1, Kiến thức: Củng cố cho HS nắm đợc khái niệm tập hợp, các KH về tập hợp, tập hợp các số tự nhiên, tập hợp con, tập hợp rỗng, biểu diễn đợc số tự nhiên trên trục số.. Cách viết và các k
Trang 11, Kiến thức: Củng cố cho HS nắm đợc khái niệm tập hợp, các KH về tập hợp, tập
hợp các số tự nhiên, tập hợp con, tập hợp rỗng, biểu diễn đợc số tự nhiên trên trục số
2, Kĩ năng: Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dung các
kí hiệu ∈ , ∉, ⊂ , ∅
3, Thái độ: HS tích cực, linh hoạt, yêu thích môn học.
II Chuẩn bị của GV và HS:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ 1: Xây dựng khái niệm tập hợp: Tiết 1
1 Các ví dụ:
- Tập hợp các bạn học sinh lớp 6a
- Tập hợp các đồ vật trong lớp học ( Bảng , ghế, bàn )
- TL: 0,1,2,3
- Chú ý ghi nhớ và ghi vở
- Làm ?1 và lên bảng điền
2 Cách viết và các kí hiệu:
Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
A = { 0.1.2.3 } Hay A = {1,2,0,3 }Các số 0,1,2,3 là các phần tử của A
Trang 2- Giíi thiÖu c¸c ®iÓm
N = { 0; 1; 2; 3 … }
4 N ;
4
3 N
0 1 2 3 4 5 6
- Mçi sè tù nhiªn ®uù¬c biÓu diÔn bëi 1 ®iÓm trªn tia sè
C = {1;2;3; 100}
N = {0;1;2 } TËp hîp C cã 100 phÇn tö
Trang 3Không có số tự nhiên nào thỏa mãn
- Mọi ptử của tập hợp E đều ∈ tập hợp F
F ta gọi tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F
Tập hợp A là tập hợp con của Tập hợp
B nếu mọi ptử của tập hợp A đều ∈tập hợp B thì ta nói tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B
Kí hiệu: ⊂( tập hợp con) ⊃ chứa
HĐ 6 : HD làm một số bài tập : Tiết 3
Trang 4- Thùc hiÖn vµ hái nÕu khã
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ 1 : Ôn lại về tổng của hai số tự nhiên và các tính chất Tiết 4
- Giới thiệu dạng tổng quát
?1 :
a + b = b + a+ Kết hợp : ( a+b) + c = a + ( b + c )+ Cộng với số 0 :
Trang 6c, = 275
Bµi 3 :
a, = ( 11 + 19 ) + ( 12 + 18 ) + ( 13 + 17 ) + ( 14 + 16 ) = 30+30+30+30 = 120
b, = ( 99 + 91 ) + ( 98 + 92 ) + ( 97 + 93 ) + ( 96 + 94 ) + 95 =190+190+190+190 + 95 = 885
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ 1 : Nhắc lại phép trừ hai số tự nhiên và dạng tổng quát ( Tiết7)
- Giới thiệu về phép trừ hai
số tự nhiên
- Đa dạng tổng quát ra
- Giới thiệu phép trừ trên
tia số để hs thấy đợc nhờ
tia số ta cũng thể hiện hiệu
của hai số tự nhiên rõ
Bài tập :
Tính nhanh:
a, = 508 + 275 - 275 = 508
b, = 1907 - 907 + 2134 = 1000 + 2134 = 3134
Luyện tâp :
Bài 1 : Tính nhanh
c, 617 - 417 - 182 = 200 - 182
Trang 9Hs tÝnh miÖng
Tr¶ lêiDùa vµo mq hÖ c¸c tp’
cña ptÝnh
Hs qs¸tT.hiÖn/ m¸y VD
= 18
d, = 258 - ( 179 + 21 ) = 258 - 200
= 58
e, = ( 99 - 97 ) + ( 95 - 93 ) + ( 91 - 89 ) + + ( 7 - 5 ) + ( 3 - 1 )
= 2 + 2 + 2 + 2 + + 2 + 2 ( cã 25 cÆp ) = 50
* D¹ng1: T×m x:
a) ( x – 35) – 120 = 0
x – 35 = 120
x = 155b) 124 – (118 – x) = 217
118 – x = 217 – 124 = 93
x = 118 – 93 = 125c) 156 – (x + 61) = 82
x + 61 = 156 – 82
x + 61 = 74
x = 74 – 61 = 13
* D¹ng 2: TÝnh nhÈmBµi 48: Thªm vµo sè h¹ng, bít sè h¹ng kia
35 + 98 = ( 35 – 2) + ( 92 + 2)
= 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 – 1) + ((29 + 1) = 45 + 30 = 75
Bµi 49: Thªm sè tæ hîp vµo sè trõ vµ sè bÞ trõ
Trang 101, Kiến thức: HS vận dụng thành thạo ĐN và Dạng tổng quát nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số vào tính giá tri luỹ thừa và thực hiện phép nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
2, Kĩ năng: Rèn cho HS khả năng tính toán dựa trên dạng tổng quát.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên : Tiết 10
7: cơ số3: số mũ
Trang 11
- Gv ghi rõ
- Em hãy định nghĩa luỹ
thừa bậc nhất của a
Luỹ thừa
Cơ số
* Chú ý: (Sgk/ 27)Quy ớc:
- Từ CT trên hãy cho biết
muốn nhân 2 luỹ thừa cùng
= a7
* TQ:
n m n
n
a
Trang 12Trong các số sau số nào là
luỹ thừa của 1 số TN
mũ của luỹ thừa với con số
0 sau con số 1 và gtrị của
luỹ thừa ?
- Gv (Nhấm mạnh) với luỹ
thừa của 10 thì bao nhiêu
gtrị của luỹ thừa thì có bao
nhiêu con số 0 sau số 1
104 = 10000
105 = 100.000
106 = 1000.000b) 1000 = 1031000.000 = 106
- Hệ thống lại toàn bài
- Về nhà học bài và xem lại các bài tập đã chữa
Tuần 12.
Lớp 6b TTKB Ngày dạy Sĩ số Vắng
Trang 132, Kĩ năng: HS biết chia thành thạo hai luỹ thừa cùng cơ số.
3, Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
II, Chuẩn bị của GV và HS:
* Chú ý: (SGK/29)
VD:
54 : 54 = 1
Trang 14- H·y gi¶i thÝch v× sao
- 4 hs lªn b¶ng lµm
- Hs líp thùc hiÖn vµ nhËn xÐt
- Chó ý ghi vë
- Chó ý
LuyÖn tËp :Bµi 68 SGK
a, 210 = 2.2.2 2.2.2.2.2.2.2
28 = 2.2.2.2.2.2.2.2VËy 210 : 28 = 2.2 = 4
d, 74 = 7.7.7.7
74 = 7.7.7.7vËy 74 : 74 = 1
Bµi 70 SGK
Trang 15III Các hoạt động dạy:
1, Kiểm tra: 1HS : Nêu thứ tự thực hiện các phép tính không có dấu ngoặc ?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ 1 : Nhắc lại về thứ tự thực hiện các phép tính Tiết 16
Trang 16- 2 hs lªn b¶ng
VD: a) 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150C¸ch lµm (sgk)
VD: a) 4 32 – 5 6
= 4 9 – 5 6 = 36 – 30 = 6b) 33 10 + 22 12
= 27 10 + 4 12 = 318
§èi víi biÓu thøc cã dÊu ngoÆc
C¸ch lµm: (sgk)VD: 100 : {2[52−(35−8) ] }
= 100 : {2[52−27] }
= 100 : {2.25}= 100 : 50 = 2b) 80 - [130−(12−4)2]
= 471
b, 44 : 2 - 3 4 = 22 - 12 = 10
c, [ ( 16 5 ) : 4 ] = [ 80 : 4 ] = 20
d, 2448 : [ 119 - ( 23 - 6 ) ] = 2448 : [ 119 - 17 ] = 2448 : 102
= 24
Trang 17x = 2600
b, x = 10
c, x = 1100
H§ 3 : Cñng cè, híng dÉn vÒ nhµ :
- HÖ thèng l¹i néi dung bµi häc
- VÒ nhµ «n l¹i thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh, lµm c¸c bµi tËp SBT./
TuÇn 14.
Líp 6b TTKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng
Líp 6b TTKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng
Trang 18Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ 1: Giới thiệu về điểm : Tiết 19
A C (H2)
H2 đ’ A trùng với đ’ C
- Chú ý: bất cứ hình nào cũng là một tập hợp các đ’
HĐ 2: Giới thiệu về đờng thẳng :
Trang 193 : Điểm thuộc đờng thăng Điểm không thuộc đờng thẳng B
chia thành những tia nào?
( 2 nửa đờng thẳng nào)
Trang 20HĐ 2: Hai tia đối nhau
- Y/c hs nêu lại đặc điểm
của hai tia ox và oy nói
2 Hai tia đối nhau:
Hai tia đối nhau o x,oy có chung gốc tạo thành 1 đờng thẳng gọi là hai tia đối nhau
* Nhận xét ; mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau;
?1 : SGK x A B y
a) vì chúng không chung gốc;b)tia đối nhau là A x,Ayhoặc Bx,By
HĐ 3: Hai tia trùng nhau
- Gv dùng phấn màu vẽ hai
- Tia 0B trùng với tia nào?
hai tia o x và tia A x có
- Chung gốc tia này nằm trên tia kia
- Hs hoạt động nhóm bàn trả lời câu hỏi sgk
và tia Ab còn gọi là hai tia trùng nhau
* Chú ý : sgk ?2 SGK: y
B
0 x
A (h30)a) Tia AB trùng với tia oy,b) hai tia ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc;
c) 2 tia O x ,Oy không phải là hai tia chung gốcvì không cùng nằm trên cùng một đờng thẳng
Bài 23
a M N P Q Các tia MN,MP, MQ trùng nhau;các tia NP,NQ;trùng nhau; trong 3 tia MN, NM,MP ko có tia nào đối nhau; các tia PN,PQ đối nhauBài 25:
A B
A B
Trang 21
B A
Tiết 21
HĐ 1: Hình thành khái niệm đoạn thẳn AB là gì ?
- Veừ ủoaùn thaỳng
- Gv : Thửùc hieọn thao taực
veừ ủoaùn thaỳng
- Gv : ẹoaùn thaỳng AB laứ
- ẹaựnh daỏu hai ủieồm A vaứ B treõn trang giaỏy
- Veừ ủoaùn thaỳng
AB vaứ noựi roừ caựch veừ
- Hai ủieồm A vaứ B laứ hai muựt (hoaởc hai ủaàu) cuỷa ủoaùn thaỳng AB
- ẹoaùn thaỳng AB coứn goùi laứ ủoaùn thaỳng BA
HĐ 2: Giới thiệu đoạn thẳng cắt nhau, cắt tia, cắt đờng thẳng
- Yc hs đọc và tìm hiểu nội
dung sgk/115
- Gv hửụựng daón hs moõ taỷ
caực trửụứng hụùp hỡnh veừ
sgk
- Gv : Xeựt caực vũ trớ khaực
nhửng khoõng thửụứng xaỷy
ra
- Hs : Quan saựt hỡnh veừ 33, 34, 35 (sgk : tr 115)
- Moõ taỷ caực hỡnh ủoự
- Veừ caực trửụứnh hụùp khaực veà hai ủoaùn thaỳng caột nhau, ủoaùn haỳng caột ủửụứng thaỳng, tia
2.đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng
- Caực trửụứng hụùp ủửụùc bieồu dieón tửụng tửù hỡnh veừ sgk
- Gv : Chuự yự caựch goùi teõn
hai ủoaùn thaỳng truứng nhau
AB phaựt bieồu tửụng tửù
- BT 34 chuự yự nhaọn daùng ủoaùn thaỳng, caựch goùi
Bài 33/115 sgk Treo bảng phụ
Bài 34/116 sgk
Bài 35/116 sgk
Trang 22- Gv : Củng cố các khái
niệm có liên quan ở bài
tập 38 (sgk : 116)
- Gv : Điểm khác nhau
của đoạn thẳng, tia,
đường thẳng là gì ?
- Phân biệt đoạn thẳng, tia, đường thẳng
Trang 23- Bửụực ủaàu hieồu ủửụùc raống coự theồ duứng soỏ nguyeõn bieồu thũ sửù thay ủoồi theo hai
hửụựng ngửụùc nhau cuỷa 1 ủaùi lửụùng
- Hieồu ủửụùc duứng soỏ nguyeõn ủeồ bieồu thũ sửù taờng hoaởc giaỷm cuỷa moọt ủaùi lửụùng
HĐ1: Hớng dẫn cộng hai số nguyên dơng Tiết 22
- Yc hs đọc và tìm hiểu nội
dung phần 1 sgk/74
- HD hs thửùc hieọn treõn moõ
hỡnh
? thửùc chaỏt pheựp coọng hai soỏ
nguyeõn dửụng chớnh laứ pheựp
toaựn coọng trong taọp hụùp naứo?
- Cho hs leõn baỷng bieồu dieón
nhieọt ủoọ thay ủoồi
- Treõn truùc soỏ nhieọt ủoọ buoồi
- Đọc và tìm hiển nội dung
Trang 24chiều cùng ngày là bao
nhiêu?
- Vậy (-3) + (-2) = ?
- Cho hs làm bài: Tính và
nhận xét: (-4) + (-5) và
–(|-4|+|-5|)
? Em hãy nêu cách cộng hai
số nguyên âm?
- Tính: (−6) + (−12);
(−56) + (−90)
?2 gọi hai hs lên bảng giải
(Nếu hs nhầm lẫn thì gợi ý
xem hai số thuộc loại nguyên
âm hay nguyên dương)
- TL: - 5
- Ta có(-4)+(-5) = -9-(|-4|+|-5|) =-(4+5)
= -9
=> Tổng(-4) + (-5)= –(|-4|+|-5|)
- Nêu quy tắc
- Làm nháp -> nêu KQ
- 2HS làm còn lại làm trong nháp
?1: - Ta có(-4)+(-5) = -9-(|-4|+|-5|) =-(4+5)
b (-23) +(-17) = - (23+17) = -40
c (-35)+(-9)=-(35+9) = - 44
Bµi 25/75 sgk
a <
b >
H§1: T×m hiĨu vÝ dơ TiÕt 23
- Cho hs đọc ví dụ trong
sgk
? Nhiệt độ giảm 50 nghĩa
là gì?
- Gv sử dụng trục số để
- Hai học sinh đọc vd
- Giảm 50 nghĩa là tăng thêm −50
1 VÝ dơ
* VD(sgk/76) -3 -2 -1 0 1+3
2 3 4 5 6 7 | | | | | | | | | | | -2 -5
Trang 25bieồu dieón
? Vaọy nhieọt ủoọ trong
phoứng laùnh laứ bao nhieõu?
- Cho hs trỡnh baứy laùi lụứi
giaỷi
?1 Cho hoùc sinh leõn baỷng
thửùc hieọn treõn truùc soỏ
- Vaọy hai soỏ ủoỏi nhau coự
toồng baống bao nhieõu ?
?2 Cho hs giaỷi vaứ tửứ ủoự
ruựt ra qui taộc coọng hai soỏ
nguyeõn khaực daỏu
- Nhieọt ủoọ phoứng laùnh laứ −2
- 3 vaứ 3 laứ hai soỏ ủoỏi nhau
- TL: 0
- 2 HS leõn baỷng laứm
- Caỷ lụựp laứm nhaựp -> nhaọn xeựt
Giaỷi:
(+3)+(−5)=−2Vaọy nhieọt ủoọ ụỷ phoứng laùnh hoõm ủoự laứ −2
?1:
(- 3) + (+ 3) = (+3) + (-3) = 0
?2: Treo bảng phụ đáp án
HĐ2 : Xây dựng quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
- Hai soỏ ủoỏi nhau coự toồng
baống bao nhieõu?
- Muoỏn coọng hai soỏ
nguyeõn khaực daỏu ta laứm
nhử theỏ naứo ?
− Nhử vaọy em haừy tớnh:
(−6) + (+12)
?3 Cho hs vaọn duùng qui
taộc ủeồ laứm baứi taọp
- Goùi HS leõn baỷng laứm
- Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm laứm ?3
- ẹaùi dieọn 2 nhoựm leõn baỷng giaỷi
- Hoùc sinh nhaọn xeựt
2 Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
- Các nhóm trình bầy kết quả Các nhóm bổ sung
- Nghe và ghi bài
( Treo bảng phụ đáp án)Baứi 27 Sgk/76
a 26+(-6) = 26– 6 =20
b (-75) +50 = -(75-50) = -25
c 80+(-220)
=-(220 – 80) = - 140
Trang 26b |-18| +(-12)
= 18 +(-12)=18–12= 6
c 102 +(-120)
= -(120 – 102) = - 18
HĐ1: Kiểm tra bài cũ chữa bài tập Tiết 24–
- Gv nêu Yc kiểm tra:
- Phaựt bieồu qui taộc coọng
hai soỏ nguyeõn khaực daỏu
- 2 hs lên bảng
1 Chữa bài tập
Bài 29/76
a 23 + ( - 13) = 10 ( -23) +13 = - 10
- 10 và 10 là 2 số đối nhau
b ( -15) + ( +15) = 0 ( - 27) + 27 = 0Tổng của hai số đối nhau thì bằng 0
HĐ2 : Hớng dẫn làm bài tập
- Cho hs ủửựng taùi choó traỷ
lụứi mieọng baứi 30/76
- Cho 3 HS leõn baỷng giaỷi
baứi 31
- Cho 3 hs giaỷi baứi 32/77
- Gv treo baỷng phuù baứi
33/77
- Cho hs giaỷi baứi 34/77
- Hs traỷ lụứi, coứn laùi theo doừi caõu traỷ lụứi ủeồ nhaọn xeựt
- 3 hs giaỷi, coứn laùi laứm nhaựp -> nhaọn xeựt
- 3 hs giaỷi, coứn laùi nhaựp -> nhaọn xeựt
- Laàn lửụùt tửứng HS leõn ủieàn
=-250Baứi 32/77 sgk
a 16+(−6)=16-6=10
b 14+(−6)=14 – 6 =8
c (−8)+12= 12 – 8 = 4Bài 33/ 77
Trang 27- Cho hs giải bài 35/77
Gv hướng dẫn:
Tăng 5 triệu có nghĩa là
+5000 000,còn giảm hai
triệu nghĩa là: −2 000
Trang 28Tiết 25 + 26 + 27 Trừ hai số nguyên
3, Thái độ : Bớc ủaàu hỡnh thaứnh dửù ủoaựn treõn cụ sụ nhỡn thaỏy qui luaọt thay ủoồi
cuỷa caực hieọn tửụùng toaựn hoùc Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn, chớnh xaực trong giaỷi toaựn, tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp
II Chuẩn bị của GV - HS:
HĐ 1: Hình thành quy tắc hiệu của hai số nguyên Tiết 25 + 26
- Gv treo baỷng phuù ghi noọi
dung ?1
- Em haừy quan saựt ba doứng
ủaàu vaứ dửù ủoaựn keỏt quaỷ
- Y/C hs tỡm ủaựp soỏ
? Vaọy muoỏn trửứ soỏ nguyeõn a
cho soỏ nguyeõn b ta laứm ntn?
- Gv giụựi thieọu kyự hieọu, caựch
ủoùc
- Gv laỏy vaứi VD:
3−8=3+(−8)=−5
(−3)−(−8)=(−3)+(+8)=+5
- Gv ruựt ra nhaọn xeựt
- Hs quan saựt vaứ traỷ lụứi
- Laứm tớnh -> ẹoùc KQ
- Trửứ hai soỏ nguyeõn
ta coọng a vụựi soỏ ủoỏi cuỷa b
- Hs trỡnh baứy caựch giaỷi
- Nghe và ghi bài
1 Hiệu của hai số nguyên
Trang 29- Gv nêu VD trong sgk/81 và
cho hs đọc đề
- Cho 1 hs giải
? Trong tập hợp N phép trừ
a−b thực hiện được khi nào?
Còn trong Z điều kiện đó có
cần thiết không?
Từ đó nêu nhận xét ?
VËy muèn trõ hai sè nguyƯn ta
- Nêu nhận xét
- Tr¶ lêi
- Thùc hiƯn Yc cđa Gv
- Thùc hiƯn Yc cđa Gv
* 1- ( - 2) = 1 +2 = 3
* ( - 3) - 4 = (-3) + (- 4)= -(4 + 3)
- Gv nªu Yc kiĨm tra:
? Nªu Quy t¾c trõ hai sè
Trang 30- Suy nghÜ tr¶ lêi.
- Lªn b¶ng
- NhËn xÐt bæ sung bµi cña b¹n
- Nghe vµ ghi bµi
- Thùc hiÖn Yc cña Gv
- Suy nghÜ tr¶ lêi
- Thùc hiÖn
- NhËn xÐt vµ bæ sung
- Nghe vµ ghi bµi
- Thùc hiÖn Yc cña Gv
- Suy nghÜ tr¶ lêi
- 3 Hs lªn b¶ng
- NhËn xÐt vµ bæ sung
- Nghe vµ ghi bµi
Trang 31Tiết 28 +29+30 Các dạng bài tập về trung điểm của một đoạn thẳng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ 1 : Hình thành định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng : T28
- Cuỷng coỏ ủieồm thuoọc
ủoaùn thaỳng, ủieồm naốm
giửừa hai ủieồm trửụực khi
hỡnh thaứnh trung ủieồm
cuỷa ủoaùn thaỳng
- Hỡnh 61 ủieồm naứo naốm
giửừa hai ủieồm coứn laùi ?
- Trung ủieồm M cuỷa ủoaùn
thaỳng AB laứ gỡ ?
Gv : Giụựi thieọu caựch goùi
ủieồm chớnh giửừa
Gv : Cuỷng coỏ khaựi nieọm
trung ủieồm qua caực baứi
- Hs : ẹieồm M naốm giửừa hai ủieồm coứn laùi
- Hs : Traỷ lụứi nhử ủũnh nghúa sgk
- Hs : Phaõn bieọt ủieồm giửừa vaứ ủieồm chớnh giửừa
- Hs : Baứi taọp 65 :
- Hs ủo caực ủoaùn thaỳng H 64 vaứ xaực ủũnh ủieồm naứo laứ trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng vaứ giaỷi thớch vỡ sao
- Baứi taọp 60 : hs veừ hai ủoaùn thaỳng coự ủoọ daứi xaực ủũnh treõn cuứng moọt tia, xaực ủũnh trung ủieồm, giaỷi thớch
1 Trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng :
HĐ 2 : HD xác định trung điểm của đoạn thẳng : T29
- Gv : Giụựi thieọu vớ duù
2 Caựch veừ trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng:
VD : Veừ ủoaùn thaỳng AB coự ủoọ
Trang 32tương tự sgk
- Gv : Ví dụ trên ta phải
thực hiện như thế nào ?
- Gv : Điểm M nằm ở vị
trí như thế nào ?
- Trình bày mẫu cách tìm
trung điểm của đoạn
thẳng có độ dài cho
trước
- Gv : Giới thiệu hai cách
vẽ trung điểm như sgk
- Giới thiệu bài toán thực
tế qua bài tập ?
- Hs : Vẽ đoạn thẳng AB rồi xác định trung điểm M
- Hs : M nằm giữa hai điểm A, B và cách A một khoảng 2,5 cm
- Nghe vµ lµm theo
- Nghe vµ lµm theo
- Hs : Dùng sợi dây để đo độ dài thanh gỗ thẳng, chia đôi đoạn dây có độ dài bằng độ dài thanh gỗ, dùng đoạn dây đã chia đôi để xác định trung điểm của thanh gỗ
dài
5 cm Hãy vẽ trung điểm M của đoạn thẳng ấy
Giải :Tìm độ dài AM:
Ta có : MA + MB = AB và
MA = MB
Suy ra :
AM = MB = AB2 = 52 = 2,5 cm
C1 : Trên tia AB, vẽ điểm M sao cho AM = 2,5 cm
- 1 hs kh¸c tãm t¾t néi dung
cho; tia ox A,B∈tia ox;
c) A cã lµ trung
®iĨm cđa OB Ko v× sao?
* Mét hs lªn b¶ng vÏ h×nh