MỤC TIÊU1.Kiến thức : Nắm khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế.. 2.Kỷ năng : Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số.. 3.Thái độ : Có ý thứ
Trang 1I MỤC TIÊU
1.Kiến thức : Nắm khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế 2.Kỷ năng : Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
3.Thái độ : Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ ghi hai quy ước về làm tròn số và BT 74 SGK
2 Chuẩn bị của học sinh : Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định tổ chức (1 ph) : Kiểm tra sỹ số học sinh
2.Kiểm tra bài cũ (7 ph) :
Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thâp phân ?
Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn Viết chúng dưới dạng ấy
50
7
;
8
9
;
25
3
;
14 5
3 Giảng bài mơí ( 35 ph) :
- Giới thiệu bài (1 ph) : Lớp 7A có 39 em trong đợt kiểm tra 15ph có 14 em đạt điểm khá, giỏi, Tính tỉ số phần trăm học sinh khá giỏi so với cả lớp (35,89 %)
Để cho dễ nhớ, dễ so sánh tính toán ta thướng làm tròn kết quả trên
- Tiến trình bài dạy :
THỜI
GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁOVIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌCSINH NỘI DUNG
14 ph HĐ 1 :
Hãy làm tròn số thập phân
4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị (
vẽ sẵn trục số)
Biểu diễn số 4,3 và 4,9 trên
trục số
Số nguyên nào nằm gần số
4,3 nhất và tương tự như đối
với số 4,9
Giới thiệu kí hiệu
Để làm tròn số đến hàng
đơn vị một số thập phân ta
làm thế nào ?
Các em hãy làm ?1
Có thể chấp nhận kết quả
4,55 hoặc 4,5 4
Tình huống này dẫn đến
nhu cầu phải có qui ước về
Biểu diễn các số 4,3 và 4,9 trên trục số
Số nguyên nằm gần số 4,3 nhất là số 4
Số nguyên nằm gần số 4,9 nhất là số 5
Để làm tròn số đến hàng đơn vị một số thập phân ta lấy số nguyên gần với số thập phân đó nhất
?1:
5,4 5 5,86 4,55 Làm tròn số đến hàng nghìn
1.Vídụ
Ví dụ 1: Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị
4,34 4,9 5
Ví dụ 2 : Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 73000
Ví dụ 3 : Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn 0,81340,813
4 4,1 4,2 4,3 4,4 4,5 4,6 4,7 4,8 4,9 5,0
Trang 2làm tròn số để có kết quả
duy nhất
Các em hãy đọc ví dụ 2 :
Làm tròn số 72900 đến
hàng nghìn
Các em hãy giải thích cách
làm tròn ?
Ví dụ 3 : Làm tròn số
0,8134 đến hàng phần nghìn
Vậy giữ lại mấy chữ số thập
phân ở kết quả ?
72900 73000 vì 72900 gần 73000 hơn là 72000
Giữ lại 3 chữ số thập phân ở kết quả
Làm tròn số đến hàng phần nghìn 0,81340,8134
13 ph HĐ 2 : Giới thiệu quy ước
làm tròn số
1 Làm tròn số 86,149 đến
chữ số thập phân thứ nhất
(đến hàng phần mười)
Hướng dẫn phân tích
Xác định chữ số thập phân
thứ nhất
Xác định phần thập phân bị
bỏ đi và vận dụng quy ước
86,149 86,1
2 Làm tròn số 542 đến
hàng chục
Trường hợp 2 :
Ví dụ:
1 Làm tròn số 0,0861 đến
chữ số thập phân thứ hai
(làm tròn đến hàng phần
trăm)
2 Làm tròn số 1573 đến
hàng trăm (tròn trăm)
GV yêu cầu HS làm ?2
Đọc hai quy ước và ghi vào vở
Học sinh thực hiện 68,139 68,1
334 33 0,0771 0,08
2375 2400
a 79,382/6 79,383
b 79,38/26 79,38
c 79,3/826 79,4
2.Quy ước làm tròn số Trường hợp 1 : Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên phần còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất 86,149 86,1
Làm tròn số 542 đến hàng chục
542 540 Truờng hợp 2 : Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số
0
Ví dụ:
a Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai 0,0861 0,09
b Làm tròn số 1573 đến hàng trăm
Trang 31573 1600.
7 ph HĐ 3 :
Các em làm Bài73 trang 36
SGK
Gọi học sinh lên bảng làm,
các em còn lại làm vào vở
Hướng dẫn học sinh yếu
Bài74(sgk) làm theo nhóm
Nêu cách tính
HS1+ HS2 2 + HS3 3
15
Bài 73 trang 36 7,923 7,92 17,418 17,42 79,1346 79,14 50,401 50,40 0,155 0,16 60,996 61 Kết quả : 7,3
3
Củng cố
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2 ph) :
- Ra bài tập về nhà: Nắm vững hai quy ước làm tròn số Bài tập về nhà : 76, 77, 78, 79, 81 trang
37, 38 Hướng dẫn : bài 76 trang 37 SGK
a)76324750 (tròn chục) b)76324800 (tròn trăm) c) 76325000(tròn nghìn)
- Chuẩn bị bài : Tiết sau mang máy tính bỏ túi, thước dây hoặc thước cuộn
IIV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: