MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức về các tứ giác đã học trong Chương về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết.. MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: Củng cố kiến thức các kiến thức
Trang 1Ngày soạn: 9/ 11/ 2014
Ngày giảng: 14/ 11/ 2014 ( Lớp 8A)
Tiết 21: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức về các tứ giác đã học trong Chương
(về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
2.Kĩ năng: Hs biết vận dụng các tính chất trên để giải các bài tập dạng tính
toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện của hình
3.Thái độ: Tích cực học tập củng cố kiến thức cũ.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, mô hình các loại tứ giác, mô hình tứ giác
động
2 Học sinh: Thước thẳng, ôn tập kiến thức chương I.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1.Ổn định:
2 Kiểm tra: (kết hợp trong giờ)
3 Bài mới
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
3/ Hình thoi là tứ giác có c/ 4 góc vuông
4/ Hình CN là tứ giác có d/ 2 cạnh đối song song
5/ Hình vuông là tứ giác
có
e/ Các cạnh đối song song
? Hình thang cân, hình thang vuông được định nghĩa từ hình
nào? Nêu nội dung định nghĩa?
? HS dùng mũi tên biểu thị các hình trong sơ đồ?
GV: Các hình này có tính chất gì?
HS: Trả lời miệng
HS: Lên bảng ghépnối
Trang 2? Hãy làm bài tập sau:
b/ ……… vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường
c/ ……… là đường phân giác của các góc đối
GV: Ngoài cách nhận biết các hình như trên còn có cách nhận
biết nào khác không?
? Từ hình thang hình thang cân, ngoài dấu hiệu về góc còn có
dấu hiệ nào khác không?
? Từ hình thang cân, cần thêm điều kiện gì sẽ trở thành hình chữ
nhật?
? Từ hình chữ nhật hình vuông cần thêm điều kiện gì?
GV: Giới thiệu sơ đồ nhận biết các loại tứ giác
? Những dấu hiệu để nhận biết các hình đều liên quan đến yếu tố
nào của tứ giác?
GV: Chỉ cần thay đổi 1 dữ kiện thì các tứ giác đó sẽ thay đổi
? Hình chữ nhật được suy ra từ những hình nào? (Là những con
đường để chứng minh 1 tứ giác là hình chữ nhật)
? Vậy hình chữ nhật mang tính chất của những hình nào?
(Tính chất đặc chứng của nó)
GV: Chốt lại: Nhìn vào sơ đồ sẽ biết được mỗi hình mang tính
chất của những hình n
HS lên bảng điền từ:1/ 3600
2/ vuông3/
a/ Hình chữ nhật,hình vuông
b/ Hình thoi, hìnhvuông
c/ Hình thoi, hìnhvuông
Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác
Trang 33 góc vuông 4 cạnh bằng nhau
Tứ giác - Các cạnh đối song song.
- Các cạnh đối bằng nhau
- 2 cạnh đối song song và bằng nhau
2 cạnh đối - Các góc đối bằng nhau
song song - 2 đường chéo cắt nhau
tại trung điểm mỗi đường
Hình thang 2 cạnh bên song song
1 góc vuông - 2 cạnh kề bằng nhau
2 góc kề 1 đáy - 2 đ chéo vuông góc bằng nhau 1 góc 2 đường - 1 đ chéo là đường vuông chéo phân giác của 1 góc
- 2 đường chéo vuông góc
- 1 đường chéo là đường
phân giác của 1 góc
HBH
HT V HT
i
HCN
HV
\\\
\\\
x x
// //
\
\
G H
A
B
D
C
Trang 4Gv: Hai đường chéo AC và BD của
◊ABCD cần có điều kiện gì thì h.b.h
EFGH là hình chữ nhật?
Gv: Đưa ra hình vẽ minh hoạ
? Tương tự hai đường chéo AC và BD
cần thoả mãn điều kiện gì thì h.b.h EFGH
2AC (2)
Từ (1) và (2) EF//= GH EFGH là h.b.h
- Nếu AC BD EFGH là hình chữ nhật
b, Nếu AC BD và có thêm EF = EH AB
=AC thì EFGH là hình vuông
c, Nếu EF = EH hay AC = BD thì EFGH làhình thoi
4 Củng cố:
? Qua bài học ta cần nắm chắc những kiến thức nào?
- GV: Chốt lại lí thuyết chương I
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, ôn tập kiến thức toàn chương
- Làm bài tập: 88,89, 90/SGK - 111, 112
- Tiết sau tiếp tục : Ôn tập chương I
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn:9/ 11/ 2014
Ngày giảng: 15/ 11/ 2014 (Lớp 8A)
Tiết 22: ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiếp )
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố kiến thức các kiến thức về các tứ giác đã học trong
chương( về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
2.Kĩ năng: Hs biết vận dụng các kiến thức về các tứ giác đã học trong Chương
I để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện củahình
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi trình bày lời giải.
F E
B
D
Trang 5II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, mô hình các loại tứ giác, mô hình tứ giác
động
2 Học sinh: Thước thẳng, ôn tập kiến thức chương I.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
? HS nêu hướng chứng minh câu a?
GV: E đối xứng với M qua AB
DM là đường trung bình của ABC
? HS lên bảng trình bày câu a?
? Dự đoán tứ giác AEMC là hình gì?
? Nêu hướng chứng minh AEMC là
GT BM = MC, DA = DB
E đx M qua D
BC = 4 cm a/ E đx M qua AB
KL b/ AEMC, AEBM
là hình gì? Vì sao? c/ Chu vi AEBM = ? d/ Tìm điều kiện của ABC để
M
Trang 6- Hình thoi AEBM là hình vuông
Mˆ = 900
AB = AC
Bài tập:
4 Củng cố:
? Qua bài học hôm nay chúng ta cần nắm được những kiến thức nào?
- GV: Chốt lại kiến thức trọng tâm của chương I và các dạng bài tập có liên quan
5 Hướng dẫn về nhà:
Học bài, ôn tập kiến thức toàn chương
Làm bài tập: 88, 90/SGK - 111, 112
Tiết sau kiểm tra chương I
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
d
B''
C''
A'' C'
B'
A B
C O
A'
Trang 7Ngày soạn: 16/ 11/ 2014
Ngày giảng: 21/ 11/ 2014 (Lớp 8A)
Tiết 23: KIỂM TRA CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Kiểm tra đánh giá việc nắm vững kiến thức cơ bản của học sinh.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán, lập luận, trình bày bài toán.
3 Thái độ: Tính toán cẩn thận, chính xác, tính tự lực và nghiêm túc trong thi
cử
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
2.Học sinh: Kiến thức, giấy kiểm tra.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 1,0 điểm 10%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2
20%
1
2 điểm 20%
Biết chứng minh 1 tứ giác
là các hình đã
Trang 81 5 50%
2
7 điểm 70% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
2 điểm 20%
1
5 điểm 50%
3 3,0 điểm 30%
4
10 điểm
100%
ĐỀ KIỂM TRA Câu 1: Thế nào là hình chữ nhật? (1đ)
Câu 2: Nêu dấu hiệu nhận biết hình vuông? (2đ)
Câu 3: Cho hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm Tính chu vi của hình vuông
ABCD (2đ)
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường trung tuyến AM Gọi D là trung
điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D
a) Chứng minh tứ giác AEBM là hình thoi
b) Gọi I là trung điểm của AM Chứng minh E, I, C thẳng hàng
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
2 Viết đúng các dấu hiệu nhận biết của hình vuông 2
0.5
Trang 9Do đó tứ giác AEMC là hình bình hành, có I là trung
điểm của đường chéo AM
nên đường chéo thứ hai EC phải qua I
Vậy: Ba điểm E, I, C thẳng hàng
0.5 0.5 0.5
3 Nhận xét sau giờ kiểm tra
4 Dặn dò
Về nhà chuẩn bị bài tiếp theo
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 16/ 11/ 2014
Ngày giảng:22/ 11/ 2014 (Lớp 8A)
Chương II: ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Tiết 24: ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS nắm được khái niệm đa giác lồi, đa giác đều, biết cách tính
tổng số đo các góc của 1 đa giác Nhận biết đa giác lồi, đa giác đều, biết vẽ trục đốixứng, tâm đối xứng của 1 đa giác lồi
2.Kĩ năng: Qua vẽ hình và quan sát hình vẽ, HS biết cách quy nạp để xây dựng
công thức tính số đo các góc của 1 đa giác
3.Thái độ: Rèn tính kiên trì trong suy luận (tìm đoán, suy diễn), tính cẩn thận,
chính xác trong vẽ hình
II CHUẨN BỊ:
GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ
HS: Thước thẳng, đọc trước bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định:
2 Kiểm tra: (kết hợp trong giờ)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập về tứ giác và đặt vấn đề
? Nêu định nghĩa tứ giác
ABCD, tứ giác lồi?
? Trong các hình sau, hình
HS: Trả lời miệng
HS:
Trang 10nào là tứ giác, tứ giác lồi? Vì
GV: Tam giác, tứ giác đều
được gọi chung là gì?
- Hình b, c là tứ giác
- Hình a không là tứ giác vì:
AD, DC nằm trên cùng 1đường thẳng
- Hình c là tứ giác lồi
Hoạt động 2: Khái niệm về đa giác
GV: Treo bảng phụ có 6 hình
hình 112 đến 117/SGK
? Tương tự như tứ giác, hãy
nêu định nghĩa đa giác
ABCDE?
? Nêu tên các đỉnh, cạnh của
đa giác đó?
