- Biết đưa những kiến thức – kỹ năng mới vào giải bài tập và vận dụng thực tế.. - Biết nhận xét và đánh giá kết quả của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của mình.. - Biết đưa nhữ
Trang 1Ngày soạn: 7/6/2017
Ngày dạy: 9/6/2017
Tiết 1,2, 3 CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN I/ MỤC TIÊU:
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập
- Biết đưa những kiến thức – kỹ năng mới vào giải bài tập và vận dụng thực tế
- Biết nhận xét và đánh giá kết quả của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của mình
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập, sinh hoạt và cuộc sống
II/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính
2 Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.
III / TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1/ Ổn định tổ chức : Sĩ số ………
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Luyện tập:
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 1: Tính giá
Trang 2GV : Lưu ý hs cách tính có dấu ngoặc
b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16
Trang 3(số cuối + số đầu) x số số hạng : 2
Bài 49 - SBT
a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152
= 2400
b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41)
Trang 4Giới thiệu n!
Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa
Viết KQ phép tính dưới dạng 1 luỹ
= 110 100 = 11000
Bài 58 - SBT
n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 =120 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18
GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?
HS : Nắm vững quy tắc cộng , trừ , nhân , chia số tự nhiên ; tìm số chưa biết trong phép cộng , trừ , nhân , chia
Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên
Trang 5Ngày soạn:7/6/2017
Ngày dạy:9/6/2017
Tiết 4,5, 6 ĐOẠN THẲNG GÓC
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập
- Biết đưa những kiến thức – kỹ năng mới vào giải bài tập và vận dụng thực tế
- Biết nhận xét và đánh giá kết quả của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của mình
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập, sinh hoạt và cuộc sống
Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia đối
nhau
Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy
A Ox, B Oy => Các tia trùng với
tia Ay
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo
thứ tự đó
1 Đoạn thẳng Bài 24 SBT (99)
a, Các tia trùng với tia Ay là tia AO , tia AB
b, 2 tia AO và Oy không trùng nhau vì không chung gốc
c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc
Bài 25 SBT
a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia BC
.
.
Trang 6Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A tia Ox , B tia Oy Xét vị trí ba
điểm A, O, B
B A
B A
Bài 26 SBT:
a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB
b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB
c, N tia AB, Nđoạn thẳng AB
d, P tia đối của tia BN, P đoạn thẳng AB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai điểm A và B
g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai
Trang 7R
I
Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn
thẳng cắt hai đoạn thẳng còn lại
AD, AB, AC, BC, BD, CD
b, Trường hợp 4 điểm A, B, C, D có 3 điểm thẳng hàng
=> Vẫn có 6 đoạn thẳng như trên
Trang 8C A
D B
Vẽ tùy ý 3 điểm A, B, C thẳng hàng
Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ
dài của đoạn thẳng AB, BC, CA
điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại nếu:
? GV ôn lại các loại góc
Bài 1: Vẽ OB, OC trên nửa mp bờ chứa tia
OA
Bài 34: SBT
Cho 3 điểm A, B, C, D không thẳng hàng
Vẽ các đoạn thẳng qua các điểm đó Vẽ đường thẳng a cắt AC tại D cắt BC tại E
= 2 + 3 = 5(cm)
? Thế nào là hai góc phụ nhau, kề nhau,
bù nhau và kề bù Vẽ hình minh họa
? Khi nào �xOy yOz xOz� �
Bài 1:
Trang 9600 + tOt’ = 1500 => tOt’ = 900
4 Củng cố: Nhắc lại các bài tập vừa chữa
5 Hướng dẫn : Về nhà làm bài trong SBT
========*&*========
60 0
Trang 10Ngày soạn:7/7/2017
Ngày dạy:9/7/2017
Tiết 7,8,9 PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYấN TỐ
ƯỚC VÀ BỘI, ƯCLN,BCNN.
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức
- Hoùc sinh bieỏt phaõn tớch moọt soỏ ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ trong caực trửụứng hụùp maứ sửù phaõn tớch khoõng phửực taùp , bieỏt
duứng luừy thửứa ủeồ vieỏt goùn daùng phaõn tớch
-Học sinh biết tỡm ước, ƯC, ƯCLN và bội, BC, BCNN của 2 hay nhiều số bằng cỏch phõn tớch một số ra TSNT
2 Kĩ năng
- Hoùc sinh bieỏt vaọn duùng caực daỏu hieọu chia heỏt ủaừ hoùc ủeồphaõn tớch moọt soỏ ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ ,bieỏt vaọn duùng linhhoaùt khi phaõn tớch moọt soỏ ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ
-Tỡm ƯCLN, BCNN
3 Thỏi độ
- Cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập
- Biết đưa những kiến thức – kỹ năng mới vào giải bài tập và vận dụng thực tế
- Biết nhận xột và đỏnh giỏ kết quả của bạn cũng như tự đỏnh giỏ kết quả học tập của mỡnh
- Chủ động phỏt hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, cú tinh thần hợp tỏc trong học tập, sinh hoạt và cuộc sống
GV yêu cầu HS xem VD *GV:
Hãy biến đổi số 150 thành
tích của nhiều thừa số lớn hơn
Trang 11biến đổi nêu trên ?
2 Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
Ví dụ:
150752551
2355
VD: Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố Giải
420210
22
Trang 12Bài tập: Phân tích các số sau ra thừa số
357
Trang 13*,Cách tìm ước chung thống qua tìm ƯCLN
Để tìm ƯC của hai hay nhiều số ta Tìm ƯCLN của chúng
Tìm các ước của ƯCLN đó
Bài tập 142 /56
a) 16 = 24
24 = 23 3 ƯCLN(16;24) = 23 = 8 ƯC(16;24) = { 1 ; 2
Trang 14Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC
234 = 2 32 5
ÖCLN (180;234) = 2 32 = 18ƯC(180;234) = { 1 ; 2 ; 3 , 6 ,
9 , 18 }c) 60 = 22 3 5
90 = 2 32 5
135 = 33 5 ÖCLN (60;90;135) = 3 5
= 15
Bài 177 SBT
90 = 2 32 5
126 = 2 32 7ƯCLN (90; 126) = 2 32 = 18
x là Ư(42) và 15 < x < 30 nên x = 21
Bài 183:
Trang 15Mỗi tổ: số nam, nữ = nhau
trồng cây xung quanh: mỗi góc 1 cây,
k/c giữa hai cây liên tiếp = nhau
K/c lớn nhất giữa hai cây
Gọi số tổ được chia là a
30 a; 18 a và a lớn nhấtnên a là ƯCLN(30, 18)
30 = 2 3 5
18 = 2 32
ƯCLN(30, 18) = 2 3 = 6
a = 6Vậy có thể chia nhiều nhất là 6 tổ
Lúc đó, số nam của mỗi tổ:
30 : 6 = 5 (nam)
số nữ mỗi tổ
18 : 6 = 3 (nữ)
Bài 2:
Gọi k/c giữa 2 cây là a
Vì mỗi góc có 1 cây, k/c giữa 2 cây bằngnhau
105 a, 60 a và a lớn nhất nên a là ƯCLN (105, 60)
105 = 3 5 7
60 = 22 3 5 ƯCLN (105, 60) = 15 => a = 15
Vậy k/c lớn nhất giữa 2 cây là 15 m Chu vi sân trường
BC (5, 6, 7) = 0; 210; 420; 630;
vì 400 a 450 nên a = 420 vậy số học sinh khối 6 của trường đó là
420 học sinh
Bài 4: Gọi số học sinh là a
xếp h12, h15, h18 đều thừa 5 học sinh
Trang 16=> số học sinh bớt đi 5 thì 12, 15, 18 nên a – 5 là BC(12, 15, 18)
12 = 22 3
15 = 3 5
18 = 2 32
BCNN(12, 15, 18) = 22.32.5 = 180BC(12, 15, 18) = 0; 180; 360; 450;
vì 195 a 5 395
nên a – 5 = 360
a = 365Vậy số học sinh khối 6 là 365 em
4 Củng cố: Củng cố từng phần lý thuyết trong bài
5 Dặn dò: Xem kĩ các bài tập đã chữa học thuộc quy tắc
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập
- Biết đưa những kiến thức – kỹ năng mới vào giải bài tập và vận dụng thực tế
- Biết nhận xét và đánh giá kết quả của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của mình
Trang 17Gv : Đa ra ?1
H/s : Nêu yêu cầu của ?1
H/s vẽ độ dài đoạn AB bất kì
Lấy 1điểm M thuộc AB đo độ
?1 : Hình 48a có :AM
=2cm ;MB =3cmAB=4cm;
a,
Hình 48b cóAM=1,5cm ; MB
=3,5cm AB=4cm
AM +MB =ABNhận xét : (sgk-120)
Ví Dụ : (sgk-120)
Bài tập áp dụng :
Bài 46 T 121 :
Tính độ dài đoạn thẳng IK Vì N nằm giữa IK nên ta có
IN + IK = IK thay số 3 + 6 = 9 cm Vậy IK = 9 cm
Bài 47 T 121 :
Trang 18? Độ dài từ đầu giây đến
mép tờng bằng bao nhiêu
Bài 48 T 121 :
Giải : Khoảng cách sau 4 lần đo liên tiếp là
125
* 5
1 = 500
125 = 0,25 (m )
Vậy chiều rộng của phòng học là
5 + 0,25 = 5,25 ( m ) Đáp số : 5,25 ( m )
Trang 19H/s : Nêu yêu cầu của bài 49
HS: Cần hiểu M nằm giữa hai
điểm A và B đồng nghĩa với
Bài 62:
- Vẽ 2 đường thẳng xx’, yy’ bất kỳ cắt nhau tại O
- Trờn tia Ox vẽ C sao cho
OC = CD/2 = 1,5cm
Trang 20(Trao đổi nhóm, nêu các bước vẽ)
- Trên tia Oy vẽ E sao cho
AN + NB = AB
AN = AB – NB ( 1 ) mÆt kh¸c M n»m gi÷a AB nªn
ta cã
AM + MB = AB
MB = AB – AM (2 )
Mµ theo bµi ra th× AM = BN (3)
Tõ (1) ; (2) vµ (3) AN =
BM
4 Củng cố: Nhắc lại 1 số kiến thức cơ bản.
5 Dặn dò: Làm bài tập: BT 64, 65, SGK (126)
Trang 21- Có thái độ nghiêm túc trong học tập.
- Biết đưa những kiến thức – kỹ năng mới vào giải bài tập và vận dụng thực tế
Trang 22- Biết nhận xét và đánh giá kết quả của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của mình
Tính giá trị của biểu thức
Thay x bằng giá trị để cho
Nêu ý nghĩa thực các câu sau:
Bài 40 :
a, Nhiệt độ tăng 120 C
Trang 23Tổng hai số đối nhau
Dự đoán giá trị số nguyên và kiểm tra
lại
Viết 2 số tiếp theo của mỗi dãy số sau
Nhiệt độ tăng – 30 C => giảm 30 C Nhiệt độ tăng 00 C => t0 không thay đổi
c, 207 + (- 317) = - ( 317 - 207) = - 110
a, Lớn hơn 0 năm đơn vị: 5
b, Nhỏ hơn 3 bảy đơn vị: -4
Bài 48:
Trang 24Viết số liền trước và liền sau của số
nguyên a dưới dạng tống
Dặn dò: Về nhà làm bài tập 49 – 52
Trừ đi một số nguyên dương là cộng với
1 số âm và ngược lại
Các số đặc biệt
Biểu diễn các hiệu sau thành dạng tổng
Tính khoảng cách giữa 2 điểm a , b trên
trục số (a, b Z) Nếu vẽ trục số lên
- Số liền trước số nguyên a: a + (-1)
- Số liền sau số nguyên a: a + 1
Bài 73: Tính
a, 5 – 8 = 5 + (- 8) = - 3
4 – (- 3) = 4 + (+ 3) = 7 (- 6) – 7 = (- 6) + (- 7) = - 13 (- 9) - (- 8) = - 9 + 8 = - 1
Bài 74
0 – (- 9) = 0 + 9 = 9 (- 8) - 0 = (- 8) + 0 = - 8 (- 7) – (- 7) = (- 7) + 7 = 0
Bài 77:
a, (- 28) - (- 32) = (- 28) + (+ 32) = 4
Trang 25= 20 (- 35) = - 700
b, (- 18) (-55 – 24) – 28 ( 44 - 68) = (- 18) 31 - 28 (- 24) = - 558 + 672 = 114
Bài 137:
a, (- 4) (+3) (- 125) (+ 25) (- 8) = [(- 4) ( + 25)] [(- 125) (- 8)] (+ 3) = - 100 1000 3
= - 3 00 000
b, (- 67) (1 - 301) – 301 67 = - 67 (- 300) – 301 67 = + 67 300 - 301 67 = 67 (300 - 301) = 67 (- 1) = - 67
Bài 138
b, (- 4) (- 4) (- 4) (- 5) (- 5) (- 5) = (- 4)3 (- 5)3
hoặc [(- 4) (- 5)] [(- 4) (- 5)] [(- 4) (- 5)]
= 20 20 20 = 20 3
Bài 141
a, (- 8) (- 3)3 (+ 125) = (- 2) (- 2) (- 2) (- 3) (- 3) (- 3) 5 5 5 = 30 30 30 = 303
b, 27 (- 2)3 (- 7) (+ 49)
Trang 26Cho a = - 7, b = 4
Tính giá trị biểu thức
= 3 3 3 (- 2) (- 2) (- 2) (- 7) (- 7) (- 7) = 423
Bài 148:
a, a2 + 2 a b + b2 Thay số = (- 7)2 + 2 (- 7) 4 + 42
= 49 – 56 + 16 = 9
b, (a + b) (a + b) = (- 7 + 4) (- 7 + 4) = (- 3) (- 3) = 9
4 Củng cố : Cho học sinh nhăc lại các kiến thức vừa chữa
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập
- Biết đưa những kiến thức – kỹ năng mới vào giải bài tập và vận dụng thực tế
Trang 27- Biết nhận xét và đánh giá kết quả của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của mình
Trang 28Vòi A chảy đầy bể trong 3h
Vòi B chảy đầy bể trong 4h
Trong 1h vòi nào chảy nhiều hơn và
hơn bao nhiêu?
Hoạt động nhóm có trình bày các bước
Trang 291 3
4 9
1
2
1 2
= 1 1 5
Bài 97 BST/20
Trang 30a) Một người đi bộ 12km trong 3
giờ Hỏi trong 1 giờ người ấy đi
được bao nhiêu km?
b) Một người đi xe đạp 8km trong
3 2
giờ Hỏi trong 1 giờ người ấy đi
được bao nhiêu km?
Bài 105.SBT/20
a =
12
1 12
3 12
4 4
1 3
1
có số nghịch đảo là -5
c = 20
11
có số nghịch đảo là
11 20
4 2
3 4
9 : 2
11 55
48 11
12 : 55
5 10
7 5
7 : 10
4
3 8
7 7
6 7
8 : 7
3 3
2 2
8 : 3
2 = 12 (km)
Bài 105.SBT/20
Giải:
Lượng nước cần chảy vào bể chiếm dung tích là:
Trang 31Một bể đang chứa nước nước bằng
4 3
dung tích bể Người ta mở một vòi
nước chảy vào bể, mỗi giờ chảy được
3
(bể)Thời gian chảy đầy bể nước là:
2
8
1 : 4
3
6 =(6+5) + (
8
4 8
3
) = 11+
8
7 =118 7
b)
7
3 2 7
3
7
3 7
3 ( = 3
1 ) 3 5 ( 5
2 3 7
1 5
4 Củng cố : Cho học sinh nhăc lại các kiến thức vừa chữa
5 Hướng dẫn : Về nhà làm bài tập còn lại SBT toán 6
Trang 32- Có thái độ nghiêm túc trong học tập.
- Biết đưa những kiến thức – kỹ năng mới vào giải bài tập và vận dụng thực tế
- Biết nhận xét và đánh giá kết quả của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của mình
- Luyện vẽ hình
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập, sinh hoạt và cuộc sống
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Nội dung bài tập.
2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Trên đĩa có 24 quả táo.Hạnh ăn 25% số
táo Sau đó Hoàng ăn 49 số táo còn lại
Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?
56.48000 = 5.480006 =40000c) 41
25% 1000 = 25
100.1000 = 250 kgĐS: 250 (g)
49 18 = 4.189 = 8 (quả) Trên đĩa còn số quả táo là:
18 – 8 = 10 (quả) ĐS: 10 (quả)
Trang 33Một quả cam nặng 300 g Hỏi 34 quả
cam nặng bao nhiêu?
3
2.15 = 10(km)Thời gian Nam đã đi:
7h30’ – 7h10’ = 20’ =
3
1(giờ)Quãng đường Nam đã đi:
3
1.12 = 4(km)Quãng đường AB là:
8 18
17 16
Trang 34theo chiều rộng Hỏi cần phải mua bao
nhiêu mét vải khổ 80cm để sau khi giặt
48
; 5
7 : 10
7
; 7
8 : 7 6
4
5
c) Số nghịch đảo của -1 là: -1d) Số nghịch đảo của
27
13 là:
13 27
Bài 103.SBT/20
4
9 : 2
3
=
3
2 9 2
4 3 9
4 2
3
11
12 : 55
48
= 5 4
5
7 : 10
7
=2 1
7
8 : 7
6
=4 3Sắp xếp:
5
4 4
3 3
2 2
Trang 35-HS bổ sung nếu cần
Bài 2.
2
3 số tuổi của Mai cách đây 3 năm là
6 tuổi Hỏi hiện nay Mai bao nhiêu tuổi
9 + 3 = 12 ( tuổi)Đáp số: 12 tuổi
Bài 1: Một lớp học có 45 học sinh bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình Số học sinh
trung bình chiếm 157 số học sinh của lớp Số học sinh khá bằng 58 số học sinh còn lại Tính số học sinh giỏi của lớp
Trang 36Bạn Nam đọc một cuốn sách trong 3 ngày Ngày thứ nhất đọc13 số trang Ngày thứhai đọc58 số trang còn lại Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang Tính xem cuốn sách có baonhiêu trang.
Trang 37- Có thái độ nghiêm túc trong học tập.
- Biết đưa những kiến thức – kỹ năng mới vào giải bài tập và vận dụng thực tế
- Biết nhận xét và đánh giá kết quả của bạn cũng như tự đánh giá kết quả học tập của mình
- Luyện vẽ hình
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, có tinh thần hợp tác trong học tập, sinh hoạt và cuộc sống
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Nội dung bài tập.
2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.
III: TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: Sĩ số
2 Kiểm tra:
? Khi nào thì góc xOy + yOz = xOz + BT 18 SGK (82)
? Thế nào là hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù ? Cho ví dụ
Vì góc xOy kề bù với góc yOy’
Nên xOy + yOy’ = 1800
1200 + yOy’ = 1800
yOy’ = 600
Bài 20 Tóm tắt
+ Tính BOI : BOI = 1/4 AOB = 1/4.600 = 150
Trang 38Ot: tia phân giác góc xOy
Ot’: tia phân giác góc x’Oy
Góc x’Ot=? Góc xOt’ = ? góc tOt’ = ?
Om: tia phân giác góc xOy
On: tia phân giác góc xOz
aOc phụ với cOd(Đo các góc kiểm tra)
Bài 22 SGK(82)
Các cặp góc bù nhau
aAb bù với bAd
aAc bù với cAd
Trang 39Cho hai đường thẳng xy và vt cắt nhau tại
A sao cho góc xAv = 750
Nên tia oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
Trang 40a) Tính góc yAt?
b) Đường thẳng mn cũng đi qua A và góc
nAy = 300
Tính góc nAt?
Bài 38 (trang 91 SGK Toán 6 tập 2):
Trên hình 48, ta có hai đường tròn (O;
2cm) và (A; 2cm) cắt nhau tại C, D
Điểm A nằm trên đường tròn tâm O
a) Vẽ đường tròn tâm C, bán kính 2cm
b) Vì sao đường tròn (C; 2cm) đi qua O,
A?
y v
n A
Mặt khác, góc xAt kề bù với góc tAy