II/ Hình thức của đề kiểm tra Kiểm tra dưới dạng hình thức tự luận 100%.. III/ Ma trận đề kiểm tra Cấp độ Tên Chủ đề nội dung, chương… Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấ
Trang 1Trường THCS Giục Tượng Tuần 31
Ngày soạn: 20/03/2013 Tiết 59
KIỂM TRA 45 PHÚT Mơn Đại số 9
I/ Mục đích của đề kiểm tra
Nhằm kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh qua việc tiếp thu kiến thức đã được học Từ đĩ giúp giáo viên rút kinh nghiệm trong phương pháp giảng dạy.
II/ Hình thức của đề kiểm tra
Kiểm tra dưới dạng hình thức tự luận 100%
III/ Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết Thơng hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Hàm số y = ax 2
( 3 tiết)
Tìm hệ số a Vẽ đồ thị hàm
số.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,5
1 2
2 3,5
(35%)
2 Phương trình
bậc hai Hệ thức
Vi – ét và ứng
dụng.
(8t)
Biết nhẫm nghiệm của phương trình bậc hai.
Tìm hai số khi biết tổng
và tích.
Biện luận số nghiệm của phương trình bậc hai
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2,5
1 2
1
2
3 6,5
(65%)
Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2,5
2 3,5
2 4
5 10 (100%)
IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận
Đề 1:
Câu 1 (2,5đ): Nếu phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a + b + c = 0 thì phương trình đã cho có hai nghiệm x 1 , x 2 được tính như thế nào?
Aùp dụng: Tính nhẫm nghiệm của phương trình sau: x 2 – 7x + 6 = 0
Câu 2 (3,5đ): Cho hàm số y = ax 2
a/ Tìm hệ số a biết M(1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = ax 2
b/ Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được
Câu 3 (2đ): Tìm hai số khi biết tổng của chúng bằng 7 và tích bằng -44.
Câu 4 (2đ): Với giá trị nào của m thì phương trình x 2 – 2x + 5m = 0 có hai nghiệm phân biệt.
Đề 2:
Câu 1 (2,5đ): Nếu phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a - b + c = 0 thì phương trình đã cho có hai nghiệm x 1 , x 2 được tính như thế nào?
Aùp dụng: Tính nhẫm nghiệm của phương trình sau: 3x 2 – 2x - 5 = 0.
Câu 2 (3,5đ): Cho hàm số y = ax 2
a/ Tìm hệ số a biết M(-1; 2) thuộc đồ thị hàm số y = ax 2
b/ Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được
Câu 3 (2đ): Tìm hai số khi biết tổng của chúng bằng 8 và tích bằng -20.
Câu 4 (2đ): Với giá trị nào của m thì phương trình x 2 – x - m = 0 có hai nghiệm phân biệt.
V Đáp án và biểu điểm.
Trang 2Đề 1 Đề 2 Điểm
Câ
u 1
x 1 = 1
x 2 =
a c
x 1 = - 1
x 2 = -
a c
0,5đ 0,5đ
a = 1; b = -7; c = 6
⇒ a + b + c = 1 – 7 + 6 = 0
⇒ x 1 = 1
x 2 =
a
c
= 6
a = 3; b = -2; c = -5
⇒ a - b + c = 3 + 2 - 5 = 0
⇒ x 1 = -1
x 2 =
-a
c
= 3 5
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câ
u 2
a/ Với x = 1 và y = -2, ta có
- 2 = a 1 2
⇒ a = -2
a/ Với x = - 1 và y = 2, ta có
2 = a (-1) 2
⇒ a = 2
0,25đ 0,5đ 0,75đ b/ Lập bảng
Vẽ đồ thị đúng b/ Lập bảng Vẽ đồ thị đúng 1đ1đ
Câ
u 3
Hai số cần tìm là nghiệm của phương
trình x 2 – 7x – 44 = 0
∆ = (-7) 2 – 4.1 (-44)
= 49 + 176 = 225 > 0
⇒ ∆ = 15
⇒ x 1 = 11
2
15
7+ =
x 2 = 4
2
15
7− = − Vậy hai số cần tìm là 11 và -4.
Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình x 2 – 8x – 20 = 0
'
∆ = (-4) 2 – 1.(-20) = 16 + 20 = 36 > 0
⇒ ∆'= 6
⇒ x 1 = 10
2
6
4+ =
x 2 = 2
1
6
4− = − Vậy hai số cần tìm là 10 và -2.
0,5đ 0,25đ
0,5đ
0,5đ 0,25đ
Câ
u 4
a = 1; b = -2; b’= -1; c = 5m
∆ ’= b’ 2 – a.c = (-1) 2 – 5m
= 1 – 5m
Để phương trình đã cho có hai
nghiệm phân biệt thì ∆ ' > 0
Hay 1 – 5m > 0
⇒ m <
5 1
a = 1; b = -1; c = -m
∆ = b 2 – 4.a.c = (-1) 2 –4.1.(-m) = 1 + 4m
Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thì ∆ > 0 Hay 1 + 4m > 0
⇒ m >
4
1
−
0,5đ 0,25đ
0,5đ 0,25đ 0,5đ
VI/ Rút kinh nghiệm – bổ sung.
Duyệt của hiệu trưởng duyệt của phĩ hiệu trưởng Duyệt của tổ trưởng Người ra đề
Phạm Thanh Phong Trần Thành Được Nguyễn Trí Hiếu Nguyễn Trí Hiếu
Trang 3Trường THCS Giục Tượng Ngày tháng năm 2013
Đề:
Câu 1 (2,5đ): Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠0) có a + b + c =
0 thì phương trình đã cho có hai nghiệm x1, x2 được tính như thế nào?
Aùp dụng: Tính nhẫm nghiệm của phương trình sau: x2 – 7x + 6 = 0 Câu 2 (3,5đ): Cho hàm số y = ax2
a/ Tìm hệ số a biết M(1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = ax2
b/ Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được
Câu 3 (2đ): Tìm hai số khi biết tổng của chúng bằng 7 và tích bằng -44
Câu 4 (2đ): Với giá trị nào của m thì phương trình x2 – 2x + 5m = 0 có hai nghiệm phân biệt
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên:
Lớp:
Kiểm tra: 45 Phút Môn: Đại 9 Tuần 31
1
Trang 4………
Trường THCS Giục Tượng Ngày tháng năm 2013 Đề: Câu 1 (2,5đ): Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a≠0) có a - b + c = 0 thì phương trình đã cho có hai nghiệm x1, x2 được tính như thế nào? Aùp dụng: Tính nhẫm nghiệm của phương trình sau: 3x2 – 2x - 5 = 0 Câu 2 (3,5đ): Cho hàm số y = ax2 a/ Tìm hệ số a biết M(-1; 2) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 b/ Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được Câu 3 (2đ): Tìm hai số khi biết tổng của chúng bằng 8 và tích bằng -20 Câu 4 (2đ): Với giá trị nào của m thì phương trình x2 – x - m = 0 có hai nghiệm phân biệt ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên:
Lớp:
Kiểm tra: 45 Phút Môn: Đại 9 Tuần 31
à 2
Trang 5………
………
………