TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI I/ MỤC TIÊU: 1/Kiến thức: HS nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách chứng minh định lí 2/Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác
Trang 1Tuần :26 Ngày soạn : 16/02/2013 Tiết :47 Ngày dạy : 18/02/2013
§6 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
I/ MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: HS nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách chứng minh định lí
2/Kỹ năng: Hs biết vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và làm các bài tập
tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh
3/Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng so sánh
4/Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác, tư duy lơgic.
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, thước đo gĩc, compa
HS: Đọc trước bài mới, thước thẳng, thước đo gĩc, compa
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Ổn định tổ chức (1’):
8A 1 : 8A 2 : 8A 3 : 8A 4 :
2 Kiểm tra: (6’)
? Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?
? HS làm bài tập (bài ?1/SGK – 75, bảng phụ)?
3 Bài mới:
Hoạt động1: Định lí (15’)
? Với hình vẽ và các số
liệu bài tốn cho lúc đầu,
cĩ nhận xét gì về mối quan
hệ hai cạnh của ABC với
hai cạnh của DEF?
? Cĩ nhận xét gì về 2 gĩc
tạo bởi các cặp cạnh đĩ?
GV: Giới thiệu nội dung
định lí
? HS đọc nội dung định lí?
? HS phân biệt GT, KL của
định lí?
GV: Vẽ hình
? HS ghi GT, KL?
? HS nêu hướng chứng
minh?
GV: Giợi ý: Tương tự như
cách chứng minh trường
hợp đồng dạng thứ nhất,
hãy tạo ra một tam giác
bằng A’B’C’ và đồng
dạng với ABC?
GV: Hướng dẫn HS hồn
thiện sơ đồ phân tích
? HS nghiên cứu phần
chứng minh (SGK – 73,
74)?
GV: Giới thiệu đây là
trường hợp đồng dạng thứ
hai (c g c)
? Trở lại bài tập phần kiểm
HS: Hai cạnh của ABC tỉ lệ với hai cạnh của DEF
HS: Hai gĩc tạo bởi các cặp cạnh đĩ bằng nhau
2 HS đọc nội dung định lí
HS phân biệt GT, KL của định lí
HS ghi GT, KL
HS: Nêu cách kẻ thêm hình phụ để tạo ra AMN
HS: A’B’C’ ∽ ABC
AMN∽ABC,AMN=A’B’C
’ (c g c)
MN // BC (Cách dựng) AM = A’B’;
(Cách dựng) A'A; AN = A’C’
(gt)
A C' ' AN
A B' ' A C' '
AB AC (gt)
MN // BC AM AN
AM = A’B’
HS nghiên cứu phần chứng minh
* Định lí: (SGK – 75)
A
M N
B C A’
B’ C’
GT
ABC, A’B’C’
' ' ' '
AB AC ,A'A
KL A’B’C’∽ABC
(c g c)
Chứng minh:
(SGK – 73)
Trang 2tra bài cũ, hãy giải thích tại
sao ABC ∽ DEF?
2
DE DF ; A D 600
ABC ∽ DEF (c g c)
Hoạt động 2: Áp dụng (8’)
? HS đọc và làm ? 2 (bảng
phụ)?
? Nhận xét câu trả lời?
? DEF có đồng dạng với
PQR không?
GV: Nhấn mạnh 2 điều
kiện để 2 tam giác đồng
dạng với nhau theo trường
hợp (c g c)
? HS đọc ?3 (bảng phụ)?
? HS vẽ hình vào vở?
? AED và ABC có
đồng dạng với nhau
không? Vì sao?
HS đọc và làm ? 2 Nhận xét câu trả lời
HS: DEF không đồng dạng với PQR vì D P
HS đọc ?3
HS vẽ hình vào vở
1 HS lên bảng trình bày:
- Có E D;
AB AC
A
AED ∽ ABC (c g c)
? 2
2
+ A D 700
ABC ∽ DEF (c g c)
Hoạt động 3: Luyện tập (10’)
? HS đọc đề bài 32/SGK –
77?
? HS lên bảng vẽ hình?
? HS ghi GT, KL?
? HS hoạt động nhóm trình
bày câu a?
? Đại diện nhóm trình bày
bài?
HS đọc đề bài 32/SGK
HS lên bảng vẽ hình
HS ghi GT, KL
HS hoạt động nhóm làm câu a:
D 5
, Ô chung
OCB ∽ OAD (c g c)
Bài 32/SGK – 77:
GT
1800
xOy
OA = 5cm
OB = 16 cm
OC = 8 cm
OD = 10 cm KL
a/OCB ∽OAD b/IAB và ICD có các góc bằng nhau từng đôi một
Hoạt động 3: Củng cố: (4’)
? Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ 2 của tam giác
? Theo trường hợp thứ 2, muốn chứng minh 2 tam giác đồng dạng thứ 2 ta làm thế nào?
Ho ạ t độ ng 4: H íng dÉn vÒ nhµ : (2') Học bài Làm bài tập: 34/SGK; 35, 36, 37/SBT Rút kinh nghiệm:
- -A O B x
C
1 I
2
Trang 3Tuần :26 Ngày soạn : 16/02/2013 Tiết :48 Ngày dạy : 22/02/2013
§7 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I/ MỤC TIÊU:
1/Kiến thức: HS nắm vững định lí, biết cách chứng minh định lí.
2/Kỹ năng: Hs biết vận dụng được định lí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau Biết sắp
xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đĩ tính ra được
độ dài các đoạn thẳng trong bài tốn
3/Tư duy: Phát triển tư duy logic, khả năng phân tích, so sánh
4/Thái độ: Cĩ thái độ cẩn thận, chính xác.
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, 2 miếng bìa vẽ 2 tam giác khác màu, thước, compa, phấn màu
HS: Đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Ổn định tổ chức (1’):
8A 1 : 8A 2 : 8A 3 : 8A 4 :
2 Kiểm tra: (2’)
? Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Định lí (15’)
? HS đọc và làm bài tốn
sau:
GV vẽ hình lên bảng
? HS ghi GT, KL của bài
tốn và nêu cách chứng
minh?
GV gợi ý: Bằng cách đặt
tam giác ABC lên trên
tam giác ABC sao cho A
trùng vớiA’ HS sẽ phát
hiện ra cần phải cĩ MN //
BC
? Nêu cách vẽ MN?
? Nêu hướng chứng minh
ABC∽ ABC?
? Từ kết quả chứng minh
trên, ta cĩ định lí nào ?
HS vẽ hình HS: HS ghi GT, KL
HS: Trên tia AB đặt đoạn thẳng AM
= AB Qua M kẻ đường thẳng
MN // BC (N AC)
HS: ABC ∽ ABC
AMN∽ABC,AMN=A’B’C
’ (g c g)
MN // BC (Cách dựng) gĩc A = gĩc A’ (gt)
AM = A’B’
(Cách dựng) Gĩc AMN = gĩc B’
Gĩc AMN = gĩc B’ Gĩc B = gĩcB’
(đồng vị) (gt)
HS phát biểu định lí tr78 SGK
* Bài tốn:
GT
ABC, ABC
A = A’ ; B = B’
KL ABC∽ABC
Chứng minh:
(SGK – 78)
* Định lí: (SGK – 78)
Hoạt động 2: Áp dụng (10’)
GV đưa và hình 41
SGK lên bảng phụ, yêu cầu
HS trả lời
? Nhận xét câu trả lời? Nêu
các kiến thức đã sử dụng
trong bài?
GV đưa và hình 42
HS quan sát, suy nghĩ ít phút rồi trả lời câu hỏi
HS: - Nhận xét câu trả lời
- Nêu các kiến thức đã sử dụng trong bài
HS trả lời câu a
HS hoạt động nhĩm:
b/ Cĩ ABC ADB
ABC cân ở A : A = 400
=> B = C = (1800 – 400):2 = 700
ABC PMN vì cĩ
B = M = C = N = 700
* ABC cĩ:
M
N
Trang 4SGK lên bảng phụ
? HS trả lời câu a? ? HS hoạt động nhóm làm câu b? ? Đại diện nhóm trình bày bài? ? Có BD là tia phân giác của B, ta có tỉ lệ thức nào? ? Hãy tính BC? ? Tính DB AB AC AD AB 3 4,5 3.3 2( ) 3 x 4,5 cm x y = DC = AC – x = 4,5 – 2 = 2,5 (cm) HS: Có BD là phân giác B DA BA DC BC 2 3 2,5 BC 2,5.3 3,75(cm) 2 BC Mà: ABC ADB (c/m trên) 3 3,75 2 AB BC AD DB DB 2.3, 75 DB 2, 5 (cm) 3 A’ = 700 ; B’ =600 => C =1800 –(700+600) = 500 ABC DEF vì có: B’ = E’ =600 C’ = F’ = 500 a/ - Trong hình vẽ này có ba tam giác đó là : ABC ; ADB ; BDC - Xét ABC và ADB có: A ( chung) C = B1 (gt) ABC ADB (g.g) Hoạt động 3: Luyện tập (13’) ? HS đọc đề bài 35/SGK – 79? ? Nêu các bước vẽ hình? ? HS ghi GT và KL? ? Cho ABC ABC theo tỉ số k nghĩa là thế nào ? ? Để có tỉ số A D AD ta cần xét hai tam giác nào ? ? HS về nhà tự trình bày bài? HS đọc đề bài 35/SGK HS: Nêu các bước vẽ hình HS ghi GT và KL HS: ABC ABK theo tỉ số k, vậy ta có: A B B C C A k AB BC CA A = A’ ; B = B’ HS: Xét ABD và ABD có : A’ 1 = A1= A2' 2A B’ = B (chứng minh trên) ABD ABD (g g) A D A B k AD AB Bài 35/SGK – 79: GT ABC ABC theo tỉ số k A1 = A2 ; A’ 1 = A’2 KL A D k AD Chứng minh: Hoạt động 3: Củng cố: (3’) ? Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng thứ 3 của tam giác ? Theo trường hợp thứ 3, muốn chứng minh 2 tam giác đồng dạng thứ 2 ta làm thế nào?
Ho ạ t độ ng 4: H íng dÉn vÒ nhµ : (2') Học bài Làm bài tập: 36 , 37 /SGK Rút kinh nghiệm: