k < 0 → ta cần xem xét chúng có liên

hệ với nhau bằng công thức y = kx hay không ?

mới kết luận chúng tỉ lệ thuận với nhau Vd : Cho

Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a=−35

Chú ý : y tỉ lệ với x theo hệ số tỉ lệ k

Thì x tỉ lệ với y theo hệ số tỉ lệ k1

Ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ thuận với nhau

Chú ý :

Khi y = kx Suy ra

Làm ? 2 trang 52.

Làm ? 3 trang 52

Qua hình 9 và bảng giá trị tương ứng ta thấy các giá trị ở hàng cột tỉ lệ thuận với các giá trị hàng chiều cao Do đó khi a = 10 tấn ta có

k =Suy ra b = 8 , c = 50 , d = 30

Trang 40

?1

y k

x=1

Trang 39

Hoạt động 2 : Tính chất

Cho học sinh điền vào ô trống trước khi làm

? 4

Gv : Giãi thích thêm về sự tương ứng của x1 và y1 ;

x2 và y2 →Giới thiệu 2 tính chất

2 / Tính chất Làm ?4 trang 53

Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng

Hoạt động 3 : Cũng cố

y x

y x

y x

3 2

2 1 1

k x

y

=

=

= 2 3

6 1 1

d c b

30 50 8 10

10

=

=

=

Trang 40

Bài 3 trang 54 :

a /

b / m và V là hai đại lượng tỉ lệ thuận vì m = 7,8V

4 / Hướng dẫn học sinh học ở nhà :

Làm bài tập 4 trang 54.

Xem trước bài “ Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận “ trang 54sgk

Tuần:

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN LUYỆN TẬP

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng . Đội nào làm đúng và nhanh là - DAI SO LOP 7
ng Đội nào làm đúng và nhanh là (Trang 8)
Bảng trình bày cách giải - DAI SO LOP 7
Bảng tr ình bày cách giải (Trang 19)
1/ Đồ thị của hàm số là gì Đồ thị hàm số y = f(x) là tập  hợp tất cả các điểm biểu các  cặp giá trị (x ; y) trên mặt  phẳng tọa độ - DAI SO LOP 7
1 Đồ thị của hàm số là gì Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu các cặp giá trị (x ; y) trên mặt phẳng tọa độ (Trang 58)
Hình 25 trang 71 để - DAI SO LOP 7
Hình 25 trang 71 để (Trang 61)
Đồ thị hàm số y = -0,5x là đường thẳng OA. Trên đồ thị ta thấy: a/ f(2)  = -1               b/ y = -1   ⇒  x = 2         f(0)  = 0 - DAI SO LOP 7
th ị hàm số y = -0,5x là đường thẳng OA. Trên đồ thị ta thấy: a/ f(2) = -1 b/ y = -1 ⇒ x = 2 f(0) = 0 (Trang 62)
Hình 28 trang 73 - DAI SO LOP 7
Hình 28 trang 73 (Trang 63)
Bảng 1 (hay giá trị 30 xuất hiện 8 lần). - DAI SO LOP 7
Bảng 1 (hay giá trị 30 xuất hiện 8 lần) (Trang 70)
Bảng 5 Bảng 6 - DAI SO LOP 7
Bảng 5 Bảng 6 (Trang 71)
Hình 2 biểu diễn diện tích rừng nước ta bị  phá từ 1995  →  1998. Do đó phải bảo vệ  rừng - DAI SO LOP 7
Hình 2 biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá từ 1995 → 1998. Do đó phải bảo vệ rừng (Trang 76)
Bảng 14 trang 12 và - DAI SO LOP 7
Bảng 14 trang 12 và (Trang 77)
Bảng số liệu ban đầu - DAI SO LOP 7
Bảng s ố liệu ban đầu (Trang 82)
Bảng tần số - DAI SO LOP 7
Bảng t ần số (Trang 82)
Bảng   thu   gọn   đơn   thức   giới - DAI SO LOP 7
ng thu gọn đơn thức giới (Trang 90)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w