1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án phụ đạo toán 6

37 365 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới 2/Áp dụng tính chất để tính nhanh - Hs nêu yêu cầu đề bài - Gv : hãy nêu tính chất phân phối của phép Dạng 2 :Áp dụng tính chất để tính nhanh... quy tắc nhân hai số nguyên cùng d

Trang 1

Ngày soạn: 15/8// 2011 Tiết 1 TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

Hoạt động cuả GVvà HS Ghi bảng

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết

Gv yêu cầu học sinh làm bài 4 /SGK

? Nêu yêu cầu

+ Hs nhận xét

+ Hs nêu yêu cầu đề bài

? Các tập hợp trên viết bằng cách nào?

? Viết lại tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc

trưng ?

Hs làm bài tập

+ Hs nhận xét

-Nêu yêu cầu đề bài

? Các tập hợp trên viết bằng cách nào?

? Viết lại tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử

- Hs làm bài tập

2) Gv giới thiệu dạng 2 :

? Nêu yêu cầu đề bài

- Các số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu

A/ Lý thuyết

- Có hai cách viết tập hợp+ Cách liệt kê các phần tử

Bài 1: Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q} và

B = { q, m }.Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống q ∈ A ; x ∉ B,

Trang 2

đơn vị ?

- Hs trả lời

+ Hs nêu yêu cầu đề bài

Hướng dẫn

- Để có ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần thì số thứ

nhất so với số thứ hai lớn hơn hay nhỏ hơn và hơn

kém nhau bao nhiêu ?

- Hs làm bài tập

- Hs nhận xét

3 ) Gv giới thiệu dạng 3

- Hs nêu yêucầu đề bài

a) Các số nào lớn hơn 1 và nhỏ hơn 87 ?

? Có cách nào để biết có bao nhiêu số như vậy ?

Hs : áp dụng công thức :

( Số lớn nhất – số bé nhất ) + 1

? Hãy tìm số bé nhất và số bé nhất trong các số

trên?

b) Có cách nào để biết các số chẵn có hai chữ số?

- Hs : ( Số lớn nhất – số bé nhất ) : 2+ 1

? Tìm số chẵn lớn nhất có hai chữ số? Tìm số chẵn

nhỏ nhất có hai chữ số ?

4)

Củng cố - hướng dẫn về nhà

- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài tập

- Xem lại các bàiđã làm

- Làm các bài 8;9 /SBT

B = { 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 }

C = { 2 ; 4 ;6 }

Dạng 2: Số tự nhiên liên tiếp

Bài 4 : Câu nào là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần ?

a) x; x+ 1;x+ 3 ( x ê N) b) b- 1;b; b+ 1 ( b ê N) c) m; m+2 ; m+ 4

D ) a; a+ 1 ; a+ 2

Bài 5 : Điền số vào chỗ trống để được ba

số tự nhiên liên tiếp giảm dần

a) .; 139 ;

b) a ; ; ( a ≥ 2 ) c) ; .; b + 1 Bài làm a) 140 ; 139 ; 138 b) a ; a – 1; a – 2 c) b + 3; b + 2 ; b + 1 Dạng 3; biểu diễn số N trên tia số Bài 6 : a) Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 87 ? b) Có bao nhiêu số chẵn có 2 chữ số ? c) Có bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số ? Bài làm a) Số nhỏ nhất là : 2 Số lớn nhất là : 86 Vậy có : ( 86 – 2) + 1 = 85 số b) Số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số là : 10 Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là : 98 Vậy có ( 98- 10 ) : 2 + 1 = 45 số c) Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là 101 Số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 999 Vậy có : ( 999 – 101 ) : 2 + 1 = 450 s Rút kinh nghiệm giờ dạy

Ngày soạn: 20/8// 2011 Tiết 2

TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

I / Mục tiêu

- Biết cách ghi số tụ nhiên; biểu diễn số tự nhiên trên trong hệ hập phân; tìm số trăm , số chục; chữ số hàng trăm , chữ số hàng chục

- Biết quy ứơc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

- Nhận biết ; chứng minh tập con; sử dụng thành thạo các kí hiệu ∈; ∉;⊂ ; ≤ ; ≥

II/ Chuẩn bị

- Gv: SBT; sách tham khảo toán 6; bảng phụ ; phấn màu ; một số dạng bài tập

Trang 3

? Khi nào A là tập con của tập hợp B?

? Nêu cách biểu diễn một số có 3 chữ số trong hệ

Viết số bị chia thành tổng giá trị các chữ số của

nó rồi biến đổi SBC thành tích của số chia và 1

Bài 2: Tìm thương trong phép chia a) aa : a

b) abab : ab

Bài làm

a) aa = a 10 + a = 11a Vậy : aa : a = 11a : a = 11b) abab = a 1000 + b 100 + a 10 + b = 100 a 10 +100 b +( a 10 + b) = 100 ( a 10 + b) + ( a 10 + b) = ( a 10 + b) ( 100 + 1) = ( a.10 + b) 101

ab = a 10 +bVây : ( a 10 + b) 101 : ( a 10 + b) = 101

Dạng 2: tìm số thoả mãn điều kiện cho trước

Bài 3: Tìm các số tự nhiên có hai chữ số saocho

a) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5

b) Chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị

Bài làm Gọi số cần tìm là: ab ( a # 0)a) Vì chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5 nên a = b - 5

Vì a > 0 nên b ∈{ 5 ; 6; 7; 8; 9 }Với b = 5 thì a = 0 (không thỏa mãn điều

Trang 4

Biết chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn

vị vậy hãy tính a qua b?

Vậy b có thể là các chữ số nào ? Vì sao?

- gv yêu cầu học sinh làm bài 36

+ Hs nêu yêu cầu đề bài

? Kí hiệu thuộc , kí hiệu tập con dùng khi nào ? 1

phần tử có là tập con của tập hợp không?

b = 7 thì a = 2

b = 8 thì a = 3 ; b = 9 thì a = 4Vậy các số cần tìm là : 16 ; 27; 38; 49b) Ta có a = 3 b

Vì 0 < a ≤ 9 nên b ∈{1; 2; 3 }Với b = 1 thì a = 3

Với b = 2 thì a = 6 , với b = 3 thì a = 9

Dạng 3: cách sử dụng đúng kí

hiệu

Bài 4: Cho hai tập hợp A = {3; 5; 7; 8} và

B = { q, m }.Điền kí hiệu thích hợp vào chỗtrống

m ∉ A ; x ∉ B,

7 ∈ A ; {m, q} ⊂ B

Bài 5 ( Bài 36/SBT ) Cách viết đúng : 1 ∈ A Cách viết sai : 3∈ A; { 1} ∉ A ; { 2;3} ∉ A

Củng cố

? Khi nào tập A là con của tập B? khi nào A= B ?

? Nếu a ; b là các chữ số thì a, b nằm trong giới hạn nào ?

Rút kinh nghiệm giờ dạy

A/ Mục tiêu

* Về kiến thức : học sinh cần nắm được

- Củng cố về phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- Ôn tập các tính chất của phép cộng và phép nhân;

- Áp dụng các tính chất để tính nhanh các phép tính ; tìm số chưa biết trong một đẳng thức và làm biết cách làm nhanh một số bài tập so sánh mà không cần tính giá trị cụ thể của phép tính

* Kĩ năng : tính toán nhanh , cẩn thận , đúng

B / Chuẩn bị

1 ) Gv : SBT + STK toán 6 ; các dạng bài tập cơ bản

2) Hs : SBT tóan 6 ; xem trước bài tập ; học thuộc bài cũ

Trang 5

Câu 1 : Nêu tính chất của phép cộng, viết dạng biểu thức của các tính chất đó và tính nhanh :

Nêu yêu cầu đề bài ?

Đề bài đã cho biết cụ thể các số hạng

chưa ?

Hãy tìm hai số hạng rồi tính tổng ?

? Muốn tính nhanh tổng ta làm thế nào ?

- Hs : Muốn tính nhanh ta thêm vào số

hạng này và bớt đi số hạng còn lại cùng 1

số để tạo ra số tròn nghìn

? Nên thêm vào số hạng nào và bớt đị số

hạng nào bao nhiêu ?

Hs nêu yêu cầu đề bài bài 2

- Gv : yêu cầu học sinh nêu phương án

làm bài

- Hs làm bài tập

A/ Lý thuyết Phép tính

Giao hóan a + b = b + a a b = b a Kết hợp (a+ b) + c=a+

(b+c)

( a.b ) c = a ( b.c ) Cộng với 0 a + 0 = 0 + a =

a

a Phân phối

Bài làm

Số lớn nhất có 5 chữ số là 99 999

Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là 12345Vậy 99 999 + 12345 = ( 99 999 + 1) + ( 12 345 -1)

= 100 000 + 12 344 = 112 345

Bài 2: Tính nhanh

a) 199 + 36 + 201 + 184 + 37b) 25 5 36 2

c) 7 64 4 + 22 14 + 25 28

Bài 3: Tính nhanha) 39.25 = ( 40 – 1 ) 25 = 40 25 – 25 = 1000 – 25 = 935

Trang 6

b) 21.16 = ( 20 + 1) 16 = 20 16 + 16 = 320 + 16 = 336 c) (2100 + 42) : 21 = 2100 : 21 + 42 : 21 = 100 + 2 = 102

Rút kinh nghiệm giờ dạy

******************************************

Ngày soạn: 27/8// 2011 Tiết 4 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

A/ Mục tiêu

* Về kiến thức : học sinh cần nắm được

- Củng cố về phép cộng và phép nhân số tự nhiên

- Ôn tập các tính chất của phép cộng và phép nhân;

- Áp dụng các tính chất để tính nhanh các phép tính ; tìm số chưa biết trong một đẳng thức và làm biết cách làm nhanh một số bài tập so sánh mà không cần tính giá trị cụ thể của phép tính

* Kĩ năng : tính toán nhanh , cẩn thận , đúng

B / Chuẩn bị

1 ) Gv : SBT + STK toán 6 ; các dạng bài tập cơ bản

2) Hs : SBT tóan 6 ; xem trước bài tập ; học thuộc bài cũ

C / Tiến trình dạy học

1) Ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Tính nhanh : 11 + 12+ 13 + 14+ 15 và nêu tính chất của phép cộng

Câu 2 : Phát biểu và viết dạng biểu thức của phép nhân ; tính nhanh câu sau A = 36 25

3 Bài mới

2/Áp dụng tính chất để tính nhanh

- Hs nêu yêu cầu đề bài

- Gv : hãy nêu tính chất phân phối của phép

Dạng 2 :Áp dụng tính chất để tính nhanh

Trang 7

trừ và phép chia, tính chất phân phối của

phép trừ vaf phép nhân ?

- Gv : đối với câu a cần sử dụng tính chất

nào ? câu b và câu c phảI sử dụng tính

- Gv : Cần biến đổi như thế nào để xuất

hiện số hạng giống nhau đó ?

- Sử dụng tính chất nào để biến đổi ?

- Hs làm bài tập

- Hs nhận xét

- Gv còn cách nào khác không để biến

đổi xuất hiện số hạng giống nhau trong 2

a ) ( 2700 – 81 ) : 9 = 2700 : 9 – 81 : 9 = 300 – 9 = 291b) ( 400 – 16 ) 5 = 400 5 – 16 5 = 2000 – 80 = 1920c) 89 + 15 = (89 + 1) + ( 15 -1)

= 90 + 14 = 104d) ( 2500 + 75 ) : 5 2 = ( 2500 + 75 ) : 25 = 2500 : 25 + 75 : 25 = 100 + 5 = 105

Ta lại có B = 3000 + 79Vậy A > B vì 120 > 79

Cách 2 : Ta có B = 3000 + 79 = ( 2956 + 44 ) + 79 = 2956 + ( 44 + 79 ) = 2956 + 113

Mà A = 2956 + 164 Nên A > B

Dạng 4: Củng cố tính chất các phép tính

Bài 3 : Điền vào chỗ trống

a) a + ( b + c) = b + (.(1) ) b) a ( b c) = ( (2) ) b c) bc + c = c ( ( 3) ) d) abc + adb = ( 4) ( c + (5) )

Bài làm

a) (1 ) ( a + c) ; b) (2) ( a.c) c) (3) b + 1 ; d) ( 4) ab và (5) 1

Dạng 5 : Tìm x

Bài 4: Tìm xa) ( x- 78 ) 26 = 0b) 39 ( x – 5) = 39 c) ( 30 – y) 4 = 92

Bài làm

a) ( x – 78 ) 26 = 0 ( x – 78 ) = 0

Trang 8

4/ Củng cố - Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Gv rút kinh nghgiệm làm bài

- Tim thêm các dạng bài tập mới

x = 78 b) 39 ( x – 5) = 39

x – 5 = 1

x = 6 c) ( 30 – y) 4 = 92

Ngày soạn: 27/8// 2011 Tiết 5 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I / Mục tiêu

- Củng cố các khái niệm về phép trừ và phép chia, thực hành trừ và chia các số

- Biết cách tìm số bị chia, số chia ; thương ; số dư

- Biết cách tính nhanh 1 tổng ; 1 hiệu ; 1 thương sử dụng các tính chất đã học

- Củng cố về phép chia có dư; phép chia hết; viết dạng tổng quát của các số đồng dư

- Áp dụng làm 1 số bài tập thực tế

II / Chuẩn bị

1) Gv : SBt + STK toán 6 ; phấn màu ; một số dạng bài tập về phép trừ và phép chia

2 ) Hs : SBT toán 6 ; ôn tập kiến thức cũ

III / Tiến trình dạy học

1/ Ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Khi nào thực hiện được phép trừ a- b? áp dụng tính A = 124 – 23 – 45

Câu 2 : Điều kiện để phép chia a : b là phép chia hết là gì ?

- Số bị chia và số chia có gì đặc biệt? Khi

đó thương bằng bao nhiêu?

Câu d:

- Muốn tìm thương khi số bị chia và số

chia đều là chữ làm tn ?

- Hs thảo luận

- Áp dụng tính chất nào để biến đổi số bị

chia từ tổng thành tích 1 số nhân với 1

tổng ?

Dạng 1: củng cố khái niệm làm phép trừ và phép chia

Bài 1: Thực hiện phép tính sau

429 – 58 – 50 a) a - a b) (b + 1 ) : ( b+ 1) c) ( bc + b ) : b

Bài làm

a) 429 – 58 – 50 = 371 – 50 = 321b) a – a = 0

c) ( b+ 1) : ( b + 1 ) = 1d) ( bc + b ) : b = b ( c + 1) : b

Trang 9

- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài

Hs đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Gv : nêu phương án làm các câu

- Hs thảo luận làm bài tập

- Đại diện nhóm trình bày lời giải

- Hs nhận xét

- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài

Gv : Các câu trên còn cách làm nào

- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài

- Xem lại các bài đã chữa

- Chuẩn bị bài : lũy thừa với số mũ tự

nhiên , nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Bài 2 : Điền vào chỗ trống trong bảng sau

Bài làm

a) 35 + 98 = ( 35 – 2) + ( 98 + 2) = 33 + 100 = 133b) 321 – 96 = ( 321 + 4 ) – ( 96 + 4) = 325 – 100 = 125c) 14 50 = ( 14 : 2 ) ( 50 2) = 7 100 = 700d) 2100 : 50 = ( 2100 2) : ( 50 2 ) = 4200 : 100 = 42Cách 2:

2100 : 50 = ( 2000 + 100 ) : 50 = 2000 : 50 + 100 : 50 = 40 + 2 = 42

e) 1580 : 15 = ( 1500 + 80 ) : 15 = 1500 : 15 + 80 : 15 = 300 + 6 = 306g) 1300 : 50 = ( 1000 + 300 ) :50 = 1000 : 50 + 300 : 50 = 20 + 6 = 26

Dạng 3 : Tìm x

Bài 4 : Tìm xa) 124 + ( 118 –x) = 217b) 814 – (x- 305 ) = 712c) x – 32 : 16 = 48d) ( x – 32) : 16 = 48

Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 10

Tiết 6 Ngày soạn: 09/9// 2011

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

1)Gv : Sách tham khảo , sách bài tập toán 6 ; một số dạng bài tập cơ bản

2) Hs : Ôn lại kiến thức cũ

C/ Tiến trình dạy học

1) Ổn định lớp (1’)

2) Kiểm tra bài cũ : Trong quá trình dạy

3) Bài mới

1) Ôn lại lý thuyết (5’)

- Gv :phép tính nâng lên lũy thừa là gì

- Số nào có thể viết được dưới dạng

tích nhiều thừa số giống nhau ?

- Viết các số đó dưới dạng lũy thừa

Dạng1 : viết gọn một tích bằng cách dùng lũy thừa

Bài 1 : Viết gọn tích sau bằng cách dùng lũy thừa a) 3.3.3.3.3 ; b)a.a + b.b.b + c.c.c.cc) 27 3.3.3 ; d) 2.6.3.3.2

Bài 3: Lập bảng bình phương của các số tự nhiên từ 1 đến 15 ?

Trang 11

- Hs đọc và nêu yêu cầu đê bài

- Hs làm bài tập

- Hs nhận xét

- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài 4

- Muốn so sánh hai lũy thừa cần

làm thế nào ?

- Hs làm bài tập

- Gv : trong câu b : tìm cơ số, số mũ

hai lũy thừa 11 12 và 1114

- Vậy hai lũy thừa có cùng cơ số lũy

thừa nào lớn hơn ?

- Trong câu c: tìm cơ số, số mũ hai

lũy thừa 74 và 84 ?

- trong hai lũy thừa có cùng số mũ lũy

thừa nào lớn hơn ?

3 / Phép nhân và phép chia hai lũy

- Để áp dụng nhân hoặc chia hai lũy

thừa hai lũy thừa ta cần làm thế nào ?

- Hs làm bài tập ; nhận xét

4/ Tìm số mũ khi biết cơ số , tìm cơ

số khi biết số mũ của lũy thừa(7’)

- Gv giới thiệu dạng 4

- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài

- Gv : Giá trị của 4n là bao nhiêu ?

- Biết giá trị của 4n là 64 , biết cơ

số là 4 tìm số mũ của 4n ?

5 / Củng cố – hướng dẫn về nhà

(2’)

- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài

- Xem lại các bài đã chữa

Bài làm

a) 26 > 36

b) 11 12 < 1114 c) 74 < 84 d) ( 6-5 )217 = 1 217 và (8-7)123 = 1123

Vậy : ( 6-5 )217 = (8-7)123

Dạng 3: củng cố phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

Bài 5 : Thực hiện phép tính sau

a) 23 24 2 = 23 + 4+1 = 28 b) 9 32 30 = 32 32 = 34 c) 16 2 : 4 = ( 16 16 ) : 4 = ( 42 42 ) : 4 = 44 : 4 = 43

d) 5 3 : 25 = 53 : 52 = 5

Dạng 4 : Tìm số mũ khi biết cơ số , tìm cơ số khi biết số

mũ của lũy thừa

Bài 6 : Tìm n biết a) 4n = 64 ; b) cn = 1 ( với mọi n ∈ N* )

Bài làm

a) 4n = 64 ⇒ 4n = 43 ⇒ n = 3 b) cn = 1 ⇒ c n = c 0 ⇒ n = 0

Trang 12

quy tắc nhân hai số nguyên

cùng dấu, nhân hai số

Bài 2:

Nêu các tính chất của phép

nhân

Viết tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng

dưới dạng tổng quát

Hãy chuyển những bài tập

trên về dạng có thể áp dụng

tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng (trừ)

Bài 2: Tính nhanh:

a) – 49 99 ; b)– 32 ( - 101) c)( -98) 36 d)102 (- 74)Giải:

a) – 49 99 = - 49.(100 – 1)

= - 49 100 – ( - 49) 1 = - 4851b) – 32 ( - 101) = - 32 ( - 100 – 1)

= -3200 + 32 = - 3168 c) ( -98) 36= ( - 100 + 2) 36

= - 3600 + 72 = - 3528d) 102 (- 74)= ( 100 + 2) ( -74)

a) 32 ( -64) – 64 68 = -64.( 32 + 68) = - 64 100 = - 6400b) – 54 76 + 12 (-76) = 76 ( - 54 – 12) =

a) 7 (2.x – 8) = 0 (4 – x) (x + 3) = 0

2 x – 8 = 0 4 – x = 0 hoặc x + 3 = 0

x = 4 Với 4 – x = 0 ⇒ x = 4 Với x + 3 = 0 ⇒ x = - 3

b) – x (8 – x) = 0

 - x = 0 hoặc 8 – x = 0 ⇒ x = 0 và x = 8c) (3x – 9) ( 2x - 6) = 0

 3.x – 9 = 0 hoặc 2.x - 6 = 0

x = 3

Tiết 20 Ngày soạn 02.1.2012

TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN- BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

III> NỘI DUNG

A Câu hỏi ôn tập lí thuyết:

Câu 1: Nhắc lại khái niệm bội và ước của một số nguyên.

Câu 2: Nêu tính chất bội và ước của một số nguyên.

Câu 3: Nêu các tính chất của phếp nhân

Câu : Em có nhận xét gì xề bội và ước của các số 0, 1, -1?

Trang 13

B Bài tập

Bài 1: Tìm tất cả các ước của

5, 9, 8, -13, 1, -8

Bài 1: Hướng dẫn

Ư(5) = -5, -1, 1, 5Ư(9) = -9, -3, -1, 1, 3, 9Ư(8) = -8, -4, -2, -1, 1, 2, 4, 8Ư(13) = -13, -1, 1, 13

Ư(1) = -1, 1 Ư(-8) = -8, -4, -2, -1, 1, 2, 4, 8

Ư(12) = {1, 2, 22, 3, 2.3, 22 3} = {1, 2, 4, 3, 6, 12}

Từ đó tìm được các ước của 12 là: ±1, ±2, ±3, ±6, ±12Tương tự ta tìm các ước của -18

Ta có |-18| = 18 = 2 33

Các ước tự nhiên của |-18| là 1, 2, 3, 9, 6, 18

Từ đó tìm được các ước của 18 là: ±1, ±2, ±3, ±6, ±9 ±18b/ Các ước số chung của 12 và 18 là: ±1, ±2, ±3, ±6

Ghi chú: Số c vừa là ước của a, vừa là ước của b gọi là ước chung của a

và b

Bài 4: Bài 4: Viết biểu thức xác định:

a/ Các bội của 5, 7, 11b/ Tất cả các số chẵn c/ Tất cả các số lẻ

Hướng dẫn

a/ Bội của 5 là 5k, k∈Z Bội của 7 là 7m, m∈Z Bội của 11 là 11n, n∈Zb/ 2k, k∈Z

c/ 2k ± 1, k∈Z

Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 14

****************************************** PHÂN SỐ A> Mục tiêu: Sau khi học xong chủ đề này học sinh nắm ược những kiến thức sau:  Làm quen với khái niệm phân số, tiếp xúc với một tập hợp số mới, tập hợp các số hữu tỉ  Biết được các tính chất cơ bản của phân số, so sánh hai phân số, rút gọn phân số  Biết cách quy đồng mẫu của hai hay nhiều phân số  Biết cách thực hiện các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia hai phân số  Biết vận dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân vào việc thực hiện phép tính  Biết các khái niêm hỗn số, số thập phân, phần trăm  Biết cách giải 3 bài toán cơ bản của phân số B> Nội dung chi tiết: Tiết 21 Ngày soạn 09.1.2012 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ. A> Mục tiêu: Học sinh được củng cố khái niệm hai phân số bằng nhau Biết cách áp dụng tính chất cơ bản của phân số , biết rút gọn phân số B> Bài tập: GỢI Ý NỘI DUNG Bài 1:

Ap dụng định nghĩa hai phân số bằng nhau:

a c

khi a d b c

Bài 1: trong các phân số sau, phân số nào bằng nhau:

15 7 16 28 3

; ; ; ;

60 5 15 20 12

Giải:

15 3

60 12= (vì 15 12 = 60 3 = 180)

Trang 15

n n

b) 990

2610c) 374

2610=

990 : 90 11

2610 : 90= 29c) 374

506 =

374 : 22 17

506 : 22 =23 d) 3600 75

8400 175

− =

75.48 45 75(48 1) 75 3175.48 175 175(48 1) 175 7

−+ Tìm n ∈Z để A có giá trị nguyên?

Giải:

A = 3 5

4

n n

−+ =

x x

− =−

- x x = 4 ( - 9)-x2 = - 36

x2 = 62

x = ±6

Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 16

B M

A

x A

B O

C

****************************************** Tiết 22 Ngày soạn 15.1.2012 GÓC SỐ ĐO GÓC CỘNG SỐ ĐO HAI GÓC A> Mục tiêu: - Học sinh biết được thế nào là một góc - Biết cách đo số đo của một góc bằng thước đo góc Rèn kĩ năng sử dụng dụng cụ đo góc - Biết được khi nào thì ·xOy yOz xOz+· =· và ngược lại B> Bài tập : GỢI Ý NỘI DUNG Bài 1:

Yêu cầu học sinh tự làm Bài 1: Vẽ hai góc bất kì, đặt tên, chỉ ra đỉnh và các cạnh của nó Đo để tìm số đo của mỗi góc Bài 2:

OM nằm trong góc AOB thì ta suy ra được điều gì? Mà ·AOM >0;·BOM >0 Nên ta suy ra điều cần giải thích Bài 2:

Cho tia OM nằm trong góc AOB Giải thích vì sao · · AOM <AOB và ·BOMAOB Giải: Vì tia OM nằm giữa hai tia OA và OB Nên: ·AOM MOB AOB+· =· Do · 0;· 0 AOM > BOM > nên: · · AOM <AOB và ·BOMAOB Bài 3:

A nằm giữa O và B vì sao? Từ đó suy ra điều gì? Hãy tính số đo góc ACB Bài 3:

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm; OB = 5cm từ một điểm C nằm ngoài đường thẳng chứa tia Ox, vẽ các tia CO, CA, CB Giả sử · 0

110

30

OCA= Tính số đo góc ACB

Giải:

Hai điểm A và B trên tia Ox mà OA < OB (2< 5) Nên A nằm giữa O và B

Suy ra : tia CA nằm giữa hai tia CO và CB

Trang 17

Vậy ·ACB OCB OCA=· −· = 1100 – 300 = 800

Rút kinh nghiệm giờ dạy

Tiết 23 Ngày soạn 1.2.2012: QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ A> Mục tiêu: Học sinh nắm được quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số Biết vận dụng quy tắc đó vào giải các bài tập Học sinh biết soa sánh hai phân số B> Bài tập: GỢI Ý NỘI DUNG Bài 1:

Ap dụng quy tắc quy đồng mẫu Lưu ý khi quy đồng mẫu cần : Rút gọn các phân số về phân số tối giản Viết các phân số về dạng mẫu dương Bài 1: Quy đồng mẫu các phân số sau: a) 15 ; 7 ; 24 50 10 20 − − b) 7 ; 3 14; 8 9 17 − − − Giải: a) 15 ; 7 ; 24 50 10 20 − − 15 3 50 10 − = − ; 24 6 20 5 − = − Các phân số 3 7; ; 6 10 10 5 − − có: MC = 10 Vậy 6 6.2 12 5 5.2 10 − =− =− Các phân số sau khi quy đồng là: 3 7; ; 12 10 10 10 − − b) 7 ; 3 14; 8 9 17 − − − 7 7 3 1 14 ; ; 8 8 9 3 17 − − = = − − MC = 8 3 17 = 408 7 7.51 357 8 8.51 408 − = − = − 1 1.136 136 3 3.136= =408 14 14.24 336 17 17.24= =408 Bài 2:

Cần chú ý phần sắp xếp các

phân số theo thứ tự áp dụng

Bài 2: Quy đồng mẫu các phân số rồi sắp xếp theo theo tự tăng dần:

a) 7 11 9; ;

39 65 52

Trang 18

quy tắc so ánh hai phân số.

b) 17; 19 38; ; 13

20 30 45 18

Giải:

a) 7 11 9; ;

39 65 52

MC = 840

7 140

39=780; 11 132 9; 135

65= 780 52=780 Mà: 132 135 140

780< 780<780

=> sắp xếp là: 11 9 7; ;

65 52 39 b) 17; 19 38; ; 13

20 30 45 18

17 153 19 114 38 152 13 130

20 180 30 180 45 180 18 180

Mà : 130 114 152 153

180 180 180 180

− < − < <

=> Sắp xếp là: 13; 19 38 17; ;

18 30 45 20

− −

Bài 3:

Quy đồng mẫu các phân số từ đó tìm x Bài 3: Tìm số nguyên x , biết: 1 1 18 12 4 x < < Giải: Quy đồng mẫu ta được: 2 3. 9 36 36 36 x < < => 2 < 3.x < 9 Vậy x ∈{1;2} Bài 4:

Để so sánh hai phân số trên ta áp dụng phương pháp so sánh với phân số trung gian Phân số trung gian 1 3 n n + + Bài 4: So sánh : 1 2 n n + + và 3 n n+ (với n ∈N*) Ta có : 1 2 n n + + > 1 3 n n + + > 3 n n+ => 1 2 n n + + > 3 n n+ Rút kinh nghiệm giờ dạy

Ngày đăng: 24/08/2017, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w