Kĩ năng: Hs biết vận dụng tính chất cơ bản của phân thức vào làm bài tập 3.Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS.. Kiến thức: HS biết phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấ
Trang 1Ngày soạn: 9/ 11/ 2014
Ngày giảng: 10/ 11/ 2014 (lớp 8A)
TIẾT 21: KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Kiểm tra đánh giá việc nắm vững kiến thức cơ bản của học
sinh
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán, lập luận, trình bày bài toán.
3 Thái độ: Tính toán cẩn thận, chính xác, tính tự lực và nghiêm túc trong
thi cử
II CHUẨN BỊ
1.Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
2.Học sinh: Kiến thức, giấy kiểm tra.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Nhân đa thức; chia đơn,
đa thức
Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức
và chia đơn, đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 4
40%
4 4,0 điểm 40%
Chủ đề 2
Hằng đẳng thức đáng
nhớ
Học sinh viết được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Vận dụng thực hiện được bài tập đơn giản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2
20%
1 1
10%
2
3 điểm 30%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 3,0
3
3 điểm 30% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
2 điểm 20%
5
5 điểm 50%
3 3,0 điểm 30%
9
10 điểm
100%
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA Câu 1: Em hãy viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ (2 điểm)
3 Nhận xét sau giờ kiểm tra
Trang 34 Dặn dò
Về nhà chuẩn bị bài tiếp theo
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 9/ 11/ 2014
Ngày giảng: 12/ 11/ 2014 (Lớp 8A)
Tiết 22: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: HS hiểu khái niệm phân thức đại số, có khái niệm về 2 phân
thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức
2.Kĩ năng: Hs biết xét các phân thức bằng nhau.
3.Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đọc trước bài mới Ôn định nghĩa 2 phân số bằng nhau.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HS đọc phần mở đầu củachương
Trang 4thế nào? Điều kiện?
GV: Giới thiệu đó là các phân
x x x
có là phânthức đại số không?
thức; B0)
HS đọc định nghĩa
HS: Tự lấy VD về phânthức đại số
HS: Số 0, số 1 là cácphân thức đại số vì:
0 = 0
1; 1 = 1
1
Mà: 0; 1 là những đơnthức, đơn thức lại là đathức
x x x
không là phân
thức đại số, vì mẫukhông là đa thức
7
; 1
x
Là những phân thứcđại số
* Định nghĩa: (SGK
- 35)Phân thức đại số códạng: A
B (A, B là các
đa thức; B0)
A là tử thức
B là mẫu thức
Hoạt động 3: Hai phân thức bằng nhau
? Nhắc lại khái niệm 2 phân số
Trang 5Ngày giảng:17/ 11/ 2014 (Lớp 8A)
Tiết 23: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở
cho việc rút gọn phân thức
Học sinh hiểu rõ quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bảncủa phân thức, nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này
2 Kĩ năng: Hs biết vận dụng tính chất cơ bản của phân thức vào làm bài tập 3.Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đọc trước bài mới Ôn định nghĩa 2 phân số bằng nhau
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 6Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của phân thức
? HS làm ?2?
? HS làm ?3?
? Qua bài tập trên , hãy nêu
tính chất cơ bản của phân
1
x x
ta quy tắc đổi dấu
? Phát biểu quy tắc đổi dấu?
Trang 7- Học bài
- Làm BT: 6/SGK - 38; 4, 5, 6, 7, 8/SBT
- Đọc trước bài: Rút gọn phân thức
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
- Kiến thức: Học sinh nắm vững và vận dụng quy tắc rút gọn phân thức
- Kĩ năng: Bước đầu nhận biết được những trường hợp cẩn đổi dấu và biếtcách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu thực hiện rút gọnphân thức
- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS
- Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiếnthức
? Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức? Quy tắc đổi dấu?
Áp dụng: Điền đa thức thích hợp vào chỗ chấm ( ):
mũ của phân thức tìm được
và phân thức ban đầu?
GV: Cách biến đổi trên gọi
Trang 84 1
3 6 /
2 1 /
x
x x c x
Trang 9? Nêu quy tắc rút gọn phân thức?
? Khi rút gọn ta cần chú ý như thế nào về dấu?
Kiến thức: HS biết phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi áp dụng việc đổi
dấu tử hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức
Kỹ năng: HS vận dụng các P2 phân tích đặt nhân tử chung, các HĐT đáng nhớ để phân tích tử và mẫu của phân thức thành nhân tử
Thái độ : Giáo dục duy lôgic sáng tạo
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Muốn rút gọn phân thức ta có thể làm ntn? Rút gọn phân thức sau:
HS: Nhận xét bài làm
HS: Trả lời miệnga/ Đ
2 3
2 2
a xy
Trang 10HS: Là tính chất cơbản của phân thức.
Kiểm tra kq bằng cáchdựa vào đ/n hai phân thức bằng nhau
4 Củng cố: GV hệ thống nội dung bài,
5 Hướng dẫn về nhà: xem lại các bài đã chữa, làm tiếp các bài còn lại,…
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 11Ngày soạn:23/11/2014
Ngày giảng:25/11/2014 (Lớp 8A)
Tiết 26: QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Học sinh biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích cácmẫu thành nhân tử, Học sinh nắm được các bước tìm mẫu thức chung
- Kĩ năng: Biết tìm nhân tử phụ, tìm MTC một cách thành thạo
- Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS
- Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiếnthức
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ
HS: Đọc trước bài mới Ôn lại quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Hoạt động 1: Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức?
HS: Quy đồng mẫu thứcnhiều phân thức là biếnđổi các phân thức đã chothành những phân thứcmới có cùng mẫu và lầnlượt bằng các phân thức
đã cho
* Khái niệm:
(SGK – 41)
Trang 12nhiều phân thức, ta tìm
MTC như thế nào?
Hoạt động2: Tìm mẫu thức chung
? Mẫu thức chung của 2
phân thức trên là biểu thức
HS làm ?1:
- Có thể chọn 12x2y3z hoặc24x3y4z làm MTC vì cả haitích đều chia hết cho mẫuthức của mỗi phân thức đãcho
- MTC: 12x2y3z đơn giảnhơn
HS:
- Hệ số của MTC là BCNNcủa các hệ số thuộc các mẫuthức
- Các thừa số có trong cácmẫu thức đều có trong MTC,mỗi thừa số lấy với số mũlớn nhất
HS: - Phân tích các mẫu thứcthành nhân tử
- Chọn một tích có thể chiahết cho mỗi mẫu thức củacác phân thức đã cho
HS lên bảng điền vào các ô,các ô của MTC điền cuốicùng
Luỹ thừa củax
Luỹ thừa của(x – 1)
x x x
x
x
3 3
1
; 2 4
* Nhận xét:
(SGK - 42)
Trang 13GV: khắc sâu cho học sinh
cách
tìm MTC
- HS : lắng nghe
Hoạt động 3: Quy đồng mẫu thức
? Nêu các bước quy đồng
mẫu nhiều phân số?
? Muốn quy đồng mẫu
thức của nhiều phân thức
HS: - Ta lấy MTC chia chomẫu của từng phân thức
- Nhân tử phụ lần lượt là: 3x
và 2(x - 1)HS: Nhân cả tử và mẫu củamỗi phân thức với nhân tửphụ tương ứng
HS: Nêu 3 bước quy đồngmẫu thức
2 5
5
3 5
x x x x
MTC: 2x (x - 5)
2 5
5 5
2
5 10
2 5
5 2
6 5
3 5
x x
x
x x x
x x x
HS làm ?3:
2 5
5 5
2
5 2
10 5
5
3 5
x
x x x x
MTC: 2x (x - 5)
* VD:
Quy đồng mẫu thức 2phân thức sau:
2 4
2 2
x x
2 2
x x
x
=
12
2 x x
=
12
3 2
3
x x
x x
=
2
3
1 6
3
x x x
1 2 1
3
1 2 1
x x
x x
=
12
6
1 2
x x x
* Nhận xét:
(SGK - 42)
Trang 145 2
10 5
5 2
6 5
3 5
x x
x
x x x
x x x
4 Củng cố:
? Nếu mẫu là các đơn thức ta tìm mẫu thức chung như thế nào?
? Nếu mẫu là các đa thức ta tìm mẫu thức chung như thế nào?
Học sinh nắm được các bước quy đồng mẫu thức
2 Kĩ năng: Biết tìm nhân tử phụ, nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với
nhân tử phụ tương ứng để được những phân thức mới có MTC
3 Thái độ: Có thái độ tích cực trong nhóm học tập, chủ động tiếp thu kiến
thức
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ
HS: Ôn lại quy tắc tìm MTC
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Bài 14b:
b) MTC: 60x4y5
Do đó:
Trang 15- Nhân cả tử và mẫu với
nhân tử phụ của từng phân
x
và-2
HS lớp nhận xét…
HS lớp thực hiện theo
sự hướng dẫn của GV- 1 HS lên bảng thực hiện
Học sinh lớp thựchiện,
1 HS lên bảng thựchiện
HS lớp nhận xét…
Học sinh lớp thựchiện,
x x
Ta có:
2 3
x
2x - 4 = 2 (x - 2)3x - 6 = 3 ( x- 2) MTC: 6 ( x - 2)( x + 2)
Do đó:
102
Trang 16mẫu thức chia hết cho các
mẫu thức còn lại thì ta lấy
ngay mẫu thức đó làm
mẫu thức chung
- Khi mẫu thức có các
nhân tử đối nhau thì ta áp
dụng qui tắc đổi dấu
1 HS lên bảng thựchiện
Ngày giảng:28/11/2014 (Lớp 8A)
Tiết 28: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức: HS nắm vững quy tắc cộng các phân thức đại số.
2.Kĩ năng: Hs biết cách cộng hai phân thức
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, trình bày bài.
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ
HS: Đọc trước bài mới
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
3
; 4
Hoạt động 1: Cộng hai phân thức cùng mẫu
Trang 17? Nhắc lại quy tắc cộng hai
2 2 7
7 ) 1 2 ( 7
2
7 2
5 4 2
5 3
2 2
x x
x x
x x
x
x x x x
Hoạt động 2: Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
GV: Giới thiệu tổng 2 phân
thức Tổng này thường viết
dưới dạng rút gọn
? HS tự nghiên cứu VD
2/SGK - 45?
GV: Lưu ý HS khi trình bày
bài có thể bỏ qua 1 số bước
trung gian để bài làm ngắn
gọn hơn
HS: Nhắc lại quy tắc cộng 2phân số có mẫu số khác nhau
HS: 2 phân thức này có mẫuthức khác nhau
HS: Ta quy đồng mẫu 2 phânthức rồi thực hiện phép cộng
3 6
9
2 x x
x
x x
x
x x
x x
x x
x
2
3 ) 6 ( 2
) 6 ( 3 ) 6 ( 2
3 18
) 6 ( 2
3 )
6 ( 9
x
x x
x x
x x
x x
x
x x x
2
3 ) 4 ( 2
) 4 ( 3 ) 4 ( 2
12 3
) 4 ( 2
3 )
4 ( 2 12
8 2
3 4
Trang 18? 2 HS lên bảng tính tổng:
a/
12 2
3 6
3 3
6
x x x
3 3
) 3 ( 2
5 12 )
3 ( 2
3 2 12
) 3 ( 2
3 )
3 ( 6
x x
x
x x
x x
x x
HS hoạt động nhóm làm ?3:
y y
y y
y y
y
y y
y y y
y
y y y
y
6 6
) 6 ( 6
) 6 ( ) 6 ( 6
36 12
) 6 (
6 )
12 ( 6 12
6
6 36
6 12
2 2
HS lên bảng làm ?4:
1 2
2 2
1 2
1
2
1 )
2 (
2 2
x x
x
x x
x x
* Chú ý: (SGK - 45)
4 Củng cố:
? Muốn cộng các phân thức cùng mẫu ta làm thế nào?
? Muốn cộng các phân thức khác mẫu ta làm thế nào?
? Nhắc lại quy tắc quy đồng mẫu thức?
Trang 190 Kiến thức: HS nắm vững hơn nữa và vận dụng tốt quy tắc cộng các phân
thức đại số
1 Kĩ năng: Hs biết cách cộng hai phân thức
Biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp củaphép cộng để làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn
2 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, trình bày bài.
1 1
x x
x x
? Đại diện nhóm trình bày bài?
Đại diện nhóm trình bày bài
1 HS lên bảng làmcâu b
HS lớp thực hiện…
1 1
x
x x
x x
x x
1
2 1
1 1
x x
x x
1 1 ) 1 ( 1
2 1
x x
x x
2.Bài tập 2: ( bài tập 22b/SGK)
3 3
) 3 ( 3
9 6
3
4 5 3
2 2 3 4
3
4 5 3
2 2 3 4
2 2
2 2
2 2
x x
x x
x
x x
x x x
x
x
x x
x x x
Trang 20?2 HS lần lượt lên bảng làm bài
? Nhắc lại quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu?
? Muốn cộng hai phân thức khác mẫu ta làm thế nào?
Ngày giảng:02/12/2014 (Lớp 8A)
Tiết 30: PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS biết cách viết phân thức đối của 1 phân thức, nắm vững quy
tắc đổi dấu, HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ
2 Kĩ năng: Hs biết cách trừ các phân thức đại số.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, trình bày bài.
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ
HS: Đọc trước bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định:
Sĩ số: 8A:
2 Kiểm tra:
Trang 21? Nêu quy tắc cộng các phân thức đại số?
Thực hiện phép tính:
1
3 1
x
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Phân thức đối
x
là 2phân thức đối nhau
mẫu của 2 phân thức
đối nhau này?
HS: Nêu khái niệm 2 phân thứcđối nhau (SGK - 48)
x
là 2 phân thứcđối nhau Vì:
0 1 1
x x
x x
x
là 2 phânthức đối nhau Vì:
1
3 1
x
* Khái niệm:
(SGK - 48)
- Kí hiệu phân thức đối của
A B
A B
Trang 22phân thức đối nhau
không? Vì sao?
GV: Vậy phân thức
B A
A B
GV: Tương tự như vậy,
hãy phát biểu quy tắc
x
c
x
x x
x b
x x
x x
x
a
10 4
5 3 4 10
7 2
/
2 3
18 3
2
11
/
1 1
HS: Phát biểu quy tắc trừ 2 phânthức
HS viết công thức tổng quát
1 HS lên bảng trình bày bài
HS: Nhận xét bài làm
HS hoạt động nhóm:
1 )(
1 ( 1
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 3 (
) 1 (
) 1 ( ) 1 )(
1 (
3
1 1
3 /
2
2 2
x x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x a
x
x x
x b
2 3
18 3
2
11 /
18 12 3 2
18 3
x x
x
2 4 10
2 5 4 10
5 3 4 10
7 2
10 4
5 3 4 10
7 2 /
x x
x
x
x x
x c
A D
C B A
* VD:
xy y x
xy 2 2
1 1
xy x y xy
x y
x y y x y x
1 ) (
) (
) (
1 )
( 1
Trang 23GV: Nêu nội dung chú
ý (SGK - 49)
4 Củng cố:
? Thế nào là 2 phân thức đối nhau?
? Hãy tìm phân thức đối của
Đọc và nghiên cứu trước bài: Phép nhân các phân thức đại số
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
1 Kiến thức: HS nắm được phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng
mẫu) Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc B D A C B A C D
2 Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính trừ các phân thức
Vận dụng thành thạo việc chuyển tiếp phép trừ 2 phân thức thành phép cộng 2 phân thức theo qui tắc đã học
Biết vận dụng tính chất đổi dấu các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép trừ các phân thức hợp lý đơn giản hơn
3 Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận.
II CHUẨN BỊ
- GV: Bài soạn, SGK, thước kẻ
- Học sinh: phép trừ các phân số, qui đồng phân thức
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 24- GV: chốt lại : Khi nào ta
đổi dấu trên tử thức?
- Khi nào ta đổi dấu dưới
Các HS khác nhận xét…
HS lớp thực hiện- 1 HS trình bày trên bảng
Các HS khác nhận xét…
x
(sản phẩm)
Số sản phẩm thực tế làm được trong 1 ngày là:
Trang 25
4.Củng cố: GV từng phần…
5 Hướng dẫn về nhà:
- Làm bài tập 34(b), 35 (b), 37 (SGK-50)
- Xem trước bài “Phép nhân các phân thức đại số”
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 30/11/2014
Ngày giảng: 05/12/2014 (Lớp 8A)
Tiết 32: PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
3 Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân hai phân thức.
HS biết các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân và có ýthức vận dụng vào bài toán cụ thể
4 Kĩ năng: Hs biết thực hiện phép nhân các phân thức.
4 Tư duy: Rèn tư duy lôgíc cho HS.
5 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, trình bày bài.
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ
HS: Đọc trước bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định:
SÜ sè: 8A:
Trang 262 Kiểm tra: (không)
c a d
1 3
x x
HS làm ?1:
x x
x x
x x x x
x x x
2 5
6 ).
5 (
) 5 )(
5 (
3 6
25
5
3
3
2 3
2 2
2
2
3 39
2
3 ).
13 ( 13
3 2 13
x x
x
x x
x x
) 1 ( ) 3 ( 2 ).
1 (
) 1 ( ) 3 (
) 3 ( 2
) 1 ( 1
9 6
2 3
3 2
3
3 2
x
x x
x
x x
x x
* Quy tắc: (SGK - 51)
D B
C A D
C B
1 3 1 3
9 6
x x
x x
x
x x
x x
x x
2
3 )
3 ( 2 ).
1 3 (
) 1 3 (
) 3
(SGK - 52)
Trang 273 2
1 5 3
2 7 2 7
1 5 3
3 5
2 4 2
4
3 5
x
x
x x
x
x x x
x
x x
HS: - Nhận xét bài
- Sử dụng các tính chất: Giaohoán, kết hợp, nhân với 1
? Đại diện nhóm trình bày bài?
? Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức?
-Đọc và nghiên cứu trước bài “ phép chia các phân thức đại số “
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn:30/12/2014
Ngày giảng: 06/12/2014 (Lớp 8A)
Tiết 33: PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2 Kĩ năng: Hs biết vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số và thứ tự
thực hiện các phép tính khi có 1 dãy những phép chia và phép nhân
Trang 283 Thái độ: Có thái độ cẩn thận khi tính toán.
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ
HS: Đọc trước bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định:
SÜ sè: 8A:
2 Kiểm tra:
? Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức?
? Chữa bài tập 29e/SBT - 22?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Phân thức nghịch đảo
c/ Phân thức nghịch đảo của
2
1
x là: x - 2d/ Phân thức nghịch đảo của3x + 2 là:
2 3
1
x
HS: Ta tìm 1 phân thức saocho tích của 2 phân thức đó
B B A
là nghịch đảo của
B A