1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 7 chương 1 bài 7: Định lí

12 201 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 461 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khẳng định đúng nhưng tiêu đề thừa nhận qua vẽ hình, còn tính chất được suy ra từ các KĐ đúng đó là định lí …………... * HĐ3: - Yêu cầu HS làm ?2 - GV dùng bảng phụ viết bài chứng minh 2 t

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7

ĐỊNH LÍ

I MỤC TIÊU:

- Học sinh biết cấu trúc một định lí (GT, KL)

- Biết thế nào chứng minh một định lí

- Biết đưa một định lí về dạng “Nếu………thì”

- Làm quen với mệnh đề Lôgic: p q

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: dụng cụ, bảng phu

- Học sinh: dụng cụ,bảng nhóm , SGK

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG TRÊN LỚP ĐỘNG TRÊN LỚP NG TRÊN L P ỚP

* HĐ1:

- Phát biểu tiên đề ơclit, vẽ hình

minh họa

- Phát biểu tính chất quan hệ từ

vuông góc đến song song Vẽ hình

minh họa

- GV nhận xét cho điểm

ĐVĐ: Tiêu đề Ơclít và quan hệ giữa

tính vuông góc và // đều là những

- HS phát biểu tiên đề

- Vẽ hình Học sinh phát biểu tính chất

c b a

d //

d /

d

Trang 2

khẳng định đúng nhưng tiêu đề thừa

nhận qua vẽ hình, còn tính chất được

suy ra từ các KĐ đúng đó là định lí

…………

- Định lí là gì? HS nhắc lại Yêu cầu

HS làm ?1

- Hãy nêu thêm ví dụ về định lí đã

học

(tính chất 2 góc đđ; 3 tính chất từ

vuông góc đến //)

* HĐ 2: GV nhắc lại tính chất hai

góc đối đỉnh

- Điều đã cho là nội dung nào? (2

góc đđ)

=> đó là giả thuyết? Điều cần suy ra

(= nhau) => đó là kết luận

- Vậy GT và KL của định lí là gì?

- Mỗi định lí gồm có mấy phần là

những phần nào?

GV: Mỗi định lí đều phát biểu dưới

dạng nếu thì ………

- Hãy phát biểu lại tính chất hai góc

đối đỉnh dưới dạng nếu …… thì

………

y /

x

1 Định lí (SGK)

a Khái niệm: SGK

b Cấu trúc: 2 phần Phần đã cho: GT Phần cần => KL

* ?2

2 Chứng minh định lí:

Tiến trình chứng minh 1 đlí:

- Vẽ hình

- Ghi GT, KL Suy luận từ GT -> KL

Trang 3

- Hãy viết GT, KL bằng kí hiệu của

định lí trên

* HĐ3:

- Yêu cầu HS làm ?2

- GV dùng bảng phụ viết bài chứng

minh 2 tia phân giác của hai góc kề

bù tạo thành góc vuông còn chỗ

trống yêu cầu điền

- Tia phân giác của một góc là gì?

- Tại sao: mOˆ Z + ZOˆ n = mOˆ n ?

- Tại sao 21 (xOˆ Z + ZOˆ y) = 21

180o

GV: Chúng ta vừa chứng minh một

định lí

- Vậy c/m 1 đlí ta làm theo tiến trình nào? (Vẽ hình, gh GT, KL; CM)

IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Định lí là gì?

- Định lí gồm mấy phần?

- Mỗi định lí điều phát biểu dưới dạng

Trang 4

LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU

- HS biết sử dụng định lí dưới dạng nếu …… thì ………

- Biết minh họa định lí bằng hình vẽ và tóm tắt định lí bằng GT, KL

- Bước đầu biết chứng minh định lí

II- CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

* HĐ 1:

- Thế nào là định lí? Cho VD

- Vẽ hình minh họa, ghi GT, KL

- C/m là làm như thế nào?

* HĐ 2:

GV dùng bảng phụ cho bài tập sau:

+ Trong các mệnh đề toán học sau,

mệnh đề nào là định lí:

a Khoảng cách từ trung điểm đoạn

thẳng ………

b Hai tia phân giác của hai góc kề bù

làm ………

c Tia phân giác của 1 góc với 2 cạnh

GT M là trung điểm AB

KL MA = MB =

2 1

AB

Trang 5

góc ấy, 2 góc có số đo bằng nửa số đo

góc ấy

* HĐ 3:

- Hãy phát biểu các định lí ở trên dưới

dạng nếu …… thì …………

- HS đọc đề, HS khác vẽ hình minh

họa và ghi GT, KL

2 BT 53 (102)

a Vẽ

y ,

x ,

y x

b

GT xx’ x yy’ =  O

xOˆ y = 90o

KL xoy’ = x’oy = x’oy’ = 90o

c Điền vào chỗ trống : SGK

d Trình bày gọn hơn:

ta có xOˆ y + x’Oˆ y = 180o (Kề bù)

xOˆy = 90o -> x'Oˆ y = 90o

* HĐ 4:

- GV treo bảng phụ ghi sẵn câu c Yêu

cầu lần lượt HS lên điền câu c

- Yêu cầu HS trình bày gọn hơn

Nếu còn thời gian cho HS làm BT 44

SBT

Trang 6

x’Oˆ y’ = xOˆ y (đối đỉnh) y’Oˆ x = x’Oˆ y = 90o (đối đỉnh)

III- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Soạn và học các câu hỏi ôn tập c

- Làm BT 54, 55, 57 SGK; 43, 45 SBT

Trang 7

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

- Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng //

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng //

- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song

- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng // , vuông góc

để chứng minh các bài tập

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, dụng cụ, bảng phụ

- Học sinh: làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương, các dụng cụ học tập, vở nháp, bảng nhóm

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG TRÊN LỚP ĐỘNG TRÊN LỚP NG TRÊN L P ỚP

* HĐ 1: Ôn tập lý thuyết

- GV dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 1?

Các hình sau minh hoạ cho các kiến

thức nào đã học?

c b

a c

b a

c b a

x ,

x

y ,

x

Trang 8

* HĐ 3: Yêu cầu HS làm bt trắc

nghiệm:

a Hai góc đối đỉnh bằng nhau

b Hai góc bằngng nhau thì đối

đỉnh

c Hai đường thẳng vuông góc thì

cắt nhau

d Hai đường thẳng cắt nhau thì

vuông góc

e Đường trung trực của đoạn thẳng

đi qua trung điểm của nó

* Chú ý: câu sai vẽ hình minh hoạ sai

a Đ

b S

c Đ

d S

e S

* HĐ 4:

HS làm bài tập 54 (SGK)

1 BT 54 (SGK):

- 5 cặp đường thẳng vuông góc là:

d1  d8 ; d3  d4 ; d3  d7

d1  d2 ; d3  d5

Trang 9

GV hướng dẫn HS giải bài tập 55

sgk

- 4 cặp đường thẳng // là:

d8 // d2 ; d4 // d5 ; d4 // d7 ; d5 // d7

d 8

d 7

d 6

d 5

d 4

d 3

d 2

d 1

Hướng dẫn về nhà :chuẩn bị các bài tập55;56;57

Trang 10

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)

I MỤC TIÊU

- Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng //

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng //

- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song

- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng // , vuông góc

để chứng minh các bài tập

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, dụng cụ, bảng phụ

- Học sinh: làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương, các dụng cụ học tập, vở nháp, bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

* Một HS lên bảng vẽ hình

theo hướng dẫn

- Muốn tính số đo x của góc

O ta tính số đo của những góc

nào ?

- Nêu cách tính Oˆ 1 ; Oˆ 2?

- c và b có // với nhau?

- Hãy tính Oˆ 2

4 BT 57 (SGK)

38

2

1 132

b a

Kẻ c // a

=> Aˆ 1 = Oˆ 1 (SLT) của a, c

Trang 11

115

* Hãy vẽ hình 40, đặt tên các

hình vẽ:

- Quan hệ của hai đường

thẳng a và b?

- Nhắc lại tính chất của hai

đt //?

Aˆ 1 = 38o ; Oˆ 1 = 38o

vì a// c => b// c

b // a (3 đt //)

=> B

1 + Oˆ 2 = 180o (t/c 2 đt // b và c)

132o + Oˆ 2 = 180o

=> Oˆ 2 = 180o – 32o = 48o

OC nằm giữa 2 tia OA, OB

=> AOˆ B = Oˆ 1 + Oˆ 2

AOˆ B = 38o + 48o = 86o

5 BT 58 (SGK - 104)

A c

b a

Giải:

Vì a  c => a //b (quan hệ vuông góc - //)

b  c

vì a//b => Aˆ 2 + x= 180o (t/c)

Trang 12

- Áp dụng tính chất nào của

hai đt // để tính x?

 Yêu cầu: Một HS lên

vẽ hình, ghi GT, KL

d // d” // d’

GT Cˆ 1 = 60o; D3 = 110o

KL 1 = ? G2 = ? Gˆ 3

= ?

Dˆ 4 = ? Aˆ 5 = ? Bˆ 6 =

?

Aˆ 2 = 115o

 115o + x =180o

 X = 180o – 115o

X = 65o

2 3 1

4 110

60

G E

D C

B 6 5 A

d ,,

d ,

d

Giải :

1 = Cˆ 1 = 60o (SLT của d’’//d’)

Dˆ 3 = Gˆ 2 = 110o (Đvị của d’’//d’)

Gˆ 3 = 180o - Gˆ 2 =180o - 110o = 70o(Kề bù)

Dˆ 4 = Dˆ 3 = 110o (đối đỉnh )

Aˆ 5 = 1 (đvị của d//d’’)

6 = Gˆ 3 = 70o (đvị của d//d’) Hướng dẫn về nhà:chuẩn bị tốt phần ôn tập tiết 16 kiểm tra 15 phút

Ngày đăng: 13/05/2018, 09:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w