MỤC TIÊU : Kiến thức : Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài Kỷ năng : Vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài toán thực t
Trang 1MỤC TIÊU :
Kiến thức : Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
Kỷ năng : Vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc ước lượng kết quả của tính giá trị của biểu thức, vào đời sống hằng ngày
Thái độ :Cẩn thận, chính xác khi vận dụng qui ước
II.CHUẨN BỊ:
Chuẩn bị của giáo viên : SGK, SGV, SBT, Bảng phụ ghi bài tập điền vào chỗ trống
Chuẩn bị của học sinh : SGK Học thuộc bài, làm các bài tập đã cho
ở tiết trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tình hình lớp (1 ph) :
2.Kiểm tra bài cũ (5ph) :
-Phát biểu trường hợp 1 - quy tắc làm tròn số
Áp dụng : Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ nhất : 6,543 ; 50,404
6,543 ≈ 6,5 ; 50,404 ≈ 50,4
- Phát biểu trường hợp 2 - quy tắc làm tròn số
Áp dụng : Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ nhất và thứ hai : 69,736
69,736 ≈ 69,7 ; 69,736 ≈ 69,74
3 Giảng bài mới ( 37 ph) :
- Giới thiệu bài :
- Tiến trình bài dạy :
THƠ
ØI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG
7ph Hoạt động 1 :
HS điền vào ô
trống các thuật
ngữ tương đương có
trên bảng phụ
HS lận lượt trả lời
- tròn đến hàng phần mười
- làm tròn đến hàng phần trăm
- tròn chục
- tròn trăm
Dạng 1: Tìm thuật ngữ tương đương
Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất - tròn đến hàng phần mười Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai - làm tròn đến hàng phần trăm Làm tròn đến hàng chục - tròn chục Làm tròn đến hàng trăm - tròn trăm 10ph Hoạt động 2:
Các em hãy viết
hỗn số về phân số
và dùng máy tính
Hinh sinh chuyển hỗn số về phân số và thực hiện phép tính chia, xác định chữ
Dạng 2: Tính và làm tròn số
Viết hỗn số sau duới dạng số thập
Trang 2để thực hiện phép
tính
Viết hỗn số sau
duới dạng số thập
phân và làm tròn
đến chữ số thập
phân thứ hai
2 5
a) 1 1, 666 1,67
1 36 b) 5 5,1425 5,14
3 47 c) 4 4, 2727 4, 27
Các em hãy nêu
cách giải
Chốt lại : Tính ra kết
quả và làm tròn
số thập phân thứ hai và áp dụng quy tắc làm tròn số Dùng máy tính, tính
ra kết quả và xác định chữ số thập phân thứ hai ⇒ áp
dụng quy ước làm tròn số
phân và làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
2 5 a) 1 1, 666 1,67
1 36 b) 5 5,1425
7 7 5,14
≈
3 47 c) 4 4, 2727
11 11
4, 27
≈
Thực hiện phép tính và làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
a 5,3013 + 1,49 + 2,364 +
+ 0,1524 = 9,3093 ≈
9,31 b.96,3.3,007 = 289,5741 ≈
≈ 289,57
c) 4,508 :0,19 = 23,7263 ≈23,73
10ph Hoạt động 3:
Treo bảng phụ và
nêu các bước làm,
phân tích bài toán
mẫu
Hướng dẫn nhóm
làm chậm
Một số ứng dụng
làm tròn số vào
thực tiễn
Các em hãy đọc bài
78 sgk và trả lời :
Tivi 21 inch là chỉ
chiều dài của
đường nào ?
Tính ra cm và làm
tròn
Gọi HS trả lời cách
tính chu vi và diện
tích của hình chữ
nhật
Hsinh đọc các bước làm và xem bài mẫu
Làm theo từng nhóm
Kết quả : a) 49.52 ≈500.50 =
25000 b) 82,36.5,1≈80.5 =
400 c) 6730 : 48 ≈7000 : 50
= 140 Chu vi = (dài+ rộng) x2
diện tích = dài x rộng
Chỉ chiều dài đường chéo của Tivi Học sinh tính 53cm
Dạng 3 : Áp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả
Bài77.Ước lượng kết quả các phép tính a) 495 52 ≈ 500 50 =
25000 b) 82,36 5,1≈ 80 5 =
400 c) 6730 : 48 ≈ 7000 : 50
= 140 Bài 78
Đường chéo của Tivi
21 inch tính ra cm là : 2,54 21 = 53,34 cm ≈
53cm Bài 79
Chu vi của hình chữ nhật :
(10,234 + 4,7).2 =
Trang 3Áp dụng giải bài 79
sgk
và làm tròn số
đến hàng đơn vị
29,868 (cm) ≈30(cm)
Diện tích hình chữ nhật :
10,234 4,7 = 48,0998(cm2) ≈48(cm2)
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo ( 2 ph)
- Ra bài tập về nhà : Học lại hai quy ước làm tròn số Xem lại các bài tập đã giải Bài tập về nhà : 75, 76, 80 , 98 trang 16/17sbt Ôn tập kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Chuẩn bị tiết học sau : Nhớ mang theo máy tính bỏ túi
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG :