1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án phụ đạo toán 6

53 350 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 783,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, Kiến thức: Củng cố cho HS nắm đợc khái niệm tập hợp, các KH về tập hợp, tập hợp các số tự nhiên, tập hợp con, tập hợp rỗng, biểu diễn đợc số tự nhiên trên trục số.. Cách viết và các k

Trang 1

1, Kiến thức: Củng cố cho HS nắm đợc khái niệm tập hợp, các KH về tập hợp, tập

hợp các số tự nhiên, tập hợp con, tập hợp rỗng, biểu diễn đợc số tự nhiên trên trục số

2, Kĩ năng: Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dung các

kí hiệu ∈ , ∉, ⊂ , ∅

3, Thái độ: HS tích cực, linh hoạt, yêu thích môn học.

II Chuẩn bị của GV và HS:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

HĐ 1: Xây dựng khái niệm tập hợp: Tiết 1

1 Các ví dụ:

- Tập hợp các bạn học sinh lớp 6a

- Tập hợp các đồ vật trong lớp học ( Bảng , ghế, bàn )

- TL: 0,1,2,3

- Chú ý ghi nhớ và ghi vở

- Làm ?1 và lên bảng điền

2 Cách viết và các kí hiệu:

Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

A = { 0.1.2.3 } Hay A = {1,2,0,3 }Các số 0,1,2,3 là các phần tử của A

Trang 2

- Giíi thiÖu c¸c ®iÓm

N = { 0; 1; 2; 3 … }

4 N ;

4

3 N

0 1 2 3 4 5 6

- Mçi sè tù nhiªn ®uù¬c biÓu diÔn bëi 1 ®iÓm trªn tia sè

C = {1;2;3; 100}

N = {0;1;2 } TËp hîp C cã 100 phÇn tö

Trang 3

Không có số tự nhiên nào thỏa mãn

- Mọi ptử của tập hợp E đều ∈ tập hợp F

F ta gọi tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F

Tập hợp A là tập hợp con của Tập hợp

B nếu mọi ptử của tập hợp A đều ∈tập hợp B thì ta nói tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B

Kí hiệu: ⊂( tập hợp con) ⊃ chứa

HĐ 6 : HD làm một số bài tập : Tiết 3

Trang 4

- Thùc hiÖn vµ hái nÕu khã

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

HĐ 1 : Ôn lại về tổng của hai số tự nhiên và các tính chất Tiết 4

- Giới thiệu dạng tổng quát

?1 :

a + b = b + a+ Kết hợp : ( a+b) + c = a + ( b + c )+ Cộng với số 0 :

Trang 6

c, = 275

Bµi 3 :

a, = ( 11 + 19 ) + ( 12 + 18 ) + ( 13 + 17 ) + ( 14 + 16 ) = 30+30+30+30 = 120

b, = ( 99 + 91 ) + ( 98 + 92 ) + ( 97 + 93 ) + ( 96 + 94 ) + 95 =190+190+190+190 + 95 = 885

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

HĐ 1 : Nhắc lại phép trừ hai số tự nhiên và dạng tổng quát ( Tiết7)

- Giới thiệu về phép trừ hai

số tự nhiên

- Đa dạng tổng quát ra

- Giới thiệu phép trừ trên

tia số để hs thấy đợc nhờ

tia số ta cũng thể hiện hiệu

của hai số tự nhiên rõ

Bài tập :

Tính nhanh:

a, = 508 + 275 - 275 = 508

b, = 1907 - 907 + 2134 = 1000 + 2134 = 3134

Luyện tâp :

Bài 1 : Tính nhanh

c, 617 - 417 - 182 = 200 - 182

Trang 9

Hs tÝnh miÖng

Tr¶ lêiDùa vµo mq hÖ c¸c tp’

cña ptÝnh

Hs qs¸tT.hiÖn/ m¸y VD

= 18

d, = 258 - ( 179 + 21 ) = 258 - 200

= 58

e, = ( 99 - 97 ) + ( 95 - 93 ) + ( 91 - 89 ) + + ( 7 - 5 ) + ( 3 - 1 )

= 2 + 2 + 2 + 2 + + 2 + 2 ( cã 25 cÆp ) = 50

* D¹ng1: T×m x:

a) ( x – 35) – 120 = 0

x – 35 = 120

x = 155b) 124 – (118 – x) = 217

118 – x = 217 – 124 = 93

x = 118 – 93 = 125c) 156 – (x + 61) = 82

x + 61 = 156 – 82

x + 61 = 74

x = 74 – 61 = 13

* D¹ng 2: TÝnh nhÈmBµi 48: Thªm vµo sè h¹ng, bít sè h¹ng kia

35 + 98 = ( 35 – 2) + ( 92 + 2)

= 33 + 100 = 133

46 + 29 = (46 – 1) + ((29 + 1) = 45 + 30 = 75

Bµi 49: Thªm sè tæ hîp vµo sè trõ vµ sè bÞ trõ

Trang 10

1, Kiến thức: HS vận dụng thành thạo ĐN và Dạng tổng quát nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số vào tính giá tri luỹ thừa và thực hiện phép nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

2, Kĩ năng: Rèn cho HS khả năng tính toán dựa trên dạng tổng quát.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

HĐ 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên : Tiết 10

7: cơ số3: số mũ

Trang 11

- Gv ghi rõ

- Em hãy định nghĩa luỹ

thừa bậc nhất của a

Luỹ thừa

Cơ số

* Chú ý: (Sgk/ 27)Quy ớc:

- Từ CT trên hãy cho biết

muốn nhân 2 luỹ thừa cùng

= a7

* TQ:

n m n

n

a

Trang 12

Trong các số sau số nào là

luỹ thừa của 1 số TN

mũ của luỹ thừa với con số

0 sau con số 1 và gtrị của

luỹ thừa ?

- Gv (Nhấm mạnh) với luỹ

thừa của 10 thì bao nhiêu

gtrị của luỹ thừa thì có bao

nhiêu con số 0 sau số 1

104 = 10000

105 = 100.000

106 = 1000.000b) 1000 = 1031000.000 = 106

- Hệ thống lại toàn bài

- Về nhà học bài và xem lại các bài tập đã chữa

Tuần 12.

Lớp 6b TTKB Ngày dạy Sĩ số Vắng

Trang 13

2, Kĩ năng: HS biết chia thành thạo hai luỹ thừa cùng cơ số.

3, Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia

hai luỹ thừa cùng cơ số

II, Chuẩn bị của GV và HS:

* Chú ý: (SGK/29)

VD:

54 : 54 = 1

Trang 14

- H·y gi¶i thÝch v× sao

- 4 hs lªn b¶ng lµm

- Hs líp thùc hiÖn vµ nhËn xÐt

- Chó ý ghi vë

- Chó ý

LuyÖn tËp :Bµi 68 SGK

a, 210 = 2.2.2 2.2.2.2.2.2.2

28 = 2.2.2.2.2.2.2.2VËy 210 : 28 = 2.2 = 4

d, 74 = 7.7.7.7

74 = 7.7.7.7vËy 74 : 74 = 1

Bµi 70 SGK

Trang 15

III Các hoạt động dạy:

1, Kiểm tra: 1HS : Nêu thứ tự thực hiện các phép tính không có dấu ngoặc ?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

HĐ 1 : Nhắc lại về thứ tự thực hiện các phép tính Tiết 16

Trang 16

- 2 hs lªn b¶ng

VD: a) 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150C¸ch lµm (sgk)

VD: a) 4 32 – 5 6

= 4 9 – 5 6 = 36 – 30 = 6b) 33 10 + 22 12

= 27 10 + 4 12 = 318

§èi víi biÓu thøc cã dÊu ngoÆc

C¸ch lµm: (sgk)VD: 100 : {2[52−(35−8) ] }

= 100 : {2[52−27] }

= 100 : {2.25}= 100 : 50 = 2b) 80 - [130−(12−4)2]

= 471

b, 44 : 2 - 3 4 = 22 - 12 = 10

c, [ ( 16 5 ) : 4 ] = [ 80 : 4 ] = 20

d, 2448 : [ 119 - ( 23 - 6 ) ] = 2448 : [ 119 - 17 ] = 2448 : 102

= 24

Trang 17

x = 2600

b, x = 10

c, x = 1100

H§ 3 : Cñng cè, híng dÉn vÒ nhµ :

- HÖ thèng l¹i néi dung bµi häc

- VÒ nhµ «n l¹i thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh, lµm c¸c bµi tËp SBT./

TuÇn 14.

Líp 6b TTKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng

Líp 6b TTKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng

Trang 18

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

HĐ 1: Giới thiệu về điểm : Tiết 19

A C (H2)

H2 đ’ A trùng với đ’ C

- Chú ý: bất cứ hình nào cũng là một tập hợp các đ’

HĐ 2: Giới thiệu về đờng thẳng :

Trang 19

3 : Điểm thuộc đờng thăng Điểm không thuộc đờng thẳng B

chia thành những tia nào?

( 2 nửa đờng thẳng nào)

Trang 20

HĐ 2: Hai tia đối nhau

- Y/c hs nêu lại đặc điểm

của hai tia ox và oy nói

2 Hai tia đối nhau:

Hai tia đối nhau o x,oy có chung gốc tạo thành 1 đờng thẳng gọi là hai tia đối nhau

* Nhận xét ; mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau;

?1 : SGK x A B y

a) vì chúng không chung gốc;b)tia đối nhau là A x,Ayhoặc Bx,By

HĐ 3: Hai tia trùng nhau

- Gv dùng phấn màu vẽ hai

- Tia 0B trùng với tia nào?

hai tia o x và tia A x có

- Chung gốc tia này nằm trên tia kia

- Hs hoạt động nhóm bàn trả lời câu hỏi sgk

và tia Ab còn gọi là hai tia trùng nhau

* Chú ý : sgk ?2 SGK: y

B

0 x

A (h30)a) Tia AB trùng với tia oy,b) hai tia ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc;

c) 2 tia O x ,Oy không phải là hai tia chung gốcvì không cùng nằm trên cùng một đờng thẳng

Bài 23

a M N P Q Các tia MN,MP, MQ trùng nhau;các tia NP,NQ;trùng nhau; trong 3 tia MN, NM,MP ko có tia nào đối nhau; các tia PN,PQ đối nhauBài 25:

A B

A B

Trang 21

B A

Tiết 21

HĐ 1: Hình thành khái niệm đoạn thẳn AB là gì ?

- Veừ ủoaùn thaỳng

- Gv : Thửùc hieọn thao taực

veừ ủoaùn thaỳng

- Gv : ẹoaùn thaỳng AB laứ

- ẹaựnh daỏu hai ủieồm A vaứ B treõn trang giaỏy

- Veừ ủoaùn thaỳng

AB vaứ noựi roừ caựch veừ

- Hai ủieồm A vaứ B laứ hai muựt (hoaởc hai ủaàu) cuỷa ủoaùn thaỳng AB

- ẹoaùn thaỳng AB coứn goùi laứ ủoaùn thaỳng BA

HĐ 2: Giới thiệu đoạn thẳng cắt nhau, cắt tia, cắt đờng thẳng

- Yc hs đọc và tìm hiểu nội

dung sgk/115

- Gv hửụựng daón hs moõ taỷ

caực trửụứng hụùp hỡnh veừ

sgk

- Gv : Xeựt caực vũ trớ khaực

nhửng khoõng thửụứng xaỷy

ra

- Hs : Quan saựt hỡnh veừ 33, 34, 35 (sgk : tr 115)

- Moõ taỷ caực hỡnh ủoự

- Veừ caực trửụứnh hụùp khaực veà hai ủoaùn thaỳng caột nhau, ủoaùn haỳng caột ủửụứng thaỳng, tia

2.đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng

- Caực trửụứng hụùp ủửụùc bieồu dieón tửụng tửù hỡnh veừ sgk

- Gv : Chuự yự caựch goùi teõn

hai ủoaùn thaỳng truứng nhau

AB phaựt bieồu tửụng tửù

- BT 34 chuự yự nhaọn daùng ủoaùn thaỳng, caựch goùi

Bài 33/115 sgk Treo bảng phụ

Bài 34/116 sgk

Bài 35/116 sgk

Trang 22

- Gv : Củng cố các khái

niệm có liên quan ở bài

tập 38 (sgk : 116)

- Gv : Điểm khác nhau

của đoạn thẳng, tia,

đường thẳng là gì ?

- Phân biệt đoạn thẳng, tia, đường thẳng

Trang 23

- Bửụực ủaàu hieồu ủửụùc raống coự theồ duứng soỏ nguyeõn bieồu thũ sửù thay ủoồi theo hai

hửụựng ngửụùc nhau cuỷa 1 ủaùi lửụùng

- Hieồu ủửụùc duứng soỏ nguyeõn ủeồ bieồu thũ sửù taờng hoaởc giaỷm cuỷa moọt ủaùi lửụùng

HĐ1: Hớng dẫn cộng hai số nguyên dơng Tiết 22

- Yc hs đọc và tìm hiểu nội

dung phần 1 sgk/74

- HD hs thửùc hieọn treõn moõ

hỡnh

? thửùc chaỏt pheựp coọng hai soỏ

nguyeõn dửụng chớnh laứ pheựp

toaựn coọng trong taọp hụùp naứo?

- Cho hs leõn baỷng bieồu dieón

nhieọt ủoọ thay ủoồi

- Treõn truùc soỏ nhieọt ủoọ buoồi

- Đọc và tìm hiển nội dung

Trang 24

chiều cùng ngày là bao

nhiêu?

- Vậy (-3) + (-2) = ?

- Cho hs làm bài: Tính và

nhận xét: (-4) + (-5) và

–(|-4|+|-5|)

? Em hãy nêu cách cộng hai

số nguyên âm?

- Tính: (−6) + (−12);

(−56) + (−90)

?2 gọi hai hs lên bảng giải

(Nếu hs nhầm lẫn thì gợi ý

xem hai số thuộc loại nguyên

âm hay nguyên dương)

- TL: - 5

- Ta có(-4)+(-5) = -9-(|-4|+|-5|) =-(4+5)

= -9

=> Tổng(-4) + (-5)= –(|-4|+|-5|)

- Nêu quy tắc

- Làm nháp -> nêu KQ

- 2HS làm còn lại làm trong nháp

?1: - Ta có(-4)+(-5) = -9-(|-4|+|-5|) =-(4+5)

b (-23) +(-17) = - (23+17) = -40

c (-35)+(-9)=-(35+9) = - 44

Bµi 25/75 sgk

a <

b >

H§1: T×m hiĨu vÝ dơ TiÕt 23

- Cho hs đọc ví dụ trong

sgk

? Nhiệt độ giảm 50 nghĩa

là gì?

- Gv sử dụng trục số để

- Hai học sinh đọc vd

- Giảm 50 nghĩa là tăng thêm −50

1 VÝ dơ

* VD(sgk/76) -3 -2 -1 0 1+3

2 3 4 5 6 7 | | | | | | | | | | | -2 -5

Trang 25

bieồu dieón

? Vaọy nhieọt ủoọ trong

phoứng laùnh laứ bao nhieõu?

- Cho hs trỡnh baứy laùi lụứi

giaỷi

?1 Cho hoùc sinh leõn baỷng

thửùc hieọn treõn truùc soỏ

- Vaọy hai soỏ ủoỏi nhau coự

toồng baống bao nhieõu ?

?2 Cho hs giaỷi vaứ tửứ ủoự

ruựt ra qui taộc coọng hai soỏ

nguyeõn khaực daỏu

- Nhieọt ủoọ phoứng laùnh laứ −2

- 3 vaứ 3 laứ hai soỏ ủoỏi nhau

- TL: 0

- 2 HS leõn baỷng laứm

- Caỷ lụựp laứm nhaựp -> nhaọn xeựt

Giaỷi:

(+3)+(−5)=−2Vaọy nhieọt ủoọ ụỷ phoứng laùnh hoõm ủoự laứ −2

?1:

(- 3) + (+ 3) = (+3) + (-3) = 0

?2: Treo bảng phụ đáp án

HĐ2 : Xây dựng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

- Hai soỏ ủoỏi nhau coự toồng

baống bao nhieõu?

- Muoỏn coọng hai soỏ

nguyeõn khaực daỏu ta laứm

nhử theỏ naứo ?

− Nhử vaọy em haừy tớnh:

(−6) + (+12)

?3 Cho hs vaọn duùng qui

taộc ủeồ laứm baứi taọp

- Goùi HS leõn baỷng laứm

- Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm laứm ?3

- ẹaùi dieọn 2 nhoựm leõn baỷng giaỷi

- Hoùc sinh nhaọn xeựt

2 Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

- Các nhóm trình bầy kết quả Các nhóm bổ sung

- Nghe và ghi bài

( Treo bảng phụ đáp án)Baứi 27 Sgk/76

a 26+(-6) = 26– 6 =20

b (-75) +50 = -(75-50) = -25

c 80+(-220)

=-(220 – 80) = - 140

Trang 26

b |-18| +(-12)

= 18 +(-12)=18–12= 6

c 102 +(-120)

= -(120 – 102) = - 18

HĐ1: Kiểm tra bài cũ chữa bài tập Tiết 24

- Gv nêu Yc kiểm tra:

- Phaựt bieồu qui taộc coọng

hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

- 2 hs lên bảng

1 Chữa bài tập

Bài 29/76

a 23 + ( - 13) = 10 ( -23) +13 = - 10

- 10 và 10 là 2 số đối nhau

b ( -15) + ( +15) = 0 ( - 27) + 27 = 0Tổng của hai số đối nhau thì bằng 0

HĐ2 : Hớng dẫn làm bài tập

- Cho hs ủửựng taùi choó traỷ

lụứi mieọng baứi 30/76

- Cho 3 HS leõn baỷng giaỷi

baứi 31

- Cho 3 hs giaỷi baứi 32/77

- Gv treo baỷng phuù baứi

33/77

- Cho hs giaỷi baứi 34/77

- Hs traỷ lụứi, coứn laùi theo doừi caõu traỷ lụứi ủeồ nhaọn xeựt

- 3 hs giaỷi, coứn laùi laứm nhaựp -> nhaọn xeựt

- 3 hs giaỷi, coứn laùi nhaựp -> nhaọn xeựt

- Laàn lửụùt tửứng HS leõn ủieàn

=-250Baứi 32/77 sgk

a 16+(−6)=16-6=10

b 14+(−6)=14 – 6 =8

c (−8)+12= 12 – 8 = 4Bài 33/ 77

Trang 27

- Cho hs giải bài 35/77

Gv hướng dẫn:

Tăng 5 triệu có nghĩa là

+5000 000,còn giảm hai

triệu nghĩa là: −2 000

Trang 28

Tiết 25 + 26 + 27 Trừ hai số nguyên

3, Thái độ : Bớc ủaàu hỡnh thaứnh dửù ủoaựn treõn cụ sụ nhỡn thaỏy qui luaọt thay ủoồi

cuỷa caực hieọn tửụùng toaựn hoùc Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực trong giaỷi toaựn, tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp

II Chuẩn bị của GV - HS:

HĐ 1: Hình thành quy tắc hiệu của hai số nguyên Tiết 25 + 26

- Gv treo baỷng phuù ghi noọi

dung ?1

- Em haừy quan saựt ba doứng

ủaàu vaứ dửù ủoaựn keỏt quaỷ

- Y/C hs tỡm ủaựp soỏ

? Vaọy muoỏn trửứ soỏ nguyeõn a

cho soỏ nguyeõn b ta laứm ntn?

- Gv giụựi thieọu kyự hieọu, caựch

ủoùc

- Gv laỏy vaứi VD:

3−8=3+(−8)=−5

(−3)−(−8)=(−3)+(+8)=+5

- Gv ruựt ra nhaọn xeựt

- Hs quan saựt vaứ traỷ lụứi

- Laứm tớnh -> ẹoùc KQ

- Trửứ hai soỏ nguyeõn

ta coọng a vụựi soỏ ủoỏi cuỷa b

- Hs trỡnh baứy caựch giaỷi

- Nghe và ghi bài

1 Hiệu của hai số nguyên

Trang 29

- Gv nêu VD trong sgk/81 và

cho hs đọc đề

- Cho 1 hs giải

? Trong tập hợp N phép trừ

a−b thực hiện được khi nào?

Còn trong Z điều kiện đó có

cần thiết không?

Từ đó nêu nhận xét ?

VËy muèn trõ hai sè nguyƯn ta

- Nêu nhận xét

- Tr¶ lêi

- Thùc hiƯn Yc cđa Gv

- Thùc hiƯn Yc cđa Gv

* 1- ( - 2) = 1 +2 = 3

* ( - 3) - 4 = (-3) + (- 4)= -(4 + 3)

- Gv nªu Yc kiĨm tra:

? Nªu Quy t¾c trõ hai sè

Trang 30

- Suy nghÜ tr¶ lêi.

- Lªn b¶ng

- NhËn xÐt bæ sung bµi cña b¹n

- Nghe vµ ghi bµi

- Thùc hiÖn Yc cña Gv

- Suy nghÜ tr¶ lêi

- Thùc hiÖn

- NhËn xÐt vµ bæ sung

- Nghe vµ ghi bµi

- Thùc hiÖn Yc cña Gv

- Suy nghÜ tr¶ lêi

- 3 Hs lªn b¶ng

- NhËn xÐt vµ bæ sung

- Nghe vµ ghi bµi

Trang 31

Tiết 28 +29+30 Các dạng bài tập về trung điểm của một đoạn thẳng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

HĐ 1 : Hình thành định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng : T28

- Cuỷng coỏ ủieồm thuoọc

ủoaùn thaỳng, ủieồm naốm

giửừa hai ủieồm trửụực khi

hỡnh thaứnh trung ủieồm

cuỷa ủoaùn thaỳng

- Hỡnh 61 ủieồm naứo naốm

giửừa hai ủieồm coứn laùi ?

- Trung ủieồm M cuỷa ủoaùn

thaỳng AB laứ gỡ ?

Gv : Giụựi thieọu caựch goùi

ủieồm chớnh giửừa

Gv : Cuỷng coỏ khaựi nieọm

trung ủieồm qua caực baứi

- Hs : ẹieồm M naốm giửừa hai ủieồm coứn laùi

- Hs : Traỷ lụứi nhử ủũnh nghúa sgk

- Hs : Phaõn bieọt ủieồm giửừa vaứ ủieồm chớnh giửừa

- Hs : Baứi taọp 65 :

- Hs ủo caực ủoaùn thaỳng H 64 vaứ xaực ủũnh ủieồm naứo laứ trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng vaứ giaỷi thớch vỡ sao

- Baứi taọp 60 : hs veừ hai ủoaùn thaỳng coự ủoọ daứi xaực ủũnh treõn cuứng moọt tia, xaực ủũnh trung ủieồm, giaỷi thớch

1 Trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng :

HĐ 2 : HD xác định trung điểm của đoạn thẳng : T29

- Gv : Giụựi thieọu vớ duù

2 Caựch veừ trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng:

VD : Veừ ủoaùn thaỳng AB coự ủoọ

Trang 32

tương tự sgk

- Gv : Ví dụ trên ta phải

thực hiện như thế nào ?

- Gv : Điểm M nằm ở vị

trí như thế nào ?

- Trình bày mẫu cách tìm

trung điểm của đoạn

thẳng có độ dài cho

trước

- Gv : Giới thiệu hai cách

vẽ trung điểm như sgk

- Giới thiệu bài toán thực

tế qua bài tập ?

- Hs : Vẽ đoạn thẳng AB rồi xác định trung điểm M

- Hs : M nằm giữa hai điểm A, B và cách A một khoảng 2,5 cm

- Nghe vµ lµm theo

- Nghe vµ lµm theo

- Hs : Dùng sợi dây để đo độ dài thanh gỗ thẳng, chia đôi đoạn dây có độ dài bằng độ dài thanh gỗ, dùng đoạn dây đã chia đôi để xác định trung điểm của thanh gỗ

dài

5 cm Hãy vẽ trung điểm M của đoạn thẳng ấy

Giải :Tìm độ dài AM:

Ta có : MA + MB = AB và

MA = MB

Suy ra :

AM = MB = AB2 = 52 = 2,5 cm

C1 : Trên tia AB, vẽ điểm M sao cho AM = 2,5 cm

- 1 hs kh¸c tãm t¾t néi dung

cho; tia ox A,B∈tia ox;

c) A cã lµ trung

®iĨm cđa OB Ko v× sao?

* Mét hs lªn b¶ng vÏ h×nh

Ngày đăng: 03/11/2016, 22:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điền vào bảng phụ - Giáo án phụ đạo toán 6
ng điền vào bảng phụ (Trang 1)
Bảng  làm  HS1: a,b,c - Giáo án phụ đạo toán 6
ng làm HS1: a,b,c (Trang 9)
Hình trớc hết ta phải - Giáo án phụ đạo toán 6
Hình tr ớc hết ta phải (Trang 18)
Hình gồm nửa đờng thẳng - Giáo án phụ đạo toán 6
Hình g ồm nửa đờng thẳng (Trang 19)
Hình   thành   trung   điểm - Giáo án phụ đạo toán 6
nh thành trung điểm (Trang 31)
Đa đè bài 99/ bảng phụ - Giáo án phụ đạo toán 6
a đè bài 99/ bảng phụ (Trang 43)
Hình gồm đờng thẳng a và - Giáo án phụ đạo toán 6
Hình g ồm đờng thẳng a và (Trang 46)
Bảng phụ đối chiếu k/q. - Giáo án phụ đạo toán 6
Bảng ph ụ đối chiếu k/q (Trang 47)
Hình và chỉ ra 2 nửa mp đối - Giáo án phụ đạo toán 6
Hình v à chỉ ra 2 nửa mp đối (Trang 48)
- Gv: đa ra (H17) bảng phụ - Giáo án phụ đạo toán 6
v đa ra (H17) bảng phụ (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w