? HS làm ?1 ?
? Nêu định nghĩa đa giác lồi?
? Chỉ rõ đa giác lồi trong các
AE, ED cùng nằm trên 1đường thẳng
HS: Nêu định nghĩa đa giáclồi
HS: Hình 115, 116, 117
HS làm ?2:
Hình 112, 113, 114 không
* Đ ịnh nghĩa đ a giác ABCDE:
(SGK - 114)
* Đ ịnh nghĩa đ a giác lồi:
(SGK - 114)
Trang 11HS hoạt động nhóm làm ? 3: (HS điền vào chỗ trống)
- Các đỉnh là các điểm A,
B, C, D, E, G
- Các đỉnh kề nhau là A vàB; B và C; C và D; D và E
…
- Các cạnh là các đoạnthẳng: AB, BC, CD, DE,
EG, GA
- Các đường chéo: AC,
AD, AE, BG, BE, BD
? Thế nào là đa giác đều?
GV: Đa giác đều là đa giác
Trang 12đều có 6 trục đối xứng.
Ngũ giác Lục giác đều đều
4 Củng cố :
? Thế nào là đa giác lồi?
? Thế nào là đa giác đều? Kể tên 1 số đa giác đều mà em biết?
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc khái niệm đa giác lồi, đa giác đều
- Làm bài tập: 1, 3, 5/SGK - 115; 2, 3, 5, 8, 9/SBT - 126
- Đọc và nghiên cứu trước bài : “ Hình chữ nhật “
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn:23/ 11/ 2014
Ngày giảng: 25/ 11/ 2014 (Lớp 8A)
Tiết 25: DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS cần nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình
vuông, tam giác vuông
2 Kĩ năng: Hs biết áp dụng các công thức đã học để tính diện tích, giải bài tập.
3 Thái độ: Có thái độ hợp tác trong học tập, giải bài toán.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước thẳng, compa, êke, bảng phụ, phấn màu.
2 Học sinh: Thước thẳng, compa, êke, đọc trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định:
2 Kiểm tra:
? Nêu định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều?
? Lấy các VD về đa giác đều đã học?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Khái niệm diện tích đa giác
GV: Giới thiệu khái niệm diện
tích đa giác
? HS quan sát hình, làm ?1 ?
? Diện tích hình A có bằng HS: Hình A có bằng diện tích
Trang 13? Diện tích đa giác là gì?
? Diện tích đa giác có thể là số
0 hay số âm không?
GV: Nêu tính chất diện tích đa
ℬ vì chúng không trùng khít lênnhau
HS: Hình D có 8 ô vuông, hình
C có 2 ô vuông nên diện tích
hình D gấp 4 lần diện tích hình C.
HS: Mỗi đa giác có 1 diện tíchxác định, diện tích đa giác là 1
số dương
HS đọc nội dung tính chất
HS: Hai tam giác có diện tíchbằng nhau thì chưa chắc đãbằng nhau
* Diện tích đ a giác: (SGK - 117)
* Tính chất diện tích đ a giác :
(SGK - 117)
* Kí hiệu:
Diện tích đa giácABCDE được kíhiệu là: SABCDE
Hoạt động2: Công thức tính diện tích hình chữ nhật
? Nêu công thức tính diện tích
hình chữ nhật đã biết?
GV: - Chiều dài, chiều rộng
chính là hai kích thước của nó
HS đọc nội dung định lí
HS: Tính
* Công thức:
b a
S = a b
* VD:
+ a = 3cm;
b = 7cm
Trang 14Chiều dài tăng 2 lần, chiều rộngkhông đổi thì S hcn tăng 2 lần.
b) S tăng lên 9 lầnc) S không đổi
Nối AC, hãy tính diện tích tam
giác ABC biết AB = a; BC = b
GV gợi ý: So sánh ABC và
CDA, từ đó tính SABC theo S
hình chữ nhật ABCD
? Vậy diện tích tam giác vuông
được tính như thế nào?
S = 1 .
2a b
4.Củng cố:
? HS hoạt động nhóm làm bài tập sau:
Bài 1: Cho hcn có S là 16cm2 và hai kích thước của hình là x (cm) và y(cm) Hãy điềnvào ô trống trong bảng sau:
b
Trang 15Bài 2: Tính diện tích hình tam giác vuông ở hình bên?
? Diện tích đa giác là gì?
? Nêu tính chất của diện tích đa giác? Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật,hình vuông, hình tam giác vuông
5 Hướng dẫn về nhà:
- Nắm chắc cách tính diện tích đa giác và học thuộc công thức tính diện tích HCN,
HV, tam giác vuông
- Làm bài tập: 6, 7, 8, 9/SGK – 118, 119
- Tiết sau : Luyện tập
6 Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ngày soạn:23/ 11/ 2014
Ngày giảng:25/ 11/ 2014 (Lớp 8A)
Tiết 26: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông,
tam giác vuông
2 Kĩ năng: Hs biết áp dụng c.thức để giải bài tập, cắt ghép hình theo yêu cầu.
3 Thái độ: Tích cực học tập, cẩn thận trong tính toán.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước thẳng, êke, bảng ghép 2 tam giác vuông để tạo thành 1 tam
giác cân, 1 hình chữ nhật, 1 hình bình hành
2 Học sinh: Thước thẳng, compa, êke, làm bài tập đầy đủ.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1.Ổn định:
C 3cm
4cm
Trang 162 Kiểm tra:
? Nêu tính chất diện tích đa giác? Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật, hìnhvuông, tam giác vuông?
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập
HS đọc đề bài 10/SGK
HS:
- Tổng diện tích hai hìnhvuông dựng trên hai cạnhgóc vuông là: b2 + c2
AB2 = 122 = 144 (cm2)
- Theo đề bài:
1 3 1
Trang 17vuông dựng trên hai cạnh
góc vuông và diện tích của
hình vuông dựng trên cạnh
huyền?
? Định lí Py- ta- go được
áp dụng vào tam giác
vuông ABC như thế nào?
diện tích của các cặp tam
giác nào bằng nhau?
SEFBK = SABC – SAFE – SEKC
SEGDH = SADC - SAHE - SEGC
HS:
ABC = CDA ( ) AFE = EHA
- Diện tích hình vuôngdựng trên cạnh huyền là a2
- Theo định lí Pi- ta- go tacó:
a2 = b2 + c2
Vậy tổng diện tích của haihình vuông dựng trên haicạnh góc vuông bằng diệntích hình vuông dựng trêncạnh huyền
(Do ABC = CDA )
SAFE = SAHE (T/c dt đa giác)
SEKC = SEGC (T/c dt đa giác)Mà:
SABC – SAFE – SEKC = SEFBK
SADC – SAHE – SEGC = SEGDH
SEFBK = SEGDH
E
Trang 18HS: Sử dụng tính chất diện tích đa giác.
Bài 11/SGK – 119:
4 Củng cố:
? Nêu các kiến thức đã sử dụng trong bài?
? Phát biểu tính chất diện tích đa giác?
Áp dụng công thức tính diện tích tam giác vuông
Hãy tính SABC sau, biết:
Trang 191 Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích tam giác, biết chứng minh
định lí về diện tích tam giác một cách chặt chẽ gồm 3 trường hợp, vận dụng để giải bài tập
2 Kỹ năng: Hs biết tính diện tích hình chữ nhật, hình tam giác
3 Thái độ: Có thái độ hợp tác trong hoạt động nhóm.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước thẳng, êke, tam giác bằng bìa mỏng, kéo, keo dán, bảng
phụ
2 Học sinh: Thước thẳng, êke, tam giác bằng bìa mỏng, kéo, keo dán, đọc
trước bài mới
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
Hoạt động 1: Chứng minh định lí về diện tích tam giác
công thức này trong cả ba
trường hợp: Tam giác vuông,
tam giác nhọn, tam giác tù
GV: Đưa hình vẽ ba tam giác
sau lên bảng phụ (chưa vẽ
đường cao AH )
? HS vẽ đường cao của tam giác
trong 3 trường hợp: ˆB vuông,
ˆB nhọn, ˆB tù
HS: Nêu định lí
HS: HS ghi GT, Kl củađịnh lí
HS: Có 3 trường hợp: Tamgiác vuông, nhọn, tù
A
Trang 20? HS nêu hướng chứng minh?
GV Chốt lại: Trong mọi trường
hợp diện tích tam giác luôn
bằng nửa tích một cạnh với
chiều cao ứng với cạnh đó
C
ˆB > 900 H nằm ngoàiđường thẳng BC
2BC AHc/ H nằm ngoài đườngthẳng AB:
SABC = SABH – SACH
= 1
2(BH + HC) AH = 1
2BC AHHS: Áp dụng tính chất diệntích đa giác
B H C A
B H C
A
H B C
Chứng minh:
a/ Trường hợp H B hoặcC:
S = 1
2BC AH
Hoạt động 2: Tìm hiểu các cách chứng minh khác về diện tích tam giác
GV: Đưa bài tập ?/SGK – 121 (bảng phụ).
? Có nhận xét gì về diện tích của 2 hình
tam giác, hình chữ nhật?
? HS hoạt động nhóm và dán vào bảng
nhóm, mỗi nhóm có 2 tam giác bằng nhau,
cắt dán 1 tam giác, 1 tam giác giữ nguyên
? Giải thích tại sao diện tích tam giác bằng
diện tích hình chữ nhật?
? Từ đó hãy suy ra cách chứng minh khác
về diện tích tam giác từ công thức tính