Kỷ năng : Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm, khả năng diễn đạt từ ý nghĩ sang viết.. Thái độ : Rèn luyện tính tự giác, tự lực, tự tin và tự kiểm tra kiến thức tiếp thu được.. Chuản bị
Trang 1Trường THCS Nhơn Mỹ Đại số 7
Ngày soạn : 8.11.2009
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Kiểm tra học sinh tiếp thu được về : cộng, trừ, nhân, chia và lũy thứa của các số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, tìm x …
2 Kỷ năng : Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm, khả năng diễn đạt từ ý nghĩ sang viết
3 Thái độ : Rèn luyện tính tự giác, tự lực, tự tin và tự kiểm tra kiến thức tiếp thu được
B CHUẨN BỊ:
1 Chuản bị của giáo viên : Chuẩn bị mỗi em một đề bài
2 Chuẫn bị của học sinh : Ôn kỹ bài, chuẩn bị dụng cụ và giấy nháp
Tập hợp số
hữu tỉ Cộng
trừ số hữu
tỉ
Nhân chia số
hữu tỉ
1 0,25
1 0,25
1 0,25
1 0,25
2 2,0
6 3,0
Giá trị tuyệt
đối của một
số hữu tỷ
1
Luỹ thừa
của một
sóhữu tỉ
1
Ti lệ thức
Tính chất của
dãy tỉ số
bằng nhau
1 0,25
1 0,25
1 0,25
1 2,0
4 2,75
Số thập
phân hữu
hạn Số thập
phân vô hạn
tuần hoàn
Làm tròn số
1
0,25
1
0,25
2
0,5
Số vô tỉ
Khái niệm
về căn bậc
hai Số thực
1 0,25
1 0,25
2 0,5
Đề
Trang 2Trường THCS Nhơn Mỹ Đại số 7
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm) Em hãy khoanh tròn vào một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
1 Kết quả của phép tính 1 5
8 16
− +−
là:
6 A
16
B
16
C
24
D
16
2 So sánh nào sau đây là sai?
<
13 33 A
15 35
−9<−5 B
11 7
−9< −19 C
7 15 D 3 15<
4 14.
3 Chỉ ra kết quả sai : Từ tỉ lệ thức 5 35
9 = 63 ta có các tỉ lệ thức sau :
A
35 = 63 B 63 35
35 = 5
4 Giá trị của x trong phép tính : 3 x 1
4− =3 là:
5
A x 12
−
12
= C x= −2 D x 2=
5 Trong các số sau đây số nào là số vô tỉ ?
A 121 B 0,12121212 C 0,010010001 D 3,12 345− ( )
6 Kết quả của phép tính 7 5: 11
3 6 12
−
là : 77
A
30
B
60
C
360
D
15
−
7 Số n mà 5 5 = 52 n 12 là :
A n = −1 B n 10= C n 8= D n 6=
8 Nếu x =2 thì x2=?
A x 2= B x 4= C x 8= D x 16=
II Tự luận :
Bài 1 (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau :
− +
2
− − −
b) 16 : 28 :
Bài 2 (1 điểm) Số nào lớn hơn trong hai số sau: 5 và 30 3 50
Bài 3 ( 3 điểm) Số điểm 10 của các tổ trong tháng này tỉ lệ với các số 2, 3, 4 Biết rằng số điểm 10 trong tháng của ba tổ là 54 Tính số điểm 10 của mỗi tổ ?
D ĐÁP ÁN:
I.Trắc nghiệm : (4 điểm) – Mỗi câu 0,5 điểm
Đáp
II Tự luận : (6 điểm)
Trang 3Trường THCS Nhơn Mỹ Đại số 7 Bài 1 ( 2 điểm) − +
2
1 10 Bài 2: ( 1 điểm) − − −
b) 16 : 28 :
Bài 3: ( 3 điểm) Số điểm 10 của mỗi tổ lần lượt là: 12, 18, 24
E KẾT QUẢ KIỂM TRA :
7A3 40
7A4 43
7A5 40
Tổng cộng
F RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG: