Tất cả đều sai Câu 14 Anion X2- có cấu hình electron giống R+ ở trên thì cấu hình electron của nguyên tử X là: 1.. Tất cả đều sai Câu 20 Lớp ngoài cùng của các nguyên tố thuộc chu kỳ 2 c
Trang 1Câu 1
Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100g dung dịch H2SO4 20%
là (g):
Câu 2
Cho Fe (Z=26), cấu hình electron của Fe2+ là:
1 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4d4
2 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4
3 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
4 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p4
5 Tất cả đều sai
Câu 3
Cho hai hiện diện của các đồng vị nguyên tố Argon : ( 99,63%) ; ( 0,31%) ; ( 0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là:
Câu 4
Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau:
X : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Y : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
Z : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Nguyên tố nào là kim loại
Câu 5
Cho nguyên tử (X) có tổng số hạt bằng 58 Biết rằng số nơtron = số proton X là nguyên tố
1
2
3
4
5 Kết quả khác
Câu 6
Cấu hình electron của nguyên tố là : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 Vậy nguyên tố có đặc điểm:
1 Nguyên tố thuộc chu kỳ 4 , Phân nhóm chính nhòm lA
2 Số nơtron trong nhân nguyên tử X là 20
3 X là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh, Cấu hình electron của cation Xn + là 1s2 2s2 2p63s23p6
Trang 24 Là nguyên tố mở đầu chu kỳ N.
5 Cả A , B , C , D đều đúng
Câu 7
Cho các nguyên tố X1 , X2 , X3 , X4 , X5 , X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
Các nguyên tố nào thuộc cùng một chu kỳ
1 X1 , X4 , X6
2 X2 , X3 , X5
5 Cả A , B đều đúng
Câu 8
Xét các phản ứng ( nếu có) sau đây:
a CuO + 2HCl = CuCl2 + H2O
e HCl + NaOH = NaCl + H2O
g BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxy hóa khử:
1 b ; c ; e; f; h
2 b, d, f, h
3 a, b, c, d, e
4 2 ; 3 ; 5
5 Tất cả đều sai
Câu 9
Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron như sau:
(A) 1s2 2s2 2p1
(B) 1s2 2s2 2p4
(C) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
(D) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Những nguyên tố nào thuộc cùng một phân nhóm:
1 ( A) , (C)
2 ( B) , ( C)
3 ( B) , (D)
4 (A) , (B)
5 ( A) , ( D)
Câu 10
Cho 3 nguyên tố A , M , X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng (n = 3) tương ứng là ns1 , ns2 , np1 , ns2 , np5 Phát biểu nào sau đây sai:
1 A , M , X lần lượt ở các ô thứ 11, 13 ,và 17 của bảng HTTH
2 A , M ,X đều thuộc chu kỳ 3
Trang 33 A , M , X thuộc nhóm IA , IIIA và IVA
4 Trong 3 nguyên tố , X có số oxy hóa cao nhất và bằng + 7
5 Chỉ có X tạo được hợp chất với hidro
Câu 11
Y là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng HTTH , Y tạo được hơp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là YO3
Y: Tạo hợp chất (A) có công thức MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là:
Câu 12
Cho biết số thứ tự của Cu là 29 Phát biểu nào sau đây đúng:
1 Cu Thuộc chu kỳ 3 , phân nhóm phụ IB
2 Cu thuộc chu kỳ 4 , phân nhóm phụ IB
3 Cu tạo được các ion Cu+ , Cu2+ Cả 2 ion này đều có cấu hình e bền của khí hiếm
4 Ion Cu+ có lớp ngoài cùng bão hòa
5 2 và 4 đúng
Câu 13
Cation R+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là:
2 1s2 2s2 2p6 3s2
3 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
4 1s2 2s2 2p6 3s1
5 Tất cả đều sai
Câu 14
Anion X2- có cấu hình electron giống R+ ở trên thì cấu hình electron của nguyên tử X là:
1 1s2 2s2 2p2
2 1s2 2s2 2p6 3s3
3 1s2 2s2 2p4
4 1s2 2s2 2p5
5 Tất cả đều sai
Câu 15
Ion có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 Hãy cho biết X ở chu kỳ mấy, nhóm mấy:
1 Chu kỳ 2, nhóm II A
3 Chu kỳ 2, nhóm VII A
4 Chu kỳ 4, nhóm I A
Câu 16
Ion có cấu hình e : 1s2 2s2 2p63s23p6 Nguyên tố Y thuộc chu kỳ nào, nhóm nào:
1 Chu kỳ 3, nhóm VII A
3 Chu kỳ 4, nhóm I A
Trang 44 Chu kỳ 4, nhóm II A
Câu 17
Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p3, công thức hợp chất với hidro và công thức oxit cao nhất là:
Câu 18
Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng củ một ion là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó có thể là:
1 1s2 2s2 2p5
2 1s2 2s2 2p4
3 1s2 2s2 2p63s1
4 1s2 2s2 2p63s2
5 Tất cả 4 câu trên đều có thể đúng
Câu 19
Số oxi hóa của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
1 NO < N2O < NH3 <
2 < N2 < N2O < NO < <
3 NH3 < N2 < < NO <
4 NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5
5 Tất cả đều sai
Câu 20
Lớp ngoài cùng của các nguyên tố thuộc chu kỳ 2 có chứa mấy obitan và nhiều nhất có bao nhiêu electron độc thân và do đó có cộng hóa trị cao nhất là:
5 Giá trị khác
Câu 21
Cộng hóa trị của nitơ trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất:
Câu 22
Nguyên tố Z thuộc chu kỳ 4, nhóm VII A, cấu hình electron của Z là:
1 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
2 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
3 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p5
4 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5
Trang 5Câu 23
Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 thì ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình như sau:
1 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
2 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
3 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p6
4 1s2 2s2 2p6 3s2
5 Tất cả đều sai
Câu 24
Trong trường hợp nào sau đây không chứa đúng 1 mol NH3
3 500 cm3 dung dịch NH3 trong đó có 3,4 gam NH3 trên 100 cm3
4 22,4 dm3 dung dịch NH3 1M
5 22,4 dm3 khí NH3 ở đktc
Câu 25
Trộn 10 ml HCl 36% (d = 1,18 kg/lit) với 50 ml HCl 20% (d = 1,1 kg/lit) Nồng độ % dung dịch axit thu được là:
Câu 26
Cho H2SO4 đặc đủ tác dụng với 58,5g NaCl và thu hết khí sinh ra vào 146g nước Nồng
độ % axit thu được:
Câu 27
Mỗi cốc chứa 1 trong các muối sau: Pb(NO3)2, Na2S2O3, MnCl2,NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Ca3(PO4)2 , Zn3(PO4)2, MgSO4 Dùng nước, dung dịch NaOH, dung dịch HCl có thể nhận biết được:
A Pb(NO3)2 , MnCl2, NH4Cl
B (NH4)2CO3 , ZnSO4 , Ca3(PO4)2
C Pb(NO3)2, Na2S2O3 , MnCl2, NH4Cl
D (NH4)2CO3 , ZnSO4 , Ca3(PO4)2 , Zn3(PO4)2, MgSO4
E C và D
Câu 28
Khi đun nóng 73,5g KClO3 thì thu được 33,5g KCl, biết muối này phân hủy theo 2 phương trình sau:
Thành phần % số mol KClO3 phân hủy theo a là:
Trang 61 66,66
2 25,6
3 53,5
Câu 29
Cho các chất, ion sau : Cl- , Na2S , NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, N2O5, SO42-, SO32-, Na ,
Cu Các chất ion nào vừa có tính khử, vừa có tính oxy hóa
1 Cl- , Na2S , NO2 ,Fe2+
2 NO2 , Fe2+ , SO2,
5 Tất cả đều sai
Câu 30
Trong các phân tử sau, phân tử nào có chứa liên kết ion : KF (1) ; NH3 (2) ; BrCl(3) ; Na2CO3 (4) ; AlBr3 (5) ; cho độ âm điện : K (0,8); F (4); N (3); H (2,1); Br (2,8); Na (0,9); C (2,5); O(3,5); Al (1,5)
1 (1) ,(2) ,(3)
3 (1), (4), (5)
4 (2), (4), (5)
Câu 31
Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi đối với H2 là d = 18 Vật thành phần % theo khối lượng của hổn hợp là:
Câu 32
Pha trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn không làm co giản thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol/lit là:
Câu 33
Hòa tan 200g dung dịch NaCl 10% với 800 gam dung dịch NaCl 20% ta được một dung dịch mới có nồng độ phần trăm của NaCl là:
Trang 7Câu 34
Hòa tan 20 ml dung dịch HCl 0,05 M vào 20 ml dung dịch H2SO4 0,075 M Nếu sự hòa tan không làm co giãn thể tích thì pH của dung dịch thu được là:
Câu 35
Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lít khí CO2 vào 400 ml dung dịch A,
ta thu được một kết tủa có khối lượng:
4 Không có kết tủa
Câu 36
Ở trạng thái tự nhiên Cacbon chứa 2 đồng vị và (trong đó có nguyên tử khối bằng 13,0034) Biết rằng cacbon tự nhiên có nguyên tử khối trung bình = 12,011
Thành phần % cacbon đồng vị đó là:
2 49,5 ; 51,5
Câu 37
Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tử là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt
Số khối A của nguyên tử trên là:
Câu 38
Lượng SO3 cần thêm vào 100g dung dịch H2SO4 10% để được dung dịch H2SO4 20%
là (g)
Câu 39
Lấy 20g dung dịch HCl 37%, D = 1,84 Để có dung dịch 10%, lượng nước cần pha thêm
là (g):
Trang 82 25,5
Câu 40
Một cation Mn+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của lớp vỏ ngoài cùng của M có thể là:
4 Cả 1, 2, 3 đều đúng
5 Tất cả đều sai
Câu 41
Cho biết khối lượng của nguyên tử của một loại đồng vị của Fe là 8,96.10-23g, trong bảng hệ thống truần hoàn, Fe ở ô thứ 26
Nguyên tử khối của Fe, số nơtron có trong hạt nhân nguyên tử đồng vị trên là:
1 56,01 ; 30
3 54,08 ; 28
4 56,96 ; 31
5 58,03 ; 32
Câu 42
Phát biểu nào sau đây là hệ quả của định luật Avôgađrô
1 Ở cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, 1 mol khí nào cũng chiếm một thể tích như nhau
2 Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol khí nào cũng đều có thể tích là 22,4 lít
3 Đối với một chất khí đã cho thì thành phần % theo thể tích = thành phần phần trăm theo số mol
4 Đối với một chất khí hay hỗn hợp khí cho trước thì thể tích khí tỉ lệ với số mol khí
5 Tất cả các phát biểu trên
Câu 43
Một nguyên tử R có tổng số hạt là 115 Số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 25 hạt Số thứ tự của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
Câu 44
Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ bị mất nhãn là : (NH4)2SO4 , NH4Cl , Na2SO4 , KOH Nếu chỉ được phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
2 Dung dịch BaCl2
Trang 95 Tất cả đều sai
Câu 45
Độ tan của KCl ở 00C là 27,6 Nồng độ % của dung dịch bão hòa ở nhiệt độ đó là:
Câu 46
Biết rằng nồng độ của dung dịch bão hòa KCl ở 400C là 28,57% Độ tan của KCl ở cùng nhiệt độ đó là (g):
Câu 47
Trên 2 đĩa của một cân, người ta đặc 2 cốc dung dịch HCl và cân thăng bằng Thêm 4,2 NaHCO3 (thuốc muối), phản ứng xảy ra hoàn toàn Phải thêm vào cốc kia X1 gam Fe để cân trở lại thăng bằng Nếu thay Fe bằng CaCO3 thì phải dùng X2 gam X1 và X2 là:
1 2,07 ; 3,58 g
2 0,207 ; 0,358
3 1,035 ; 1,79
4 2,05 ; 3,08
Câu 48
Độ tan của MgSO4 ở 200C là 35,1 g muối khan trong 100 g nước Khi thêm 1 g MgSO4 khan vào 100 g dung dịch MgSO4 bảo hòa ở 200C đã làm cho 1,58 MgSO4 kết tinh trở lại ở dạng khan
Công thức phân tử của MgSO¬4 ngậm nước là:
D MgSO4 4H2O E Không xác định được
Câu 49
Cho các anhyđric SO2 , CO2 , SO3 , N2O5 , N2O3 và các axit H2CO3 , H2SO4 ,
HNO3 , HNO2 , H2SO3 Hãy chọn cặp axit và anhyđrit axit tương ứng:
3 N2O3 HNO3
5 Tất cả đều đúng
Câu 50
Cho các phản ứng sau:
Trang 10AgNO3 Ag + NO2 + (5)
Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxi hóa khử
1 (1) , (3) , (5) , (6)
2 (1) , (2) , (3) , (5) , (6)
3 (3) , (5) , (6)
4 (2) , (3) , (4) , (7)
5 Tất cả đều sai
Câu 51
Đề bài tương tự câu trên (câu 6)
Phản ứng nào không phải là phản ứng oxy hóa khử:
1 (2), (6) , (7)
2 (1) , (2) , (4) , (7)
3 (1) , (2) , (6) , (7)
4 (3) , (5) , (7)
5 Tất cả đều sai
Câu 52
Al(OH)3 là 1 hydroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh tính chất đó:
5 (2) , (3)
Câu 53
Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII là 28 Khối lượng nguyên tử là:
Câu 54
Cho các dung dịch muối sau đây:
Dung dịch nào có pH < 7
Trang 115 Tất cả đều sai
Câu 55
Xác định những câu sai:
(1) Bản chất của hóa trình điện phân là sự phân li các chất thành chất mới, dưới tác dụng của dòng điện
(2) Bản chất của hóa trình điện phân là phản ứng oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều
(3) Phương trình điện phân dung dịch AgNO3:
4Ag+ + 2H2O 4Ag + O2 + 4H+
(4) Phương trình điện phân dung dịch AgNO3 thực chất là sự điện phân nước
2H2O 2H2 + O2
1 (1), (2), (3)
2 (2), (3)
3 (1), (2), (4)
4 (3), (4)
5 1, 2 , 3, 4
Câu 56
Cation R+ có cấu hìnmh ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron của nguyên tử
R là:
3 1s 22s 22p3
3 1s2 2s2 2p6 3s1
4 1s2 2s2 2p6 3s2
Câu 57
Cho 4 kim loại Al , Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4 , AgNO3 , CuCl2, MgSO4 Kim loại nào khử được cả 4 dung dịch muối:
5 Tất cả đều sai
Câu 58
Trong tự nhiên, oxi có 3 đồng vị bền là : ; còn cacbon có đồng vị bền là Số phân tử khí cacbonic có thể tạo ra là:
Câu 59
Nguyên tố Y có Z = 27 Trong bảng HTTH, Y có vị trí:
1 Chu kì 4, nhóm VII B
2 Chu kì 4 , nhóm II B
3 Chu kì 4, nhóm VIII B
4 Chu kì 4, nhóm II A
Trang 125 Chu kì 4, nhóm VII A
Câu 60
Xét các dung dịch : X1 : CH3COONaX2 : NH4Cl X3: Na2CO3
Các dung dịch có pH > 7
3 X2 , X3 , X4 , X5
5 Tất cả đều sai
Câu 61
Nung 11,2g Fe và 26 g Zn với 1 lượng lưu huỳnh có dư Sản phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn trong axit HCl Khi sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4
Thể tích dung dịch CuSO4 10% ( d = 1,1) cần phải lấy để hấp thụ hết khí sinh ra là ( ml):
Câu 62
Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
Câu 63
Hòa tan 7,8g hỗn hợp gồm Al, Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7 gam
Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là (g)
1 5,4 ; 2,4
2 2,7 ; 1,2
3 5,8 ; 3,6
4 1,2 ; 2,4
5 Không xác định được vì thiếu điều kiện
Câu 64
Để hòa tan một hỗn hợp gồm Zn và ZnO người ta phải dùng 100,8ml dung dịch HCl 36,5% d= 1,19 Phản ứng làm giải phóng 0,4 mol khí Khối lượng hỗn hợp gồm Zn và ZnO đã đem phản ứng là:
Câu 65
Trang 13Có 200 ml dung dịch CuSO4 ( d=1,25) (dung dịch A) Sau khi điện phân A, khối lượng của dung dịch giảm đi 8g Mặt khác để làm kết tủa hết lượng CuSO4 còn lại chưa bị điện phân phải dùng hết 1,12 lít H2S ( ở đktc) Nồng độ % và nồng độ M của dung dịch CuSO4 trước khiđiện phân là:
Câu 66
Sục khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 7 gam NaCl Số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu là :
A 0,1 mol B 0,15 mol C 1,5 mol D 0,02 mol E Kết quả khác
Câu 67
Cho phương trình phản ứng
Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + N2 + Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 là 2: 3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol là:
1 23 : 4 : 6
2 46 : 6 : 9
3 46 : 2 : 3
4 20 : 2 : 3
5 Tất cả đều sai
Câu 68
Khi làm lạnh 400ml dung dịch đồng sunfat 25% ( d= 1,2) thì thu được 50g CuSO4 5H2O kết tinh lại Lọc bỏ muối kết tinh rồi cho 11,2 lít khí H2S ( đktc) đi qua nước lọc Khối lượng kết tủa tạo thành và CuSO4 còn lại trong dung dịch là:
Câu 69
Trong 1 cốc đựng 200ml dung dịch AlCl3 2M Rót vào cốc V ml dung dịch NaOH nồng
độ a mol /l, ta thu được một kết tủa, đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi thì được 5,1 gam chất rắn
a ) Nếu V = 200ml thì a có giá trị nào sau đây:
4 1,5 hay 7,5 M
b) Nếu a = 2 mol/l thì gía trị của V là:
Trang 145 Kết quả khác
Câu 70
Có một dung dịch chứa đồng thời HCl và H2SO4 Cho 200g dung dịch đó tác dụng với BaCl2 có dư thì tạo thành 46,6 g kết tủa Lọc bỏ kết tủa Để trung hòa nước lọc (dung dịch thu được sau khi tách bỏ kết tủa bằng cách lọc) người ta phải dùng 500 ml dung dịch NaOH 1,6M
Nồng độ % của HCl và H2SO4 trong dung dịch ban đầu lần lượt là:
1 7,3 ; 9,8
2 3,6 ; 4,9
3 0,2 ; 6,1
4 2,4 ; 5,3
Câu 71
Có hỗn hợp MX3
- Tổng số hạt proton, nơtron, electron là 106 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60
- Khối lượng nguyên tử X lớn hơn của M là 8
- Tổng số 3 loại hạt nhân trên trong ion nhiều hơn trong ion là 16
M và X là:
5 Không xác định được
Câu 72
Ion có thể phản ứng với các ion nào sau đây :
1
2
3
4
5 Tất cả A, B, C, D đều đúng
Câu 73
Ion không phản ứng với các ion nào sau đây:
1
2
3
4
5 Tất cả đều sai
Câu 74
Một nguyên tố có số thứ tự Z = 37, cho biết nguyên tố đó có thuộc chu kì mấy, nhóm mấy:
1 Chu kì 3, nhóm IA
2 Chu kì 3, nhóm IIA
3 Chu kì 4, nhóm IA
4 Chu kì 4, nhóm IIA
Câu 75
Trang 15Xét phản ứng:
(1) Phát biểu nào sau đây đúng :
1 (1) là một quá trình thu electron
2 (1) là một quá trình nhận electron
3 (1) là một phản ứng oxy hóa khử
4 Cả A, B, C đều đúng
5 Tất cả đều sai
Câu 76
Chọn phát biểu sai
a Trong một nguyên tử luôn luôn số proton bằng số electron bằng số điện tích hạt nhân Z
b Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối
c Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
d Số proton bằng điện tích hạt nhân
e Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton, nhưng khác nhau về số nơtron
1 b, c
2 c, d, e
3 a, c
4 b, e
5 Tất cả đều sai
Câu 77
Các mệnh đề này sau đây không đúng:
a Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyên tố hóa học
b Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxy mới có 8 proton
c Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxy mới có 8 nơtron
d Chỉ có trong nguyên tử oxy mới có 8 electron
1 a, c
2 c, d
3 c
4 d
5 Tất cả
Câu 78
Cho 10 g hỗn hợp các kim loại magiê và đồng tác dụng đủ dung dịch HCl loãng thu được 3,733 lit H2 (đktc) Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:
Câu 79
Cần trung hòa 60 g NaOH, số mol dung dịch HCl 1M đã dùng là: