1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI 8-TUAN 31-36

27 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 6,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ 2 :LUYỆN TẬP DẠNG 1 20’Gọi HS đọc đề bài.Yêu cầu nửa lớp giải câu a và nửa lớp giải câu b Cho thảo luận nhóm đôi 2’nêu cách giải.. Nửa lớp giải câu aNửa lớp giải câu bThảo luận nhóm đ

Trang 1

- Kĩ năng :Rèn kĩ năng giải các BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ:

- GV: bảng phụ ghi đề bài

- HS: bảng nhóm

III.PHƯƠNG PHÁP :

-Luyện tập – Thực hành

-Thảo luận nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

HĐ1 :KTBC (5’)Gọi 2 HS lên bảng sửa

bài

Gọi vài HS nộp tập để

KT việc làm bài ở nhà

Yêu cầu cả lớp theo dõi,

nhận xét

2 HS lên bảng sửa bàiHS1 :

Giải BPT 3x – 2 < 43x < 4 + 2

⇔3x < 6

⇔x < 6 : 3

⇔x< 2BPT có nghiệm x < 2 | )////////////

0 2HS2 :

-3 0

HS1 :-Sửa bài 24b) : Giải BPT và biểudiễn tập nghiệm trên trục số.3x – 2 < 4

HS2 :

2 – 5x ≤ 17

Trang 2

HĐ 2 :LUYỆN TẬP DẠNG 1 (20’)Gọi HS đọc đề bài.

Yêu cầu nửa lớp giải câu

a) và nửa lớp giải câu b)

Cho thảo luận nhóm đôi

(2’)nêu cách giải

Cho cả lớp làm vào vở

Gọi 2HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét

Yêu cầu đổi bài cho

nhau KT kết quả

GV chốt lại các lỗi sai

của HS

Gọi HS đọc đề bài

Cho HS thảo luận nhóm

(5’)

Gọi đại diện 2 nhóm

trình bày

gọi nhóm khác nhận xét

Gọi HS nêu lại các bước

giải BPT

GV chốt lại

Đọc đề bài

Nửa lớp giải câu a)Nửa lớp giải câu b)Thảo luận nhóm đôi (2’)nêu cách giải

Cả lớp làm vào vở

2HS lên bảng giải

Nhận xétĐổi bài cho nhau KT kết quả

Đọc đề bàiThảo luận nhóm (5’)N1 – N2 : a)

N3 – N4 : b)Đại diện 2 nhóm trình bày

Nhóm khác nhận xét

Chốt lại các bước giải :

-Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc

-Chuyển các hnạg tử sang 1 vế, các hằng số sang vế kia

-Thu gọn từng vế và giải BPT

0 4Bài 32.Giải các BPTa)8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6)

Trang 3

⇔12x2 – 2x –12x2 – 9x + 8x >– 6

⇔– 3x > – 6

⇔– 3x : (-3 ) < – 6 : (-3 )

⇔x < 2BPT có nghiệm x > 2

HĐ 3 :LUYỆN TẬP DẠNG 2 (12’)Gọi HS đọc đề bài

Thế nào là biểu thức

không âm ?

Gọi HS trả lời, GV ghi

bảng

Gọi 2 HS lên bảng giải

và trả lời

Gọi HS nhận xét

Yêu cầu HS đọc, tìm

hiểu đề

Gọi HS chọn ẩn ?

Vậy số tờ giấy bạc loại

2000 đ là ?

Hãy lập BPT?

Yêu cầu HS về nhà giải

và trả lời, lưu ý x :

nguyên, dương

Đọc đề bài, suy nghĩ

Nêu cách giải

2HS lên bảng giảiNhận xét

Đọc, tìm hiểu đề

⇔2x ≥ 5

⇔x ≥ 2,5Vậy với các giá trị x ≥ 2,5 thỏa

ĐK đề bàib)Để tìm x ta giải BPT :–3x ≤ – 7x + 5

Gọi số tờ giấy bạc loại 5000đ là x(tờ) (x: nguyên, dương)

Vậy số tờ giấy bạc loại 2000 đ là: 15 – x (tờ)

Theo đề bài ta có BPT:

5000x + 2000(15- x) ≤ 70 000

………

HĐ 3 : DẠNG 3 (5’)Cho hS thảo luận nhóm

4 (2’)

Gọi đại diện 2 nhóm trả

Thảo luận nhóm 4 (2’)Đại diện 2 nhóm trả lờiNhóm khác nhận xét

DẠNG 3 : TÌM LỖI SAI

Bài 34

a)Sai lầm vì coi -2 là một hạng

Trang 4

Nhóm khác nhận xét

Nhóm khác nhận xét

GV chốt lại : cần tránh

những lỗi sai trên

tử (-2 là hệ số của x) nên chuyển– 2 sạng VP và đổi dấu

b)Sai lầm vì khi nhân hai vế vớisố âm mà không đổi chiều của BPT

HĐ 4 :HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’)Nêu BTVN

*Hướng dẫn :

Bài 33

Đưa đề bài lên bảng

Gọi HS đọc đề bài

Ghi vào vởĐọc đề bài

Chọn ẩn

-Xem lại các dạng bài tập đã giải

-Hoàn chỉnh bài 30-Làm bài 33

-Ôn tập quy tắc tính GTTĐ của biểu thức

-Xem trước §5Bài 33

Gọi x là điểm thi môn toán (x ≥

6 )Theo đề bài, ta có BPT :

≥ 8

IV/RÚT KINH NGHIỆM :

-

Trang 5

Tuần 32 –Tiết 64

PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức : +Củng cố đ/n GTTĐ

+Biết bỏ dấu GTTĐ của biểu thức để thu gọn +Biết các bước giải PT chứa dấu GTTĐ

- Kĩ năng : Biết thu gọn biểu thức chứa dấu GTTĐ,biết giải PT chứa dấu GTTĐ dạngđơn giản = cx + d và dạng = cx+d

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

-Thảo luận nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

HĐ1 :KTBC (3’)Gọi 1 HS lên bảng

GV hỏi thêm :

Cho biểu thức :

hãy bỏ dấu GTTĐ của

biểu thức khi x ≥ 3

Gọi HS nhận xét,

GV kết luận, ghi điểm

1HS lên bảng KT-Nêu đ/n

= a nếu a ≥ 0

- a nếu a< 0 = 3

= = 0

Khi x ≥ 3 thì x – 3 ≥ 0

Cả lớp theo dõi, nhận xét

-Phát biểu đ/n về GTTĐ của một số a

-Tìm =…

= … =…

HĐ 2 :NHẮC LẠI VỀ GTTĐ (10’)Đặt vấn đề : ta có thể bỏ

dấu GTTĐ tùy theo giá trị Đọc, tìm hiểu VD1Nêu lại cách giải 1.Nhắc lại về GTTĐ.

Trang 6

của biểu thức trong dấu

GTTĐ là âm hay không

Làm ?1Thảo luận nhóm(5’)N1 – N2 :a)

N3 – N4 : b)Đại diện 2 nhóm trình bày

a)Khi x ≤ 0 ⇒3x≥ 0nên = –3x

C = - 3x + 7x – 4 = 4x – 4 b)Khi x< 6⇒ x – 6 < 0nên = 6 – x

D = 5 – 4x + 6 – x

=– 5x + 11Nhóm khác nhận xét

= a nếu a ≥ 0

- a nếu a < 0VD1 : (SGK)

HĐ 3 : GIẢI PT CHỨA DẤU GTTĐ (20’)Gọi HS đọc đề VD2

Để bỏ dấu GTTĐ trong PT

này ta cần xét 2 trường

gọi HS trả lời, GV ghi

bảng và hướng dẫn cách

trình bày lời giải

Khi chia thành 2 PT , gọi 2

HS lên bảng giải

2 Giải PT chứa dấu GTTĐ

VD2 :Giải PT = x + 4

Giải.

*Nếu 3x ≥ 0 ⇔ x ≥ 0, suy ra = 3x

* Nếu 3x ≤ 0 ⇔ x ≤ 0, suy ra = –3x

Trang 7

GV chốt lại các bước giải

Gọi HS nghiên cứu VD3

Gọi HS nhận xét

Cho HS làm ?2

Yêu cầu nửa lớp câu a)

Nửa lớp câu b)

Gọi 2 HS lên bảng giải

Gọi HS nhận xét bài ở

bảng

GV kết luận

Tham khảo VD3Nhận xét : có 2 giá trị của x nhưng có 1 giá trị không thỏa nên loại

KL : PT có môït nghiệmLàm ?2

Nửa lớp câu a)Nửa lớp câu b)Thảo luận nhóm đôi

2 HS lên bảng giải

= 3x + 1

x + 5 ≥ 0 ⇔ x ≥ - 5

x + 5 < 0 ⇔ x < - 5suy ra

= x + 5 khi x ≥ - 5 = -x – 5 khi x < - 5

⇔–x – 5 – 3x = 1 + 5

⇔–4x = 6

⇔ x = –1,5(Không thỏa ĐK x <

-5, loại)Vậy PT đã cho có tập nghiệm S

= {2}

Nhận xét bài ở bảng

Vậy tập nghiệm của PT đã cho

= 5x khi x > 0

Ta giải 2 PT :1) –5x = 2x + 21 (ĐK x ≤ 0)

⇔–5x – 2x = 21

⇔–7x = 21

⇔ x = - 3(thỏa ĐK x ≤ 0 )2) 5x = 2x + 21(ĐK x > 0)

⇔5x – 2x = 21

⇔3x = 21

⇔x = 7(thỏa ĐK x > 0)Vậy PT đã cho có tập nghiệm

S ={–3 ; 7}

HĐ 4 : CỦNG CỐ (10’)Cho HS chuẩn bị vài phút

Gọi 1HS lên bảng giải

Yêu cầu cả lớp làm vào

Chuẩn bị vài phút1HS lên bảng giải Bài 36.Giải các PTBÀI TẬP.

a) = x – 6

*2x ≥ 0 ⇔ x ≥ 0

*2x < 0 ⇔ x < 0Suy ra =2x, khi x ≥ 0

Trang 8

Gọi HS nhận xét

GV chốt lại cách trình

bày, lưu ý những lỗi sai

⇔–2x – x = – 6

⇔–3x = – 6

⇔ x = 2 (không thỏa ĐK x < 0)

Vậy PT đã cho vô nghiệm

HĐ 5 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’)Nêu yêu cầu về nhà

*Hướng dẫn :

Gọi HS đọc đề bài

Lưu ý : câu d) cần chai

thành 2 trường hợp :

1)x +5≥ 0 ⇒ x …

2) x + 5 < 0⇒ x …

Sau đoa bỏ dấu GTTĐ thu

gọn

Ghi vào vở

Đọc đề bàiNêu cách tínha)A =3x + 2 +khi x ≥ 0 thì 5x ≥ 0

Khi x < 0 thì = - 5x

-Xem lại các VD-Làm bài 35, 36 còn lại, 37 SGK

-Soạn câu hỏi ôn chương IVLàm bài tập 38, 39, 41 SGK-Chuẩn bị tiết sau ôn chương IV

*Hướng dẫn :

Bài 35 : tương tự VD1Bài 37 : tương tự ?2 a)

IV/RÚT KINH NGHIỆM :

-

Tuần 33 – Tiết 65

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I MỤC TIÊU:

Trang 9

- Kiến thức : +Hệ thống kiến thức chương IV

+Củng cố cách ch/m BĐT, cách giải BPT bậc nhất một ẩn, cách giải PTchứa dấu GTTĐ

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng ch/m BĐT, kĩ năng giải BPT bậc nhất một ẩn và giải PTchứa dấu GTTĐ dạng = cx + d và dạng = cx+d

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ:

- GV: bảng phụ

- HS: bảng nhóm

III.PHƯƠNG PHÁP :

-Luyện tập- Thực hành

-Thảo luận nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

HĐ 1 : ÔN TẬP LÍ THUYẾT (18’)Treo bảng phụ, gọi HS

lên bảng điền dấu thích

hợp

GV chốt lại

Gọi HS lần lượt trả lời

các câu hỏi ôn chương

Hãy chỉ ra một nghiệm

của BPT trên ?

Gọi HS nêu hai quy

tắc biến đổi BPT

Các quy tắc này dựa

trên t/chất nào của thứ

tự trên tập hợp số ?

Treo bảng phụ cách

biểu diễn tập nghiệm

trên trục số

< 0 (hoặc ax + b > 0 …) với a, b là hai

so á đã cho (a ≠ 0)2)Hai quy tắc biến đổi BPTa)Quy tắc chuyển vế

b)Quy tắc nhân với một số

*Tập nghiệm và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Trang 10

Đưa đề bài lên bảng.

Cho HS thảo luận

nhóm đôi trả lời

Gọi dại diện trả lời

Gọi HS khác nhận xét

GV chốt lại

Thảo luận nhóm đôi

Đại diện trả lờiGiải thích

HS khác nhận xét

x ≥ a {x/ x≥a}

a //////////////////[

II/.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1)Cho m > n, điền dấu thích hợp vào ô vuông

a)m +2 n +2b)– 2m – 2n 2)Trong các BPT sau BPT nào là BPT bậc nhất một ẩn?

A.0x + 5 > 0B.7x - 3 < 0C.x2 -1 ≥ 0D.x –2 y ≤ 03)Hình vẽ sau đây biểu diễn tập hợp nghiệm của BPT nào trên trục số?

| )////////////

A.x < 4B.x > 4C.x ≥ 4D.x ≤ 44) Phép biến đổi sau đúng hay sai?A.x – 2 < 3x + 5 ⇔ x – 3x < 5 + 2

B x – 2 < 3x + 5 ⇔ x –3x > 5 + 2

C –2x > 10 ⇔ x > 10 : (-2)

D –2x > 10 ⇔ x < 10: (- 2)5)Giá trị của biểu thức P = +3x–5với x ≤ 0 là :

A.9x – 5 B –3x – 5C.3x – 5 D –9x – 5

Trang 11

Gọi HS nhận xét

GV kết luận , chốt lại

cách ch/m :áp dụng

t/chất liên hệ giữa thứ

tự và phép cộng, liên

hệ giữa thứ tự và phép

nhân

Gọi HS đọc đề bài

Gọi HS nêu cách giải :

Yêu cầu nửa lớp giải

câu 41c) và nửa lớp

giải câu 42d)

Gọi 2HS lên bảng giải

Cho cả lớp theo dõi

Gọi HS nhận xét

GV kết luận, chốt lại

những lỗi sai của HS

Cho HS thảo luận

nhóm đôi cách giải

Nhận xét

Đọc đề bàiNêu cách giải :Nửa lớp giải câu 41c)Nửa lớp giải câu 42d)

2HS lên bảng giảiCả lớp theo dõiNhận xét

Thảo luận nhóm đôi cách giải

Bài 38

c)m > nNhân hai vế của BĐT với 2, ta được :2m > 2n

Cộng hai vế của BĐT với (-5), ta được :2m – 5 > 2n – 5

DẠNG 2 : GIẢI BPT

Bài 41 : Giải BPTc) >

DẠNG 3 : GIẢI PT CHỨA DẤU

GTTĐ

Bài 45 Giải PT :b) = 4x + 18

Ta có :

