1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an phu dao toan 6 của tươi (1)

90 320 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 643,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN 1.. Kiến thức: HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm đước các qui ước về thứ tự của các số tự nhiên, biểu diễn các số tự nhiên trên trục số 2.. Kĩ năng: Phân

Trang 1

Ngày soạn:7/9/2015 Ngày dạy:9/9/2015 Lớp: 6B

Tiết 1- 4 TẬP HỢP TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

1 MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm đước các qui ước về

thứ tự của các số tự nhiên, biểu diễn các số tự nhiên trên trục số

2 Kĩ năng: Phân biệt được tập N, N*, sử dụng các kí hiệu  và  biết viết các

số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên

3 Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác.

2 CHUẨN BỊ :

- Giáo viên: Giáo án , SBT, thước thẳng , máy tính

- Học sinh : SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.

Bài 6 : {1 ; 3},{1 ; 3 }, {2 ; 3 }, {2 ; 4 }

GV : Kiểm tra VBT – Cho học sinh nhận xét – Đánh giá

2 Bài mới:

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 10 trang 4 / SBT

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ , sau đó nhận

Trang 2

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11 trang 5/SBT:

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ , sau đó nhận

xét

GV:Yêu cầu hs làm Bài 12/SBT/trang 5

Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày , các

nhóm khác nhận xét

HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện nhóm trình

bày , nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

GV : Cho hs Làm bài 14 / trang 5/SBT

Gọi hs khá lên bảng trình bày

HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét

GV Cho hs Làm bài 15 / trang 5 /SBT Cho biết hai

số chẵn liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ?

d) m + 1 , m , m – 1, trng đó m  N* không phải là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

3 Củng cố và luyện tập :

GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?

HS : Nắm vững cách viết kí hiệu tập hợp , hai số tự nhiên liên tiếp

4 Hướng dẫn học ở nhà :

Trang 3

- Về nhà học bài , xem lại bài tập

- Làm bài tập 14 trang 9 / SBT

Cảnh Hóa, ngày 07 tháng 9 năm 2015

Kí duyệt, TCM

Nguyễn Văn Đông

Trang 4

Ngày soạn: 06/9/2015 Ngày dạy: 09/9/2015

Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN

a) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính

b) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 1: Tính giá

trị biểu thức :

Bài 1 : Tính giá trị biểu thức :

Trang 6

4.4/ Củng cố và luyện tập : Bài học kinh nghiệm:

GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?

HS : Nắm vững quy tắc cộng , trừ , nhân , chia số tự nhiên ; tìm số chưa biết trong phép cộng , trừ , nhân , chia

Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên

Trang 8

Ngày soạn :17/9/08.ngày dạy :20/9/08

b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000

c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200

Bài 44 6’

a, (x – 45) 27 = 0

x – 45 = 0

x = 45

Trang 9

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236

(số cuối + số đầu) x số số hạng : 2

Bài 49 4’

a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152

Trang 10

Giới thiệu n!

a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100

= 2400

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110

= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000Bài 58 6’

n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 =120 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18 IV.Củng cố:3’

V Hướng dẫn về nhà làm bài tập 59,61 3’

Trang 11

TIẾT 6: CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊNNgày soạn :24/9/08 ngày dạy:27/9/08

Trang 12

 Kiểm tra: xen kẽ

x = 618 : 6

x = 103 Bài 63: 6’

a, Trong phép chia 1 số TN cho 6 => r   0; 1; 2; ; 5

b, Dạng TQ số TN  4 : 4k  4 dư 1 : 4k + 1 Bài 65 :6’

a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96 Bài 66 : 5’

213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115

Bài 67 :8’

a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700

b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24

72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12 Bài 68 :8’

a, Số bút loại 1 Mai có thể mua được nhiều nhất là:

Trang 13

IV.Củng cố: 3’ Nhắc lại 1 số cách tính nhẩm

V.Dặn dò: 2’ Về, nhà làm BT 69;70

TIẾT 7 :CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊNNgày soạn :1/10/08 ;ngày dạy :4/10/08

I.MỤC TIÊU:

 Giải một số bài toán đố liên quan đến phép trừ và phép chia

 rèn kĩ năng tư duy

5310 – 1035Bài 74: 7’

Số bị trừ + (Số trừ + Hiệu) = 1062

Số bị trừ + Số bị trừ = 1062

2 số bị trừ = 1062

Trang 14

a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105

b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98

Bài 82:7’

62 : 9 = 6 dư 8

Số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 62 là 999 999 8

IV.Củng cố :3’ GV cho HS nhắc lại từng phần vừa học để khắc sâu

Trang 15

V.Dặn dò : 2’ Về nhà làm BT 75, 80 SBT(12)

Trang 16

TIẾT 8:CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊNNgày soạn:8/10/08;ngày dạy:11/10/08

I.MỤC TIÊU:

 Tính được giá trị của l luỹ thừa

 Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

 So sánh hai luỹ thừa

II.CHUẨN BỊ:

 SGK shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu

III.NỘI DUNG :

 Ổn định

 Kiểm tra: 1/ Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa Viết dạng tổng quát

2/ Cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

 Luyện tập

HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa

Viết KQ phép tính dưới dạng 1 luỹ thừa

Trang 17

HĐ 2: Viết các số dưới dạng 1 luỹ thừa.

Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số

nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1

Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của

10

Khối lượng trái đất

Khối lượng khí quyển trái đất

500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)

Trang 18

TIẾT9: VẼ VÀ ĐO ĐOẠN THẲNG VẼ VÀ ĐO GÓC 1Ngày soạn:15/10/08;ngày dạy:18/10/08.Lớp 6C,6D

Trang 19

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo

Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

A  tia Ox , B  tia Oy Xét vị trí

b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB

c, A  tia BA

A  tia BC Bài 27 SBT: 10’

TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau

Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt

Trang 20

A, O, B không thẳng hàng

TH 3: Ox, Oy trùng nhau

A, B cùng phía với O IV.Củng cố Dặn dò: 3’Về nhà làm bài 28, 29 SBT Nhắc lại các bài tập vừa chữa V.Hướng dẫn : 2’ bài 28

========*&*========

Ngày soạn:22/10/08;ngày dạy:25/10/08;Lớp 6C;6D

TIẾT 10 MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ

TÍNH CHIA HẾTI.MỤC TIÊU:

 Biết chứng minh một số chia hết cho 2 ; 3 dựa vào tính chất chia hết của một tổng, môt tích

 Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận

Trang 21

Chứng minh 3 số tự nhiên liên tiếp có 1 số  3

Nếu a  2 => a = 2k + 1 (k N)nên a + 1 = 2k + 2  2

Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có một số  2

b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2Nếu a  3 mà a : 3 dư 1 => a = 3k (k

N) nên a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3  3hay a + 2  3 (2)

Nếu a : 3 dư 2 => a = 3k + 2 nên a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3  3hay a + 1  3 (3)

b, Tổng 4 số TN liên tiếp

a + (a+1) + (a+2) + (a+3) = (a+a+a+a) + (1+2+3) = 4a + 6 4a  4

Trang 22

Chứng tỏ lấy 1 số có 2 chữ số, cộng với số gồm 2 chữ số

ấy viết theo thứ tự ngược lại luôn được 1 số  11

=> 4a + 6  4

6  4 hay tổng của 4 số TN liên tiếp  4

Bài 120: 8’

Ta có aaaaaa = a 111 111 = a 7 15 873  7 Vậy aaaaaa  7

Bài 121: 8’

abcabc = abc 1001 = abc 11 91  11

Bài 122: 9’

Chứng tỏ ab + ba  11

Ta có ab + ba = 10.a + b + 10b + a = 11a + 11b

= 11(a+b)  11 IV.Củng cố: 3’GV yêu cầu HS nhắc lại nọi dung các bài tập vừa chữa

V Hướng dẫn -Dặn dò: 1’ Làm nốt bài tập còn lại

==================*&*======================

Ngày soạn:29/10/08;ngày dạy:1/11/08;Lớp 6C;6D

TIẾT 11 MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ

TÍNH CHIA HẾT I.MỤC TIÊU:

Trang 23

 Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5

 Điền chữ số thích hợp vào dấu * để được một số chia hết cho 2; 5

 Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất được ghép từ các số đã chochia hết cho 2;5

HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5

Điền chữ số vào dấu * để được 35*

b Ghép thành số  5 650; 560; 605Bài 128: 5’

Trang 24

=> Số các số hạng (100-2):2+1 = 50Vậy từ 1 -> 100 có 50 số  2

Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100 và 

5 5; 10; 15; 100

Số số hạng (100-5):5+1 = 20Vậy từ 1 -> 100 có 20 số 1

IV Củng cố-Dặn dò:3’ Ôn lại tính chất 1 tổng, 1 hiệu và  2 và  5

V.Hướng dẫn:1’ Làm tiếp các bài tập còn lại trong sách bài tập toán6 T1

==================*&*======================

Trang 25

Ngày soạn:5/11/08;ngày dạy:8/11/08;Lớp 6C;6D

TIẾT 12 MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ

TÍNH CHIA HẾT I.MỤC TIÊU:

 Ôn lại phần thực hiện phép tính

b, 720 - 40.[(120 -70):25 + 23] = 720 - 40.[(2 + 8]

= 720 - 40 10]