Trang 12

Gọi 2HS lên bảng giải

Yêu cầu cả lớp cùng

làm

Gọi HS nhận xét bài ở

bảng

GV chốt lại các bước

giải PT chứa dấu

GTTĐ

2HS lên bảng giải

Cả lớp cùng làm

Nhận xét bài ở bảng

= – 2x , khi – 2x ≥ 0 ⇔ x ≤ 0 =– (– 2x) = 2x, khi – 2x < 0 ⇔ x > 0

Ta giải 2 PT :1)– 2x = 4x + 18(ĐK : x ≤ 0)

⇔ – 2x – 4 x = 18

⇔ –6x = 18

⇔ x = –3 (thỏa ĐK)2)2x = 4x + 18(ĐK : x > 0)

Ta giải 2 PT :1) x – 5 = 3x ( ĐK : x ≥ 5)

HĐ 3 : HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (3’)Nêu yêu cầu về nhà

*hướng dẫn :

Bài 43

Ghi vào vởĐọc đề bàiNêu cách giảiĐể tìm x, ta lập BPT rồi giải

-Ôn tập lí thuyết-Xem lại các bài tập đã giải-Làm bài 42a,b,c ; 43, 45 còn lại-Tiết sau KT 1 tiết

Trang 13

a)5 – 2x > 0b)x + 3 < 4x – 5

IV/RUÙT KINH NGHIEÄM :

Tuaàn 34-Tieát 66

KIEÅM TRA CHÖÔNG IV

Trang 14

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức : Kiểm tra kiến thức chương IV

- Kĩ năng : Kiểm tra kĩ năng ch/m BĐT, kĩ năng giải BPT bậc nhất một ẩn và giải PTchứ dấu GTTĐ

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II MA TRẬN ĐỀ :

NỘI DUNG Nhận biết Thông hiểuMỨC ĐỘ KIẾN THỨCVD thấp VD cao Tổng

11đ

11đ

43đBất phương trình

42đ

10,5đ

11đ

22đ

11đ

21,5đ

Trang 15

IV.ĐÁP ÁN-THANG ĐIỂM :

Cộng hai vế với (- 3 ):

4m – 3 > 4n – 3

Ta có : m > n

0,5đ0,5đ

Trang 16

Nhân hai vế với (– ), ta được BĐT ngược chiều :– m < – n

Cộng hai vế với 1 , ta được :– m + 1 < – n + 1

0 5

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ

b) 2x – 5 ≥ 6x – 7

⇔2x – 6x ≥ – 7 + 5

⇔ –4x ≥ – 2

⇔ x ≤ 0,5 | ]///////////////////

0,5

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ

-5,5 0

0,25đ

0,25đ0,25đ0,25đ

3 Ta có : = x + 2 khi x + 2 ≥ 0 ⇔ x ≥ - 2

= - ( x + 2 ) khi x + 2 < 0 ⇔x < - 2

Ta giải 2 PT :1)x + 2 = 3x – 5 ( ĐK : x ≥ - 2)

⇔ x – 3x = – 5 – 2

0,25đ

Trang 17

⇔ –2x = – 7

⇔X = 3,5 (thỏa ĐK : x ≥ – 2)2) – (x + 2 ) = 3x – 5 (ĐK:x < – 2 )

⇔ –x – 2 = 3x – 5

⇔ -x – 3x = – 5 + 2

⇔ –4x = –2

⇔ x = 0,5 (không thỏa Đk : x < 0)Vậy PT đã cho có tập nghiệm S = {3,5}

0,25đ

0,25đ0,25đ

V THỐNG KÊ ĐIỂM :

LỚP/SS SỐ HSKT G

(8 10)

KH (6,57,75 )

TB (56,25)

Y (3,54,75 )

KÉM Dưới 3,5

Trang 18

- Kiến thức : +Hệ thống kiến thức chương III

+Củng cố cách giải các dạng PT

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải các dạng PT, giải một số BT trắc nghiệm

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ:

- GV: bảng phụ ,soạn BT trắc nghiệm

- HS: bảng nhóm

III.PHƯƠNG PHÁP :

-Luyện tập- Thực hành

-Thảo luận nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

HĐ 1 : ÔN TẬP LÍ THUYẾT (7’)Nêu câu hỏi :

Gọi HS nhắc lại

Gọi HS khác bổ sung

Hai PT tương đương là hai PT có cùng tập nghiệm

2)Các quy tắc biến đổi PT :

a)Quy tắc chuyển vếb)Quy tắc nhân với một số

3)Các dạng PT :

Dạng 1 : PT dạng ax + b = 0Dạng 2 : PT đưa được về dạng ax + b = 0Dạng 3 : PT tích

Dạng 4 : PT chứa ẩn ở mẫu

HĐ 2 : TRẮC NGHIỆM (13’)Đưa đề bài lên bảng

Gọi HS trả lời

Gọi HS khác nhận xét

Đọc đề bài

HS trả lời câu hỏiCâu 1 : chọn DChọn câu đúngGiải thíchThảo luận nhóm đôi câu 2Đại diện trả lời

2) Giá trị x = – 3 là nghiệm của phương trình nào sau đây ?

A –2,5x = 7,5 B –2,5x = –7,5

Trang 19

đổi nào đúng?

A –3x = 6 ⇔ x = 6 + 3

B –3x = 6 ⇔ x = 6: (- 3 )

C –3x = 6 ⇔ x = 6 : 3

D –3x = 6 ⇔ x = (-3) : 64)Tập nghiệm của PT (x - ) ( x + 1 ) = 0 là :

a và b)

Gọi 2HS lên bảng

giải câu a,b

Gọi HS nhận xét

Gọi HS nhắc lại các

bước giải 2 PT dạng

trên

GV chốt lại

Ghi đề câu c, d)

Gọi HS nhận dạng PT

c và d)

Gọi HS nhắc lại cách

giải

Cho cả lớp cùng làm

Nhận dạng PT a và b)a)PT bậc nhất một ẩnb)PT đưa được về bậc nhất một ẩn

2HS lên bảng giải câu a,bNhận xét

Nhắc lại các bước giải 2

PT dạng trên

Nhận dạng PT c) và d)c)PT tích

d)Đưa về PT tíchNhắc lại cách giảiCả lớp cùng làm 2HS lên bảng giải

⇔ x + 2 = 0 hoặc 5x – 10 = 0

⇔ x = –2 hoặc x = 2Vậy PT có tập nghiệm S ={–2 ; 2}

Trang 20

Gọi 2HS lên bảng

giải

Gọi HS nhận xét

GV chốt lại cách giải

PT đưa về dạng tích

Gọi HS Nhận dạng

Đưa đề bài lên bảng

Gọi HS đọc đề bài

Yêu cầu nhận dạng

GV kẻ bảng

Gọi HS lên điền vào

bảng

Nếu còn thời gian,

gọi HS lên bảng trình

bày lời giải, nếu

không đủ thời gian thì

cho HS về nhà tự

trình bày

Nhận xét

Nhận dạng PT e) : PT chứa ẩn ở mẫu

Nhắc lại các bước giảiThảo luận nhóm đôi

1HS lên bảng giảiNhận xét

Đọc đề bàiNhận dạng : dạng toán chuyển động

1HS lên bảng điền vào bảng

1HS khác lên bảng trình bày

Cả lớp cùng làmNhận xét

3x – 9 = 3(x – 3 )2x – 6 = 2( x – 3 )ĐKXĐ : x ≠ 3MTC : 6(x – 3 )

Bài 2)Giải bài toán bằng cách lập phương

trình :

1)Hai xe máy khởi hành cùng lúc từ A đến B, xe thứ nhất đi với vận tốc 30 km/h,

xe thứ hai đi với vận tốc bằng vận tốc

xe thứ nhất Tính độ dài quãng đường AB,biết rằng xe thứ hai đến B sau xe thứ nhất

30 phút

Vận tốc(km/h) q.đường(km) Th.gian(h)

Trang 21

Gọi HS trả lời, GV

điền vào bảng

Ghi vào vở

Đọc đề bàiChọn ẩn

-Ôn tập lí thuyết-Xem lại các bài tập đã giải-Làm bài tập :

1)Giải PT :a)(2x + 1)(3x – 2) =(5x – 8)(2x + 1)b) - =

2)Số HS lớp 8A hơn lớp 8B 10 HS Nếu chuyển 15 HS từ lớp 8A sang lớp 8B thì số

HS lớp 8A bằng số HS lớp 8B Tính số

HS mỗi lớp lúc đầu ?

Lúc đầu Lúc sau

Trang 22

Tuần 36-Tiết 68

ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức : +Hệ thống kiến thức chương IV

+Củng cố cách ch/m BĐT, cách giải BPT bậc nhất một ẩn,

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng ch/m BĐT, kĩ năng giải BPT bậc nhất một ẩn

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ:

- GV: bảng phụ

- HS: bảng nhóm

III.PHƯƠNG PHÁP :

-Luyện tập- Thực hành

-Thảo luận nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

HĐ 1 : KTBC (10’)Gọi 2HS lên bảng

sửa bài 2HS lên bảng sửa bàiHS1 :

x2 – 2x = x(x – 2 )ĐKXĐ : x≠ 0 ; x ≠ 2MTC : x (x – 2 )

- = – =

x(x + 2) – 1(x – 2 ) =2

x2 + 2x – x + 2 = 2

x2 + x = 0x(x + 1 ) = 0

x = 0 hoặc x+ 1 = 0

Sửa BTVNHS1 : Giải PT

- =

Trang 23

Cho cả lớp theo

dõi

Gọi HS nhận xét

GV kết luận

1)x = 0 (không thỏa (ĐKXĐ 2)x = -1(thỏa ĐKXĐ)

Vậy PT có tập nghiệm S={-1}

HS2 :Gọi x là số HS lớp 8A lúc đầu(x :nguyên,dương)Vậy số HS lớp 8B lúc đầu là

x – 10Sau khi chuyển thì số HS lớp 8A là : x – 15

Số HS lớp 8B là x – 10 +15 =

x + 5Sau khi chuyển thì số HS lớp 8A bằng số HS lớp 8B nên

ta có PT :

x – 15 = (x + 5)Giải PT :

5(x - 15) = 3(x+ 5)5x – 75 = 3x + 155x – 3x = 15 + 752x = 90

x = 45(thỏa ĐK)Vậy số HS lớp 8A lúc đầu là 45(HS)

số HS lớp 8B lúc đầu 45-10 =35(HS)

Cả lớp theo dõiNêu thêm cách khác :Gọi x là số HS lớp 8B lúc đầu

Nhận xét

HS2 : Sửa bài 2)2)Số HS lớp 8A hơn lớp 8B 10 HS Nếu chuyển 15 HS từ lớp 8A sang lớp 8B thì số

HS lớp 8A bằng số HS lớp 8B Tính số

HS mỗi lớp lúc đầu ?

HĐ2 : ÔN TẬP CHƯƠNG IV - BT TRẮC NGHIỆM (20’)Gọi HS lần lượt

nhắc lại các kiến

Nhắc lại :-tính chất BĐT 1)Tính chất BĐT :I/LÍ THUYẾT.

Ngày đăng: 25/05/2015, 10:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và hướng dẫn cách - DAI 8-TUAN 31-36
Bảng v à hướng dẫn cách (Trang 6)
Câu 5. Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của BPT nào trên trục số? - DAI 8-TUAN 31-36
u 5. Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của BPT nào trên trục số? (Trang 14)
Bảng trình bày - DAI 8-TUAN 31-36
Bảng tr ình bày (Trang 26)
w