= 720 – 400 = 320

c, 570 + 96.[(24.2 - 5):32 130] = 570 + 96.[27:9]

= 570 + 96 3]

= 570 + 288 = 858

d, 37.24 + 37.76 + 63.79 + 21.63 = 37(24 + 76) + 63(79 + 21)

Trang 26

HĐ2: Tìm số tự nhiên x

Tìm x bằng cách đưa về tính BC, ƯC

= 37 100 + 63 100 = 100(37 + 63)

= 100 100 = 10 000

e, 20020 17 + 99 17 –(33 32+24.2) = 1.17 + 99.17 - (3 + 32) = 17 100 - 35 = 1700 - 35 = 1665

Bài 2:13’ Tìm x N

a, 20 – [7(x - 3) + 4] = 2 7(x - 3) + 4 = 18 7(x - 3) = 14 (x - 3) = 2

9- x = 6

x = 3Bài 3: 12’Tìm x N

Trang 27

a, 70  x; 84  x và x > 8

Vì 70  x; 84  x nên x ƯC(70, 84)

70 = 2 5 7

84 = 22 3 7 ƯCLN(70, 84) = 2 7 = 14

Số đó : 3 dư 1 => số đó là 49V.Dặn dò:1’ Về nhà làm BT 203, 204, 207, 209

TIẾT13: VẼ VÀ ĐO ĐOẠN THẲNG VẼ VÀ ĐO GÓC 3

Ngày soạn:19/11/08;ngày dạy:22/11/08.Lớp 6C,6D

Trang 28

 I.MỤC TIÊU

 Vẽ đường thẳng đoạn thẳng đi qua 2điểm vẽ các đoạn thẳng

đi qua 3;4 điểm

B A

c, N  tia AB, Nđoạn thẳng AB

d, P  tia đối của tia BN, P đoạn thẳng AB

e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai điểm A và B

g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P

Bài 32 SBT (100)

- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng

Trang 29

Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng cắt hai đoạn

C A

D B

Vẽ được 6 đoạn thẳng

AD, AB, AC, BC, BD, CD

Trang 30

Dặn dò: Về nhà làm BT 35 SBT (100)

b, Trường hợp 4 điểm A, B, C, D có 3điểm thẳng hàng

=> Vẫn có 6 đoạn thẳng như trên

Bài 34: Đầu đềCho 3 điểm A, B, C, D không thẳng hàng Vẽ các đoạn thẳng qua các điểm

đó Vẽ đường thẳng a cắt AC tại D cắt BC tại E IV.Củng cố Dặn dò: 3’Về nhà làm bài 30, 31 SBT Nhắc lại các bài tập vừa chữa V.Hướng dẫn : 2’ bài32

-Ngày soạn:26/11/08;ngày dạy:29/11/08;Lớp 6C;6D

TIẾT: 14 MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ

TÍNH CHIA HẾT

II I.MỤC TIÊU:

 Ôn lại phần thực hiện phép tính

Trang 31

b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24

c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580

d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42]

Bài 108: 10’

Trang 32

Xét xem các biểu thức sau có bằng

nhau không

a, 2.x – 138 = 23 3 2

2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72

a, 12 + 52 + 62 và 22 + 32 + 72

Ta có 12 + 52 + 62 = 1 + 25 + 36 = 62

22 + 32 + 72 = 4 + 9 + 49 = 62

=> 12 + 52 + 62 = 22 + 32 + 72 (= 62)IV.Củng cố: 3’ Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính

V.Dặn dò: 1’ BT 110, 111 SBT (15)

=======================================

TIẾT 15 VẼ VÀ ĐO ĐOẠN THẲNG , VẼ VÀ ĐO GÓCGÓC 4

Trang 33

Ngày soạn: 3/12/2008; dạy:6/12/2008-6D -6C

Bài 39 ( 10’)

Trang 34

Học sinh dự đoán độ dài đoạn RS với MN

Dùng thước kiểm tra

C D

h.12

C D

Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau và độ dài

Trang 35

SỐ NGUYÊN TỐ VÀ HỢP SỐ 1I.MỤC TIÊU:

 Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số

 Thế nào là hai số nguyên tố sinh đôi

 Cách suy luận 1 số là số nguyên tố hay hợp số

Tổng  3 và lớn hơn 3 => tổng là hợp số

Trang 36

d, 4353 + 1422 có chữ số tận cùng là 5

=> tổng  5 và lớn hơn 5 => tổng là hợp số

+ Nếu k  2 => 5k > 5 và  5 nên 5k là hợp số (loại)

Vậy với k = 1 thì 5k là số nguyên tố

Trang 37

hơn 50 Bài 154: 7’

3 và 5; 5 và 7; 11 và 13

17 và 19; 41 và 434.Củng cố(3’):Nhắc lại các dạng bài tập đã luyện

5.Dặn dò(2’): Chú ý cách trình bày lời giải 1 số là số nguyên tố hay hợp số

BT 153, 156

=========*&*==========

Soạn:17/12/08.Dạy:20/12/08-6D+6CTiết 17 : MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ

SỐ NGUYÊN TỐ VÀ HỢP SỐ 2I.MỤC TIÊU:

 Biết cách chứng tỏ các số lớn là số nguyên tố hay hợp số

 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

 Tìm tất cả các ước số của một số, số ước của một số

b, Từ 2000 -> 2020 chỉ có 3 số

Trang 38

900, 100 000 phân tích nhẩm theo hàng ngang.

Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi cho

biết mỗi số đó  thừa số nguyên tố nào?

Cho a = 2 2 5 2 13

Mỗi số 4; 25; 13; 20; 8 có là Ư(a) không

nguyên tố là 2003; 2011; 2017

2001; 2007; 2013; 2019  3 và lớn hơn 3 nên là hợp số

Trang 39

5.Dặn dò(2’): Xem lại cách tính số Ước của 1 số

Ngày soạn: 1712/2008; dạy:20/12/2008-6D -6C

TIẾT 18 : VẼ VÀ ĐO ĐOẠN THẲNG , VẼ VÀ ĐO GÓCGÓC

Vẽ tùy ý 3 điểm A, B, C thẳng hàng Làm thế nào chỉ đo

2 lần mà biết độ dài của đoạn thẳng AB, BC, CA

Bài 44 SBT (102) 7’

C1: Đo AC, CB => AB

C2: Đo AC, AB => CB

Trang 40

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng => điểm nào nằm giữa 2

điểm còn lại nếu:

= 2 + 3 = 5(cm)

Trang 41

MB = 2,3 cm

AB = 5cm nên AM + MB ≠ AB => M không nằm giữa A, B

tương tự AM + MB ≠ AM=> B không nằm giữa A, M

AB + AM ≠ MB=> A không nằm giữa B, M

Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

b, Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại nên 3điểm A, B, M không thẳng hàng

4.Củng cố:(3’)Nhắc lại 1 số kiến thức cơ bản

5.Dặn dò (1’) : Làm bài tập 49, 50, 51, SBT (102)

Soạn:7/1/09.Dạy:10/1/09-6D+6CTiết 19 : MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP VỀ

SỐ NGUYÊN TỐ VÀ HỢP SỐ 3I.MỤC TIÊU:

 Tìm các ước của một số đã viết dưới dạng tích các thừa số là số nguyên tố

Trang 42

 Biết cách tìm số ước của một số bất kì

 Tìm hai số biết tích của chúng

b, b = 25

Ư(b) = 1; 2; 4; 8; 16; 32

c, c = 32 5Ư(c) = 1; 3; 5; 9; 15; 45

Bài 163: (6’)Gọi hai số tự nhiên phải tìm là a, b

Ta có 78 = 2 3 13

a, b là Ư(78)

a 1 2 3 6 13 26 39 78

b 78 39 26 13 6 3 2 1Bài 164: (6’)

Số túi là Ư(20)

Trang 43

Số 12 không phải là số hoàn chỉnh

Xét số 28: 28 = 22 7các Ư(28) không kể chính nó 1; 2; 4; 7; 14Tổng các ước = 1+2+4+7+14 = 28

Vâyh số 28 là số hoàn chỉnh

4.Củng cố (3’): Nhắc lại các II.Nội dung chính

5.Dặn dò(2’): Về nhà làm BT 168 có hướng dẫn

Trang 44

Soạn ngày:14/1/09;dạy ngày:17/1/09 ở lớp:6C+6D.

Tiết 20:

GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP ĐƠN GIẢN VỀ TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG

VÀ TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC

Trang 45

c, A có là trung điểm của OB không?

Bài 61: (15’)Điểm O là gốc chung của 2 tia đối nhau Ox, Ox’ A  Ox

B  Ox’

=> O nằm giữa A và B

mà OA = OB (= 2cm)Nên O là trung điểm của ABBài 62:

- Vẽ 2 đường thẳng xx’, yy’ bất kỳ cắt nhau tại O

- Trên tia Ox vẽ C sao cho

OC = CD/2 = 1,5cm

- Trên tia Ox’ vẽ D sao cho

OD = CD/2 = 1,5cm

- Trên tia Oy vẽ E sao cho

OE = EF/2 = 2,5cm

- Trên tia Oy’ vẽ F sao cho

OF = EF/2 = 2,5cm

Khi đó O là trung điểm của CD và

EF

Ngày đăng: 25/08/2017, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w